Kiến thức: - Nhắc lại được các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và một số tính chất của các tỉ số lượng giác.. - Nhắc lại được các hệ thức cạnh và góc trong ta[r]
Trang 1Tuần: 1 6
Tiết PPCT: 31
ÔN TẬP HỌC KÌ I (T1)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Nhắc lại được các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và một số tính chất của các tỉ số lượng giác
- Nhắc lại được các hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông
2 Kĩ năng:
- Vẽ được hình và áp dựng kiến thức làm được bài tập
3 Thái độ:
- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán, tinh thần hợp tác
4 Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: Thước thẳng, compa, SGK, ê ke, phấn màu.
2 Học sinh: SGK, vở, dụng cụ học tập.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Họat động khởi động (20 phút).
Hoạt động hệ thống lại kiến thức
(20 phút)
Mục tiêu: Nhắc lại được các kiến
thức đã học ở chương I, II Vận
dụng làm được bài tập.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu câu hỏi lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Thông qua sgk/ 92, 126
học sinh trả lời câu hỏi Vận dụng
làm bài tập
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Thước, compa, máy
vi tính, TV, sgk
Tóm tắt kiến thức cần nhớ (sgk/92, 126)
Trang 2kiến thức đã học ở chương I và II.
Vận dụng làm được bài tập
Hoạt động giới thiệu bài mới (1
phút)
Thầy trò chúng ta vừa hệ thống các
kiến thức trọng tâm đã học ở HKI
Bây giờ chúng ta sẽ vận dụng các
kiến thức này để làm một số bài tập
sau
Hoạt động luyện tập - củng cố (35 phút).
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài
tập 1 (11 phút).
Mục tiêu: Vận dụng định lí Py-ta-go
đảo chứng minh được tam giác ABC
vuông tại A Vận dụng các các hệ
thức về cạnh và đường cao, cạnh và
góc, các tỉ số lượng giác của góc
nhọn trong tam giác vuông để tính
được góc nhọn và đường cao của
tam giác vuông Tìm được vị trí của
điểm M để diện tích hai tam giác
bằng nhau.
Hoạt động của thầy:
- Chiếu đề bài và hình lên bảng
- Hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Chứng minh tam giác
vuông Tính góc B, góc C Tìm vị trí
của điểm M để diện tích hai tam giác
bằng nhau
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy tính bỏ túi,
Sgk/94
giác vuông Tính được góc B, góc C
Tìm được vị trí của điểm M để diện
tích hai tam giác bằng nhau
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài
tập 2 (11 phút).
Mục tiêu: Vận dụng các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông
Bài tập 1
a) Ta có : 62 + (4,5)2 = (7,5)2 nên ABC vuông tại A
Do đó:
0 4,5
tgB 0,75 B 37
6
C 90 37 53 Mặt khác trong ABC vuông tại A ta có:
BC.AH = AB.AC
AB.AC 6.4,5
BC 7,5 cm b) Để SMBC = SABC thì M phải cách BC một khoảng bằng AH Do đó M phải nằm trên hai đường thẳng song song với BC cùng cách BC một khoảng bằng 3,6cm
4,5cm 6cm
7,5cm
C B
A
Trang 3để tính được đoạn AB và ADC.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu đề bài và hình lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trị:
- Nhiệm vụ: HS dựa vào các hệ thức
về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng
hãy tính AB và ADC.
- Phương thức hoạt động: Nhĩm
- Phương tiện: Sgk/89, máy tính bỏ
túi
đoạn AB và ADC.
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài
tập 3 (11 phút).
Mục tiêu: Vẽ được hình và chứng
minh được COD 90 0, CD = AC +
BD, AC.BD khơng đổi khi M di
chuyển trên nửa đường trịn (O).
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu đề bài và hình lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trị:
- Nhiệm vụ: Vẽ hình và chứng minh
AC.BD khơng đổi khi M di chuyển
trên nửa đường trịn (O)
- Phương thức hoạt động: Cặp đơi
Bài tập 2
B
0
54 C
9,6 8
0
74
A
D H
0
0
a) AB=?
xét tam giác vuông ABC có:
b)góc ADC bằng?
từ A kẻ AH CD xét tam giá vuông ACH
xét tam giácvuôngADH có:
AH 7,690
DÂ 5
Bài tập 3
a) OC và OD là tia phân giác của hai gĩc kề bù AOM và BOM nên OC
OD Vậy COD = 900 b) Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ta cĩ : CM = AC ; DM = BD
Do đĩ CD = CM + DM = AC + BD
Trang 4- Phương tiện: Compa, thước, máy
tính, sgk
minh được COD 90 0, CD = AC +
BD, AC.BD không đổi khi M di
chuyển trên nửa đường tròn (O)
* Hướng dẫn dặn dò: (2 phút)
- Về nhà học bài và xem các bài tập
đã chữa
- Bài tập về nhà: Cả lớp làm bài 26
- Xem trước bài: “Ôn tập HKI” tiết
sau tiếp tục ôn
c) Ta có AC.BD = CM.MD Xét tam giác COD vuông tại O và OM
CD nên ta có CM.MD = OM2 = R2 (R là bán kính của đường tròn O) Vậy AC.BD = R2 (không đổi)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tuần: 16
Tiết PPCT: 32
ÔN TẬP HỌC KÌ I (T2)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Nhắc lại được các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và một số tính chất của các tỉ số lượng giác
- Nhắc lại được các hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông
2 Kĩ năng:
- Vẽ được hình và áp dựng kiến thức làm được bài tập
3 Thái độ:
- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán, tinh thần hợp tác
4 Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: Thước thẳng, compa, SGK, ê ke, phấn màu.
2 Học sinh: SGK, vở, dụng cụ học tập.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Họat động khởi động (5 phút).
Hoạt động kiểm tra bài cũ (4 phút) * Định lí : Hai tiếp tuyến của một
Trang 5Mục tiêu: Nhắc lại được các tính
chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.
Hỏi: Hãy nêu các tính chất của hai
tiếp tuyến cắt nhau.
Hoạt động giới thiệu bài mới (1
phút)
Các em đã biết các dấu hiệu nhận biết
tiếp tuyến của đướng tròn Hôm nay,
thầy trò chúng ta sẽ cùng vận dụng
các kiến thức này làm một số bài tập
sau
đường tròn cắt nhau tại một điểm thì :
- Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.
- Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.
- Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm.
Hoạt động luyện tập - củng cố (40 phút).
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài
tập 30 (sgk/116) (10 phút).
Mục tiêu: Vận dụng các hệ thức
trong tam giác vuông và định lí Py-ta
go tính được cạnh và góc trong tam
giác vuông.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu hình lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Tính hai hình chiếu và
hai góc nhọn của tam giác vuông
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Phương tiện: máy tính, TV
- Sản phẩm: Vẽ được hình và tính
được các cạnh, các góc theo yêu cầu
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài
tập 31 (sgk/116) (20 phút).
Mục tiêu: Vẽ hình và chứng minh
được hai đường thẳng vuông góc, hai
đường thẳng song song và tính được
Bài tập 1:
a)Xét ABC vuông tại A
Ta có : AH.BC = AB.AC
AB.AC 3.4
BC 5
Ta có: AB2 BH.BC
Vậy AH = 2,4cm và BH = 1,8cm b) Ta có
AC 4
BC 5
Bài tập 2:
4
3
H
C B
A
Trang 6độ dài các cạnh của ABC.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu hình lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Vẽ hình và chứng minh
cạnh của ABC
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Phương tiện: Compa, thước, máy
tính, sgk
minh được AO BC AO / / BD.
Tính được độ dài các cạnh của ABC
Hoạt động 3 : Hướng dẫn làm bài
tập 32 (sgk/116) (9 phút).
Mục tiêu: Vận dụng các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông để
tính được đoạn AN và AC.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu yêu cầu lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: HS dựa vào các hệ thức
về cạnh và góc trong tam giác vuông
hãy tính đoạn AN và AC
- Phương thức hoạt động: Nhóm
- Phương tiện: Sgk/89, máy tính bỏ
túi
đoạn AN và AC
a) Xét ABC ta có :
AB = AC (ĐL hai tiếp tuyến cắt nhau) Nên ABC cân tại A
Trong ABC có AO vừa là đường phân giác vừa là đường cao của BAC
Vậy AOBC
b) Xét BCD ta có :
HB = HC ( AH là đường trung tuyến của ABC)
OC = OD = R Nên OH là đường trung bình của
BCD
OH // BD Vậy AO // BD c) Ta tính được
AB OA OB 5 3 16 4(cm)
Mà
sin BAO
Nên ABC là tam giác đều Vậy AB = AC = BC =4(cm).
Bài tập 3:
11
K A
C N
B
0 0 0
0 0 0
Keû BK AC (K AC) ˆ
KBC=90 -30 60 KBA=60 38 22
BC 11cm BK 5,5cm
Trang 7* Hướng dẫn dặn dị: (1 phút)
- Về nhà học bài ơn bài thật kĩ để làm
bài kiểm tra học kì đạt kết quả cao
0 0
0
BK 5,5
cosKBA cos22 a)AN ABsin38 3,652(cm) b)Trongtam giácvuôngANCcó:
AN 3,652
sinC sin30
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày … tháng … năm 2017
Lãnh đạo trường kí duyệt