Cách tiến hành: - HS chơi theo HD của GV - Chia lớp thành 3 nhóm => Kết luận: Việc làm vừa rồi của các em đã -Làm cho trường lớp sạch đẹp -Thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp -Giúp các em [r]
Trang 1- Phát triển tư duy toán học cho học sinh.
- Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn
- Các năng lực đạt được:Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn
đề
2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu
2.1.Cá nhân:-Thực hiện thành thạo phép trừ dạng 100 trừ đi số có một chữ số
4.Kiểm tra đánh giá việc học sinh thực hiện
-Thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi số có một chữ số hoặc số có 2 chữ số
5.Định hướng học tập tiếp theo
5.1.Bài tập củng cố
- Vài học sinh nêu lại cách thực hiện 100-5 và 100-36
5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau
Trang 2- Cá nhân: xem trước cách tìm số trừ chưa biết
- Nhóm: Biết sử dụng mối quan hệ giữa các thành phần và kết quả của phép
tính( biết cách tìm số trừ)
*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy
*******************
Tập đọc HAI ANH EM
1 Mục tiêu dạy học
Sau tiết học, học sinh có khả năng:
1.1.Kiến thức
-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: Công bằng, kì lạ, rất đỗi
-Hiểu nội dung: sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhị nhau của hai anh
em ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
1.2 Kỹ năng
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật
-Đọc trơn toàn bài
1.3.Thái độ
-Yêu thích môn học
- Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu
2.1.Cá nhân
- Đọc trước bài và ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài
2.2.Nhóm học tập
-Thi đọc đoạn trong nhóm
3.Tổ chức hoạt động dạy trên lớp.
Tiết 1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi tên đầu bài.
MT: HS hiểu nội dung bức tranh minh hoạ SGk.
Hoạt động 2: Luyện đọc
MĐ: - Đọc đúng các từ ngữ có vần khó: Công bằng, xúc động, ngạc nhiên, ôm
chầm lấy nhau
-Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Đọc trơn toàn bài
-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: Công bằng, kì lạ, rất đỗi
- Gv đọc mẫu(Đọc phân biệt lời nhân vật )
- Hs đọc nối tiếp từng câu.Gv hướng dẫn phát âm từ khó
- Hs đọc từng đoạn trước lớp Gv hướng dẫn ngắt giọng câu dài,kết hợp giải nghĩa các từ:
Công bằng, kì lạ, rất đỗi
-Hs thi đọc từng đoạn trong nhóm.Gv nhận xét khen ngợi
Trang 3-Hs đọc đồng thanh
Tiết 2
Hoạt động 3 :Tìm hiểu bài
MĐ: HS hiểu nội dung bài:Ca ngợi tình anh em - anh em thương yêu lo lắng
cho nhau, nhường nhịn nhau
-Gv yêu cầu hs đọc to từng đoạn và trả lời câu hỏi
-Học sinh suy nghĩ trả lời ý kiến cá nhân
-Hs nhận xét.Gv nhận xét ,tuyên dương, bổ xung ý kiến nếu cần
-Gv kết luận nội dung bài học: Ca ngợi tình anh em - anh em thương yêu lo lắng
cho nhau, nhường nhịn nhau
Hoạt động 4:Luyện đọc lại
MĐ:Hs đọc đúng giọng nhân vật,luyện đọc diễn cảm toàn bài.
- GV hướng dẫn HS cách đọc theo vai.
- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm
- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai
- GV nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt nhất, bạn đọc hay nhất
4.Kiểm tra và đánh giá tiết học của học sinh.
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật
-Đọc trơn toàn bài
5 Định hướng tiếp theo.
5.1.Bài tập củng cố
- Nêu nội dung của bài ?
- Cho học sinh liên hệ thực tế
- Giáo dục học sinh qua bài
- Gv nhắc nhở, tuyên dương
5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau.
- Cá nhân Đọc trước bài: Bé Hoa
- Nhóm chuẩn bị đọc thi theo nhóm.
*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy
***************
Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2017
TOÁN Tìm số trừ 1.Mục tiêu dạy học
Sau tiết học, HS có khả năng:
1.1.Kiến thức
- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
- Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết 2 thành phần còn lại
- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải bài toán
1.2.Kĩ năng
Trang 4- Thực hiện thành thạo cách tìm số trừ và giải bài toán
1.3.Thái độ.
- Phát triển tư duy toán học cho học sinh
- Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn
Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn
đề
2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu.
2.1.Cá nhân: - Thực hiện tìm số trừ và giải bài toán
2.2.Nhóm Thảo luận cách trình bày bài 1
3.Tổ chức dạy học trên lớp.
3.1 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS cách tìm số trừ
MT: Học sinh biết cách tìm số trừ
Cách tiến hành: Yêu cầu HS quan sát trên bảng
- Có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Sau khi lấy đi còn lại 6 ô vậy làm thế nào?
- Nếu gọi số ô vuông lấy đi là x ta có phép tính gì?
- MĐ: Nêu tóm tắt bài toán , giải bài.
KL: Muốn tìm số ô tô dời bến ta phải lấy số ô tô lúc đầu trừ đi số ô tô còn lại 4.Kiểm tra đánh giá.
- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
- Cách trình bầy và giải toán dạng tìm thành phần trong phép tính trừ
5.Định hướng học tập tiếp theo.
5.1.Bài tập củng cố
MT: Biết tìm thành phần chưa biết trong phép trừ chứa 2 ẩn số.
Trang 594- X= 16+13 83-x = 9+25
- Nhắc lại cách tìm số trừ
5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau:
- Cá nhân: Học thuộc quy tắc tìm số trừ chưa biết
- Nhóm: Ôn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ.
*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy:
Chính tả TẬP CHÉP: HAI ANH EM
Phân biệt: ai/ay, s/x
2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu
2.1 Cá nhân Chép chính xác bài chính tả, trình bầy đúng đoạn văn có lời diễn
tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép
2.2 Nhóm học tập Thảo luận làm bài tập 3 phần b
3 Tổ chức hoạt động dạy trên lớp
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
MT: HS nắm nội dung, từ khó, viết từ khó của đoạn văn.
- Giáo viên đọc đoạn văn 2, 3 học sinh đọc lại đoạn văn
- Học sinh nắm nội dung đoạn văn
- Hướng dẫn cách trình bày
- Học sinh phát hiện từ khó, tập viết bảng con
Hoạt động 2: Học sinh chép bài
MĐ: Học sinh viết đúng, đẹp.
- Học sinh chép bài, GV theo dõi uốn nắn
- Gv thu vở chấm, nhận xét bài, tuyên dương
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: trang 120
MĐ: Hs tìm được tiếng chứa vần ai hoặc ay.
- Yêu cầu học sinh đoc đề bài
- 2 học sinh làm bảng nhóm, lớp làm vở BT
- HS nhận xét, GV nhận xét chốt lời giải đúng
Bài 3 a: trang 120
Trang 6MĐ: Hs biết tìm tiếng bắt đầu bằng s hay x theo yêu cầu
- Yêu cầu học sinh đoc đề bài
- 2 học sinh làm bảng nhóm, lớp làm vở BT
- HS nhận xét, GV nhận xét chốt lời giải đúng
3 Kiểm tra và đánh giá tiết học của học sinh
- Cho học sinh đổi chéo vở kiểm tra, báo cáo kết quả.
5 Định hướng tiếp theo
- 5.1.Bài tập củng cố.
Tìm và ghi lại
- 2 từ có tiếng chứa vần ai:………
- 2 từ có tiếng chứa vần ay………
5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau - Cá nhân Xem trước đoạn viết trong bài Bé Hoa - Nhóm: Chuẩn bị bảng nhóm làm bài tập 2, bài 3a *Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy .
*************
Thứ tư ngày 13 tháng 12 năm 2017
TOÁN Đường thẳng 1.Mục tiêu dạy học
Sau tiết học, HS có khả năng:
1.1.Kiến thức
- Có biểu tượng về đường thẳng, nhận biết được 3 đường thẳng hàng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm( bằng thước , bút), biết ghi tên các đường thẳng
1.2.Kĩ năng
- Thực hiện thành thạo cách vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm( bằng thước , bút), biết ghi tên các đường thẳng
1.3.Thái độ.
- Phát triển tư duy toán học cho học sinh
- Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn
Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn
đề
2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu.
2.1.Cá nhân: - Thực hiện vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm( bằng thước ,
bút), biết ghi tên các đường thẳng
2.2.Nhóm
Trang 73.Tổ chức dạy học trên lớp.
3.1 Hoạt động 1: :Đường thẳng ,ba điểm thẳng hàng
MT: Nhận biết được đường thẳng, 3 điểm thẳng hàng trên một đường thẳng
-Giới thiệu về đường thẳng AB
-Hướng dẫn HS cách vẽ đoạn thẳng A B
+Chấm 2 điểm A,b nối liền với nhau ta được đoạn thẳng A,B
-Từ đoạn thẳng AB ta dùng bút thước kéo dài về 2 phía ta đựợc đường thẳng AB+Làm mẫu trên bảng
-Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
+Chấm sẵn 3 điểmA,B,C CN vẽ một đường thẳng đi qua 3 điểm
-CN chấm 3 điểm và vẽ đường thẳng-1 Điểm ở ngoài-CN nêu 3 điểm không cùng nằm trên 1 đường thẳng
-Nêu 3 điểm A,B,C cùng nằm trên 1 đường thẳng
KL: 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng
-Nhắc lại nhiều lần
3.2.Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập vận dụng
a.Bài số1 trang 73
- MĐ: Biết vẽ các đoạn thẳng dùng thước thẳng và bút kéo dài các đoạn thẳng
về hai phía để được đường thẳng, rồi ghi tên các đường thẳng đó
- 1 hs nêu yêu cầu của bài
-Làm trên bảng lớp (3 HS)
-Làm bài vào vở bài tập
- Chữa bài, nhận xét
KL: Đường thẳng không có điểm giới hạn
4.Kiểm tra đánh giá.
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm( bằng thước , bút), biết ghi tên cácđường thẳng
5.Định hướng học tập tiếp theo.
5.1.Bài tập củng cố
- Thể nào là 3 điểm thẳng hàng?
- Đường thẳng và đoạn thẳng khác nhau ở điểm nào?
5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau:
- Cá nhân: ôn lại quy tắc tìm số bị trừ, tìm số trừ
- Nhóm: Thuộc bảng trừ để tính nhẩm.
*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy:
***************
Trang 8Tập đọc
BÉ HOA 1.Mục tiêu dạy học
Sau tiết học, học sinh có khả năng:
1.1.Kiến thức
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài:
- Hiêu nội dung: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
1.2 Kỹ năng
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng chậm rãi
- Đọc trơn toàn bài
-Thi đọc đoạn trong nhóm
3.Tổ chức hoạt động dạy trên lớp.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi tên đầu bài.
MT: HS hiểu nội dung bức tranh minh hoạ SGk.
Hoạt động 2: Luyện đọc
MĐ: HS - Đọc đúng các từ ngữ có vần khó:Trông, ru, đen láy, đưa võng
- Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Đọc trơn toàn bài
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
- Gv đọc mẫu bài văn với giọng nhẹ nhàng chậm rãi
- Hs đọc nối tiếp từng câu.Gv hướng dẫn phát âm từ khó
- Hs đọc từng đoạn trước lớp Gv hướng dẫn ngắt giọng câu dài kết hợp với giải nghĩa từ
- Hs thi đọc từng đoạn trong nhóm.Gv nhận xét khen ngợi
- Hs đọc đồng thanh
Hoạt động 3 :Tìm hiểu bài
MĐ: HS hiểu nội dung: Thấy được Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em
giúp đỡ bố mẹ
- Gv yêu cầu học sinh đọc to từng đoạn và trả lời câu hỏi
- Học sinh suy nghĩ trả lời ý kiến cá nhân
- Hs nhận xét.Gv nhận xét ,tuyên dương, bổ xung ý kiến nếu cần
- Gv kết luận nội dung bài học:Thấy được Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc
em giúp đỡ bố mẹ
Trang 9Hoạt động 4: Luyện đọc lại
MĐ:Học sinh đọc đúng, đọc diễn cảm toàn bài.
- Yêu cầu một vài HS thi đọc lại toàn bàì
- GV nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt nhất, bạn đọc hay nhất
4.Kiểm tra và đánh giá tiết học của học sinh.
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng chậm rãi
- Đọc trơn toàn bài
5 Định hướng tiếp theo
5.1.Bài tập củng cố
- Em hãy đặt tên khác để thể hiện ý nghĩa của bài?
- Giáo dục học sinh qua bài
5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau.
- Cá nhân: Đọc và tìm hiểu trước nội dung bài Tìm ngọc
- Nhóm: Đọc phân vai theo nhóm.
*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy.
- Dựa vào tranh trả lời được các câu hỏi
- Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật
- Chọn được từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?
1.3 Thái độ
- Yêu thích môn học
2 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu
- Cá nhân: Biết từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật.
- Nhóm: Đặt câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?
3 Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp
Trang 10Cách tiến hành:
- Đọc yêu cầu của bài
- Thảo luận nhóm để làm bài
- Đại diện các nhóm lên bảng làm bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4 Kiểm tra đánh giá (Đánh giá sản phẩm học tập)
- Đặt câu theo mẫu Ai thế nào ?
5 Định hướng học tập tiếp
5.1.Bài tập củng cố.
- Tìm thêm các từ chỉ đặc điểm, tính chất của người ?
5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau.
- Cá nhân: Tìm hiểu các từ ngữ về vật nuôi.
- Nhóm: Thảo luận nhóm để làm BT3.
Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy:
****************
Thứ năm ngày 14 tháng 12 năm 2017
TOÁN Luyện tập.
- Phát triển tư duy toán học cho học sinh
- Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn
Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn
đề
Trang 112.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu.
2.1.Cá nhân: - Thực hiện tìm số trừ , số bị trừ chưa biết, giải bài toán
2.2.Nhóm Tham gia trò trơi sì điện bài tập 1
3.Tổ chức dạy học trên lớp.
3.1 Hoạt động 1: Củng cố bảng trừ 11,12,13,14,15,16,17,18,19 trừ đi một số
Bài số1 trang 74
MĐ: HS biết tính nhẩm
- Thảo luận theo cặp
- Mỗi em nêu phép tính và kết quả,
KL: Muốn tìm số trừ chưa biết ta lấy số bị trừ số trừ
4.Kiểm tra đánh giá.
- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
5.Định hướng học tập tiếp theo.
5.1.Bài tập củng cố
MĐ: Biết tìm thành phần chưa biết trong phép trừ chứa 2 ẩn số.
84- X= 26+23 x - 24= 9+25
- Nhắc lại cách tìm số trừ, số bị trừ
5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau:
- Cá nhân: Ôn lại bảng trừ 11,12,13,14,15,16,17,18,19 trừ đi một số
- Nhóm: Thảo luận cách thực hiện tính bài 3
*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy:
**************
Chính tả Nghe - viết: BÉ HOA
Phân biệt : ai/ay; s/x
1.Mục tiêu dạy học
Sau bài học, HS có khả năng:
1.1 Kiến thức
Trang 12- Nghe - viết cính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi.
- Làm được BT 2, (3) a
1.2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng nghe viết chính tả cho học sinh
1.3.Thái độ
- Học sinh có ý thức viết bài nắn nó cẩn thận
2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu
2.1 Cá nhân - Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi Trong bài Bé Hoa
2.2.Nhóm học tập Thảo luận để làm bài tập 2
3.Tổ chức hoạt động dạy trên lớp
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
MĐ: HS nắm nội dung, từ khó,viết từ khó của đoạn văn.
- Giáo viên đọc đoạn văn
- 2, 3 học sinh đọc lại đoạn, cả lớp đọc thầm
- Học sinh nắm nội dung đoạn văn
- Hướng dẫn cách trình bày
- Học sinh phát hiện từ khó, tập viết bảng con
Hoạt động 2: Học sinh viết bài
MĐ:Học sinh viết đúng, đẹp đoạn văn
- GV đọc cho học sinh viết bài - GV đọc lại HS soát lại bài - Gv thu vở chấm, nhận xét bài, tuyên dương Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tâp chính tả Bài 2: trang 125 MĐ: Học sinh tìm những từ chứa tiếng có vần ai hoặc ay. - Yêu cầu học sinh đoc đề bài - 2 học sinh làm bảng nhóm, lớp làm vở BT - HS nhận xét, GV nhận xét chốt lời giải dúng Bài 3a: trang 125 MĐ: Hs biết điền vào chỗ trống s hay x -Yêu cầu học sinh đọc đề bài - GV hướng dẫn tương tự bài 2 3.Kiểm tra và đánh giá tiết học của học sinh - Hs viết bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi - Làm được BT 2, (3) a 5 Định hướng tiếp theo -5.1.Bài tập củng cố. Tìm và ghi lại chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc x - Chỉ thầy thuốc………
- Trái nghĩa với đẹp………
- Trái nghĩa với bẩn………
- Trái nghĩa với gần………
5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau
- Cá nhân Đoc trước đoạn tập chép trong bài Con chó nhà hàng xóm.
Trang 13Nhóm: Chuẩn bị bảng phụ viết nội dung bài tập 3a,b và bảng nhóm làm bài
2a,b
*Bổ sung điều chỉnh sau tiết
dạy .
***************
Tập viết CHỮ HOA N
1 Mục tiêu dạy học
Sau tiết học, học sinh có khả năng :
1.1 Kiến thức
- Nắm được cách viết chữ cái N theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết cách nối nét từ chữ N sang chữ cái viết thường
1.2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng viết chữ
- Viết được chữ cái N theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết được câu ứng dụng “Nghĩ trước nghĩ sau” theo cỡ nhỏ, chữ đúng mẫu, đều nét, đúng quy định
1.3 Thái độ
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, óc thẩm mỹ Có ý thức rèn chữ
Năng lực cần đạt: Năng lực tự học; Năng lực làm việc nhóm; Năng lực phát
hiện và trình bày
2 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu
- Cá nhân: Biết quan sát và nhận xét chữ hoa N
- Nhóm: Thảo luận nhóm để tìm cách viết chữ hoa N
3 Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp
Khởi động: Tổ trưởng kiểm tra bảng con, vở tập viết
- Kiểm tra vở học sinh viết ở nhà
- Học sinh cả lớp viết bảng con chữ M
- Cả lớp viết bảng con Miệng
- Giáo viên giới thiệu bài
3.1 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ N hoa
MĐ: Viết được chữ hoa N theo cỡ vừa và nhỏ.
Cách tiến hành:
- Treo chữ N hoa (đặt trong khung)
Nhận xét cấu tạo chữ hoa N:
- Chữ N cỡ vừa cao 5 li
- Gồm 3 nét
- Cách viết
- Viết mẫu chữ N, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết
- Học sinh viết vào bảng con
- Theo dõi, uốn nắn cách viết
3.2 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng