Hoạt động 1: Bảng trừ MT: Hs biết nêu cách nhẩm và ghi kết quả - Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu các nhóm - Thảo luận trong nhóm + Nêu kết quả phép tính + Nhẩm đọc thuộc + Đọc trong nhó[r]
Trang 1TUẦN 14 Thứ hai ngày 4 tháng 12 năm 2017
TOÁN 55-8; 56-7; 37-8; 68-9 ( Trang 66) 1.Mục tiêu dạy học
- Sau tiết học, HS có khả năng:
- Phát triển tư duy toán học cho học sinh
- Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn
- Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn
đề
2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu
2.1.Cá nhân: -Thực hiện thành thạo phép trừ có nhớ dạng 55-8; 56-7; 37-8; 68-9
- Muốn trừ được ta làm như thế nào?
- Thực hiện trừ như thế nào?
Nêu miệng cách trừ
+ Tương tự với các phép tính còn lại yêu cầu HS làm bảng con
- Em có nhận xét gì về số trừ và số bị trừ
- Khi đặt tính em cần lưu ý điều gì?
KL: Khi đặt tính cột đơn vị thẳng cột đơn vị cột chục thẳng cột chục, thực hiện
từ trái sang phải
3.2.Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập vận dụng
a bài số 1 a : trang 66
- MT: Hs biết thực hiên các phép trừ 15 trừ đi một số, đặt theo cột dọc
Trang 2- 5 học sinh lên bảng, ở dưới làm vào vở
- Chữa bài, nhận xét
KL: 5 không trừ được 9; 6;7; 8 lấy 15 trừ
b.bài số 1 b trang 66 - MT: Hs biết thực hiên các phép trừ 16 trừ đi một số, đặt theo cột dọc c.Bài số 1 c trang 66 - MT: Hs biết thực hiên các phép trừ 17; 18 trừ đi một số, đặt theo cột dọc - Hs làm bài và chữa bài KL:Hs biết tính từ hàng đơn vị và nhớ 1 sang số chục số trừ b.bài 2: trang 66 - MT: Biết cách tìm số hạng chưa biết trong một tổng nêu: x+9=27 -Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào? x+8=46 7+x=35 x=46-8 x=35-7 x=38 x=28 Lấy tổng trừ đi cố hạng kia -Vài HS nêu - Làm vào vở 4.Kiểm tra đánh giá Cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 55-8; 56-7; 37-8; 68-9 theo cột dọc 5.Định hướng học tập tiếp theo 5.1.Củng cố dặn dò - Cho hs nêu cách đặt tính và thực hiện phép trừ 55-8 - Về ôn lại bảng trừ 15,16,17,18 trừ đi một số 5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau - Cá nhân: Ôn lại cách tìm số hạng chưa biết - Nhóm: Xem trước cách thực hiện bài 65 – 38; 46-17;57-28;78-29 *Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy
***************
Tập đọc CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu dạy học
Sau tiết học, học sinh có khả năng:
1.1.Kiến thức
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: Chia lẻ, hợp lại, đùm bọc, đoàn kết
- Hiểu nội dung: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải đoàn kết, thương yêu nhau (Trả lời được câu hỏi 1,2,3,5)
1.2 Kỹ năng
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài
Trang 3- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật.
- Đọc trơn toàn bài
- Thi đọc đoạn trong nhóm
3.Tổ chức hoạt động dạy trên lớp.
Tiết 1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi tên đầu bài.
MT: Giúp HS hiểu nội dung bức tranh minh hoạ SGk
Hoạt động 2 :Luyện đọc
MT: Giúp HS:
- Đọc đúng các từ ngữ có vần khó: Lớn lên, hợp lại, buồn phiền, bẻ gãy
- Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Đọc trơn toàn bài
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài:
- Gv đọc mẫu(Đọc phân biệt lời nhân vật )
- Hs đọc nối tiếp từng câu.Gv hướng dẫn phát âm từ khó
- Hs đọc từng đoạn trước lớp Gv hướng dẫn ngắt giọng câu dài,kết hợp giải nghĩacác từ: Chia lẻ, hợp lại, đùm bọc, đoàn kết
- Hs thi đọc từng đoạn trong nhóm.Gv nhận xét khen ngợi
- Hs đọc đồng than Tiết 2
Hoạt động 3 :Tìm hiểu bài
MT: Giúp HS hiểu nội dung bài: Người cha đã dùng câu chuyện rất dễ hiểu về bó đũa để khuyên bảo các con, giúp các con thấm thía tác hại của sự chia rẽ, sức mạnh của đoàn kết
- Gv yêu cầu hs đọc to từng đoạn và trả lời câu hỏi
- Học sinh suy nghĩ trả lời ý kiến cá nhân
- Hs nhận xét.Gv nhận xét ,tuyên dương, bổ xung ý kiến nếu cần
- Gv kết luận nội dung bài học: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh em trong gia
đình phaỉ bíêt đoàn kết đùm bọc giúp đỡ lẫn nhau
Hoạt động 4:Luyện đọc lại
MT:Giúp hs đọc đúng giọng nhân vật.Luyện đọc diễn cảm toàn bài.
- GV hướng dẫn HS cách đọc theo vai.
- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm.
- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai.
- GV nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt nhất, bạn đọc hay nhất
4.Kiểm tra và đánh giá tiết học của học sinh.
- Cho nhiều học sinh đọc bài.Gv nhận xét sửa sai nếu có.
- Học sinh nêu nội dung bài học
Trang 45 Định hướng tiếp theo.
5.1.Bài tập củng cố
- Các con có thể đặt tên khác cho câu chuyện?
- Cho học sinh liên hệ thực tế
- Giáo dục học sinh qua bài
- Gv nhắc nhở, tuyên dương
5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau.
- Cá nhân đọc trước bài: Nhắn tin
- Nhóm chuẩn bị đọc thi theo nhóm
*Bổ sung điều chỉnh sau tiết
dạy .
************* Thứ ba ngày 5 tháng 12 năm 2017 TOÁN 65 - 38; 46 - 17; 57 - 28;78 - 29 1.Mục tiêu dạy học - Sau tiết học, HS có khả năng: 1.1.Kiến thức - Biết thực hiện phép trừ số có 2 chữ số và có nhớ - Biết thực hiện phép trừ có liên quan liên tiếp(tính gía trị của biểu thức số) và giải toán có lời văn 1.2.Kĩ năng -Thực hiện thành thạo phép trừ có nhớ dạng 65-38; 46-17; 57-28;78-29 theo cột dọc 1.3.Thái độ - Phát triển tư duy toán học cho học sinh - Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn - Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề 2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu 2.1.Cá nhân: -Thực hiện thành thạo phép trừ có nhớ dạng 65-38; 46-17; 57-28;78-29 theo cột dọc 2.2.Nhóm
3.Tổ chức dạy học trên lớp 3.1 Hoạt động 1: Thực hiện các phép tính MT:Thực hiện phép trừ có nhớ dạng 65-38; 46-17; 57-28;78-29 theo cột dọc Cách tiến hành * Nêu bài toán: - Nêu 65-38:=? 65
Muốn trừ được ta làm như thế nào?
Trang 5Thực hiện trừ như thế nào? 38
Nêu miệng cách trừ 27
+Tương tự với các phép tính còn lại yêu cầu HS làm bảng con - Em có nhận xét gì về số trừ và số bị trừ - Khi đặt tính em cần lưu ý điều gì? KL: Khi đặt tính cột đơn vị thẳng cột đơn vị cột chục thẳng cột chục, thực hiện từ trái sang phải 3.2.Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập vận dụng a bài số 1 a : trang 67 - MT: Hs biết thực hiên các phép trừ 15 trừ đi một số, đặt theo cột dọc - 5 học sinh lên bảng, ở dưới làm vào vở - Chữa bài, nhận xét KL: 5 không trừ được 9; 6;7; 8 lấy 15 trừ
b.bài số 1 b trang 67 - MT: Hs biết thực hiên các phép trừ 16 trừ đi một số, đặt theo cột dọc c.Bài số 1 c trang 67 - MT: Hs biết thực hiên các phép trừ 18 trừ đi một số, đặt theo cột dọc - Hs làm bài và chữa bài KL:Hs biết tính từ hàng đơn vị và nhớ 1 sang số chục số trừ b.bài 2: trang 67 - MT: Biết điền số vào chỗ trống( tìm hiệu) Bài tập yêu cầu các em làm gì? - Nêu cách thực hiện phép trừ - Thực hiện phép trừ - Làm vào vở bài tập - 2 HS đọc c.bài 3: trang 67 4.Kiểm tra đánh giá Cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 65 – 38; 46-17;57-28;78-29 theo cột dọc 5.Định hướng học tập tiếp theo 5.1.Củng cố dặn dò - Cho hs nêu cách đặt tính và thực hiện phép trừ 65 – 38 - Về ôn lại bảng trừ 15,16,17,18 trừ đi một số 5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau - Cá nhân: Ôn lại trừ 15,16,17,18 trừ đi một số - Nhóm: Xem trước cách thực hiện bài luyện tập *Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy
****************
Chính tả
Trang 6Nghe- viết: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
Phân biệt: l/n, i/ iê
- Học sinh có ý thức viết bài nắn nót cẩn thận
2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu
2.1.Cá nhân
- Vở chính tả,bảng con
2.2.Nhóm học tập
- Bảng nhóm
3.Tổ chức hoạt động dạy trên lớp
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
MT: HS nắm nội dung, từ khó,viết từ khó của đoạn văn
- Giáo viên đọc đoạn văn
- 2, 3 học sinh đọc lại đoạn,cả lớp đọc thầm
- Học sinh nắm nội dung đoạn văn
- Hướng dẫn cách trình bày
- Học sinh phát hiện từ khó,tập viết bảng con
Hoạt động 2:học sinh viết bài
MT:Học sinh viết đúng, đẹp đoạn văn
- GV đọc cho học sinh viết bài
- GV đọc lại HS soát lại bài
- Gv thu vở chấm,nhận xét bài,tuyên dương
Hoạt động 3:Hướng dẫn làm bài tâp chính tả
MT Học sinh hiểu đề bài,làm đúng bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- GV hướng dẫn tương tự bài 2
3.Kiểm tra và đánh giá tiết học của học sinh
- Cho học sinh đổi chéo vở kiểm tra,báo cáo kết quả.
5 Định hướng tiếp theo.
5.1.Bài tập củng cố
Chọn l hay n điền vào chỗ trống
a Chim gì hay ói nhiều ời
b.Cái gì … ưu giữ…óng
Trang 7Ruột ….úc……ào cũng sôi?
5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau
- Cá nhân Đoc trước Tiếng võng kêu
- Nhóm: Chuẩn bị bảng phụ viết nội dung bài tập 3a,b và bảng nhóm làm bài 2a,b
*Bổ sung điều chỉnh sau tiết
dạy .
*******************
Thứ tư ngày 6 tháng 12 năm 2017
TOÁN Luyện tập 1.Mục tiêu dạy học
- Sau tiết học, HS có khả năng:
1.1.Kiến thức
- HS củng cố về trừ 15;16;17;18 trừ đi một số phép trừ có nhớ
- Củng cố về giải toán
1.2.Kĩ năng
- Kỹ thuật thực hiện phép trừ có nhớ dạng 15;16;17;18 trừ đi một số
1.3.Thái độ
- Phát triển tư duy toán học cho học sinh
- Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn
- Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn
đề
2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu
2.1.Cá nhân: thực hiện phép trừ có nhớ dạng 15;16;17;18 trừ đi một số
2.2.Nhóm.Thi đọc bảng trừ15;16;17;18 trừ đi một số
3.Tổ chức dạy học trên lớp
3.1 Hoạt động 1: Tính nhẩm
a bài số 1 : trang 68
MT:Thực hiện nhẩm
- Chia lớp 4 nhóm lên thi điền nhanh kết quả vào 4 cột phép tính
- Thảo luận theo cặp đôi
- Mỗi nhóm cử 4 HS lên điền
b bài số 2 : trang 68
MT:Thực hiện nhẩm
c.Bài số 3 trang 68
- MT: Hs biết đặt tính rồi
- Hs làm bài và chữa bài
Trang 8d.bài 4: trang 68
- MT: Làm toán và giải bài tập
4.Kiểm tra đánh giá việc
- Thực hiện phép trừ có nhớ dạng 15;16;17;18 trừ đi một số
5.Định hướng học tập tiếp theo
5.1.Củng cố dặn dò
- Về ôn lại bảng trừ11,12,13,14, 15,16,17,18 trừ đi một số
5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau
- Cá nhân: ôn lại bảng trừ11,12,13,14, 15,16,17,18 trừ đi một số
- Nhóm: Xem trước bảng trừ
*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy
Tập đọc NHẮN TIN 1.Mục tiêu dạy học Sau tiết học, học sinh có khả năng: 1.1.Kiến thức - Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: - Hiêu nội dung: Nắm được cách viết tin nhắn ( ngắn gọn, đủ ý) Trả lời các câu hỏi trong SGK 1.2 Kỹ năng - Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng chậm rãi -Đọc trơn toàn bài 3 Thái độ - Học sinh có ý thức đọc bài. - Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Giọng đọc thân mật 2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu( học sinh tự học, tự khám phá trước ở nhà) 2.1.Cá nhân - Đọc trước bài ở nhà.Trình bày ý kiến cá nhân.Chia sẻ thông tin cá nhân 2.2.Nhóm học tập -Thi đọc đoạn trong nhóm 3.Tổ chức hoạt động dạy trên lớp Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi tên đầu bài. MT: Giúp HS hiểu nội dung bức tranh minh hoạ SGk Hoạt động 2 :Luyện đọc MT: Giúp HS : - Đọc đúng các từ ngữ có vần khó: Quét nhà, bộ que chuyền, quyển
Trang 9- Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
- Đọc trơn toàn bài
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài:
- Gv đọc mẫu bài văn với giọng nhẹ nhàng chậm rãi
- Hs đọc nối tiếp từng câu.Gv hướng dẫn phát âm từ khó
- Hs đọc từng đoạn trước lớp Gv hướng dẫn ngắt giọng câu dài kết hợp với giải nghĩa từ:
- Hs thi đọc từng đoạn trong nhóm.Gv nhận xét khen ngợi
- Hs đọc đồng thanh
Hoạt động 3 :Tìm hiểu bài:
MT: HS hiểu nội dung: Khi muốn nói với ai điều gì mà không gặp được người
đó, ta có thể viết những điều cần nhắn vào giấy, để lại Lời nhắn cần viết ngắn gọn mà đủ ý
- Học sinh suy nghĩ trả lời ý kiến cá nhân
- Hs nhận xét.Gv nhận xét ,tuyên dương, bổ xung ý kiến nếu cần
- Gv kết luận nội dung bài học: Khi muốn nói với ai điều gì mà không gặp được
người đó, ta có thể viết những điều cần nhắn vào giấy, để lại Lời nhắn cần viết ngắn gọn mà đủ ý
Hoạt động 4:Luyện đọc lại
Mt:Giúp học sinh đọc đúng, đọc diễn cảm toàn bài.
- Yêu cầu một vài HS thi đọc lại toàn bàì
- GV nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt nhất, bạn đọc hay nhất
4.Kiểm tra và đánh giá tiết học của học sinh.
- Cho nhiều học sinh đọc bài.Gv nhận xét sửa sai nếu có.
- Học sinh nêu lại nội dung của bài học
5 Định hướng tiếp theo.
5.1.Bài tập củng cố.
5.1.Bài tập củng cố.
- Ghi nhớ, thực hành nhắn tin
5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau. - Cá nhân :Đọc và trả lời trước bài sau - Nhóm: Đọc phân vai theo nhóm *Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy
**************
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ? DẤU CHẤM DẤU CHẤM HỎI
1 Mục tiêu dạy học
Sau tiết học, học sinh có khả năng :
1.1 Kiến thức
- Hiểu về những từ chỉ tình cảm gia đình
1.2 Kỹ năng
Trang 10- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình.
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu thành mẫu Ai làm gì ?
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn
1.3 Thái độ
- Giáo dục học sinh biết quý trọng tình cảm gia đình
2 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu
- Cá nhân: Biết từ ngữ chỉ tình cảm gia đình gia đình
- Nhóm: Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn
3 Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp
3.1 Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
Mục tiêu: Nêu được một số từ ngữ chỉ tình cảm gia đình
Cách tiến hành:
- Đọc yêu cầu của bài
- Làm miệng
- Nhận xét, kết luận
3.2.Hoạt động 2: Làm bài tập 2.
Mục tiêu: Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu thành mẫu Ai làm gì ?
Cách tiến hành:
- Đọc yêu cầu của bài
- Thảo luận nhóm để làm bài
- Chú ý: Khi đặt câu cần viết hoa chữ đầu câu Đặt dấu chấm cuối câu
- Đại diện các nhóm lên bảng làm bài
- Đọc bài làm
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3.3.Hoạt động 3: Làm bài tập 3.
Mục tiêu: Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn
Cách tiến hành:
- Đọc yêu cầu của bài
- Làm bài vào vở
- Học sinh lên bảng làm bài
- Đọc bài làm
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4 Kiểm tra đánh giá (Đánh giá sản phẩm học tập)
- Đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
5 Định hướng học tập tiếp
5.1.Bài tập củng cố.
- Tìm thêm các từ chỉ tình cảm gia đình ?
5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau.
- Cá nhân: Tìm hiểu các từ ngữ chỉ đặc điểm
- Nhóm: Thảo luận nhóm để làm BT3 trang 123
Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy:
**************
Trang 11Thứ năm ngày 7 tháng 12 năm 2017
TOÁN Bảng trừ 1.Mục tiêu dạy học
- Sau tiết học, HS có khả năng:
1.1.Kiến thức
- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 20
- Vận dụng bảng trừ có nhớ:11,12,13,14,15,15,16,17,18 trừ đi một sốđể làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
- 1.2.Kĩ năng
- Thực hiện thành thạo bảng trừ :11,12,13,14,15,15,16,17,18 trừ đi một số để làm
tính cộng rồi trừ
1.3.Thái độ
- Phát triển tư duy toán học cho học sinh
- Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn
- Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn
MT: Hs biết nêu cách nhẩm và ghi kết quả
- Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu các nhóm
- Thảo luận trong nhóm
+ Nêu kết quả phép tính
+ Nhẩm đọc thuộc
+ Đọc trong nhóm
+ Đại diện các nhóm đọc nối tiếp nhau theo từng bảng trừ
3.2.Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập vận dụng
a bài số 2: trang 69
- MT: Hs biết thực hiên các phép cộng rồi thực hiện phép tính trừ.
- 4học sinh lên bảng, ở dưới làm vào vở
- Chữa bài, nhận xét
KL: 5+6=11 lấy 11-8=3
4.Kiểm tra đánh giá việc học sinh thực hiện
- Vận dụng bảng trừ :11,12,13,14,15,15,16,17,18 trừ đi một số để làm tính cộng rồi trừ có nhớ
5.Định hướng học tập tiếp theo
5.1.Củng cố dặn dò
- vài học sinh đọc lại bảng trừ :11,12,13,14,15,15,16,17,18 trừ đi một số
5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau