1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Sinh học người và động vật: Sinh lý hệ thần kinh - TS. Trần Thị Bình Nguyên

64 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Sinh học người và động vật: Sinh lý hệ thần kinh, cung cấp cho người học những kiến thức như: Sự tiến hóa của hệ thần kinh trung ương; Tế bào thần kinh nơron hay neuron; Dây thần kinh; Các trung khu thần kinh và tính chất của chúng; Chức năng từng phần của hệ thần kinh trung ương. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAMỌ Ệ Ệ Ệ

Biology of Human and Animal

Trang 2

S  TIÊ N HO AỰ ́ ́

cua hê thâ n kinh trung ̉ ̣ ̀ ương

TÊ  BA O THÂ N KINH́ ̀ ̀

N ron hay Neuronơ

DÂY THÂ N KINH̀

CA C TRUNG KHU THÂ N ́ ̀KINH

va  ti nh châ t cua chu ng̀ ́ ́ ̉ ́

SINH LÝ

Trang 3

S  TIÊ N HO A  Ự ́ ́

Trang 4

1 S  TIÊ N HO AỰ ́ ́

Phân loaị: 5 loaị

Ch a co  hê thâ n kinh trung ư ́ ̣ ̀ ương

  đông  vât  đ n  ba o  (amip,  thao ̀

tru ng).   môt sô  thao tru ng co  ca c ̀ Ở ̣ ́ ̉ ̀ ́ ́

s i  th c  hiên  ch c  năng  dâ n  truyê n ợ ự ̣ ứ ̃ ̀

h ng  phâ n  đê n  ca c  yê u  tô   vân ư ́ ́ ́ ́ ́ ̣

đông.   môt sô  hai miên đa  co  câ u ̣ Ở ̣ ́ ̉ ̃ ́ ́

tru c  giô ng  nhau  ca c  tê   ba o  thâ n ́ ́ ́ ́ ́ ̀

kinh đê liên hê v i ca c tê  ba o c̉ ̣ ớ ́ ́ ̀ ơ

Trang 5

1 S  TIÊ N HO AỰ ́ ́

Hê thâ n kinh dang ḷ ̀ ̣ ưới

Xuâ t hiên   xoang tra ng. ́ ̣ ở ̀

Hê  thâ n  kinh  dang  ḷ ̀ ̣ ưới  được  câ u ́

tao t  hai mang ḷ ừ ̣ ưới:

• Môt  mang  liên  hê  v i  ca c  tê  ̣ ̣ ̣ ớ ́ ́

ba o thu cam ̀ ̣ ̉

• Môt  mang  liên  hê  v i  ca c  c  ̣ ̣ ̣ ớ ́ ơ

quan bên trong

Trang 6

1 S  TIÊ N HO AỰ ́ ́

Hê  thâ n  kinh  dang  chuô i  hay ̣ ̀ ̣ ̃

dang hacḥ ̣

Neuron cam gia c tâp trung gâ n ca c ̉ ́ ̣ ̀ ́

c  quan trongơ ̣

 Neuron vân đông đ̣ ̣ ược phân bô  cua ́ ̉

ca c  nho m  c   đ́ ́ ơ ược  thâ n  kinh  chi ̀

phô i.́

=>  Dâ n  đê n  s   hi nh  tha nh  ca c ̃ ́ ự ̀ ̀ ́

hach thâ n kinh. Chu ng liên hê v i ̣ ̀ ́ ̣ ớ

Trang 7

1 S  TIÊ N HO AỰ ́ ́

Hê thâ n kinh dang ô ng̣ ̀ ̣ ́

Qua qua  tri nh trung ́ ̀ ương ho a ca c ́ ́

hach,  hê  thâ n  kinh  dang  ô ng  đ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ược 

hi nh  tha nh.  Toa n  bô  hê  thâ n  kinh ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̀

trung  ương  được  câ u  tao  t   môt ́ ̣ ừ ̣

ô ng nă m   phi a l ng con vât. Đâ u ́ ̀ ở ́ ư ̣ ̀

trước  cua  ô ng  m   rông  tao  tha nh ̉ ́ ở ̣ ̣ ̀

na o  bô,  phâ n  sau  co   dang  hi nh ̃ ̣ ̀ ́ ̣ ̀

tru_tuy sô ng.̣ ̉ ́

Đâ u  tiên  ô ng  thâ n  kinh  th c  hiên ̀ ́ ̀ ự ̣

ch c  năng  thu  cam.    phi a  l ng ứ ̣ ̉ Ở ́ ư

co   ca c  tê   ba o  vân  đông.  T   ca c ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ừ ́

Trang 8

1 S  TIÊ N HO AỰ ́ ́

H  th n kinh có não hoàn ch nh   ệ ầ ỉ ở

chim và đ ng v t có vúộ ậ

Trong c u trúc c a t y s ng có th  ấ ủ ủ ố ể

th y  rõ  m i  liên  quan  gi a  kh i ấ ố ữ ố

lượng  c a  h   th n  kinh  v i  kích ủ ệ ầ ớ

thước  c a  c   th   đ ng  v t  và  s  ủ ơ ể ộ ậ ự

phát  tri n  c a  h   c   H   c   càng ể ủ ệ ơ ệ ơ

phát  tri n  và  di n  tích  c   th   càng ể ệ ơ ể

l n thì t y s ng càng phát tri n.ớ ủ ố ể

Trang 9

1 S  TIÊ N HO AỰ ́ ́

Não b  độ ược hoàn thi n d n trong quá trình ti n hóa c a gi i đ ng v t.ệ ầ ế ủ ớ ộ ậ

Lúc đ u ầ b ng não sau phát tri n h n, nó liên quan v i ch c năng thính giác ọ ể ơ ớ ứ

và thăng b ng   nh ng đ ng v t dằ ở ữ ộ ậ ướ ưới n c

D n  d n ầ ầ não  sau  phân  hóa  thành  hành_c u  não  và  ti u  não.  Khi  đ i  s ng ầ ể ờ ố

chuy n  d n  lên  c n,  liên  quan  v i  s   phát  tri n  và  hoàn  thi n    c a  các  c  ể ầ ạ ớ ự ể ệ ủ ơ

quan  th   c m,  não  trụ ả ước  (phát  tri n  thành  não  kh u,  não  trung  gian  và  đ i ể ứ ạ

não)_não t n (telencephalon)ậ

V  sau  khi đ i não phát tri n m nh v  kh i lạ ể ạ ề ố ượng và ch c năng, não kh u ứ ứ

cùng v i l p ch t xám ph  trên nó b  cu n vào trong và đớ ớ ấ ủ ị ộ ược g i là v  não cũ ọ ỏ

(paleocortex). 

Các trung khu th n kinh trong não b  cũng đầ ộ ược hoàn thi n d n. Não thính ệ ầ

giác lúc đ u có b ng não sau ti p t c phát tri n   b ng não gi a và sau đó ầ ọ ế ụ ể ở ọ ữ

Trang 10

1 S  TIÊ N HO AỰ ́ ́

Trang 11

1 S  TIÊ N HO AỰ ́ ́

Trang 12

1 S  TIÊ N HO AỰ ́ ́

Trang 13

2 S  PHA T TRIÊN CUA CA  Ự ́ ̉ ̉ ́

THỂ

Hê  thâ n  kinh  va   ca c  c   quan  cam ̣ ̀ ̀ ́ ơ ̉

gia c   đông vât co  x́ ở ̣ ̣ ́ ương sô ng va  ́ ̀

người  được  pha t  triên  t   la   phôi ́ ̉ ừ ́

ngoa i.̀

Trang 14

2 S  PHA T TRIÊN CA  THÊỰ ́ ̉ ́ ̉

S  hi nh tha nh bô na o   ngự ̀ ̀ ̣ ̃ ở ười va  ti lê hôp so so v i chiê u da i c  thê thay ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ớ ̀ ̀ ơ ̉

đôi trong giai đoan ba o thai va  sau khi sinh.̉ ̣ ̀ ̀

Trang 15

TÊ  BA O THÂ N KINH ́ ̀ ̀

§ Câ u tru c Synap ́ ́

§ Ca c loai Synap ́ ̣

4

C   Ơ CHÊ   ́ DÂ N  ̃ TRUYÊ N ̀

§ Qua  Synap  h ng  ư

phâ n ́

Trang 16

1 CÂ U TAO TÊ  BA O THÂ N KINH́ ̣ ́ ̀ ̀

Thành  ph n  chính  c a  n ron ầ ủ ơ

g mồ : đuôi gai, thân, s i tr cợ ụ

Trang 17

1 CÂ U TAO CUA TÊ  BA O THÂ N KINH́ ̣ ̉ ́ ̀ ̀

 Đuôi gai: ti p nh n tín hi uế ậ ệ

§ Tua bào tương ng n, g n thân và lan ra xung quanh thân, có nhi u receptor ắ ầ ề

ti p nh n đ c hi u ch t truy n đ t th n kinh.ế ậ ặ ệ ấ ề ạ ầ

 Thân n ron: ti p nh n tín hi uơ ế ậ ệ  

§ Thân  có  hình  dáng  và  kích  thước  r t  khác  nhau  (hình  sao,  hình  tháp,  hình ấ

c u) do các  ng siêu vi và các t  th n kinh t o nên b  khung t  bàoầ ố ơ ầ ạ ộ ế

§ Màng c a thân có nhi u receptor ti p nh n ch t truy n đ t th n kinh, kênh ủ ề ế ậ ấ ề ạ ầ

ion đóng m  do ch t g nở ấ ắ

§ Bào tương ch a nhân, ribosom, lứ ướ ội n i bào có h t (t p trung thành các th  ạ ậ ể

Nissl­t o màu xám mô th n kinh), ty th , b  Golgi, lipofuscin­s c t  già.ạ ầ ể ộ ắ ố

Trang 18

1 CÂ U TAO CUA TÊ  BA O THÂ N KINH́ ̣ ̉ ́ ̀ ̀

S i tr c: truy n tín hi uợ ụ ề ệ

§ S i tr c dài t  vài mm ­ vài ch c cm, vùng gò Hillock có nhi u kênh Na+ ợ ụ ừ ụ ề

đóng m  do đi n th , chia thành các nhánh t n cùng, đ u nhánh t n cùng là ở ệ ế ậ ầ ậ

cúc t n cùng  ậ ch a nhi u b c nh  có ch t truy n đ t th n kinh. ứ ề ọ ỏ ấ ề ạ ầ

   G m hai lo i s i là s i có myelin và s i không có myelinồ ạ ợ ợ ợ

§ S i có myelin đợ ược b c b i các t  bào Schwann bài ti t myelin (lipoprotein), ọ ở ế ế

có tính cách đi n. ệ      Bao  myelin  không  liên  t c,  b   đ t  quãng  thành  đo n  1­1,5mm    các  eo ụ ị ứ ạ ở

Ranvier

§ Cúc  t n  cùng  có  các  b c  nh   ch a  ch t  truy n  đ t  th n  kinh ậ ọ ỏ ứ ấ ề ạ ầ

(neurotransmitter). 

Trang 19

1 CÂ U TAO CUA TÊ  BA O THÂ N ́ ̣ ̉ ́ ̀ ̀

KINH

§ Trong h  th n kinh trung ệ ầ ương thân neuron t p trung trong ch t xám c a các ậ ấ ủ

bán c u  đ i não,  c a các c u trúc  dầ ạ ủ ấ ướ ỏ ủi v , c a  thân não,  ti u  não và tu  ể ỷ

s ng.   ố

§ Các nhánh c a neuron đủ ược bao myelin t o thành ch t tr ng trong các c u ạ ấ ắ ấ

trúc khác nhau c a não b  và tu  s ng. ủ ộ ỷ ố

Trang 20

2 PHÂN LOAI N RON ̣ Ơ

Gô m:̀  3 lo i chínhạ

N ron c m giác ơ ả

§ Phát tri n ra nh ng thay đ i bên trong c  th  và ngoài môi trể ữ ổ ơ ể ường 

§ Truy n thông tin v  não và t y s ng ề ề ủ ố

§ 90% noron c a c  th  là n ron trung gianủ ơ ể ơ

§ X  lý, l u gi  và khôi ph c thông tinử ư ữ ụ

Trang 21

2 PHÂN LOAI N RON ̣ Ơ

Trang 23

3 CA C SYNAP TRONG HÊ THÂ N KINH TRUNG ́ ̣ ̀ ƯƠNG

Synap là ch  ti p n i gi a s i tr c c a m t n ron v i m t t  bào th n kinh ỗ ế ố ữ ợ ụ ủ ộ ơ ớ ộ ế ầ

khác ho c v i m t t  bào đáp  ng khác (c , tuy n). ặ ớ ộ ế ứ ơ ế

Có hai lo i synap:  synap đi n và synap hóa h c.ệ ọ

T i các synap đi n:ạ ệ  dòng đi n (dòng ion) lan truy n tr c ti p, nhanh t  t  ệ ề ự ế ừ ế

bào này sang t  nào khác qua các khe n i gi a hai t  bàoế ố ữ ế

Các synap hóa h c:

Câ u tao: màng tŕ ̣ ước synap, khe synap và màng sau synap. 

Tín hi u đệ ược d n truy n t  t  bào trẫ ề ừ ế ước synap đ n t  bào sau synap qua các ế ế

hóa ch t trung gian là các ch t truy n đ t th n kinh. ấ ấ ề ạ ầ

Trang 24

3 CA C SYNAP TRONG HÊ THÂ N KINH TRUNG ́ ̣ ̀ ƯƠNG

CÂ U TRU C SYNAṔ ́

Trang 25

3 CA C SYNAP TRONG HÊ THÂ N KINH TRUNG ́ ̣ ̀

NGƯƠ

CA C LOAI SYNAP (theo vi tri  tiê p xu c)́ ̣ ̣ ́ ́ ́

Trang 26

3 CA C SYNAP TRONG HÊ THÂ N KINH TRUNG ́ ̣ ̀ ƯƠNG

ĐIÊN THÊ  MA NG N RON ̣ ́ ̀ Ơ

Đi n th  màng n ron đệ ế ơ ượ ạc t o nên do s  chênh l ch n ng đ  ion gi a trong ự ệ ồ ộ ữ

và ngoài màng, có giá tr  kho ng  ­70mV.ị ả

Trang 27

4 C  CHÊ  DÂ N TRUYÊ N QUA CA C SYNAP H NG PHÂ N VA   C Ơ ́ ̃ ̀ ́ Ư ́ ̀ Ứ

CHÊ  ́

D n truy n qua synap h ng ph nẫ ề ư ấ

§ Xung đ ng th n kinh kh  c c màng trộ ầ ử ự ước synap ­> m  các kênh Ca2+.ở

§ Ca2+ vào bào tương cúc t n cùng, g n v i receptor   màng trong cúc t n ậ ắ ớ ở ậ

cùng, tăng ái l c và kéo các túi ch a ch t truy n ch t truy n đ t th n kinh ự ứ ấ ề ấ ề ạ ầ

v  màng trề ước synap

§ Các túi ch a ch t truy n  đ t th n kinh hòa màng v i màng trứ ấ ề ạ ầ ớ ước synap, 

gi i phóng ch t truy n đ t th n kinh.ả ấ ề ạ ầ     ( acetylcholin, noradrenalin, serotonin, dopamine,…)

§ M i  đi n  th   ho t  đ ng  ch   làm  cho  m t  vài  b c  nh   gi i  phóng  ch t ỗ ệ ế ạ ộ ỉ ộ ọ ỏ ả ấ

truy n đ t th n kinh.ề ạ ầ

Trang 28

4 C  CHÊ  DÂ N TRUYÊ N QUA CA C SYNAP H NG PHÂ N VA   C Ơ ́ ̃ ̀ ́ Ư ́ ̀ Ứ

CHÊ  ́

§ Do  khe  synap  ch   r ng  kho ng  20nm  nên  ch t  trung  gian  hoá  h c  nhanh ỉ ộ ả ấ ọ

chóng khu ch tán đ n màng sau synap.   đây ch t trung gian hoá h c k t ế ế Ở ấ ọ ế

h p v i các receptor trên màng sau synap, làm thay đ i tính th m c a màng ợ ớ ổ ấ ủsau synap đ i v i ion Na+. ố ớ

   K t qu : Gây kh  c c màng sau synap ế ả ử ự

      Làm xu t hi n đi n th  h ng ph n sau synapấ ệ ệ ế ư ấ

§ Do có hi n tệ ượng t p c ng các đi n th  h ng ph n sau synap theo không ậ ộ ệ ế ư ấ

gian và th i gian nên các đi n th  t p c ng d  dàng đ t đ n m c ngờ ệ ế ậ ộ ễ ạ ế ứ ưỡng 

và t o ra đi n th  ho t đ ng.  ạ ệ ế ạ ộ

Trang 29

4 C  CHÊ  DÂ N TRUYÊ N QUA CA C SYNAP H NG PHÂ N VA   C Ơ ́ ̃ ̀ ́ Ư ́ ̀ Ứ

CHÊ  ́

Trang 30

4 C  CHÊ  DÂ N TRUYÊ N QUA CA C SYNAP H NG PHÂ N VA  Ơ ́ ̃ ̀ ́ Ư ́ ̀

C CHÊ  

Ư

Trang 31

4 C  CHÊ  DÂ N TRUYÊ N QUA CA C SYNAP H NG PHÂ N VA   C Ơ ́ ̃ ̀ ́ Ư ́ ̀ Ứ

CHÊ  ́

D n truy n qua synap  c ch  ẫ ề ứ ế

§ Khi xung đ ng truy n đ n synap  c ch , ch t trung gian hóa h c độ ề ế ứ ế ấ ọ ược gi i ả

phóng   đây không gây kh  c c mà gây tăng phân c c màng sau synap.ở ử ự ự

§ Đi n th  xu t hi n là đi n th   c ch  sau synap, đi n th   c ch  sau synap ệ ế ấ ệ ệ ế ứ ế ệ ế ứ ế

xu t hi n trong các synap  c ch  cũng đấ ệ ứ ế ượ ậc t p c ng theo không gian và ộ

th i gian. Do đó, tăng kích thích theo các s i th n kinh đ n các synap  c ch  ờ ợ ầ ế ứ ế

s  làm tăng đi n th   c ch  H ng ph n đ n đây b  ch n l i, không truy n ẽ ệ ế ứ ế ư ấ ế ị ặ ạ ề

ti p.ế

§ Ch t trung gian hóa h c gây tăng phân c c màng sau synap là acid gamma ấ ọ ự

amino butyric, glycin, acid glutamic, enkephalin, endorphin…

Trang 32

4 C  CHÊ  DÂ N TRUYÊ N QUA CA C SYNAP H NG PHÂ N VA   C Ơ ́ ̃ ̀ ́ Ư ́ ̀ Ứ

• Đ ượ ổ c t ng h p   thân n ron, m i n ron  ợ ở ơ ỗ ơ

có  th   gi i  phóng  m t  hay  nhi u  peptid  ể ả ộ ề não

Trang 33

DÂY THÂ N KINH ̀

CÂ U TRU C VA  ĐĂC  ́ ́ ̀ ̣

ĐIÊM CUA S I THÂ N  ̉ ̉ Ợ ̀

S I THÂ N KINH  Ợ ̀

Trang 34

1 CÂ U TRU C VA  ĐĂC ĐIÊM CUA S I THÂ N KINH́ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ Ợ ̀

§ Dây th n kinh ngo i vi c u t o t  các bó s i th n kinh đầ ạ ấ ạ ừ ợ ầ ược bao b c b i ọ ở

màng mô liên k t. ế   Màng mô liên k t ≥ 60% ế

   Màng myelin   30% ≈

   Ca c truc   10%́ ̣ ≈

§ S i th n kinh là các nhánh c a t  bào th n kinh (neuron) g m: ợ ầ ủ ế ầ ồ

   ­ S i dài: s i tr c_axon ợ ợ ụ

   ­ S i ng n: s i nhánh_dendrit.ợ ắ ợ

§ Căn c  vào c u trúc, các s i th n kinh đứ ấ ợ ầ ược chia ra thành hai lo i: ạ

Khô i ĺ ượng dây thâ n ̀kinh

Trang 35

1 CÂ U TRU C VA  ĐĂC ĐIÊM CUA S I THÂ N KINH́ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ Ợ ̀

S I THÂ N KINH CO  MYELIN Ợ ̀ ́

§ S i có myelin g m: ợ ồ tr c, bao myelin và m t màng bao b c ngoài cùng. ụ ộ ọ

§ Xung  quanh  s i  tr c  là  t   bào  Schwann.  Màng  c a  t   bào  Schwann  cu n ợ ụ ế ủ ế ộ

quanh s i tr c, t o thành nhi u l p có ch a myelin – m t lo i lipid. ợ ụ ạ ề ớ ứ ộ ạ

§ Gi a s i tr c và bao myelin còn có m t bao nguyên sinh ch t n a g i là bao ữ ợ ụ ộ ấ ữ ọ

Mauthner. 

§ T i  eo  Ranier  ch   có  màng  c a  s i  tr c  (neurolemma)  và  bao  Mauthener, ạ ỉ ủ ợ ụ

không có myelin. 

§ Eo Ranvier là n i trao đ i các ion và các ch t dinh dơ ổ ấ ưỡng gi a s i tr c v i ữ ợ ụ ớ

d ch k  Kho ng cách gi a hai eo Ranvier dài kho ng 1­ 2mm.   cu i s i ị ẽ ả ữ ả Ở ố ợ

th n kinh, s i tr c chia ra nhi u nhánh nh  không có myelin đ  to  vào các ầ ợ ụ ề ỏ ể ả

s i c ợ ơ

Trang 36

1 CÂ U TRU C VA  ĐĂC ĐIÊM CUA S I THÂ N KINH́ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ Ợ ̀

S  ĐÔ  CÂ U TAO S I THÂ N KINH CO  MYELINƠ ̀ ́ ̣ Ợ ̀ ́

Trang 37

1 CÂ U TRU C VA  ĐĂC ĐIÊM CUA S I THÂ N KINH́ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ Ợ ̀

S I THÂ N KINH KHÔNG CO  MYELIN Ợ ̀ ́

§ Các s i không có myelin cũng đợ ược bao b i màng myelin r t m ng.ở ấ ỏ

§ T  l  gi a các s i không có myelin và các s i có myelin trong các dây th n ỷ ệ ữ ợ ợ ầ

Trang 38

2 PHÂN LOAI S I THÂ N KINḤ Ợ ̀

Theo ch c năng, các s i th n kinh đứ ợ ầ ược chia ra làm 3 lo i: 

s i hợ ướng tâm, s i liên h p (hay trung gian) và s i ly tâm.ợ ợ ợ

Các s i hợ ướng  tâm  (c m giác)  d n  truy n  các  xung  th n  kinh  t   các  th  ẫ ề ầ ừ ụ

c m th  (receptor)   các c  quan c m giác vào h  th n kinh trung ả ể ở ơ ả ệ ầ ương

Các  s i  liên  h pợ ợ  xu t  phát  t   thân  neuron  n m  trong  h   th n  kinh  trung ấ ừ ằ ệ ầ

ng.T t c  các nhánh (axon và dendrit) thu c neuron này cũng n m trong h  

th nkinh trung ầ ương. Chúng n i các neuron trong h  th n kinh v i nhau.ố ệ ầ ớ

Các s i ly tâm (s i v n đ ng, s i ch y đ n các tuy n) ợ ợ ậ ộ ợ ạ ế ế xu t phát t  các ấ ừ

neuronn m trong h  th n kinh trung ằ ệ ầ ương, ho c trong các h ch th n kinh   ặ ạ ầ ở

ngoài h th n kinh trung ệ ầ ương, s i tr c c a neuron hợ ụ ủ ướng  đ n các c  quan ế ơ

Trang 39

3 DÂ N TRUYÊ N H NG PHÂ N TRONG S I THÂ N KINH̃ ̀ Ư ́ Ợ ̀

Ch c năng c a các s i th n kinh là d n truy n h ng ph n ứ ủ ợ ầ ẫ ề ư ấ

Các quy lu t d n truy n trong các s i th n kinh: ậ ẫ ề ợ ầ

§ Quy lu t toàn v n v  gi i ph u và sinh lý ậ ẹ ề ả ẫ

§ Quy lu t d n truy n hai chi u ậ ẫ ề ề

§ Quy lu t d n truy n riêng bi t theo t ng s i th n kinh ậ ẫ ề ệ ừ ợ ầ

Trang 40

3 DÂ N TRUYÊ N H NG PHÂ N TRONG S I THÂ N KINH̃ ̀ Ư ́ Ợ ̀

C  ch  và t c đ  d n truy n h ng ph n theo các s i th n kinhơ ế ố ộ ẫ ề ư ấ ợ ầ

Trang 41

3 DÂ N TRUYÊ N H NG PHÂ N TRONG S I THÂ N KINH̃ ̀ Ư ́ Ợ ̀

DÂ N TRUYÊ N H NG PHÂ N T  S I THÂ N KINH SANG S I ̃ ̀ Ư ́ Ư Ợ̀ ̀ Ợ

§ S  d n truy n h ng ph n th n kinh sang c  đự ẫ ề ư ấ ầ ơ ược th c hi n b ng s  bi n ự ệ ằ ự ế

đ i ch c năng c a b  máy th n kinh ­ c  (n i ti p xúc gi a s i th n kinh và ổ ứ ủ ộ ầ ơ ơ ế ữ ợ ầ

s i c  dợ ơ ưới tác d ng c a ch t trung gian hoá h c (ch t d n truy n)).ụ ủ ấ ọ ấ ẫ ề

Trang 42

3

NGUYÊN  TA C  ́ HOAT  ̣ ĐÔNG  CUA  HÊ  THÂ N  ̣ ̉ ̣ ̀ KINH TW

Kha i niêm ́ ̣

Trang 43

1 CA C TRUNG KHU THÂ N KINH́ ̀

Kha i  niêm: ́ ̣ Trung  khu  thâ n  kinh  la   môt  tâp  h p  ca c  tê   ba o  thâ n  kinh, ̀ ̀ ̣ ̣ ợ ́ ́ ̀ ̀

chu ng cu ng th c hiên môt phan xa nhâ t đinh hay điê u ho a môt ch c năng ́ ̀ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ứ

na o đo ̀ ́

Ch c năng: ứ Trung khu điê u ho a môt ch c năng na o đo  hay th c hiên môt ̀ ̀ ̣ ứ ̀ ́ ự ̣ ̣

đông ta c phan xa ph c tap na o đo  la  môt tâp h p ca c neuron. Chu ng hoat ̣ ́ ̉ ̣ ứ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ợ ́ ́ ̣

đông môt ca ch đô ng bô trong điê u ho a phan  ng phan xa. Trong đo  vai tro  ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ̉ ứ ̉ ̣ ́ ̀

cua ca c neuron kha c nhau trong tâp h p neuron không giô ng nhau.̉ ́ ́ ̣ ợ ́

Trang 44

2 TI NH CHÂ T CUA CA C TRUNG KHU THÂ N KINH́ ́ ̉ ́ ̀

§ D n  truy n  m t  chi u: ẫ ề ộ ề Trong  các  s i  th n  kinh  h ng  ph n  có  th   d n ợ ầ ư ấ ể ẫ

truy n theo hai chi u, còn trong h  th n kinh trung ề ề ệ ầ ương h ng ph n ch  d n ư ấ ỉ ẫtruy n  theo  m t  chi u:  t   neuron  th   c m  qua  các  neuron  trung  gian  đ n ề ộ ề ừ ụ ả ếneuron tác đ ng. ộ

§ D n truy n ch m tr : ẫ ề ậ ễ Trong các trung khu th n kinh s  d n truy n h ng ầ ự ẫ ề ư

ph n đấ ược di n ra ch m h n so v i d n truy n trong các s i th n kinh ễ ậ ơ ớ ẫ ề ợ ầ

§ S  ph  thu c c a ph n  ng ph n x  vào cự ụ ộ ủ ả ứ ả ạ ường đ  và th i gian kích ộ ờ

thích: Ph n  ng ph n x  ph  thu c vào c ng đ  và th i gian kích thích ả ứ ả ạ ụ ộ ườ ộ ờcác th  c m th  ụ ả ể

§ S  t p c ng h ng ph n:ự ậ ộ ư ấ  là khi ph i h p hai hay nhi u kích thích vào các ố ợ ề

th   c m  th   ngo i  vi  hay  vào  các  s i  th n  kinh  hụ ả ể ạ ợ ầ ướng  tâm  s   gây  đẽ ược 

Trang 45

2 TI NH CHÂ T CUA CA C TRUNG KHU THÂ N KINH́ ́ ̉ ́ ̀

Có hai d ng t p c ng: ạ ậ ộ theo th i gian và theo không gian ờ

§ S  bi n đ i nh p h ng ph n: ự ế ổ ị ư ấ là có kh  năng thay đ i nh p c a các xung ả ổ ị ủ

truy n đ n. Do đó, t n s  các xung đ ng phát ra t  h  th n kinh trung ề ế ầ ố ộ ừ ệ ầ ương 

đ n các c  quan ho t đ ng không ph  thu c vào t n s  kích thích. ế ơ ạ ộ ụ ộ ầ ố

§ Tác d ng sau kích thích:  Các đ ng tác ph n x  không k t thúc ngay sau ộ ả ạ ế

khi ng ng tác d ng c a kích thích gây ra chúng, mà còn kéo dài trong m t ừ ụ ủ ộ

th i gian, đôi khi khá lâu.ờ

§ S  m t m i c a các trung khu th n kinh: ự ệ ỏ ủ ầ S  m t m i c a h  th n kinh ự ệ ỏ ủ ệ ầ

trung ương được bi u hi n b ng s  suy gi m d n và cu i cùng là ng ng ể ệ ằ ự ả ầ ố ừđáp  ng hoàn toàn khi kích thích kéo dài vào các s i th n kinh hứ ợ ầ ướng tâm. 

§ Tính  nh y  c m  c a  các  trung  khu  th n  kinh  đ i  v i  oxy: ạ ả ủ ầ ố ớ Các  t   bào ế

th n kinh c n r t nhi u oxy. ầ ầ ấ ề   VD: 100g mô não c a chó s  d ng oxy nhi u g p 22 l n so v i 100g mô c  ủ ử ụ ề ấ ầ ớ ơ

Ngày đăng: 27/11/2021, 10:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm