Bài giảng Sinh học người và động vật: Sinh lý máu, cung cấp cho người học những kiến thức như: Giới thiệu chung về máu; Huyết tương và hệ đệm trong máu; Tế bào máu; Nhóm máu hệ ABO và hệ Rh; Các bệnh liên quan đến máu;...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAMỌ Ệ Ệ Ệ
094 466 1010
Biology of Human and Animal
Trang 3GI I THIÊU CHUNG VÊ Ớ ̣ ̀
MA Ú
Máu là m t ộ mô liên k t ế đ c bi t ặ ệ ở d ng ạ
l ng, máu đ ỏ ỏ l u thông trong h m ch, là ư ệ ạ
m t thành ph n quan tr ng trong h tu n ộ ầ ọ ệ ầ hoàn.
n ữ
Trang 4§ Ca c châ t ́ ́ tham gia hoat đông ̣ ̣
sô ng ́
Điê u ho a ̀ ̀
§ Nhiêṭ
§ pH
Trang 5HUYÊ T T ́ ƯƠ NG VA HÊ ̀ ̣
Trang 61 HUYÊ T T́ ƯƠNG
1
Huy t tế ương là ph n l ng c a máu, chi m 55% th tích máu toàn ph n. ầ ỏ ủ ế ể ầHuy t tế ương là d ch trong, h i vàng.ị ơ
Trang 71 HUYÊ T T́ ƯƠNG
2
Huy t tế ương là dich long đa tiê t ra t ma u đa đông ̉ ̃ ́ ừ ́ ̃
Tha nh phâ ǹ ̀ Châ t điên hi nh́ ̉ ̀ Ch c năngứ
Nước (92%) • H2O • Dung môi, truyê n nhiêt̀ ̣
Ca c châ t ́ ́tan (12%)
Trang 82 HÊ ĐÊṂ ̣
3
Hê đêm ̣ ̣ bao gô m 1 acid yê u, i t phân ly va muô i kiê m cua no , co vai tri ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ́ ̀
duy tri s ôn đinh cua pH hay điê u ho a kiê m toankiê m cua ma u.̀ ự ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ́
Trong ma u co ́ ́ ba hê đêṃ ̣ quan trong la : hê đêm bicarbonate, hê đêm ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣
Trang 92 HÊ ĐÊṂ ̣
4
Hê đêm phosphatẹ ̣
H đ m phosphate (ệ ệ H2PO4 /HPO42 ) xét v i NaH2PO4/Na2HPO4 ớ
§ Là h đ m quan tr ng nh t huy t tệ ệ ọ ấ ở ế ương và d ch gian bàoị
§ Các phương trình ph n ng c a h đ m phosphateả ứ ủ ệ ệ
H+ +HPO42 H2PO4
OH + H2PO4 HPO42 + H2O
Trang 102 HÊ ĐÊṂ ̣
5
Hê đêm proteiṇ ̣
§ Đượ ạc t o thành t các protein t bào và huy t từ ế ế ương
§ D a vào nhóm ự NH2 và –COOH trong protein đ hình thành nên h đ mể ệ ệ
§ Các phương trình c a h đ m proteinủ ệ ệ
Trang 11TÊ BA O MA U ́ ̀ ́
CA C ́ TÊ ́
BA O MA U ̀ ́
Trang 121 HÔ NG CÂ U (ERYTHROCYTE)̀ ̀
6
Trang 131 HÔ NG CÂ U (ERYTHROCYTE)̀ ̀
7
Trang 141 HÔ NG CÂ U (ERYTHROCYTE)̀ ̀
Trang 151 HÔ NG CÂ U (ERYTHROCYTE)̀ ̀
9
Phan ng cua hô ng câ u v i Ỏ ứ ̉ ̀ ̀ ớ 2, CO2, CO
§ Ph n ng gi a Hb v i O2 ả ứ ữ ớ
Trang 161 HÔ NG CÂ U (ERYTHROCYTE)̀ ̀
10
Qua tri nh sinh t ng h p h ng c u va ca c yê u tô anh ́ ̀ ổ ợ ồ ầ ̀ ́ ́ ́ ̉
Trang 171 HÔ NG CÂ U (ERYTHROCYTE)̀ ̀
11
S phân h y h ng c uự ủ ồ ầ
§ Đ i sô ng h ng c u kho ng ờ ́ ồ ầ ả 120 ngày. Các h ng c u già ồ ầ b ịth c bào ự ho c ặ
b ịv ra ỡ khi qua gan, lách (kho ng 230 t h ng c u b phá h y m i ngày ả ỷ ồ ầ ị ủ ỗcùng v i m t lớ ộ ượng nh v y đư ậ ược sinh ra). Cũng nh ư phân h y t y ủ ở ủ
xương
§ Khi h ng c u b tiêu hu ồ ầ ị ỷ gi i phóng ra Hbả , các thành ph n c a Hb đầ ủ ược
tái tu n hoàn và s d ng l i trong c th ầ ử ụ ạ ơ ể
§ Bilirubin là m t s n ph m c a s phân h y Hb, r t đ c, có th làm ộ ả ẩ ủ ự ủ ấ ộ ể t n ổ
thương các t bào th n kinhế ầ khi tích lũy trong c th Gây ơ ể b nh vàng da ệ
ng i
Trang 182 BACH CÂ U (LEUKEMIA)̣ ̀
12
D a vào y u t di truy n nhân và các h t g n trên b ch c u (Các lysosome ự ế ố ề ạ ắ ạ ầ
bào quan th c hi n tiêu hóa n i bào) ngự ệ ộ ười ta chia b ch c u thành:ạ ầ
Trang 19vây và th c bào. S lự ố ượng b ch c u ạ ầ
trung tính tăng lên khi b các ch ng ị ứ
viêm c p tính, ng đ c.ấ ộ ộ
Neutrophil
Trang 20S lố ượng b ch c u a axit tăng lên ạ ầ ư
khi b nhi m khí sinh đị ễ ường ru t, b ộ ị
d ị ứng hay ph n ả ứng kháng
nguyên_kháng th ể
Eosinophils
Trang 212 BACH CÂ U (LEUKEMIA)̣ ̀
15
B ch c u a ki m (Basephil)ạ ầ ư ề
B ch c u a ki m có th phát tri n ạ ầ ư ề ể ể
thành t bào phì mô liên k t. Gi i ế ế ả
Trang 22Tăng lên khi m c viêm mãn ắ tính kéo dài
N i đ nh ơ ị
cư
Nhi u n i t bào ề ơ ở ế Tìm th y trong h b ch ấ ệ ạ huy t, c trú trong h ch b ch ế ư ạ ạ huy t ế
Macrophages
Trang 232 BACH CÂ U (LEUKEMIA)̣ ̀
17
B ch c u lympho (lymphocytes)ạ ầ
T bào lympho B s n xu t ra ế ả ấ kháng
th liên k t v i tác nhân gây ể ế ớ
b nh ệ nh m t o đi u ki n đ Đ i ằ ạ ề ệ ể ạ
Trang 253 TIÊU CÂ U (PLATELETS)̉ ̀
19
Ti u c u là nh ng m nh t bào ể ầ ữ ả ế
không nhân, hình d ng ạ không xác
đ nhị , đường kính kho ng 24 µm, ả
có màng bao b c l p ọ ớ Glycoprotein,
tránh cho ti u c u bám vào n i ể ầ ộ
màng.
Bên trong ti u c u có nhi u ể ầ ề ống
siêu vi t o thành m t khung ạ ộ
xương duy trì hình dáng ti u c u.ể ầ
Ti u c u ể ầ s ngố kho ng ả 12 tu nầ ,
sau đó s b tiêu h y gan và lách.ẽ ị ủ ở Platelets
Trang 263 TIÊU CÂ U (PLATELETS)̉ ̀
20
Ti u c u có ch c năng trong ể ầ ứ c m máu và đông máuầ N u không có đông ế
máu, c th s m t máu, gây s c sinh lý, choáng ng t, th m chí t vong.ơ ể ẽ ấ ố ấ ậ ử
Ti u c u k t h p v i ể ầ ế ợ ớ các y u t đông máu ế ố (có trong huy t tế ương) nh các ư
ion (Ca2+), vitamin K, Fibrinogen, Enzyme Thrombin đ m b o s đông ả ả ự
máu
Trang 273 TIÊU CÂ U (PLATELETS)̉ ̀
21
Qua tri nh hi nh tha nh cuc ma u đônǵ ̀ ̀ ̀ ̣ ́
Khi tha nh mach ̀ ̣ bi tôn tḥ ̉ ươ , ma u đng ́ ược câ m nh chô tôn th̀ ờ ̃ ̉ ương được
che phu b i cuc ma u đông ch a tiêu câ u va s i huyê t̉ ở ̣ ́ ứ ̉ ̀ ̀ ợ ́
Qua tri nh đông ma u huyê t t́ ̀ ́ ́ ương co thê pha t đông bă ng ́ ̉ ́ ̣ ̀ 2 con đường:
nôi sinh va ngoai sinh.̣ ̀ ̣
Kê t qua kh i đông 2 con đ́ ̉ ở ̣ ường đê u tao ra ̀ ̣ ph c hê prothrombinase ứ ̣
la m nhiêm vu chuyên ̀ ̣ ̣ ̉ prothrombin tha nh thrombiǹ Fibrinogen dưới ta c ́
đông cua thrombin se tao ra ̣ ̉ ̃ ̣ lưới fibrin giam gi tiêu câ u va ca c tha nh ữ ̉ ̀ ̀ ́ ̀
phâ n kha c cua ma u tao nên cuc ma u ôn đinh v ng chă c co đu kha năng ̀ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ̣ ữ ́ ́ ̉ ̉
câ m ma ù ́
Trang 283 TIÊU CÂ U (PLATELETS)̉ ̀
22
Qua tri nh đông ma u ́ ̀ ́
Ma u ́ long ̉
Ca c tê ba o ́ ́ ̀
ma u ́
Huyê t t ́ ươ ng
Tiêu câ u ̉ ̀ Bach câ u ̣ ̀
T ma u ơ ́
Vơ
̃ Enzyme Ca2+
Khô i ma u ́ ́ đông
Trang 293 TIÊU CÂ U (PLATELETS)̉ ̀
23
Trang 304 S HI NH THA NH CA C TÊ BA O Ự ̀ ̀ ́ ́ ̀
Trang 31NHO M MA U ́ ́
Trang 321 HÊ NHO M MA U ABỌ ́ ́
Trang 331 HÊ NHO M MA U ABỌ ́ ́
26
T l các nhóm máu ngỷ ệ ở ười Vi t Nam:ệ
Nhóm máu Người Kinh Người Mường Người Ta y ̀
Trang 341 HÊ NHO M MA U ABỌ ́ ́
27
Kh năng truy n máu gi a các nhóm máu thu c h nhóm máu ABO khi ả ề ữ ộ ệ
truy n 1 đ n v ề ơ ị
I nhóm máu (O), II (A), III (B), IV(AB)
Trang 352 HÊ NHO M MA U Rḥ ́ ́
28
Nh ng ngữ ười có y u t Rh trong máu g i là rhesus dế ố ọ ương (Rh+ ), còn nh ng ữ
người không có g i là rhesus âm (Rh)ọ
Ví d : B Rh+, m Rh, con đ u lòng bình thụ ố ẹ ầ ường còn l n mang thai l n th ầ ầ ứ
2 d b s y, đ non ho c có th b ch t.ễ ị ẩ ẻ ặ ể ị ế
Ngoài hai h máu (ABO, Rh) trong máu ngệ ười còn có r t nhi u h khác.ấ ề ệ
các loài đ ng v t cũng có nhi u h
Ví d : bò có t i 70 lo i nh A, B, C, D, J màquan tr ng nh t là h B có t i ụ ở ớ ạ ư ọ ấ ệ ớ
27 kháng th (ng ng k t t ) khác nhau. ng a có 10, l n có19, c u có 6 ể ư ế ố Ở ự ợ ừ
ng ng k t nguyên ư ế
Trang 371 CA C BÊNH LIÊN QUAN ĐÊ N HÔ NG CÂ Ú ̣ ́ ̀ ̀
29
Tan máu b m sinh (Thalassemia): ẩ
b nh lý di truy n liên quan đ n h ng ệ ề ế ồ
c u, do ầ h ng c u v quá s m, quá ồ ầ ỡ ớ
nhi u trề ước th i gian sinh lý c a nó. ờ ủ
Gây bi n d ng xế ạ ương m t, xặ ương giòn
d gãy, gan to, lách to, nhi m trùng ễ ễ
n ng, t n thặ ổ ương c quan khác (tuy n ơ ế
Trang 381 CA C BÊNH LIÊN QUAN ĐÊ N HÔ NG CÂ Ú ̣ ́ ̀ ̀
30
Trang 391 CA C BÊNH LIÊN QUAN ĐÊ N BACH CÂ Ú ̣ ́ ̣ ̀
31
B nh suy gi m mi n d ch m c ệ ả ễ ị ắ
ph i (HIV/AIDS): ả do virus HIV gây
ra, khi virus HIV xâm nh p vào t bào ậ ế
người, chúng s t n công vào ẽ ấ t bào ế
LymphoT và Đ i th c bào. ạ ự Phá
h y chúng là ủ gi m h mi n d chả ệ ễ ị
B nh nhân t vong do các ệ ử “ch ng ứ
b nh c h i”ệ ơ ộ và ung th ư
Trang 40THANKS YOU …