1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM - PHÂN LOẠI THỰC PHẨM VÀTHỨC ĂN CHĂN NUÔI Pesticides residues in food - Classification of foods and animal feeds

134 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM - PHÂN LOẠI THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI Pesticides residues in food - Classification of foods and animal feeds DANH MỤC PHÂN LOẠI, DẠNG

Trang 1

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5138:2010 CAC/MISC 4, AMD.1-1993

DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM - PHÂN LOẠI THỰC PHẨM VÀ

THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Pesticides residues in food - Classification of foods and animal feeds

Lời nói đầu

TCVN 5138:2010 thay thế TCVN 5138:1990;

TCVN 5138:2010 do hoàn toàn tương đương với CAC/MISC 4, Amd.1-1993;

TCVN 5138:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F5 Vệ sinh thực phẩm và chiếu xạ

biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố

DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM - PHÂN LOẠI THỰC PHẨM VÀ

THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Pesticides residues in food - Classification of foods and animal feeds

DANH MỤC PHÂN LOẠI, DẠNG VÀ NHÓM HÀNG HÓA

LOẠI A MẶT HÀNG THỰC PHẨM BAN ĐẦU CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT

005 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại -vỏ quả ăn được FT

006 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại -vỏ quả không ăn được FI

02 Rau

010 Rau cải (cải dàu hoặc bắp cải) và cải hoa VB

012 Rau ăn quả không phải là bầu bí VO

013 Rau ăn lá (gồm cả các rau lá cải) VL

Trang 2

043 Trứng cá (gồm sẽ cá = trứng mềm) và các phụ phẩm ăn được của cá: trứng cá WR

046 Đang được xem xét

047 Đang được xem xét

LOẠI C MẶT HÀNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI BAN ĐẦU

11 Mặt hàng chăn nuôi ban đầu có nguồn gốc thực vật

050 Thức ăn động vật loại rau đậu AL

051 Rơm khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô) AF

051 Rơm khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô) (Rơm và cỏ khô

AS

052 Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng

052 Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh (thức ăn xanh) AM

LOẠI D THỰC PHẨM CHẾ BIẾN CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT

12 Mặt hàng thứ cấp có nguồn gốc thực vật

Trang 3

13 Thực phẩm chế biến ăn được có nguồn gốc thực vật

065 Các phần xay nghiền của ngũ cốc CF

068 Dầu thực vật ăn được (hoặc tinh chế) OR

069 Sản phẩm hỗn hợp ăn được có nguồn gốc

071 Sản phẩm phụ dùng làm thức ăn động vật được chế biến từ rau và quả AB

14 Thực phẩm chế biến (đơn thành phẩm) có nguồn gốc thực vật

075 Đang được xem xét

15 Thực phẩm chế biến (đa thành phẩm) có nguồn gốc thực vật

18 Thực phẩm chế biến (đơn thành phẩm) có nguồn gốc động vật

090 Sản phẩm sữa chế biến (đơn thành phẩm) LI

19 Thực phẩm chế biến (đa thành phẩm) có nguồn gốc động vật

092 Sản phẩm sữa chế biến (đa thành phẩm) LM

DANH MỤC THEO MÃ CHỮ CỦA NHÓM

Mã chữ của

AB Sản phẩm phụ dùng làm thức ăn động vật được chế biến từ rau và quả D 13 071

AF Rơn khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô) C 11 051

AM Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh(thức ăn xanh) C 11 052

AS Rơm khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô)(Rơm và cỏ khô) C 11 051

Trang 4

AV Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh(cây khô) C 11 052

CM Sản phảm ngũ cốc nghiền (các giai đoạn nghiền sơ bộ) D 12 058

FI Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả khôngăn được A 01 006

MM Thịt (từ các loại thú trừ các loại thú biển) B 06 030

SM Mặt hàng thực phẩm thứ cấp hỗn hợp có nguồn gốc thực D 12 059

Trang 5

A 005 FT 4095 Quả acerola (acerola), xem quả anh đào Barbados

A 020 GC 4597 Cỏ chân nhện, xem cỏ chân nhện

A 006 FI 5298 Quả achiote (achiote), xem quả điều nhuộm (annatto)

A 016 VR 4527 Củ achira, xem củ dong riềng ăn được

A 020 GC 4599 Ý dĩ (adlay), xem ý dĩ (Job's Tears)

A 015 VD 0560 Đậu dải có cạnh (khô)

A 020 GC 4601 Cỏ kê Châu Phi, xem cỏ kê chân vịt

A 006 FI 0325 Quả a kê (akee apple)

B 042 WS 4937 Cá ngừ vây dài, xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

C 050 AL 1021 cỏ linh lăng tươi (xanh)

Trang 6

A 027 HH 0720 Bạch chỉ, gồm cả bạch chỉ vườn

D 057 DH 0720 Bạch chỉ, gồm cả bạch chỉ vườn khô

A 028 HS 4771 Bạch chỉ, củ thân và lá, xem nhóm 027: Thảo dược bạch chỉ, gồm cả bạch chỉ vườn

A 014 VP 4393 Đậu angola (hạt non), xem đậu bồ câu

A 015 VD 4465 Đậu angola, xem đậu bồ câu

A 028 HS 0771 Hạt hồi cần (anise seed)

A 028 HS 4773 Hạt hoa hồi (aniseed), xem hạt hồi cần (anise seed)

A 006 FI 0324 Quả điều nhuộm (annatto)

A 005 FT 4097 Quả aonla (aonla), xem lý gai ataheite

A 005 FT 0286 Quả dương mai (arbutus berry)

B 041 WD 4867 Cá hồi chấm bắc cực, xem cá hồi

A 013 VL 4315 Rau arrugula, xem rau rucola

A 017 VS 0620 Rau atiso thân tròn

A 014 VP 4395 Đậu măng tây (quả), xem đậu đũa

A 014 VP 4397 Đậu măng tây (quả), xem đậu vuông

A 005 FT 0026 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được.

A 006 FI 0030 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả không ăn được

B 041 WD 4877 Cá hồi Đại Tây Dương (Atlantic salmon), xem cá hồi Đại Tây Dương (salmon, Atlantic)

A 012 VO 4267 Cà pháo aubergine, xem cà

A 011 VC 0420 Mướp đắng balsam (balsam apple)

A 006 FI 0328 Chuối lùn (banana, dwarf)

A 005 FT 0287 Sơri vuông (kim đồng nam) (barbados cherry)

Trang 7

A 014 VP 0061 Đậu đỗ, trừ đậu răng ngựa và đậu nành

A 004 FB 0260 Quả và dây xanh mang quả (bearberry)

E 080 MD 5297 Hải sâm khô (beche-de-mer), xem hải sâm (sea-cucumbers) khô

B 049 IM 5163 Hải sâm (beche-de-mer), xem hải sâm (sea-cucumbers)

A 013 VL 4317 Lá củ cải, xem củ cải đường

A 016 VR 0574 Củ cải đường (beetroot)

A 001 FC 4000 Cam đắng (cam bigarade), xem cam chua

B 042 WS 4939 Cá ngừ mắt to (bigeye tuna), xem cá ngừ mắt to (tuna, bigeye)

A 004 FB 0261 Quả việt quất đen (bilberry)

A 004 FB 0262 Quả việt quất đầm lầy (bilberry, bog)

A 004 FB 0263 Quả việt quất đỏ (bilberry, red)

A 013 VL 4319 Lá mướp đắng (bitter cucumber leaf), xem lá mướp đắng

A 011 VC 4193 Mướp đắng (bitter cucumber), xem mướp đắng

A 011 VC 4195 Mướp đắng (bitter gourd), xem mướp đắng

A 011 VC 4197 Mướp đắng (bitter melon), xem mướp đắng

A 016 VR 4529 Củ bà la môn đen, xem củ bà la môn

Trang 8

A 004 FB 0264 Quả mâm xôi đen (blackberries)

B 042 WS 4940 Cá ngừ vây đen (blackfin tuna), xem cá ngừ vây đen (tuna, blackfin)

A 013 VL 4321 Lá đơn buốt (blackjack)

A 013 VL 4323 Dền (bledo), xem rau dền (amaranth)

A 001 FC 4001 Cam múi đỏ (blood orange), xem cam đường

A 004 FB 0020 Quả việt quất (quả phúc bồn) (blueberries)

A 004 FB 4073 Quả việt quất bụi cao (blueberry, highbush), xem quả việtquất (blueberries)

A 004 FB 4075 Quả việt quất bụi thấp (blueberry, lowbush), xem quả việtquất (blueberries)

A 004 FB 4077 Quả việt quất mắt thỏ (blueberry, rabbiteye), xem quả việtquất (blueberries)

A 014 VP 4399 Đậu bonavist (quả tươi và hạt non), xem đậu ván

A 015 VD 4469 Đậu bonavist, xem đậu ván

B 042 WS 4941 Cá ngừ Đại Tây Dương, xme cá ngừ bonito

B 042 WS 4943 Cá ngừ Đông Thái Bình Dương, xem cá ngừ bonito

A 013 VL 4325 Cải xanh xoắn, xem cải xoăn

A 004 FB 4079 Quả mâm xôi (boysenberry), xem quả ngấy lá nho (dewberries)

D 058 CM 0081 Cám (chưa chế biến) của ngũ cốc

A 010 VB 0040 Rau cải (cải dầu hoặc bắp cải) và cải hoa

B 042 WS 4945 Cá bơn vỉ, xem cá bơn turbot

A 014 VP 0522 Đậu răng ngựa (quả xanh và hạt non)

A 014 VP 0523 Đậu răng ngựa bóc vỏ (mọng = hạt non)

A 010 VB 0400 Bông cải xanh (súp lơ cuống) (broccoli)

Trang 9

A 010 VB 0401 Cải sen Trung Quốc (broccoli, Chinese)

A 010 VB 4173 Cải hoa (broccoli, sprouting), xem bông cải xanh

B 041 WD 4869 Cá hồi mối, xem cá hồi

B 041 WD 4871 Cá hồi nâu, xem cá hồi

B 040 WF 4839 Cá hồi nâu (brown trout), xem cá hồi nâu (trout, brown)

A 020 GC 4603 Ke ngô nâu, xem cỏ kê thông thường

A 010 VB 0402 Súp lơ chồi (brussels sprouts)

B 031 MF 0810 Mỡ trâu (buffalo fat)

E 085 FA 0810 Mỡ trâu (cuffalo tallow)

B 030 MM 4789 Thịt trâu Châu Phi, xem thịt trâu

B 030 MM 4791 Thịt trâu Châu Mĩ, xem thịt trâu

B 030 MM 4793 Thịt trâu sừng, xem thịt Châu Phi

B 032 MO 0810 Phụ phẩm ăn được của trâu

B 030 MM 4795 Thịt trâu nước, xem thịt trâu

A 009 VA 0035 Rau thân hành (bulb vegetables)

A 009 VA 0036 Rau thân hành, trừ tiểu hồi củ

A 020 GC 4607 Cỏ đuôi voi, xem cỏ đuôi voi

A 016 VR 0575 Ngưu bàng, loại củ to hoặc ăn được

A 027 HH 4731 Địa du, sa lat, xem địa du

A 022 TN 4681 Quả hạch bụi, xem quả macadamia

A 014 VP 4401 Đậu bơ (quả non), xem đậu ngự

A 022 TN 0663 Hồ đào (butter nut)

A 010 VB 4177 Cải bắp xanh (cabbage, green), xem cải bắp (bắp cải lá xoắn)

A 010 VB 4181 Cải bắp to (cabbage, oxhead), xem cải bắp cây (cabbages, oxhead)

A 010 VB 4183 Cải bắp đầu nhọn (cabbage, pointed), xem cải bắp to (cabbage, oxhead)

A 010 VB 4179 Cải bắp tím (cabbage, red), xem cải bắp cây (cabbages, head)

A 010 VB 0403 Cải bắp (cải bắp lá xoăn), xem cải bắp cây

Trang 10

A 010 VB 4175 Cải bắp, xem cải bắp cây

A 010 VB 4187 Cải bắp vàng, xem cải bắp

A 010 VB 4285 Cải bắp trắng, xem cải bắp cây

A 010 VB 0041 Cải bắp (bắp sứ)(cabbages, head)

A 014 VP 4402 Đậu chiều (hạt xanh tươi), xem đậu bồ câu

A 015 VD 4471 Đậu cajan, xem đậu bồ câu

A 001 FC 0201 Quýt calamondin, xem phân nhóm 0003 Quýt

B 032 MO 0811 Phụ phẩm ăn được của lạc đà

D 066 DT 1110 Dương cẩm cúc (camomile hoặc chamomile)

D 066 DT 5277 Dương cẩm cúc Đức hoặc dương cẩm cúc ướp hương, xem dương cẩm cúc

D 066 DT 5279 Dương cẩm cúc Rome hoặc dương cẩm cúc đặc biệt, xem dương cẩm cúc

A 006 FI 0330 Quả trứng gà (canistel)

A 016 VR 0576 Củ dong riềng (chuối củ) ăn được

A 011 VC 4199 Dưa vàng (cantaloupe), xem dưa

A 012 VO 4271 Thù lù lông Mỹ (cape gooseberry), xem quả lồng đèn (ground cherries)

A 017 VS 0623 Rau các đông (cardoon)

A 005 FT 0291 Quả minh quyết (carob)

A 009 VA 4153 Carosella (carosella), xem tiểu hồi Italia

B 040 WF 4843 Cá chép Trung Quốc, xem cá trắm cỏ

Trang 11

D 070 JF 5293 Quả lý đen, xem nước quả lý đen chua

A 020 GC 4609 Cỏ đuôi mèo, xem cỏ đuôi voi

B 042 WS 4947 Cá trê biển, xem cá sói

B 040 WF 0861 Cá trê, cá nheo (nước ngọc)

A 014 VP 4404 Đậu dải (quả non và hạt xanh), xem đậu vuông

A 010 VB 4189 Súp lơ xanh, xem súp lơ

A 010 VB 0404 Súp lơ (cải hoa, cải bông), xem cải hoa

A 017 VS 4595 Lá cần tây, xem Nhóm 027: Thảo mộc

A 013 VL 4331 Cải mù tạt Trung Quốc, xem cải thìa loại "park-choi" hoặcpaksoi

A 020 GC 0081 Hạt ngũ cốc (trừ kiểu mạch canihua và quinoa)

B 040 WF 4847 Cá trê mương lạch, xem cá trê, cá nheo (nước ngọt)

B 041 WD 4873 Cá hồi chấm, xem cá hồi hồ

A 013 VL 0464 Củ cải đường (chard)

Trang 12

A 011 VC 0423 Su su (chayote)

A 006 FI 0331 Quả mãng cầu mễ (cherimoya)

B 041 WD 4875 Cá hồi masu, xem phân nhóm Cá hồi Thái Bình Dương

A 012 VO 4275 Cà chua tây, xem quả lồng đèn

A 016 VR 0579 Rau mùi (chervil, turnip-rooted)

A 027 HH 4735 Nga sâm, xem nhóm 013: Rau ăn lá

A 022 TN 0664 Dẻ Trùng Khánh (dẻ Cao Bằng)

A 014 VP 0524 Đậu chick-pea (quả xanh)

A 003 FS 4053 Mận chickasaw (chickasaw plum), xem mận chickasaw (plum, chickasaw)

C 050 AL 5217 Đậu tằm chickling, xem đầu tằm

A 013 VL 0469 Rau diệp xoăn (bồ công anh hoa tím, cải ô rô) (các giống cây trồng xanh và đỏ)

A 012 VO 4277 Ớt (chili peppers), xem ớt (peppers, chili)

A 013 VL 0467 Cải lùn Bắc Kinh (loại pe-tsai)

A 006 FI 4127 Quả lý gai tàu (chinese gooseberry), xem quả kivi

A 012 VO 4279 Cà chua đèn lồng Trung Quốc, xem quả lồng đèn

A 006 FI 4128 Hồng vàng tàu (Chinese persimmon), xem phân nhóm 005 Hồng Nhật Bản

A 016 VR 4535 Củ cải Trung Quốc, xem củ cải Nhật Bản

B 041 WD 4889 Cá hồi trắng (chinook salmon), xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 001 FC 4002 Cam chinotto, xem cam chua

A 001 FC 4003 Cam chironja, xem phân nhóm cam ngọt, chua (bao gồm cả các dòng lai giống cam)

Trang 13

A 009 VA 4157 Hành búi Trung Quốc, xem Nhóm 027: Thảo mộc

A 009 VA 4155 Hành búi, xem Nhóm 027 Thảo dược

A 011 VC 4203 Quả su su (christophine), xem su su (chayote)

A 016 VR 4537 Củ su su (christohien), xem củ su su (chayote)

A 016 VR 4581 Củ cỏ gấu ngọt, xem củ gấu

B 041 WD 4891 Cá hồi trắng (chum salmon), xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 028 HS 0777 Quế vỏ (gồm cả quế Trung Quốc)

A 011 VC 4205 Dưa hấu vỏ chanh, xem dưa hấu

A 001 FC 0202 Quả Thanh yên, xem phân nhóm 0002: Chanh và chanh cốm

A 001 FC 0001 Quả thuộc chi cam chanh

A 027 HH 4739 Cây xôn xô, xem xôn thơm (và các loại Salvia liên quan)

A 001 FC 4005 Quýt clementine, xem quýt

A 001 FC 4006 Quýt cleopatra, xem phân nhóm 0003 Quýt

A 004 FB 0277 Quýt ngấy dâu (cloudberry)

C 050 AL 1023 Cỏ xa trục (clover)

C 050 AL 1031 Cỏ xa trục khô hoặc cỏ khô

B 042 WS 4949 Cá than, xem cá Pollack

B 049 IM 5165 Sò thường, xem cockles

A 023 SO 4701 Dừa, xem nhóm 022 Quả hạch

A 016 VR 4539 Củ môn, xem khoai sáp và khoai môn

B 042 WS 0126 Cá tuyết và các cá giống tuyết

B 042 WS 4951 Cá tuyết Đại Tây Dương, xem cá tuyết

B 042 WS 4953 Cá tuyết đất xanh, xem cá tuyết

Trang 14

A 013 VL 4332 Cải xoăn collard, xem cải xoắn

A 023 SO 4705 Cải sen, xem hạt mù tạt đồng

A 023 SO 4703 Cải dầu colza, xem hạt cải dầu

A 014 VP 0526 Đậu côve (quả và/hoặc hạt tươi)

B 042 WS 0928 Cá lạc hoặc cá chình biển

B 042 WS 4957 Cá lạc Châu Âu, xem cá lạc

D 078 CP 5295 Bánh mì ngô (corn bread), xem bánh mì ngô (maize bread)

D 065 CF 5273 Bánh ngô (corn flour), xem bột ngô

C 051 AS 5247 Bột ngô (corn flour), xem cây ngô khô

C 051 AF 5249 Thức ăn xanh ngô, xem cây ngô

D 065 CF 5275 Ngô nghiền (corn meal), xem ngô nghiền

D 067 OC 5289 Dầu ngô thô (corn oil, crude), xem dầu ngô thô

D 068 OR 5291 Dầu ngô ăn được, xem dầu ngô ăn được

A 020 GC 4613 Ngô (corn), xem ngô (maize)

A 020 GC 4617 Ngô nguyên hạt TCVN 5258 (CODEX STAN 133), xem rau ăn quả (không phải là bầu bí), Nhóm 012: Ngô ngọt

(hạt)

A 020 GC 4615 Ngô cả lõi TCVN 5258 (CODEX STAN 133), xem rau ăn quả (không phải là bầu bí), Nhóm 012.

A 012 VO 4285 Ngô bắp, xem ngô ngọt (ngô nguyên bắp)

A 027 HH 4741 Ngải tây, xem cúc thơm (và các loại liên quan)

Trang 15

A 002 FP 0227 Táo tây dại (crab-apple)

A 004 FB 0265 Quả sơn trâm (cranberry)

D 057 DH 5269 Cây bạch tiễn (cretan dittany) khô, xem cây bạch tiễn khô(burning bush, dry)

A 027 HH 4743 Cây bạch tiễn cretan (cretan dittany), xem cây bụi (burning bush)

A 013 VL 4335 Rau diếp cải, xem rau diếp cuộn

A 013 VL 4337 Cải xoăn (curly kale) xem cải xoắn (kale curly)

A 004 FB 0278 Quả nho Hy Lạp, đen, xem quả nho Hy Lạp, đen, đỏ, trắng

A 004 FB 0279 Quả nhỏ Hy Lạp, đỏ, trắng, xem quả nhỏ Hy Lạp, đen, đỏ, trắng

A 004 FB 0021 Quả nho Hy Lạp, đen, đỏ, trắng

A 027 HH 0729 Nguyệt quế hôi (chùm hôi trắng, xan tróc)

A 006 FI 0332 Bình bát (custard apple)

B 041 WD 4895 Cá hồi đốm Bắc mỹ, xem cá hồi

A 013 VL 4339 Rau diếp chẻ, xem lá rau diếp

B 049 IM 5167 Mực nang thường, xem mực nang

B 042 WS 0929 Cá bơn hoặc cá bơn thường

E 080 MD 0929 Cá bơn, hoặc cá thường khô

A 016 VR 4543 Củ cải daikon, xem củ cải Nhật

A 003 FS 4055 Mận tía (damson plum), xem mận tía (plum, damson)

A 001 FC 4007 Quýt dancy, xem phân nhóm 0003 Quýt

Trang 16

phân loại - vỏ quả ăn được

A 004 FB 0266 Quả dâu rừng (dewberries) (gồm cả boysenberry và loganberry)

B 044 WM 5045 Cá heo bottlenose, xem cá heo mỏ

B 044 WM 5047 Cá heo humpback, xem cá heo mỏ

B 044 WM 5049 Cá heo, tròn, xem cá heo mỏ

B 042 WS 4959 Cá hồi Nam mỹ, xem cá nục heo

A 006 FI 0333 Cọ đum (doum hoặc dum palm)

A 020 GC 4621 Kê Ấn Độ, xem lúa miến

A 020 GC 4623 Mì kê Ấn Độ, xem lúa mì

A 015 VD 4473 Đậu ngự (khô), xem đậu côve (khô)

A 014 VP 4403 Đậu ngự (quả và/hoặc hạt non), xem đậu côve

A 016 VR 4545 Khoai nước (eddoe), xem khoai môn (taro)

B 032 MO 0105 Phụ phẩm ăn được (loài thú)

B 032 MO 0096 Phụ phẩm thức ăn được trâu bò, dê, ngựa, lợn và cừu

B 032 MO 0097 Phụ phẩm thức ăn được của trâu bò, lợn và cừu

A 014 VP 4405 Đậu có vỏ ăn được, xem đậu quả

B 041 WD 4897 Cá chình Mỹ, xem cá chình

B 041 WD 4899 Cá chình Úc, xem cá chình

B 041 WD 4901 Cá chình Châu Âu, xem cá chình

Trang 17

A 013 VL 4341 Rau diếp lá to, xem rau diếp

A 013 VL 4343 Rau diếp quăn (khổ thảo) xem rau diếp

A 027 HH 4745 Ngải thơm (estragon), xem ngải giấm (tarragon)

B 042 WS 4961 Cá trích Châu Âu, xem phân nhóm cá trích và cá loại trích

B 044 WM 0142 Mỡ của cá heo, chó biển và cá voi (chưa chế biến)

A 015 VD 4475 Đậu fava (khô), xem đậu răng ngựa (khô)

A 014 VP 4407 Đậu Fava (quả xanh đậu non), xem đậu răng ngựa

A 027 HH 4747 Tiểu hồi củ, xem nhóm 009: Rau ăn thân củ, số VA 0380

A 013 VL 4347 Tiểu hồi củ, xem nhóm 009: Rau ăn thân củ

A 009 VA 4159 Tiểu hồi Italia, xem tiểu hồi củ

A 009 VA 4161 Tiểu hồi Roma, xem tiểu hồi củ

A 009 VA 4163 Tiểu hồi ngọt, xem tiểu hồi Rôma

A 013 VL 4345 Tiểu hồi, xem nhóm 027: Thảo mộc

A 020 GC 4627 Lúa miến cauđat, xem lúa miến

A 015 VD 4477 Đậu đồng (khô), xem đậu côve (khô)

A 014 VP 4409 Đậu đồng (quả xanh), xem đậu côve

A 015 VD 0561 Đậu Hà lan đồng (khô)

D 055 DF 0297 Sung, khô hoặc làm khô và đóng hộp

A 022 TN 4685 Quả phỉ lombacdi, xem hạt dẻ

A 020 GC 4629 Kê chân vịt (finger millet), xem kê chân vịt (millet, finger)

A 015 VD 4479 Đậu flageolet (khô), xem đậu côve (khô)

A 014 VP 4411 Đậu flageolet (đậu tươi), xem đậu côve

Trang 18

A 010 VB 0042 Cải hoa (flowerhead brassicas), (gồm bông cải xanh, cải sen Trung Quốc và súp lơ)

C 052 AV 1051 Lá hoặc phần trên của củ cải khô

A 020 GC 4631 Fonio, xem cỏ chân nhện

A 014 VP 4413 Đậu vuông tây (quả non), xem đậu qua

A 020 GC 4633 Kê đuôi cáo (foxtail millet), xem kê đuôi cáo (millet foxtail)

A 014 VP 4415 Đậu Pháp (vỏ vả hạt non), xem đậu côve

A 015 VD 4481 Đậu Pháp, xem nhóm 014: Rau đậu

B 045 WC 0977 Tôm hoặc tôm pandan nước ngọt

E 084 SC 0977 Tôm hoặc tôm pandan nước ngọt chín

A 011 VC 0045 Rau ăn quả loại bầu bí

A 012 VO 0050 Rau ăn quả, không phải là bầu bí

A 020 GC 4635 Fundi, xem cỏ chân nhện

A 012 VO 0449 Nấm ăn được (không bao gồm nấm rơm)

A 012 VO 4287 Nấm mồng gà, xem nấm ăn được

A 014 VP 4417 Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos), xem đậu chick-pea

A 013 VL 4349 Cải xoong vườn (garden cress), xem cải xoong vườn (cress, garden)

A 014 VP 0528 Đậu Hà Lan vườn (quả tươi) = (hạt mọng, non)

A 015 VD 4485 Đậu vườn, xem nhóm 014: Rau đậu

A 014 VP 0529 Đậu Hà Lan vườn đã bóc vỏ (= hạt mọng bóc vỏ)

Trang 19

A 009 VA 0381 Tỏi

A 006 FI 4131 Quả genip (genip), xem maraladedos

A 015 VD 4483 Lạc đậu geocarpa hoặc đậu geocarpa, xem lạc đậu kersting

B 041 WD 4907 Cá hồi Đức, xem cá hồi

B 041 WD 4905 Cá pecca biển, xem cá barramundi

B 049 IM 5169 Ốc sên to, xem ốc ăn được (Châu Phi, Châu Á)

A 016 VR 4547 Atiso thân tròn, xem nhóm 017: Atiso thân tròn, rau ăn thân và cuống

A 014 VP 0530 Đậu rồng (đậu khế, đậu vuông) (quả non)

A 015 VD 4487 Đậu vuông, xem nhóm 014: Rau đậu

E 085 FA 0814 Mỡ dê (goat tallow)

A 004 FB 0268 Quả lý gai (gooseberry)

B 040 WF 0863 Cá tai tượng (Châu Á)

A 013 VL 4351 Củ khởi, xem rau khởi

A 028 HS 0785 Hạt sa nhân thầu dầu

A 015 VD 4489 Đậu gam (khô), xem đậu chick-pea (khô)

A 014 VP 4419 Đậu cram (vỏ xanh), xem đậu chick-pea

A 006 FI 4132 Quả dưa gang tây (granddilla), xem quả lạc tiên

Trang 20

C 050 AL 5219 Đậu cỏ, xem đậu tằm

A 014 VP 4421 Đỗ xanh (quả xanh và hạt non), xem đậu côve

A 015 VD 4491 Đỗ xanh, xem nhóm 014: Rau đậu

A 015 VD 4493 Đậu gram xanh (khô), xem đậu xanh (khô)

A 015 VP 4423 Đậu gram xanh (quả xanh), xem đậu xanh

A 003 FS 4056 Mận lục [greengages (greengage plums)], xem mận lục (plum, greengage)

A 012 VO 0441 Quả lồng đèn (ground cherries)

A 023 SO 4713 Lạc (groundnut), xem lạc (peanut)

A 015 VD 4495 Lạc (groundnut), xem lạc (peanut), nhóm 023: Hạt có dầu

A 016 VR 4549 Củ gruya, xem củ dong riềng ăn được

A 006 FI 4134 Quả mãng cầu (guanabana), xem quả mãng cầu xiêm

A 014 VP 4425 Đậu chùm (vỏ xanh non), xem đậu qua

B 042 WS 4963 Cá bơn Đại Tây Dương, xem cá bơn halibut

B 042 WS 4965 Cá bơn đất xanh, xem cá bơn halibut

B 042 WS 4967 Cá bơn Thái Bình Dương, xem cá bơn halibut

A 014 VP 4427 Đậu côve (quả xanh, tươi và/hoặc non), xem đậu côve

A 015 VD 4497 Đậu tây, xem đậu côve, nhóm 014: Rau đậu

C 051 AS 0162 Cỏ khô hoặc các loại cây thân cỏ khô

B 042 WS 0937 Cá trích (herring)

B 043 WR 0937 Trứng cá trích (m)

B 042 WS 4969 Cá trích Đại Tây Dương, xem cá trích

B 042 WS 4971 Cá trích Thái Bình Dương, xem cá trích

A 020 GC 4639 Cỏ kê lợn, xem cỏ kê thường

A 015 VD 4499 Đậu ngựa (khô), xem đậu răng ngựa (khô)

A 014 VP 4429 Đậu ngựa (quả xanh và/hoặc hạt non), xem đậu răng

Trang 21

B 042 WS 4973 Cá ngừ, xem cá ngừ thu nhỏ

E 080 MD 0816 Thịt ngựa khô (gồm thịt làm khô và xông khói)

E 085 FA 0816 Mỡ ngựa (horse tallow)

B 032 MO 0816 Phụ phẩm ăn được của ngựa

A 023 SO 4715 Hạt cải ngựa, xem hạt ben moringa

A 028 HS 4779 Cải ngựa, xem VR 0583 Nhóm 016: Rau ăn thân củ và củ

A 004 FB 4083 Quả việt quất huckleberry (huckleberry)

A 020 GC 0643 Cỏ chân nhện (hungry rice)

A 012 VO 4291 Cà chua bọ, xem quả lồng đèn

A 014 VP 0531 Đậu ván (vỏ xanh non, hạt non)

A 005 FT 4101 Mận icaco (icaco plum), xem mận côcô

A 006 FI 0337 Quả na lá đa hình (ilama)

A 006 FI 4133 Sung Ấn Độ (Indian fig), xem lê gai

B 042 WS 4975 Cá thu Ấn Độ, xem cá thu

A 006 F 4136 Quả cần thăng Ấn Độ (Indian wood apple), xem quả cần thăng (elephant apple)

A 005 FT 0300 Quả trâm Brazil (trâm jaboticaba)

A 014 VP 0532 Đậu rựa (vỏ xanh non, hạt non)

A 015 VD 4501 Đậu mít, xem nhóm 014: Rau đậu

A 013 VL 4353 Chút chít jamaica, xem lá chút chít

A 006 FI 0339 Vối rừng (trâm mốc) (jambolan)

A 016 VR 0584 Thủy tô (gié, actiso Nhật Bản)

A 009 VA 4165 Hành chuồn Nhật Bản (Japanese bunching onion), xem hành hoa

A 013 VL 0479 Cải xanh Nhật, nhiều loại khác nhau

A 022 TN 0668 Dẻ ngựa Nhật Bản (kẹn, mắc kẹn)

A 002 FP 4044 Sơn tra Nhật bản (Japanese medlar), xem sơn tra Nhật Bản (loquat)

A 005 FT 4103 Quả hạnh java, xem nhóm 024: Quả hạch

A 022 TN 4687 Quả trám (java almonds), xem quả trám các loại (pili nuts)

Trang 22

A 006 FI 0340 Roi (mận) (java apple)

A 016 VR 0585 Củ hướng dương (actiso Jerusalem)

A 020 GC 0644 Ý dĩ (job's tears)

A 005 FT 0302 Táo tầu (jujube, Chinese)

A 005 FT 0301 Táo ta (táo Ấn Độ) (jujube, Indian)

A 004 FB 0270 Quả juneberry (juneberries)

A 020 GC 4641 Ngô Ba Tư, Xem lúa miến

A 010 VB 4191 Cải làn (kailan), xem cải sen Trung Quốc

A 005 FT 4105 Quả hồng (kaki, kaki fruit), xem hồng Nhật Bản

Cải xoăn (không gồm: cải xoăn (collards), cải xoăn curly, cải xoăn Scotlen, cải xoăn, không bao gồm cải marrow-stem, số AV 1052, xem nhóm 052: Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh

A 013 VL 4355 Cải xoăn (kale curly), xem cải xoăn (curly kale)

B 041 WD 4909 Cá hồi keta, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 015 VD 4503 Đậu thận (khô), xem đậu côve (khô)

A 014 VP 4431 Đậu thận ((vỏ và/hoặc hạt non), xem đậu côve

B 032 MO 0098 Thận của trâu bò, dê, lợn và cừu

A 001 FC 4008 Quýt vua (king mandarin), xem phân nhóm 0003: Quýt

B 041 WD 4911 Cá hồi trắng, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 006 FI 0341 Quả dương đào (kiwi fruit)

A 024 SB 4727 Cola (kola), xem hạt cola (cola nuts)

C 050 AL 5221 Sắn dây nhiệt đới, xem sắn dây

A 005 FT 4107 Quất marumi (kumquat, marumi), xem quất

A 005 FT 0303 Quất (kim quất, tắc) (kumquats)

A 015 VD 4505 Đậu ván xanh (khô), xem đậu ván khô (khô)

A 014 VP 4433 Đậu ván xanh (vỏ xanh non; hạt non), xem đậu ván

A 012 VO 4293 Mướp tây, xem mướp tây okra

B 041 WD 4913 Cá hồi hồ, xem cá hồi

B 030 MM 4809 Thịt cừu non, xem thịt cừu

A 013 VL 4357 Rau diếp lambe cuộn, xem rau xà lách

Trang 23

B 045 WC 5093 Tôm langouste, xem tôm hùm gai

D 066 DT 1111 Cỏ roi ngựa chanh (lá khô)

A 001 FC 0204 Chanh, xem phân nhóm 0002: Chanh và chanh cốm

A 001 FC 0002 Chanh (lemons) và chanh cốm (limes) (gồm cả thanh yên)

A 014 VP 0533 Thiết đậu (vỏ xanh non)

A 016 VR 4553 Củ leren, xem củ lùn

C 050 AL 1025 Đậu mắt gà (lespedeza)

A 013 VL 4359 Rau diếp đỏ, xem rau diếp cuộn

A 028 HS 4781 Cam thảo (licorice), xem cam thảo (licorice)

B 049 IM 5171 Mực nang nhỏ, xem mực nang

B 032 MO 0099 Gan của trâu bò, dê, lợn và cừu

B 042 WS 4977 Cá mập liveroil, xem phân nhóm cá nhám

B 030 MM 4811 Thịt lạc đà lama, xem thịt lạc đà nòi

B 045 WC 5097 Tôm hùm Châu Âu, xem tôm hùm

B 045 WC 5099 Tôm hùm Na Uy, xem tôm hùm

E 084 SC 0978 Tôm hùm (gồm cả thịt tôm hùm) chín

A 005 FT 4111 Quả cây keo gai (locust tree), xem minh quyết (carob)

A 004 FB 4085 Quả dâu rừng (loganberry), xem quả dâu rừng (dewberries)

B 042 WS 4979 Cá ngừ đuôi dài, xem cá ngừ đuôi dài

Trang 24

B 042 WS 4981 Cá thu Đại Tây Dương, xem cá thu

B 042 WS 4983 Cá bạc má ngắn vây, xem cá thu

B 042 WS 4985 Cá thu Ấn Độ, xem cá thu và cá thu Ấn Độ

B 042 WS 4987 Cá thu ngắn, xem cá thu

D 067 OC 0645 Dầu ngô thô (maize oil, crude)

A 023 SO 4618 Ngô, xem nhóm 020: Hạt ngũ cốc

A 006 FI 4138 Roi (mận) (malay apple), xem quả roi, Nhóm 005 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được

A 001 FC 4011 Cam malta, xem cam múi đỏ

B 031 MF 0100 Mỡ loài thú (trừ chất béo sữa)

A 001 FC 0206 Quýt, xem phân nhóm 0003 Quýt

A 001 FC 0003 Quýt (mandarins) (bao gồm các dòng lai giống quýt)

C 052 AM 5255 Củ cải to (mangel hoặc mangold), xem cây củ cải

A 014 VP 4435 Mangetout hoặc đậu mangetout, xem đậu tách vỏ

C 052 AM 5256 Củ cải to, xem cây củ cải

A 006 FI 4137 Măng cụt (mangosteen), xem măng cụt (mangostan)

A 014 VP 4436 Đậu vuông manila (vỏ non), xem đậu vuông

Trang 25

A 016 VR 4555 Sắn, xem sắn đắng

B 049 IM 0151 Động vật biển thân mềm hai mảnh vỏ

A 027 HH 4749 Kinh giới ô ngọt, xem kinh giới ô

A 027 HH 4751 Kinh giới ô dại, xem kinh giới

C 052 AV 1052 Cải marrow-stem hoặc cải xoăn marrow-stem

A 014 VP 0535 Đậu chiếu (vỏ xanh, già, hạt tươi)

A 013 VL 4361 Cây củ khởi, xem cây củ khởi

D 066 DT 1113 Chè đắng paragoay (lá khô)

D 066 DT 5281 Dương cẩm cúc đại ướp hương, xem dương cẩm cúc Đức

B 030 MM 0095 Thịt (từ các loài thú trừ các loài thú biển)

B 030 MM 0096 Thịt của trâu bò, dê, ngựa, lợn và cừu

B 030 MM 0097 Thịt của trâu bò, lợn và cừu

E 080 MD 0095 Thịt khô (từ các loài thú trừ các loài thú biển)

A 001 FC 4014 Quýt Địa Trung Hải, xem phân nhóm 0003 Quýt

B 041 WD 4915 Cá hồi đỏ, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

C 050 AL 5223 Nhãn hương, xem cỏ xa trục

A 012 VO 4295 Dưa lê, xem dưa pepino

A 011 VC 4215 Dưa tây, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4217 Dưa tròn ngọt, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4219 Dưa mật, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4221 Dưa xoài, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4223 Dưa có gân, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4225 Dưa gang, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4227 Dưa Ba Tư, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4229 Dưa lựu, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4231 Dưa bò, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4233 Dưa sác, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4235 Dưa vỏ trắng, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4237 Dưa mùa đông, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

Trang 26

A 020 GC 4645 Cỏ lồng vực nước, xem kê

A 003 FS 4057 Mận vàng (mirabelle), xem mận vàng (plum, mirabelle)

C 052 AM 0165 Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh

B 049 IM 0150 Động vật thân mềm, bao gồm các động vật chân đầu

B 030 MM 4815 Thịt nai sừng tấm Châu Âu, xem thịt hươu Canada

A 015 VD 4507 Đậu nhậy (khô), xem đậu chiếu (khô)

A 014 VP 4437 Đậu nhậy, xem đậu chiếu

B 030 MM 4813 Thịt cừu musimon, xem thịt cừu

B 040 WF 4851 Cá rô phi mozambic, xem cá rô phi

A 027 HH 4753 Ngải cứu, xem ngải tây

A 009 VA 4167 Hành búi, xem hành hoa

Trang 27

A 013 VL 4364 Mù tạt spinach, xem cải komatsuma

A 013 VL 4363 Mù tạt Ấn Độ, xem mù tạt Ấn Độ

A 003 FS 4059 Mận bàng, xem mận anh đào

A 027 HH 4755 Myrrh, cicely ngọt

A 001 FC 4016 Cam lá sim, xem cam chinotto

A 013 VL 4365 Cải namenia, xem củ cải xanh

A 012 VO 4297 Quả cà quitoen, xem nhóm 006 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới - vỏ quả không ăn được

A 001 FC 4018 Bưởi natxudaidai, xem phân nhóm 0005 Bưởi

A 015 VD 4509 Đậu biển (khô), xem đậu côve (khô)

A 014 VP 4439 Đậu biển (vỏ xanh non và/hoặc hạt non), xem đậu côve

A 003 FS 0245 Xuân đào (nectarine)

A 020 GC 4659 Yến mạch đỏ, xem yến mạch

B 049 IM 5175 Bạch tuộc đốm trắng, xem bạch tuộc

B 049 IM 5177 Bạch tuộc xoăn, xem bạch tuộc

B 049 IM 5179 Bạch tuộc xạ, xem bạch tuộc

B 042 WS 4991 Cá trích dầu, xem phân nhóm cá trích và các loại cá trích

A 023 SO 0089 Hạt có dầu trừ lạc

A 004 FB 4087 Quả mọng olallie (olallie berry), xem quả dâu rừng (dewberries)

D 068 OR 0305 Dầu ôliu tinh chế, xem TCVN 6312 (CODEX STAN 33) Dầu ôliu và dầu bã ôliu

D 068 OR 5330 Bã dầu ôliu, xem TCVN 6312 (CODEX STAN 33) Dầu

Trang 28

ôliu và dầu bã ôliu, xem dầu ôliu tinh chế

A 023 SO 4719 Ôliu, xem nhóm 005 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được

A 009 VA 4169 Hành tây Ai Cập, xem hành tây

A 009 VA 0387 Hành hoa (hành ta, hành hương)

A 001 FC 0207 Cam chua, xem phân nhóm 0004 Cam ngọt, chua

A 001 FC 0208 Cam đường, xem phân nhóm 0004 Cam ngọt, chua

A 001 FC 0004 Cam ngọt, chua (bao gồm cả các dòng lai giống cam)

D 057 DH 5271 Kinh giới (= kinh giới ô dại) khô, xem kinh giới ô

A 027 HH 4757 Kinh giới, xem kinh giới ô

A 005 FT 0306 Chùm ruột (otaheite gooseberry)

B 049 IM 5185 Sò chén Thái Bình Dương, xem sò

B 049 IM 5187 Sò chén Bồ Đào Nha, xem sò

A 013 VL 0466 Cải thìa (cải trắng, cải rổ tàu)

A 013 VL 4367 Cải pak-tsai, xem cải bắp Trung Quốc, (loại pe-tsai)

A 013 VL 4368 Cải pak-tsoi hoặc par-soi, xem cải pak-troi hoặc pak-soi

A 006 FI 4139 Đu đủ (papaw), xem đu đủ (papaya)

A 012 VO 4299 Ớt hung, xem ớt ngọt

A 022 TN 0671 Quả hạch thiên đường, xem sapucaia

D 066 DT 5283 Chè paragoay, xem chè đắng paragoay

Trang 29

A 027 HH 0740 Mùi tây

A 016 VR 0587 Ngò (parsley, turnip-rooted)

A 006 FI 0351 Quả lạc tiên (chanh leo, chanh dây) (passion fruit)

A 011 VC 4241 Bí rợ, xem bí cây bụi trắng

A 015 VD 4511 Đậu Hà Lan (khô), xem đậu đồng (khô)

C 050 AL 0072 Đậu Hà Lan hoặc cây đậu Hà Lan (khô)

A 014 VP 4441 Đậu Hà Lan, xem đậu vườn

A 002 FP 4049 Lê (pear, oriental), xem lê

A 020 GC 4661 Kê hạt trai, xem cỏ đuôi voi

A 014 VP 0063 Đậu Hà Lan (vỏ và hạt non)

B 040 WF 4853 Cá vược vàng Châu Mỹ, xem cá vược

B 040 WF 4855 Cá vược Châu Âu, xem cá vược

B 040 WF 4857 Cá vược trắng, xem cá vược

A 005 FT 4113 Hồng Trung Quốc (persimmon, Chinese), xem hồng NhậtBản

Trang 30

E 080 MD 0818 Thịt lợn khô (gồm thịt làm khô và xông khói)

B 032 MO 0818 Phụ phẩm ăn được của lợn

A 014 VP 4443 Đậu bồ câu (vỏ xanh và hạt non), xem đậu răng ngựa

A 014 VP 0537 Đầu triều (vỏ xanh và/hoặc hạt xanh)

A 022 TN 4689 Quả thông dù, xem quả hạch thông

A 006 FI 4143 Ổi dứa, xem quả feijoa

B 041 WD 4919 Cá hồi gù, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 022 TN 4691 Quả pinocchi, xem quả hạch thông

A 005 FT 4115 Quả pitanga (pitanga), xem trâm sơri

A 022 TN 4693 Quả pinon, xem quả hạch thông

B 042 WS 4993 Cá bơn sao alaska, xem cá bơn sao

B 042 WS 4995 Cá bơn sao Châu Âu, xem cá bơn sao

A 014 VP 0538 Đậu Hà lan tách vỏ (quả non)

A 013 VL 4369 Lá thường Mỹ, xem cây thường Mỹ

Trang 31

A 013 VL 0491 Cây thường lục Mỹ

A 005 FT 4119 Roi hồng Malaixia (pomarrosa, Malay), xem roi

A 005 FT 4117 Roi hồng (pomarrosa), xem roi (lí, bồ đào)

A 028 HS 4783 Hạt thuốc phiện, xem nhóm 023: Hạt có dầu

B 042 WS 4997 Cá nhám hồi, xem phân nhóm cá mập

B 038 PO 0111 Phụ phẩm ăn được của gia cầm

B 045 WC 5013 Tôm pandan banana (he mùa), xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5105 Tôm brown tiger, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5107 Tôm pandan caramote, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5109 Tôm pandan thường, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5111 Tôm pandan vua miền đông, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5113 Tôm pandan, endeavour, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5115 Tôm pandan to (tôm sú), xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5117 Tôm pandan to (tôm sú), xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5119 Tôm pandan Nhật, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5121 Tôm pandan kuruma, xem tôm pandan vua Nhật

B 045 WC 5123 Tôm pandan phương Bắc, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5125 Tôm pandan vua miền tây, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5101 Tôm pandan, xem tôm hoặc tôm pandan

E 085 FA 0142 Mỡ chế biến từ cá voi, cá heo mỏ và hải cẩu

A 003 FS 4072 Mận khô (prunes), xem mận

C 050 AL 5227 Sắn dây rừng, xem sắn dây nhiệt đới

Trang 32

A 013 VL 0492 Rau sam

B 036 PM 4831 Chim cút bohwhite, xem chim cút

B 036 PM 4833 Chim cút California, xem thịt chim cút

A 022 TN 4695 Quả phỉ Úc, xem phỉ Úc

A 016 VR 4561 Củ hoàng tinh, xem dong riềng ăn được

A 020 GC 0648 Rau muối quinoa (quinoa)

A 006 FI 4145 Cam quito (quito orange), xem quả naranjilla

A 012 VO 4305 Cà chua cam (quito orange), xem quả naranjilla

B 041 WD 4921 Cá hồi cầu vồng, xem cá hồi

D 055 DF 5263 Nho khô (các thứ nho trắng không hạt, làm khô một phần), xem nho khô

A 009 VA 4171 Kiệu rakkyo (rakkyo), xem kiệu Trung Quốc

D 068 OR 0495 Dầu hạt cải dầu ăn được

A 023 SO 4721 Hạt cải dầu Ấn Độ, xem hạt mù tạt đồng

A 004 FB 0272 Quả mâm xôi đỏ, đen (raspberries, red, black)

A 016 VR 4564 Củ cải đỏ, xem củ cải đường

A 015 VD 4513 Đậu đỏ (khô), xem đậu bồ câu (khô)

A 014 VP 4447 Đậu đỏ (hạt xanh non và/hoặc vỏ hạt xanh), xem đậu bồ câu

A 013 VL 4371 Rau diếp xoăn (red-leaved chicory) lá đỏ, xem lá rau diếpxoăn (chicory leaves)

B 042 WS 4999 Cá mập requiem, xem phân nhóm cá mập

B 040 WF 4859 Cá trôi Ấn, xem cá trôi Ấn Độ

A 014 VP 0539 Đậu gạo (quả xanh non)

Trang 33

D 065 CF 0649 Cám gạo đã chế biến

D 058 CM 1206 Cám gạo, chưa chế biến

A 013 VL 4372 Cải lông, xem rau rucola

A 016 VR 0075 Rau ăn thân củ và củ

A 013 VL 4374 Rau roquette, xem rau rucola

A 004 FB 0273 Quả tầm xuân (rose hips)

D 066 DT 0446 Bụp giấm (đài hoa và hoa) khô

A 013 VL 0446 Lá bụp giấm (roselle leaves)

A 014 VP 4449 Đậu leo (quả vả hạt xanh), xem đậu côve

A 015 VD 4515 Đậu leo, xem đậu côve, Nhóm 014: Rau đậu

A 013 VL 0497 Cải nghệ (rutabaga greens)

A 016 VR 4563 Củ cải (rutabaga), xem củ cải Thụy Điển

C 051 AF 0650 Cây lúa mì đen (tươi)

C 051 AS 0650 Rơm và rạ lúa mạch đen khô

D 068 OR 0699 Dầu hạt cây rum ăn được

A 027 HH 0743 Xôn thơm và các loại xôn thơm (Salvia) khác

B 043 WR 0893 Trứng cá hội Đại Tây Dương (d)

B 043 WR 0121 Trứng cá hội Thái Bình Dương (d)

Trang 34

B 041 WD 0121 Cá hồi Thái Bình Dương

B 041 WD 4923 Cá hồi Thái Bình Dương, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương ở phần đầu của nhóm cá lưỡng cư

A 016 VR 0498 Cây bà la môn sâm (salsify)

A 016 VR 4565 Bà la môn sâm đen, xem bà la môn

A 016 VR 0593 Bà la môn sâm Tây Ban Nha

A 027 HH 0744 Lá cây sát (lá cây lòng mang)

A 001 FC 4022 Quýt satsuma, xem phân nhóm 0003 Quýt

D 057 DH 0745 Rau húng hè, đông, khô

B 042 WS 5007 Cá sòng, xem cá thu khô

B 049 IM 5195 Điệp to Thái Bình Dương, xem điệp

B 049 IM 5199 Điệp New Zealand, xem điệp

B 049 IM 5201 Điệp nữ hoàng, xem điệp

A 015 VD 4517 Đậu leo đỏ, xem Nhóm 014: Rau đậu

B 042 WS 5009 Cá mù làn nâu, xem cá vược đại dương

A 016 VR 0594 Cá bà la môn (scorzonera)

B 041 WD 4925 Cá trê biển, xem nhóm 042: cá biển

B 042 WS 5011 Cá trê biển, xem cá sói

Trang 35

B 044 WM 5053 Sư tử biển, xem chó biển

B 044 WM 5055 Chó biển thường, xem chó biển

B 044 WM 5063 Chó biển xám, xem chó biển

B 044 WM 5065 Chó biển harp, xem chó biển

B 044 WM 5067 Chó biển có mào hình mũ, xem chó biển

B 044 WM 5069 Chó biển có vòng, xem chó biển

B 044 WM 5057 Chó biển có tai, xem chó biển

B 044 WM 5059 Chó biển không tai, xem chó biển

B 044 WM 5061 Gấu biển, xem chó biển

B 042 WS 5013 Cá thu Ấn Độ, xem cá thu Tây Ban Nha và cá thu vua

C 050 AL 5229 Đậu sericea, xem đậu mắt gà (lespedeza)

A 004 FB 0274 Quả hoa thu, thực quả (service berries), xem quả juneberries

A 028 HS 4785 Hạt vừng, xem nhóm 023: hạt có dầu

A 006 FI 4147 Quả rau sesso, xem táo akee

A 001 FC 4024 Cam seville, xem cam chua

A 001 FC 0209 Bưởi, xem phân nhóm 0005 Bưởi

A 001 FC 0005 Bưởi (shaddocks hoặc pomelos) (bao gồm các dòng lai giống bưởi trong số các loài bưởi chùm khác)

E 085 FA 0822 Mỡ cừu (sheep tallow)

B 032 MO 0822 Phụ phẩm ăn được của cừu

B 045 WC 5131 Tôm he, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5133 Tôm nâu miền Bắc, xem tôm hoặc tôm pandan

Trang 36

B 045 WC 5135 Tôm hồng miền Bắc, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5137 Tôm trắng miền Bắc, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 0979 Tôm hoặc tôm pandan, (xem chú thích 2)

E 084 SC 0979 Tôm hoặc tôm pandan chin

E 084 SC 1220 Tôm hoặc tôm pandan chần

B 045 WC 5129 Tôm thường, xem tôm hoặc tôm pandan

A 015 VD 4519 Đậu sieva (khô), xem đậu ngự (khô)

A 014 VP 4451 Đậu sieva (quả xanh non và/hoặc đậu tươi xanh), xem đậu ngự

A 013 VL 4373 Cây củ cải lá bạc, xem củ cải đường

B 041 WD 4927 Cá hồi bạc, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 011 VC 4243 Mướp sinkwa, xem mướp khía

B 042 WS 5017 Cá ngừ vằn, xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

A 016 VR 0595 Cần củ (skirrit hoặc skirret)

B 049 IM 5205 Ốc sên vườn, xem ốc sên ăn được

B 049 IM 05207 Ốc sên to, xem ốc sên ăn được

B 049 IM 5209 Ốc sên roman, xem ốc sên ăn được

A 014 VP 4453 Đậu ve (quả xanh non), xem đậu côve

B 041 WD 4933 Cá hồi đỏ, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

C 051 AF 0651 Cây lúa miến (tươi)

C 051 AS 0651 Rơm và rạ lúa miến khô

A 020 GC 4671 Lúa miến (sorgo), xem lúa miến (sorghum)

A 027 HH 0746 Chút chít thông thường và các loại Rumex có liên quan

A 013 VL 4388 Rau chút chít Jamaica, xem lá đay Nhật

B 042 WS 5021 Cá ngừ vây xanh phương nam, xem cá ngừ vây xanh

A 027 HH 4763 Thanh hao, xem ngải tây

A 013 VL 0501 Diếp dại (rau diếp đắng)

A 023 SO 4723 Đậu tương (khô), xem nhóm 015 Đậu đỗ

Trang 37

A 014 VP 0541 Đậu nành (hạt non)

C 050 AL 1265 Thân đậu tương (tươi)

D 068 OR 0541 Dầu đậu xanh tinh chế

A 015 VD 4521 Đậu nành (khô), xem đậu nành (khô)

A 023 SO 4724 Đậu tương (khô), xem đậu tương (khô)

A 014 VP 4455 Đậu tương, xem đậu nành (hạt non)

B 042 WS 5023 Cá thu Tây Ban Nha, xem cá thu vua

A 027 HH 4765 Bạc hà bông, xem bạc hà

A 020 GC 4673 Lúa mì spenta, xem lúa mì

A 020 GC 4675 Kê đuôi voi, xem cỏ đuôi voi

A 013 VL 0502 Rau bối xôi (rau nhà chùa)

A 013 VL 4375 Củ cải đỏ spinach, xem củ cải đường

A 013 VL 0503 Rau mồng tơi (mùng tơi)

B 042 WS 5025 Cá chó gai, xem phân nhóm cá mập

B 045 WC 5141 Tôm hùm gai, xem tôm hùm

B 049 IM 5211 Mực ống Châu Âu, xem mực ống

B 049 IM 5213 Mực ống Thái Bình Dương, xem mực ống

B 049 IM 5215 Mực ống ngắn, xem mực ống

A 005 FT 4121 Quả minh quyết, xem quả minh quyết (carob)

E 080 MD 0126 Cá khô không muối (= cá tuyết khô và các loại giống như cá tuyết)

A 003 FS 0012 Quả có hạt (stone fruits)

C 051 AS 0161 Rơm, rạ và cỏ khô của ngũ cốc và các cây giống như cỏ khác

A 004 FB 0276 Quả dâu tây rừng (strawberries)

A 004 FB 0275 Quả dâu tây (strawberry)

A 006 FI 4149 Đào dâu tây (strawberry peach), xem quả kiwi

A 012 VO 4307 Tầm bóp, xem quả lồng đèn

A 004 FB 4091 Quả dâu tây thơm (strawberry, musk), xem quả dâu tây rừng (strawberries)

Trang 38

B 041 WD 0896 Cá tầm

A 016 VR 0596 Củ cải đường (sugar beet)

C 052 AV 0596 Lá hoặc phần trên của củ cải đường

D 071 AB 0596 Phôi củ cải đường khô

D 071 AB 1201 Phôi ướt củ cải đường

A 013 VL 4377 Bắp cuộn (sugar loaf), xem rau diếp xoăn

A 014 VP 4457 Đậu đường (quả xanh non), xem đậu Hà Lan tách vỏ

D 055 DF 5265 Nho xutan, xem nho khô

A 005 FT 0311 Trâm sơri (surinam cherry)

C 052 AM 0497 Cây củ cải Thụy Điển hoặc cây củ cải Thụy Điển khô

A 012 VO 0447 Ngô ngọt (ngô cả lõi), xem định nghĩa trong TCVN 5258 (CODEX STAN 133)

A 012 VO 1275 Ngô ngọt (hạt), xem định nghĩa trong CODEX STAN 132-1981

A 006 FI 4151 Na chiêm (sweetsop), xem na

A 013 VL 4379 Củ cải đường Thụy Sỹ, xem củ cải đường

A 014 VP 0542 Đậu kiếm (quả và đậu non)

A 004 FB 1235 Nho ăn quả (table-grapes)

B 042 WS 5027 Cá tailor (Australia), xem cá bluefish

E 085 FA 0096 Mỡ lợn và mỡ nấu chảy từ bò, dê, ngựa, lợn và cừu

A 005 FT 4123 Quả tamarillo, xem cà Mỹ

A 028 HS 4787 Quả me, xem nhóm 006: Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả không ăn được

A 001 FC 4029 Quýt tangelo (quýt lai bưởi), giống quả cỡ to, xem phân nhóm 0005 Bưởi

A 001 FC 4031 Quýt tangelo (quýt lai bưởi), giống quả cỡ trung bình và nhỏ, xem phân nhóm 0003 Quýt

A 001 FC 4033 Bưởi tangelo, xem phân nhóm 0005 Bưởi

Trang 39

A 001 FC 4027 Quýt tangarine, xem phân nhóm 0003 Quýt

A 001 FC 4035 Quýt tangors, xem phân nhóm 0003 Quýt

A 016 VR 4567 Khoai tanier, xem khoai sáp

A 001 FC 4037 Quýt tankan, xem phân nhóm 0003 Quýt

C 051 AS 0657 Cây ngô tạp khô (teosinte fodder)

A 006 FI 0370 Quả dây mật thơm (tonka bean)

A 028 HS 0370 Hạt dây mật thơm, xem nhóm 006: Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả không ăn được

A 012 VO 4311 Dưa cây, xem dưa pepino

A 009 VA 0391 Hành cây (hành tây) (tree onion)

A 005 FT 4125 Quả dương mai thơm (tree strawberry), xem quả dương mai

A 013 VL 4383 Cải tsai shim, xem cải bẹ trắng

A 013 VL 4385 Cải tsoi sum, xem cải bẹ trắng

B 042 WS 0132 Cá ngừ (tuna và bonito)

Trang 40

B 042 WS 5029 Cá ngừ mắt to, xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

B 042 WS 5031 Cá ngừ vây đen, xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

B 042 WS 5033 Cá ngừ vây xanh, xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

B 042 WS 5035 Cá ngừ đuôi dài, xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

B 042 WS 5037 Cá ngừ vằn, xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

B 042 WS 5039 Cá ngừ vây vàng (tuna, yellowfin), xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

B 042 WS 0952 Cá ngừ, xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

A 016 VR 4573 Củ cải Thụy Điển (turnip, swedish), xem củ cải Thụy Điển(swede)

A 016 VR 4571 Củ cải, xem củ cải Thụy Điển

B 048 AR 5161 Rùa đầu dài, xem rùa

A 001 FC 4039 Bưởi ugli, xem phân nhóm 0005 Bưởi

A 015 VD 4523 Đậu Thổ Nhĩ Kỳ (khô), xem đậu Thổ Nhĩ Kỳ đen (khô)

A 014 VP 4459 Đậu Thổ Nhĩ Kỳ (vỏ xanh), xem đậu đen

A 004 FB 0019 Quả mọng thuộc chi sơn trâm (Vaccinium), gồm tất cả quả và dây xanh mang quả

A 011 VC 4253 Mướp (vegetable sponge) xem mướp hương

C 050 AL 5233 Đậu nhung (velvet bean), xem đậu nhung (bean, velvet)

C 050 AL 5235 Đậu tằm chikling, xem đậu tằm

C 050 AL 5237 Đậu tằm đại, xem đậu tằm

C 050 AL 5239 Đậu tằm sữa, xem đậu tằm

A 013 VL 4387 Rau mồng tơi lá nhỏ, xem rau mồng tơi

A 022 TN 4697 Óc chó đen, xem óc chó

Ngày đăng: 27/11/2021, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w