1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc

34 720 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Kỹ Thuật Tiện CNC Với MTS TopTURN. Lập Trình Tiện CNC
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông (UIT) - https://uit.edu.vn
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí / Lập Trình Tiện CNC
Thể loại tài liệu hướng dẫn thực hành
Năm xuất bản 2001
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 668,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lệnh G57 được lập trình trước chu trình tiện thô.Trước khi thực hiện chu trình tiện thô, lệnh G57 thực hiện việc dịch chuyển đườngbiên dạng được định nghĩa trong chu trình tiện thô đi mộ

Trang 1

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

Bảng hệ thống các chu trình gia công G31 Chu trình tiện ren

G36 Chu trình tiện chép hình theo biên dạng gia công

G57 Lệnh định nghĩa lượng dư gia công thực hiện kèm theo chu trình gia công

G75 Chu trình tiện phân lớp vai vuông

G76 Chu trình tiện phân bậc vai vuông

G78 Chu trình tiện rãnh thoát dao theo DIN 509 kiểu E, F và Din 76

G79 Chu trình tiện rãnh có vạt mép và bo cung

G80 Lệnh gọi thực hiện chu trình gia công gần nhất trước đó

G81 Chu trình tiện biên dạng bất kỳ theo phương pháp phân lớp

G82 Chu trình tiện biên dạng bất kỳ theo phương pháp phân bậc

G83 Chu trình tiện chép hình theo biên dạng gia công

G84 Chu trình khoan sâu

G85 Chu trình tiện rãnh thoát dao DIN 509 kiểu E, F và Din 76

G86 Chu trình tiện rãnh vuông

G87 Chu trình tiện rãnh có biên dạng bất kỳ

G88 Chu trình vạt cạnh, bo cung

G89 Chu trình tiện phân lớp và phân bậc có biên dạng hình Cone

1- Bảng hệ thống các chu trình gia công Tiện thường dùng

Trang 2

2- Lệnh định nghĩa lượng dư gia công tinh G57

Chức năng:

Với lệnh G57 người ta dùng để định nghĩa lượng dư cho bước gia công tinhthực hiện trong chu trình tiện thô Lệnh G57 được lập trình trước chu trình tiện thô.Trước khi thực hiện chu trình tiện thô, lệnh G57 thực hiện việc dịch chuyển đườngbiên dạng được định nghĩa trong chu trình tiện thô đi một lượng bằng X và Z hoặcB

Cú pháp:

G57 X Z B

Trong đó:

X : Lượng dư theo phương X, gía trị tính theo đường kính

Z : Lượng dư theo phương Z - Có 2 khả năng sau

- Nếu Z mang dấu ( - ): Biên dạng gia công được dịch chuyển theo

Trang 3

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

3- Chu trình tiện phân lớp - song song với đường tâm G75

Chức năng:

G75 là chu trình tiện phân lớp cho các đoạn trục có vai vuông, áb dụng được

cho cả tiện ngoài và tiện lỗ

Cú pháp:

G75 X Z I K S D H W R V L Trong đó:

- X , Z : Tọa độ điểm cuối của vai trục

- I : Lượng dư để gia công tinh theo phương X, tính theo bán kính.

- K : Lượng dư để gia công tinh theo phương Z.

- S : Số nhát cắt.

- D : Chiều sâu cắt của mỗi nhát cắt.

- H : Chiều dài đoạn trục cần tiện đến chức năng bẻ phoi.

- W : Đoạn lùi dao để bẻ phoi.

* Có thể không cần lập trình H và W.

* Nếu dùng H thì phải dùng W.

- R : Lượng lũy giảm chiều sâu của mỗi nhát cắt.

- V : Chiều sâu cắt tối thiểu.

* Có thể không cần lập trình R và V.

- L : Lượng gia tăng D cho nhát cắt sau cùng- tính theo phần trăm của D.

* Có thể không cần lập trình L.

Hình 2: G75 - Chu trình tiện phân lớp - song song với đường tâm

I D K

G01

G00

Trang 4

Chiều sâu cắt tối

đa cho lớp cắt

sau cùng là

D+(D x L)= 6mm

Hình 4: Lượng gia tăng L cho nhát cắt sau cùng- tính theo phần trăm của D trong G75

Lớp cắt sau cùng

D

4 mm

41.5

Trang 5

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

Chức năng:

G76 là chu trình tiện phân bậc cho các đoạn trục có vai vuông, áb dụng được

cho cả tiện ngoài và tiện lỗ

Cú pháp:

G76 X Z I K S D H W R V L Trong đó:

- X , Z : Tọa độ điểm cuối của vai trục

- I : Lượng dư để gia công tinh theo phương X, tính theo bán kính.

- K : Lượng dư để gia công tinh theo phương Z.

- S : Số nhát cắt.

- D : Chiều sâu cắt của mỗi nhát cắt.

- H : Chiều dài đoạn trục cần tiện đến chức năng bẻ phoi.

- W : Đoạn lùi dao để bẻ phoi.

* Có thể không cần lập trình H và W.

* Nếu dùng H thì phải dùng W.

- R : Lượng lũy giảm chiều sâu của mỗi nhát cắt.

- V : Chiều sâu cắt tối thiểu.

* Có thể không cần lập trình R và V.

- L : Lượng gia tăng D cho nhát cắt sau cùng- tính theo phần trăm của D.

* Có thể không cần lập trình L.

Hình 5: G76 - Chu trình tiện phân bậc - vuông góc với đường tâm

G01

G00

H

D K

W

I

Trang 6

Hình 6: Lượng lũy giảm chiều sâu cắt R và chiều sâu cắt tối thiểu V trong G76

Ví dụ:

D= 4mm

L= 50

Chiều sâu cắt tối

đa cho lớp cắt

sau cùng là

D+(D x L)= 6mm

Lớp cắtsau cùng

D = 4 mm

41.5

Trang 7

- X , Z : Tọa độ của điểm góc giữa mặt trụ và vai trục.

- D : Lượng dư để lại cho nguyên công mài sau nhiệt luyện

- L : Tham số theo DIN gồm

* L01: Rãnh thoát theo DIN 509 kiểu E

* L02: Rãnh thoát theo DIN 509 kiểu F

- O : Một số kích thước của rãnh thoát như chiều sâu, dài và bán kính

Bảng các tham số O cho các kích thước của rãnh thoát

Trang 8

b) Chu trình tiện rãnh thoát kiểu F theo DIN 509

Hình 10: Rãnh thoát kiểu F theo DIN 509 với tham số D định nghĩa lượng dư cho nguyên công mài sau nhiệt luyện

Trang 10

d) Chu trình tiện rãnh thoát dao khi tiện ren theo DIN 76

Chu trình G78 theo DIN 76 dùng để lập trình gia công rãnh thoát dao khi tiện ren

Cú pháp:

G78 X Z I K

Trong đó:

- X , Z : Tọa độ của điểm góc giữa mặt trụ và vai trục.

- I : Chiều cao thực của ren ( I = 0.65 x bước ren )

- K : Chiều dài của rãnh thoát dao ( K min = 2.34 x I )

Hình 13: Rãnh thoát dao khi tiện ren theo DIN 76

Trang 11

- X , Z : Tọa độ góc trái của rãnh khi D>O.

Tọa độ góc phải của rãnh khi D<O

- A : Chiều dài cạnh vạt khi vạt cạnh mép trên của rãnh.

- H : Bán kính khi bo cung mép trên của rãnh.

- R : Chiều dài cạnh vạt khi vạt cạnh góc dưới của rãnh.

- W : Bán kính của cung khi tiện cung góc dưới của rãnh.

- I : Lượng dư phôi để vạt cạnh hoặc bo cung theo phương X.

- K : Lượng dư phôi để vạt cạnh hoặc bo cung theo phương Z.

D : Bề rộng rãnh

-* D : Nhập gía trị dương (+) khi góc chuẩn của rãnh nằm bên phải.

* D : Nhập gía trị âm (-) khi góc chuẩn của rãnh nằm bên trái.

- J : Khoảng cách an toàn của dao so với đường kính

- O : Góc khi cạnh của rãnh nghiêng tương ứng với góc chuẩn

- Q : Góc đối diện với góc O

- Gía trị của O và Q cho phép trong khoảng từ 00 ÷ 450

D

A K

J

W

X, Z I

Chương trình ví dụ:

N G00 X42 Z-7 N G79 X34 Z-20 A1 W1 I3 K1.5 D7 J2

Hình 14: Chu trình tiện rãnh G79 với vạt mép trên và bo cung dưới

-vai thẳng

Trang 12

Hình 15: Chu trình tiện rãnh G79 với bo cung mép trên và vạt góc đáy rãnh

Hình 16: Chu trình tiện rãnh G79 với vạt mép trên và vạt góc đáy rãnh

Lượng dư K và I lập trình qúa nhỏ cho

nên phần vạt góc ở đáy rãnh bị lỗi

Trang 13

sẽ thực hiện

7- Lệnh thực hiện chu trình tiện G80

Lệnh G80 dùng để gọi thực hiện các chu trình tiện phân lớp và phân bậc Vịtrí của lệnh G80 trong chương trình NC được minh họa ở ví dụ dưới đây:

Trang 14

Chu trình tiện phân lớp G81 dùng để tiện thô một biên dạng bất kỳ trong hoăïcngoài với các đường chuyển dao song song với trục Z và lớp cắt sau cùng songsong với biên dạng gia công.

Cú pháp:

G81 [ X Z ] I [R V ] [H W ] [L ] [E ] [A ] [O ] [Q ]

Trong đó:

- X , Z : Tọa độ điểm đầu của biên dạng gia công kéo dài.

- I : Chiều sâu cắt.

- R : Lượng lũy giảm chiều sâu cắt I ( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )

- V : Chiều sâu cắt tối thiểu ( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )

- H : Vị trí bẻ phoi theo phương Z

- W : Khoảng chạy lùi của dao theo phương Z để bẻ phoi.

- L : Phần trăm theo I - Đây là gía trị được phép cộng vào I để I là I max.

( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )

- E : Góc tiến phụ ϕ1 của dao tiện

- A : Góc tiến chính ϕ của dao tiện

- O1: Hủy bỏ chức năng của các tham số Tối ưu hóa sơ đồ cắt

- Q1: Hủy việc thực hiện lớp cắt sau cùng song song với biên dạng gia công.

Trang 15

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

ÞX

1

2 3

W

H

Z

a) Sơ đồ cắt của chu trình phân lớp G81

Điểm bắt đầu thực hiện chu trình

Điểm bắt đầu của đường gia công kéo dài

Các điểm mô tả biên dạng gia công

Hình 17: Chu trình tiện ngoài theo phương pháp phân lớp

cho biên dạng bất kỳ G81

W

Điểm bắt đầu thực hiện chu trình

Điểm bắt đầu của đường gia công kéo dài

Các điểm mô tả biên dạng gia công

Hình 18: Chu trình tiện lỗ theo phương pháp phân lớp

cho biên dạng bất kỳ G81

Đoạn chương trình

mô tả biên dạng gia công

b) Sơ đồ cắt khi tiện lỗ của chu trình phân lớp G81

Trang 16

W

H : Chiều dài của lớp cắt đến vị trí bẻ phoi

W : Khoảng lùi dao để bẻ phoi

Hình 19: Chu trình tiện phân lớp G81 với cơ chế bẻ phoi H và W

c) Chu trình tiện phân lớp G81

với cơ chế bẻ phoi H và W

e) Sự phân chia lớp cắt I với

phương pháp tối ưu

1 Mức độ tối ưu hóa của lớp cắt

Chiều sâu lớp cắt I = 4 mm

Lượng tối ưu hóa L = 25%I

Hình 20: Sự phân chia lớp cắt I không dùng phương pháp tối ưu

d) Sự phân chia lớp cắt I

không dùng

phương pháp tối ưu

Trang 17

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

khi thực hiện chu trình tiện phân lớp G81

ϕϕϕϕϕ11111= 32 0

25 0

- Khi tiện ngoài:

Góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ11111 > Góc sấn

của biên dạng gia công

Hình 22: Điều kiện của góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 khi tiện ngoài

Phương chạy dao

a1) Khi tiện ngoài:

ϕϕϕϕϕ11111= 32 0

45 0 1

3 2

4

Biên dạng gia côngĐường biên dạng mớiVùng lỗi biên dạng

1

3

2

4 Phương chạy dao

Hình 23: Lỗi do góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 < góc sấn

Trang 18

ϕϕϕϕϕ11111= 32 0

25 0

Phương chạy dao

- Khi tiện lỗ :

Góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ11111 > Góc sấncủa biên dạng gia công

Hình 24: Điều kiện của góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 khi tiện lỗ

a2) Khi tiện lỗ :

Phương chạy dao

2

4

Biên dạng gia công

Đường biên dạng mới

Vùng lỗi biên dạng

1

3

2

4 Phương chạy dao

Hình 25: Lỗi do góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 < góc sấn

ϕϕϕϕϕ

11111= 32

0

45 0

Trang 19

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

b1) Khi tiện ngoài:

Phương chạy dao

Hình 26: Điều kiện của góc tiến chính ϕϕϕϕϕ khi tiện ngoài

Biên dạng gia công

Đường biên dạng mới

Vùng lỗi biên dạng

1

3

2

4 Phương chạy dao

Hình 27: Lỗi do góc tiến chính ϕϕϕϕϕ < góc biên dạng

ϕϕϕϕϕ=95 0

105 0

1 3

2

4

Trang 20

b2) Khi tiện lỗ :

Biên dạng gia công

Đường biên dạng mới

Vùng lỗi biên dạng

1

3

2

4 Phương chạy dao

Hình 29: Lỗi do góc tiến chính ϕϕϕϕϕΑ < góc biên dạng

A=95 0

105 0 1

3 2

Phương chạy dao

Hình 28: Điều kiện của góc tiến chính ϕϕϕϕϕΑ khi tiện lỗ

Trang 21

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

10- Chu trình tiện phân bậc cho biên dạng bất kỳ G82

Chu trình tiện phân bậc G82 dùng để tiện thô một biên dạng bất kỳ tronghoăïc ngoài với các đường chuyển dao song song với trục X và lớp cắt sau cùngsong song với biên dạng gia công

Cú pháp:

G82 [ X Z ] K [R V ] [H W ] [L ] [E ] [A ] [O ] [Q ]

Trong đó:

- X , Z : Tọa độ điểm đầu của biên dạng gia công kéo dài.

- K : Chiều sâu cắt.

- R : Lượng lũy giảm chiều sâu cắt K ( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )

- V : Chiều sâu cắt tối thiểu ( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )

- H : Vị trí bẻ phoi theo phương Z

- W : Khoảng chạy lùi của dao theo phương Z để bẻ phoi.

- L : Phần trăm theo K - Đây là gía trị được phép cộng vào K để I là K max.

( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )

- E : Góc tiến chính ϕ của dao tiện

- A : Góc tiến phụ ϕ11111 của dao tiện

- O1: Hủy bỏ chức năng của các tham số Tối ưu hóa sơ đồ cắt

- Q1: Hủy việc thực hiện lớp cắt sau cùng song song với biên dạng gia công.

Trang 22

Điểm bắt đầu thực hiện chu trình.

Điểm bắt đầu của biên dạng gia công

Các điểm mô tả biên dạng gia công

Hình 30: Chu trình tiện ngoài theo phương pháp phân bậc

cho biên dạng bất kỳ G82

Đoạn chương trình

mô tả biên dạng gia công

W

Z ÞX

K

H

1 2

3

a) Sơ đồ cắt của chu trình phân bậc G82

Điểm bắt đầu thực hiện chu trình

Điểm bắt đầu của biên dạng gia công

Các điểm mô tả biên dạng gia công

mô tả biên dạng gia công

b) Sơ đồ cắt khi tiện lỗ của chu trình phân bậc G82

W

H

1 2

3

Trang 23

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

H

H : Chiều dài của lớp cắt đến vị trí bẻ phoi.

W : Khoảng lùi dao để bẻ phoi.

Hình 32: Chu trình tiện phân bậc G82 với cơ chế bẻ phoi H và W

c) Chu trình tiện phân bậc G82

với cơ chế bẻ phoi H và W

W

Hình 33: Sự phân chia lớp cắt K không dùng phương pháp tối ưu

2

K K

K

1

2

Lớp cắt sau cùng

Biên dạng gia công

2

phương pháp tối ưu

Hình 34: Sự phân chia lớp cắt K với phương pháp tối ưu

1 Mức độ tối ưu hóa của lớp cắt

Chiều sâu lớp cắt K = 4 mm

Lượng tối ưu hóa L = 25%K

K

5mm

Trang 24

a) Góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 khi tiện ngoài: ( Quy ước khi lập trình là A )

Góc tiến chính ϕϕϕϕϕ11111

( A ) phải lớn hơn góc

biên dạng

Hình 35: Điều kiện của góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ11111 khi tiện ngoài

Biên dạng gia công

Đường biên dạng mới

Vùng lỗi biên dạng

1

3

2

4 Phương chạy dao

Hình 36: Lỗi do góc tiến chính ϕϕϕϕϕ11111 < góc biên dạng

khi thực hiện chu trình tiện phân bậc G82

3

2

108 0

4

Trang 25

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

b) Góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 khi tiện lỗ: ( Quy ước khi lập trình là A )

Phương chạy dao

Biên dạng gia công

Đường biên dạng mới

Vùng lỗi biên dạng

1

3

2

4 Phương chạy dao

Hình 38: Lỗi do góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 < góc sấn

Góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ11111 > Góc sấn

của biên dạng gia công

Hình 37: Điều kiện của góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 khi tiện lỗ

93 0

Α= 95 0

Phương chạy dao

Trang 26

c) Đối với góc tiến chính ϕ − ( Quy ước khi lập trình là E )

Góc tiến chính ϕϕϕϕϕ ( E )

phải lớn hơn góc biên dạng

Hình 39: Điều kiện của góc tiến chính ϕϕϕϕϕ khi tiện ngoài

Phương chạy dao

E = 7.5 0

5 0

Biên dạng gia công

Đường biên dạng mới

Vùng lỗi biên dạng

1

3

2

4 Phương chạy dao

Hình 40: Lỗi do góc tiến chính ϕϕϕϕϕ< góc biên dạng

1 3

2

4

E = 7.5 0

20 0

Trang 27

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

12 - Chu trình tiện chép hình theo biên dạng gia công G83

Chu trình tiện G83 dùng để tiện các loại phôi đúc có hình dạng tương tự như

thành phẩm Chiều sâu cắt được phân chia theo I ( Phân lớp ) hoặc theo K Phân

bậc ) tính từ điểm bắt đầu của chu trình cho đến điểm bắt đầu của biên dạng giacông

Cú pháp: G83 X Z I ( Hoặc K )

Trong đó:

- X và Z : Tọa độ điểm đầu của biên dạng gia công.

- I : Chiều sâu cắt theo phương X ( Tiện phân lớp )

- K : Chiều sâu cắt theo phương Z ( Tiện phân bậc )

Hình 41: Chu trình tiện chép hình theo biên dạng gia công G83

Trang 29

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

14 - Lệnh G36 - giới hạn vùng gia công cho chu trình G83

Để giảm thời gian gia công khi áb dụng chu trình tiện G83 - người ta thường dùng lệnh G36 để giới hạn vùng gia công.

Hình 43: Lệnh G36 - giới hạn vùng gia công cho chu trình G83

P0

P1

ÞX Z

P0: Điểm bắt đầu thực hiện chu trình P1: Điểm đầu của biên dạng gia công

Trang 30

G84 là chu trình khoan lỗ sâu có cơ chế bẻ phoi Trừ nhát khoan đầu tiên

-chiều sâu khoan của các nhát khoan tiếp theo đều được giảm đi một lượng D và giữ lại bằng D cho đến đủ chiều sâu cần khoan.

Cú pháp: G84 Z A B D K

Trong đó:

- Z : Chiều sâu của lỗ khoan.

- A : Thời gian ngừng chạy dao sau thao tác lấy phoi ra.

- B : Thời gian ngừng chạy dao để bẻ phoi.

- D : Lượng lũy giảm chiều sâu khoan.

- K : Chiều sâu của nhát khoan đầu tiên tính từ mặt phẳng giới hạn.

K K-D

K-2D D

Lớp khoan sau cùng

Mặt phẳng giới hạn

Z

Hình 44: Chu trình khoan sâu có cơ chế bẻ phoi và lấy phoi ra G84

Trang 31

N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001

16 - Chu trình tiện rãnh với biên dạng bất kỳ - G87

Chu trình tiện G87 dùng để tiện rãnh với biên dạng bất kỳ trên lưng trụ hoặc mặt đầu Để thực hiện chu trình tiện G87 người ta thường dùng với dao tiện rãnh

Phương chạy dao khi cắt thô là phương hướng tâm - Khi tiện rãnh trên lưng trụ( Phương chạy dao khi cắt thô là phương dọc trục - Khi tiện rãnh trên mặt đầu )

Cú pháp:

G87 X Z I L H A O Q

Trong đó:

- X và Z : Tọa độ điểm đầu của biên dạng gia công.

- I : Chiều sâu cắt.

- L : Phần trăm tối ưu hóa chiều sâu cắt theo I ( 100% ≥ L ≥ 1% ) ưu

- H : Lượng dịch dao ngang tính theo phần trăm của bề rộng lưỡi cắt.

H có thể không cần lập trình.

Lúc này H = 50% bề rộng lưỡi cắt ( 100% ≥ H ≥ 1% )

- A : Thời gian dừng dao - tính bằng số vòng quay của chi tiết.

- O0: Hủy sự tối ưu hóa chiều sâu cắt.

- O1: Kích hoạt chức năng tối ưu hóa chiều sâu cắt cho tiện thô.

- O2: Tiện lại bề mặt rãnh theo biên dạng sau cắt thô.

- O3: Phương lấn ngang từ trái qua phải.

- O6: Nếu có dùng G57 thì O6 sẽ kích hoạt bước tiện tinh rãnh.

- Q1: Dùng khi lập trình tiện rãnh mặt đầu.

Ngày đăng: 21/01/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3: Lượng lũy giảm chiều sâu cắt R và chiều sâu cắt tối thiểu V trong G75 - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 3 Lượng lũy giảm chiều sâu cắt R và chiều sâu cắt tối thiểu V trong G75 (Trang 4)
Hình 10: Rãnh thoát kiểu F theo DIN 509 với tham số D định nghĩa lượng dư cho nguyên công mài sau nhiệt luyện - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 10 Rãnh thoát kiểu F theo DIN 509 với tham số D định nghĩa lượng dư cho nguyên công mài sau nhiệt luyện (Trang 8)
Hình 11: Góc vào dao khi tiện rãnh thoát theo DIN 509 - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 11 Góc vào dao khi tiện rãnh thoát theo DIN 509 (Trang 9)
Hình 14: Chu trình tiện rãnh G79 với vạt mép trên và bo cung dưới - - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 14 Chu trình tiện rãnh G79 với vạt mép trên và bo cung dưới - (Trang 11)
Hình 17: Chu trình tiện ngoài theo phương pháp phân lớp - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 17 Chu trình tiện ngoài theo phương pháp phân lớp (Trang 15)
Hình 24: Điều kiện của góc tiến phụ  ϕϕϕϕϕ 1  1  1  1  1  khi tiện lỗ - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 24 Điều kiện của góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ 1 1 1 1 1 khi tiện lỗ (Trang 18)
Hình 26: Điều kiện của góc tiến chính  ϕϕϕϕϕ       khi tiện ngoài - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 26 Điều kiện của góc tiến chính ϕϕϕϕϕ khi tiện ngoài (Trang 19)
Hình 29: Lỗi do góc tiến chính  ϕϕϕϕϕ Α  Α  Α  Α  Α  &lt; góc biên dạng - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 29 Lỗi do góc tiến chính ϕϕϕϕϕ Α Α Α Α Α &lt; góc biên dạng (Trang 20)
Hình 30: Chu trình tiện ngoài theo phương pháp phân bậc - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 30 Chu trình tiện ngoài theo phương pháp phân bậc (Trang 22)
Hình 35: Điều kiện của góc tiến phụ  ϕϕϕϕϕ 11111      khi tiện ngoài - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 35 Điều kiện của góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ 11111 khi tiện ngoài (Trang 24)
Hình 38: Lỗi do góc tiến phụ  ϕϕϕϕϕ 1  1  1  1  1  &lt; góc sấn - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 38 Lỗi do góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ 1 1 1 1 1 &lt; góc sấn (Trang 25)
Hình 39: Điều kiện của góc tiến chính  ϕϕϕϕϕ       khi tiện ngoài - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 39 Điều kiện của góc tiến chính ϕϕϕϕϕ khi tiện ngoài (Trang 26)
Hình 42: Chu trình tiện rãnh G79 với chu trình G83 - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 42 Chu trình tiện rãnh G79 với chu trình G83 (Trang 28)
Hình 43: Lệnh G36 - giới hạn vùng gia công cho chu trình G83 - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 43 Lệnh G36 - giới hạn vùng gia công cho chu trình G83 (Trang 29)
Hình 43: Tiện ren trụ với G33 - Tài liệu KỸ THUẬT TIỆN CNC với MTS TopTURN.LẬP TRÌNH TIỆN CNC doc
Hình 43 Tiện ren trụ với G33 (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm