Lệnh G57 được lập trình trước chu trình tiện thô.Trước khi thực hiện chu trình tiện thô, lệnh G57 thực hiện việc dịch chuyển đườngbiên dạng được định nghĩa trong chu trình tiện thô đi mộ
Trang 1N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
Bảng hệ thống các chu trình gia công G31 Chu trình tiện ren
G36 Chu trình tiện chép hình theo biên dạng gia công
G57 Lệnh định nghĩa lượng dư gia công thực hiện kèm theo chu trình gia công
G75 Chu trình tiện phân lớp vai vuông
G76 Chu trình tiện phân bậc vai vuông
G78 Chu trình tiện rãnh thoát dao theo DIN 509 kiểu E, F và Din 76
G79 Chu trình tiện rãnh có vạt mép và bo cung
G80 Lệnh gọi thực hiện chu trình gia công gần nhất trước đó
G81 Chu trình tiện biên dạng bất kỳ theo phương pháp phân lớp
G82 Chu trình tiện biên dạng bất kỳ theo phương pháp phân bậc
G83 Chu trình tiện chép hình theo biên dạng gia công
G84 Chu trình khoan sâu
G85 Chu trình tiện rãnh thoát dao DIN 509 kiểu E, F và Din 76
G86 Chu trình tiện rãnh vuông
G87 Chu trình tiện rãnh có biên dạng bất kỳ
G88 Chu trình vạt cạnh, bo cung
G89 Chu trình tiện phân lớp và phân bậc có biên dạng hình Cone
1- Bảng hệ thống các chu trình gia công Tiện thường dùng
Trang 22- Lệnh định nghĩa lượng dư gia công tinh G57
Chức năng:
Với lệnh G57 người ta dùng để định nghĩa lượng dư cho bước gia công tinhthực hiện trong chu trình tiện thô Lệnh G57 được lập trình trước chu trình tiện thô.Trước khi thực hiện chu trình tiện thô, lệnh G57 thực hiện việc dịch chuyển đườngbiên dạng được định nghĩa trong chu trình tiện thô đi một lượng bằng X và Z hoặcB
Cú pháp:
G57 X Z B
Trong đó:
X : Lượng dư theo phương X, gía trị tính theo đường kính
Z : Lượng dư theo phương Z - Có 2 khả năng sau
- Nếu Z mang dấu ( - ): Biên dạng gia công được dịch chuyển theo
Trang 3N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
3- Chu trình tiện phân lớp - song song với đường tâm G75
Chức năng:
G75 là chu trình tiện phân lớp cho các đoạn trục có vai vuông, áb dụng được
cho cả tiện ngoài và tiện lỗ
Cú pháp:
G75 X Z I K S D H W R V L Trong đó:
- X , Z : Tọa độ điểm cuối của vai trục
- I : Lượng dư để gia công tinh theo phương X, tính theo bán kính.
- K : Lượng dư để gia công tinh theo phương Z.
- S : Số nhát cắt.
- D : Chiều sâu cắt của mỗi nhát cắt.
- H : Chiều dài đoạn trục cần tiện đến chức năng bẻ phoi.
- W : Đoạn lùi dao để bẻ phoi.
* Có thể không cần lập trình H và W.
* Nếu dùng H thì phải dùng W.
- R : Lượng lũy giảm chiều sâu của mỗi nhát cắt.
- V : Chiều sâu cắt tối thiểu.
* Có thể không cần lập trình R và V.
- L : Lượng gia tăng D cho nhát cắt sau cùng- tính theo phần trăm của D.
* Có thể không cần lập trình L.
Hình 2: G75 - Chu trình tiện phân lớp - song song với đường tâm
I D K
G01
G00
Trang 4Chiều sâu cắt tối
đa cho lớp cắt
sau cùng là
D+(D x L)= 6mm
Hình 4: Lượng gia tăng L cho nhát cắt sau cùng- tính theo phần trăm của D trong G75
Lớp cắt sau cùng
D
4 mm
41.5
Trang 5N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
Chức năng:
G76 là chu trình tiện phân bậc cho các đoạn trục có vai vuông, áb dụng được
cho cả tiện ngoài và tiện lỗ
Cú pháp:
G76 X Z I K S D H W R V L Trong đó:
- X , Z : Tọa độ điểm cuối của vai trục
- I : Lượng dư để gia công tinh theo phương X, tính theo bán kính.
- K : Lượng dư để gia công tinh theo phương Z.
- S : Số nhát cắt.
- D : Chiều sâu cắt của mỗi nhát cắt.
- H : Chiều dài đoạn trục cần tiện đến chức năng bẻ phoi.
- W : Đoạn lùi dao để bẻ phoi.
* Có thể không cần lập trình H và W.
* Nếu dùng H thì phải dùng W.
- R : Lượng lũy giảm chiều sâu của mỗi nhát cắt.
- V : Chiều sâu cắt tối thiểu.
* Có thể không cần lập trình R và V.
- L : Lượng gia tăng D cho nhát cắt sau cùng- tính theo phần trăm của D.
* Có thể không cần lập trình L.
Hình 5: G76 - Chu trình tiện phân bậc - vuông góc với đường tâm
G01
G00
H
D K
W
I
Trang 6Hình 6: Lượng lũy giảm chiều sâu cắt R và chiều sâu cắt tối thiểu V trong G76
Ví dụ:
D= 4mm
L= 50
Chiều sâu cắt tối
đa cho lớp cắt
sau cùng là
D+(D x L)= 6mm
Lớp cắtsau cùng
D = 4 mm
41.5
Trang 7- X , Z : Tọa độ của điểm góc giữa mặt trụ và vai trục.
- D : Lượng dư để lại cho nguyên công mài sau nhiệt luyện
- L : Tham số theo DIN gồm
* L01: Rãnh thoát theo DIN 509 kiểu E
* L02: Rãnh thoát theo DIN 509 kiểu F
- O : Một số kích thước của rãnh thoát như chiều sâu, dài và bán kính
Bảng các tham số O cho các kích thước của rãnh thoát
Trang 8b) Chu trình tiện rãnh thoát kiểu F theo DIN 509
Hình 10: Rãnh thoát kiểu F theo DIN 509 với tham số D định nghĩa lượng dư cho nguyên công mài sau nhiệt luyện
Trang 10d) Chu trình tiện rãnh thoát dao khi tiện ren theo DIN 76
Chu trình G78 theo DIN 76 dùng để lập trình gia công rãnh thoát dao khi tiện ren
Cú pháp:
G78 X Z I K
Trong đó:
- X , Z : Tọa độ của điểm góc giữa mặt trụ và vai trục.
- I : Chiều cao thực của ren ( I = 0.65 x bước ren )
- K : Chiều dài của rãnh thoát dao ( K min = 2.34 x I )
Hình 13: Rãnh thoát dao khi tiện ren theo DIN 76
Trang 11- X , Z : Tọa độ góc trái của rãnh khi D>O.
Tọa độ góc phải của rãnh khi D<O
- A : Chiều dài cạnh vạt khi vạt cạnh mép trên của rãnh.
- H : Bán kính khi bo cung mép trên của rãnh.
- R : Chiều dài cạnh vạt khi vạt cạnh góc dưới của rãnh.
- W : Bán kính của cung khi tiện cung góc dưới của rãnh.
- I : Lượng dư phôi để vạt cạnh hoặc bo cung theo phương X.
- K : Lượng dư phôi để vạt cạnh hoặc bo cung theo phương Z.
D : Bề rộng rãnh
-* D : Nhập gía trị dương (+) khi góc chuẩn của rãnh nằm bên phải.
* D : Nhập gía trị âm (-) khi góc chuẩn của rãnh nằm bên trái.
- J : Khoảng cách an toàn của dao so với đường kính
- O : Góc khi cạnh của rãnh nghiêng tương ứng với góc chuẩn
- Q : Góc đối diện với góc O
- Gía trị của O và Q cho phép trong khoảng từ 00 ÷ 450
D
A K
J
W
X, Z I
Chương trình ví dụ:
N G00 X42 Z-7 N G79 X34 Z-20 A1 W1 I3 K1.5 D7 J2
Hình 14: Chu trình tiện rãnh G79 với vạt mép trên và bo cung dưới
-vai thẳng
Trang 12Hình 15: Chu trình tiện rãnh G79 với bo cung mép trên và vạt góc đáy rãnh
Hình 16: Chu trình tiện rãnh G79 với vạt mép trên và vạt góc đáy rãnh
Lượng dư K và I lập trình qúa nhỏ cho
nên phần vạt góc ở đáy rãnh bị lỗi
Trang 13sẽ thực hiện
7- Lệnh thực hiện chu trình tiện G80
Lệnh G80 dùng để gọi thực hiện các chu trình tiện phân lớp và phân bậc Vịtrí của lệnh G80 trong chương trình NC được minh họa ở ví dụ dưới đây:
Trang 14Chu trình tiện phân lớp G81 dùng để tiện thô một biên dạng bất kỳ trong hoăïcngoài với các đường chuyển dao song song với trục Z và lớp cắt sau cùng songsong với biên dạng gia công.
Cú pháp:
G81 [ X Z ] I [R V ] [H W ] [L ] [E ] [A ] [O ] [Q ]
Trong đó:
- X , Z : Tọa độ điểm đầu của biên dạng gia công kéo dài.
- I : Chiều sâu cắt.
- R : Lượng lũy giảm chiều sâu cắt I ( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )
- V : Chiều sâu cắt tối thiểu ( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )
- H : Vị trí bẻ phoi theo phương Z
- W : Khoảng chạy lùi của dao theo phương Z để bẻ phoi.
- L : Phần trăm theo I - Đây là gía trị được phép cộng vào I để I là I max.
( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )
- E : Góc tiến phụ ϕ1 của dao tiện
- A : Góc tiến chính ϕ của dao tiện
- O1: Hủy bỏ chức năng của các tham số Tối ưu hóa sơ đồ cắt
- Q1: Hủy việc thực hiện lớp cắt sau cùng song song với biên dạng gia công.
Trang 15N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
ÞX
1
2 3
W
H
Z
a) Sơ đồ cắt của chu trình phân lớp G81
Điểm bắt đầu thực hiện chu trình
Điểm bắt đầu của đường gia công kéo dài
Các điểm mô tả biên dạng gia công
Hình 17: Chu trình tiện ngoài theo phương pháp phân lớp
cho biên dạng bất kỳ G81
W
Điểm bắt đầu thực hiện chu trình
Điểm bắt đầu của đường gia công kéo dài
Các điểm mô tả biên dạng gia công
Hình 18: Chu trình tiện lỗ theo phương pháp phân lớp
cho biên dạng bất kỳ G81
Đoạn chương trình
mô tả biên dạng gia công
b) Sơ đồ cắt khi tiện lỗ của chu trình phân lớp G81
Trang 16W
H : Chiều dài của lớp cắt đến vị trí bẻ phoi
W : Khoảng lùi dao để bẻ phoi
Hình 19: Chu trình tiện phân lớp G81 với cơ chế bẻ phoi H và W
c) Chu trình tiện phân lớp G81
với cơ chế bẻ phoi H và W
e) Sự phân chia lớp cắt I với
phương pháp tối ưu
1 Mức độ tối ưu hóa của lớp cắt
Chiều sâu lớp cắt I = 4 mm
Lượng tối ưu hóa L = 25%I
Hình 20: Sự phân chia lớp cắt I không dùng phương pháp tối ưu
d) Sự phân chia lớp cắt I
không dùng
phương pháp tối ưu
Trang 17N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
khi thực hiện chu trình tiện phân lớp G81
ϕϕϕϕϕ11111= 32 0
25 0
- Khi tiện ngoài:
Góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ11111 > Góc sấn
của biên dạng gia công
Hình 22: Điều kiện của góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 khi tiện ngoài
Phương chạy dao
a1) Khi tiện ngoài:
ϕϕϕϕϕ11111= 32 0
45 0 1
3 2
4
Biên dạng gia côngĐường biên dạng mớiVùng lỗi biên dạng
1
3
2
4 Phương chạy dao
Hình 23: Lỗi do góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 < góc sấn
Trang 18ϕϕϕϕϕ11111= 32 0
25 0
Phương chạy dao
- Khi tiện lỗ :
Góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ11111 > Góc sấncủa biên dạng gia công
Hình 24: Điều kiện của góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 khi tiện lỗ
a2) Khi tiện lỗ :
Phương chạy dao
2
4
Biên dạng gia công
Đường biên dạng mới
Vùng lỗi biên dạng
1
3
2
4 Phương chạy dao
Hình 25: Lỗi do góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 < góc sấn
ϕϕϕϕϕ
11111= 32
0
45 0
Trang 19N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
b1) Khi tiện ngoài:
Phương chạy dao
Hình 26: Điều kiện của góc tiến chính ϕϕϕϕϕ khi tiện ngoài
Biên dạng gia công
Đường biên dạng mới
Vùng lỗi biên dạng
1
3
2
4 Phương chạy dao
Hình 27: Lỗi do góc tiến chính ϕϕϕϕϕ < góc biên dạng
ϕϕϕϕϕ=95 0
105 0
1 3
2
4
Trang 20b2) Khi tiện lỗ :
Biên dạng gia công
Đường biên dạng mới
Vùng lỗi biên dạng
1
3
2
4 Phương chạy dao
Hình 29: Lỗi do góc tiến chính ϕϕϕϕϕΑ < góc biên dạng
A=95 0
105 0 1
3 2
Phương chạy dao
Hình 28: Điều kiện của góc tiến chính ϕϕϕϕϕΑ khi tiện lỗ
Trang 21N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
10- Chu trình tiện phân bậc cho biên dạng bất kỳ G82
Chu trình tiện phân bậc G82 dùng để tiện thô một biên dạng bất kỳ tronghoăïc ngoài với các đường chuyển dao song song với trục X và lớp cắt sau cùngsong song với biên dạng gia công
Cú pháp:
G82 [ X Z ] K [R V ] [H W ] [L ] [E ] [A ] [O ] [Q ]
Trong đó:
- X , Z : Tọa độ điểm đầu của biên dạng gia công kéo dài.
- K : Chiều sâu cắt.
- R : Lượng lũy giảm chiều sâu cắt K ( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )
- V : Chiều sâu cắt tối thiểu ( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )
- H : Vị trí bẻ phoi theo phương Z
- W : Khoảng chạy lùi của dao theo phương Z để bẻ phoi.
- L : Phần trăm theo K - Đây là gía trị được phép cộng vào K để I là K max.
( Tối ưu hóa sơ đồ cắt )
- E : Góc tiến chính ϕ của dao tiện
- A : Góc tiến phụ ϕ11111 của dao tiện
- O1: Hủy bỏ chức năng của các tham số Tối ưu hóa sơ đồ cắt
- Q1: Hủy việc thực hiện lớp cắt sau cùng song song với biên dạng gia công.
Trang 22Điểm bắt đầu thực hiện chu trình.
Điểm bắt đầu của biên dạng gia công
Các điểm mô tả biên dạng gia công
Hình 30: Chu trình tiện ngoài theo phương pháp phân bậc
cho biên dạng bất kỳ G82
Đoạn chương trình
mô tả biên dạng gia công
W
Z ÞX
K
H
1 2
3
a) Sơ đồ cắt của chu trình phân bậc G82
Điểm bắt đầu thực hiện chu trình
Điểm bắt đầu của biên dạng gia công
Các điểm mô tả biên dạng gia công
mô tả biên dạng gia công
b) Sơ đồ cắt khi tiện lỗ của chu trình phân bậc G82
W
H
1 2
3
Trang 23N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
H
H : Chiều dài của lớp cắt đến vị trí bẻ phoi.
W : Khoảng lùi dao để bẻ phoi.
Hình 32: Chu trình tiện phân bậc G82 với cơ chế bẻ phoi H và W
c) Chu trình tiện phân bậc G82
với cơ chế bẻ phoi H và W
W
Hình 33: Sự phân chia lớp cắt K không dùng phương pháp tối ưu
2
K K
K
1
2
Lớp cắt sau cùng
Biên dạng gia công
2
phương pháp tối ưu
Hình 34: Sự phân chia lớp cắt K với phương pháp tối ưu
1 Mức độ tối ưu hóa của lớp cắt
Chiều sâu lớp cắt K = 4 mm
Lượng tối ưu hóa L = 25%K
K
5mm
Trang 24a) Góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 khi tiện ngoài: ( Quy ước khi lập trình là A )
Góc tiến chính ϕϕϕϕϕ11111
( A ) phải lớn hơn góc
biên dạng
Hình 35: Điều kiện của góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ11111 khi tiện ngoài
Biên dạng gia công
Đường biên dạng mới
Vùng lỗi biên dạng
1
3
2
4 Phương chạy dao
Hình 36: Lỗi do góc tiến chính ϕϕϕϕϕ11111 < góc biên dạng
khi thực hiện chu trình tiện phân bậc G82
3
2
108 0
4
Trang 25N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
b) Góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 khi tiện lỗ: ( Quy ước khi lập trình là A )
Phương chạy dao
Biên dạng gia công
Đường biên dạng mới
Vùng lỗi biên dạng
1
3
2
4 Phương chạy dao
Hình 38: Lỗi do góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 < góc sấn
Góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ11111 > Góc sấn
của biên dạng gia công
Hình 37: Điều kiện của góc tiến phụ ϕϕϕϕϕ1 khi tiện lỗ
93 0
Α= 95 0
Phương chạy dao
Trang 26c) Đối với góc tiến chính ϕ − ( Quy ước khi lập trình là E )
Góc tiến chính ϕϕϕϕϕ ( E )
phải lớn hơn góc biên dạng
Hình 39: Điều kiện của góc tiến chính ϕϕϕϕϕ khi tiện ngoài
Phương chạy dao
E = 7.5 0
5 0
Biên dạng gia công
Đường biên dạng mới
Vùng lỗi biên dạng
1
3
2
4 Phương chạy dao
Hình 40: Lỗi do góc tiến chính ϕϕϕϕϕ< góc biên dạng
1 3
2
4
E = 7.5 0
20 0
Trang 27N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
12 - Chu trình tiện chép hình theo biên dạng gia công G83
Chu trình tiện G83 dùng để tiện các loại phôi đúc có hình dạng tương tự như
thành phẩm Chiều sâu cắt được phân chia theo I ( Phân lớp ) hoặc theo K Phân
bậc ) tính từ điểm bắt đầu của chu trình cho đến điểm bắt đầu của biên dạng giacông
Cú pháp: G83 X Z I ( Hoặc K )
Trong đó:
- X và Z : Tọa độ điểm đầu của biên dạng gia công.
- I : Chiều sâu cắt theo phương X ( Tiện phân lớp )
- K : Chiều sâu cắt theo phương Z ( Tiện phân bậc )
Hình 41: Chu trình tiện chép hình theo biên dạng gia công G83
Trang 29N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
14 - Lệnh G36 - giới hạn vùng gia công cho chu trình G83
Để giảm thời gian gia công khi áb dụng chu trình tiện G83 - người ta thường dùng lệnh G36 để giới hạn vùng gia công.
Hình 43: Lệnh G36 - giới hạn vùng gia công cho chu trình G83
P0
P1
ÞX Z
P0: Điểm bắt đầu thực hiện chu trình P1: Điểm đầu của biên dạng gia công
Trang 30G84 là chu trình khoan lỗ sâu có cơ chế bẻ phoi Trừ nhát khoan đầu tiên
-chiều sâu khoan của các nhát khoan tiếp theo đều được giảm đi một lượng D và giữ lại bằng D cho đến đủ chiều sâu cần khoan.
Cú pháp: G84 Z A B D K
Trong đó:
- Z : Chiều sâu của lỗ khoan.
- A : Thời gian ngừng chạy dao sau thao tác lấy phoi ra.
- B : Thời gian ngừng chạy dao để bẻ phoi.
- D : Lượng lũy giảm chiều sâu khoan.
- K : Chiều sâu của nhát khoan đầu tiên tính từ mặt phẳng giới hạn.
K K-D
K-2D D
Lớp khoan sau cùng
Mặt phẳng giới hạn
Z
Hình 44: Chu trình khoan sâu có cơ chế bẻ phoi và lấy phoi ra G84
Trang 31N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001N.Q.Đ / 08 - 2001
16 - Chu trình tiện rãnh với biên dạng bất kỳ - G87
Chu trình tiện G87 dùng để tiện rãnh với biên dạng bất kỳ trên lưng trụ hoặc mặt đầu Để thực hiện chu trình tiện G87 người ta thường dùng với dao tiện rãnh
Phương chạy dao khi cắt thô là phương hướng tâm - Khi tiện rãnh trên lưng trụ( Phương chạy dao khi cắt thô là phương dọc trục - Khi tiện rãnh trên mặt đầu )
Cú pháp:
G87 X Z I L H A O Q
Trong đó:
- X và Z : Tọa độ điểm đầu của biên dạng gia công.
- I : Chiều sâu cắt.
- L : Phần trăm tối ưu hóa chiều sâu cắt theo I ( 100% ≥ L ≥ 1% ) ưu
- H : Lượng dịch dao ngang tính theo phần trăm của bề rộng lưỡi cắt.
H có thể không cần lập trình.
Lúc này H = 50% bề rộng lưỡi cắt ( 100% ≥ H ≥ 1% )
- A : Thời gian dừng dao - tính bằng số vòng quay của chi tiết.
- O0: Hủy sự tối ưu hóa chiều sâu cắt.
- O1: Kích hoạt chức năng tối ưu hóa chiều sâu cắt cho tiện thô.
- O2: Tiện lại bề mặt rãnh theo biên dạng sau cắt thô.
- O3: Phương lấn ngang từ trái qua phải.
- O6: Nếu có dùng G57 thì O6 sẽ kích hoạt bước tiện tinh rãnh.
- Q1: Dùng khi lập trình tiện rãnh mặt đầu.