1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Kỹ thuật lập trình CNC Với MTS CAD-CAM/CNC ppt

19 1,2K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ thuật lập trình CNC với MTS CAD-CAM/CNC
Tác giả N.Q.Đ
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Chuyên ngành CAD-CAM/CNC
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2001
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 252,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4- Giải thích cấu trúc Menu đứng của MTS TopCAM Menu lệnh của MTS TopCAM có 3 vùng chính a Vùng Management * Là vùng menu điều khiển và quản lý các tác vụ về tập tin bản vẽ có các phần

Trang 1

với MTS TopCAM

Kỹ thuật lập trình CNC Với MTS CAD-CAM/CNC

Milling & Turning

Trang 2

với MTS TopCAM

MỤC LỤC

Mục lục

Phần I Một số khái niệm

Trang 3

với MTS TopCAM

CAD - CAM CNC với MTS TopCAM

1- Khởi động chương trình

* Cách 1:

Tạo Shortcut trên Desktop từ tập tin chạy chương trình InCAD.exe và khởi

động trực tiếp từ Shortcut InCAD trên Desktop của người dùng.

* Cách 2:

Tạo Shortcut trên Desktop từ tập tin chạy chương trình TopCam.exe và khởi

động trực tiếp từ Shortcut TOPCAM trên Desktop của người dùng hoặc

cách 2 sẽ làm xuất hiện hộp thoại sau:

Khởi động

Trang 4

với MTS TopCAM

Menu File managm.

2- Màn hình sau khi khởi động và Menu File managm.

Trang 5

với MTS TopCAM

File Management

Symbol library

Milling Pr.

Main menu

Management

CAD-Design

NC Programing

Hình 3: Cấu trúc Menu của MTS TopCAM

3- Cấu trúc Menu File Management và Main Menu

Cấu trúc menu File managm.

Trang 6

với MTS TopCAM

Cấu trúc menu File managm.

4- Giải thích cấu trúc Menu đứng của MTS TopCAM

Menu lệnh của MTS TopCAM có 3 vùng chính

a) Vùng Management

* Là vùng menu điều khiển và quản lý các tác vụ về tập tin bản vẽ có các phần

mở rộng như :

- EDU : Vẽ bằng InCAD của MTS TopCAM

- DXF: Export bằng AutoCAD R12

- IGS: Export bằng AutoCAD R12

- Symbol: Convert các File có phần mở rộng EDU, DXF, IGS bằng MTS TopCAM Các File này có phần mở rộng là SYM.

* Là vùng menu điều khiển và quản lý các tác vụ về tập tin chương trình NC

cho TURNING và MILLING như:

- Convert: Chuyển đổi định dạng File từ EDU, DXF, IGS sang SYM và

ngược lại

- Move: Di chuyển File từ thư mục này sang thư mục khác.

- Copy: Sao chép một File mới từ File có sẵn.

- Delete: Xóa File

b) Vùng CAD - Design với Main menu

Là vùng với các Menu chuyên dùng cho vẽ thiết kế với InCAD của MTS

- Modify: Các menu hiệu chỉnh các phần tử vẽ.

- Design: Các menu vẽ thiết kế.

- Entity: Các menu điều khiển các thực thể vẽ.

- Screen: Các Menu điều khiển các chế độ màn hình.

- Layers: Các menu điều khiển về lớp.

- Dimensioning: Các menu điều khiển các tác vụ về kích thước.

c) Vùng NC Programing với Turning và Milling

- Turning: Các tác vụ về chương trình NC cho Tiện.

- Milling: Các tác vụ về chương trình NC cho Phay.

Trang 7

với MTS TopCAM

5- Về giao diện với phần mềm vẽ thiết kế

Do khuôn khổ về thời lượng nên phần giáo trình này sẽ không chú trọng khai thác phần InCAD của MTS mà sẽ sử dụng các phần mềm AutoCAD chuyên nghiệp để vẽ thiết kế như AutoCAD r.12 , AutoCAD r.13 , AutoCAD r.14 , AutoCAD r.2000.

Có một số lưu ý sau:

- MTS TopCAM giao diện tốt nhất là với các File DXF và IGS được Export từ AutoCAD r.12

- File DXF được Export từ AutoCAD các phiên bản khác cũng phải được Export hoặc Save As với định dạng File DXF của AutoCAD r.12

- Trước khi Export từ bản vẽ có định dạng DWG

ra thành File có định dạng DXF phải đổi tất cả các phần tử vẽ từ Line thành Polyline bằng chức năng JOIN trong Polyline Edit ( PEDIT ).

Về phần mềm vẽ thiết kế

Trang 8

với MTS TopCAM

N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001 Hình 5: Xuất File DXF r.12 từ AutoCAD 2000

Giao diện với CAD12 & CAD2000

Hình 4: Xuất File DXF với Export từ AutoCAD r.12

Hình 4: Xuất File DXF và IGS từ AutoCAD R12

Trang 9

với MTS TopCAM

6- Giải thích nội dung menu File managm.

- File managm.: Tên menu quản lý các tác vụ về tập tin

- Prog end: Thẻ lệnh kết thúc chương trình và thoát về màn hình trước đó.

- IGES file: IGES file + Edit - Mở hộp thoại để gọi File IGS:

Tập tin bản vẽ có phần mở rộng IGS là một kiểu định dạng tập tin

bản vẽ Export chỉ có được từ AutoCAD r12.

- DXF file: DXF file + Edit - Mở hộp thoại để gọi File DXF: Tập

tin bản vẽ có phần mở rộng DXF là một kiểu định dạng tập tin bản vẽ

Export được từ AutoCAD r12 hoặc Save as type là DXF của AutoCAD

r12 từ AutoCAD r13 hoặc AutoCAD r14 và AutoCAD2000.

- (Symbol libr + Edit)+Edit - Mở hộp thoại để gọi File SYM:

Tập tin bản vẽ có phần mở rộng SYM là một kiểu định dạng sau khi

chuyển đổi bằng thẻ lệnh Convet của MTS các File IGS , DXF và

EDU Các tập tin dạng này được lưu giữ trong các thư mục con của

thư mục Symbole của chương trình.

- Drawing File - Mở hộp thoại để gọi tập tin có phần mở rộng

EDU hoặc đặt tên cho bản vẽ mới vẽ bằng INCAD của MTS: Tập tin có phần mở rộng EDU là một kiểu định dạng tập tin bản vẽ được vẽ bằng INCAD của MTS

TopCAM

- CNC Managm.: Là thẻ lệnh dùng để mở menu quản lý các tác vụ về các

chương trình NC Tiện ( Turn Prog.) và Phay ( Mill Prog.)

Nội dung menu File managm.

Trang 10

với MTS TopCAM

7- Giải thích menu lệnh CNC Managm.

- Return: Trở về Menu File management

- Machine: Chọn máy để mô phỏng

- CutValMgm T: Chọn máy và các thông số cắt đã được xác định để mô

phỏng Tiện

- CutValMgm M: Chọn máy và các thông số cắt đã được xác

định để mô phỏng Phay

- Mở thư viện chứa các tập tin về thông số cắt cục bộ nếu có.

- Turn Prog + Delete: Mở hộp thoại chứa chương trình Tiện

NC để xóa

- Mill Prog + Delete: Mở hộp thoại chứa chương trình Phay

NC để xóa

- Turn Prog + Move: Mở hộp thoại chứa chương trình Tiện

NC để di chuyển

- Mill Prog + Move: Mở hộp thoại chứa chương trình Phay

NC di chuyển

- Turn Prog + Copy: Mở hộp thoại chứa chương trình Tiện

NC để sao chép

- Mill Prog + Copy: Mở hộp thoại chứa chương trình Phay

NC để sao chép

- Turn Prog + Simulate pgm: Mở hộp thoại chứa chương

trình Tiện NC để mô phỏng

- Mill Prog + Simulate pgm: Mở hộp thoại chứa chương trình Phay NC để

mô phỏng

- Turn Prog + Edit pgm: Mở hộp thoại chứa chương trình Tiện NC để hiệu

chỉnh nội dung

- Mill Prog + Edit pgm: Mở hộp thoại chứa chương trình Phay NC để hiệu

chỉnh nội dung

Menu lệnh CNC Managm.

Trang 11

CAD - CAM CNC

Main menu

Turn Program Mill Program Abort

Save & Quit Gerner tool Load Workp.

Input System Plot window Plot / scale Save drawing Load drawing Layer menu Dimensioning

Vùng thực thi

Vùng Menu lệnh

Cấu thành màn hình cơ bản của MTS TopCAM gồm 4 phần:

Trang 12

với MTS TopCAM

9 - Giải thích thanh công cụ

Giải thích thanh công cụ

cho trước với một khoảng cách do người dùng ấn định

Trang 13

với MTS TopCAM

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Giải thích thanh công cụ

Trang 14

với MTS TopCAM

10 - Giải thích thanh menu

a) Mainmenu - Menu chính

- Load drawing: Gọi mở bản vẽ có phần mở rộng EDU

- Save drawing: Lưu bản vẽ có phần mở rộng EDU

- Mill Program: Chương trình CAM Phay

- Turn Program: Chương trình CAM Tiện

- Plot / scale: In File

- Plot screen: In trang màn hình

- Plotwindow: In theo cửa sổ

- Load Workp: Gọi mở tập tin nhóm công việc

- Generate tool: Tạo mới dụng cụ cắt

- Input system: Hệ thống thiết bị nhập

- Abort: Trở về màn hình trước đó

- Save - Quit: Nhớ và thoát

b) Help funct - Một vài chức năng trợ giúp

- Contour type: Nhóm lệnh hiệu chỉnh đường biên dạng

- Input of point: Định nghĩa tính chất điểm nhập

- Trap: Một vài chế độ bắt điểm

- Mark contour points: Hiển thị điểm trên đường biên dạng

- Increment input: Tọa độ điểm nhập có giá trị tương đối

- Diameter input: Tọa độ điểm nhập là Þ

Giải thích thanh Menu

Trang 15

với MTS TopCAM

c) Entities - Menu các lệnh vẽ cơ bản và các thực thể

- Point: Lệnh vẽ điểm

- Line: Nhóm lệnh vẽ đường thẳng

- Arc: Nhóm lệnh vẽ cung tròn

- Circle: Nhóm lệnh vẽ đường tròn

- Contour string: Nét vẽ là một chuỗi các

đường liên tục

- Spline: Vẽ trơn đều qua các đỉnh

- N-gon: Vẽ đa giác đều

- Rectangle: Vẽ hình chữ nhật

- Text: Viết chữ trên bản vẽ

- Set symbol: Dán khối lên bản vẽ

- Insert chamfer: Chèn cạnh vạt vào góc có trước

- Insert arc: Chèn cung tròn vào góc có trước

- Insert recess: Chèn rãnh thoát đá hoặc rãnh thoát dao

- Hatch Menu: Menu quản lý và thực thi các tác vụ về tuyến ảnh

- Hatch: Tuyến ảnh

- Information: Thông tin về thực thể

- Line width: Hiệu chỉnh bề rộng nét vẽ

- Line type: Thay đổi kiểu đường

- Attributes: Hiệu chỉnh thuộc tính của đường nét

- Distanceinfo: Thông tin về khoảng cách của thực thể

d) Edit - Menu các lệnh hiệu chỉnh

- Undo: Lệnh hủy thao tác trước đó

- Erase: Lệnh xóa đối tượng vẽ

- Move: Lệnh di chuyển đối tượng vẽ

- Copy: Lệnh sao chép đối tượng vẽ

Giải thích thanh Menu

Trang 16

với MTS TopCAM

e) Design - Các lệnh dựng hình

- Contour tracing: Định nghĩa đường biên dạng theo phương pháp dò theo vết

- Split 1x: Cắt tại một điểm

- Split 2x: Cắt tại 2 điểm

- Trim 2x:

- Trim 1x:

- Multiply + Move:

- Multiply + Rotate:

- Multiply + Mirroe

- Copy Detail: Sao chép chi tiết

- OffsetCurves: Sao chép song song

- Delette Auxilary: Xóa các đường trợ giúp

- Delete det Contour: Xóa biên dạng

- Subtraction: Phép trừ 2 đối tượng

- Intersection: Phép giao 2 đối tượng

- Union: Phép hợp hai đối tượng

- Stretch: Kéo giãn đối tượng

- Attach entities: Nối các đối tượng

- Lengthen entities: Kéo giãn các đối tượng

- Insert point: Định nghĩa điểm chèn

- Area: Định nghĩa vùng

- Mark contour points: Làm xuất hiện các điểm

Giải thích thanh Menu

Trang 17

với MTS TopCAM

f) Screen - Các tác vụ về màn hình

- Redraw: Làm sạch màn hình

- Zoom: Phóng to bằng chế độ cửa sổ

- Fít: Chế độ toàn màn hình

- Pan: Dịch chuyển màn hình

- Zoom factor: Phóng ta thu nhỏ bằng tỷ lệ

- Next window: Mở tới cửa sổ sau đó

- Previous window: Mở tới cửa sổ trước đó

- Define Grid: Định nghĩa mật độ lưới

- Grid on / off: Tắt mở lưới

- Extend aux lines: Kéo dài đường trợ giúp

- Aux lines on/off: Tắt mở đường trợ giúp

- Hatch on/off: Tắt mở tuyến ảnh

- System colours: Các tác vụ về màu sắc

- Zeropoint absolut: Định nghĩa điểm 0 tuyệt đối

- Zeropoint relativ: Định nghĩa điểm 0 tương đối

j) Dimensioning - Các lệnh ghi kích thước

- Dimension point: Ghi kích thước theo điểm

- Dimension radius: Ghi kích thước theo bán kính

- Dimension diameter: Ghi kích thước theo Þ

- Dimension angle: Ghi kích thước theo góc

- Dimension arc: Ghi kích thước theo cung

- Erase dimension: Xóa kích thước

Giải thích thanh Menu

Trang 18

với MTS TopCAM

h) Attributes - Quản lý các tác vụ về thuộc tính

- Modify contour type: Hiệu chỉnh kiểu đường biên dạng

- Modify layer: HIệu chỉnh lớp

- Modify hatch layer: HIệu chỉnh lớp tuyến ảnh

- Modify hatch: HIệu chỉnh tuyến ảnh

- Hatch number: Thứ tự hóa lớp tuyến ảnh

- Hatch scale: Định tỷ lệ tuyến ảnh

- Edit text: Hiệu chỉnh chữ trên bản vẽ

- Modify colour: Hiệu chỉnh màu

- Modify line width: Hiệu chỉnh bề rộng nét

- Modify line type: Hiệu chỉnh kiểu nét

- Show auxilary info: Xem thông tin về đường trợ giúp

- Generate aux info: Tạo thông tin về đường trợ giúp

i) Layer - Quản lý các tác vụ về lớp

- Define layer: Định nghĩa lớp

- Rename layer: Đổi tên lớp

- Edit attributes: Hiệu chỉnh thuộc tính

- Change gen layer: Thay đổi sự tạo lớp

- Sequence of layer: Xem quản lý lớp

- Delete layer: Xóa lớp

- Delete empty layer: Xóa lớp rỗng

- One Layer visible:

- All layer visible:

- Gener layer visible:

- Layer info: Xem thông tin về lớp

- Generation layer: Tạo lớp

Giải thích thanh Menu

Trang 19

với MTS TopCAM

11 - Một vài phím chức năng thường dùng

- F4 : Undo ( Hủy thao tác hiện hành và trở về thao tác gần nhất trước đó )

- F5 : Redrawing ( Làm sạch màn hình )

- F6 : Zoom Window ( Phóng to bằng chế độ mở cửa sổ )

- F7 : Back basic Window ( Trở về màn hình cơ bản )

- F8 : Screen Fit ( Phóng to bằng chế độ làm đầy màn hình )

Phím tắt trên Mouse

- Phím TRÁI tương đương với F1

- Phím PHẢI tương đương với F2

F1

F2 Một vài phím chức năng thường dùng

Ngày đăng: 21/01/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3: Caáu truùc Menu cuûa MTS TopCAM - Tài liệu Kỹ thuật lập trình CNC Với MTS CAD-CAM/CNC ppt
Hình 3 Caáu truùc Menu cuûa MTS TopCAM (Trang 5)
Hình 5: Xuất File .DXF r.12 từ AutoCAD 2000 - Tài liệu Kỹ thuật lập trình CNC Với MTS CAD-CAM/CNC ppt
Hình 5 Xuất File .DXF r.12 từ AutoCAD 2000 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w