BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤCÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 nă
Trang 1BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ
CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh
tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang.
Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã
hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang
Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2017.
Điều 3 Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./
KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
DANH MỤC
ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP
BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ1:25.000 Hệ VN-2000
2 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã gồm: thị trấn, xã; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và các huyện Trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh;
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội;
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “TT.”; là chữ viết tắt của “thị trấn”;
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của
“thành phố”; “TX.” là chữ viết tắt của thị xã; “H.” là chữ viết tắt của “huyện”;
đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứngvới địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng
Trang 2vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản
đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”;
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh;
f) Địa danh trong ngoặc đơn (.) là địa danh trên bản đồ đính kèm Hiệp ước, Hiệp định và Nghị định thư phân giới cắm mốc
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC
VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản
đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
Trang 3Địa danh Nhóm đối
tượng
Tên ĐVHC cấp xã
Tên ĐVHC cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu điểm cuối Tọa độ
Vĩ độ(độ, phút,giây)
Kinh độ(độ, phút,giây)
Vĩ độ(độ, phút,giây)
Kinh độ(độ, phút,giây)
Vĩ độ(độ,phút,giây)
Kinhđộ(độ,phút,giây)
C-48-Quốc lộ 80 KX P An Bình TP RạchGiá 1024"o 08' 10518"o 18' 10
o
25'38"
104o
27'05"
55-A-a;C-48-55-A-b
10o
00'31"
105o
04'58"
43-C-c;C-48-55-A-a
C-48-kênh Cái
P An Bình
TP RạchGiá
10o 08'26"
105o 18'19"
9o 57'04"
105o
06'25"
55-A-a;C-48-55-A-b
C-48-kênh Điều
o 07'41" 9
o 57'48"
105o
06'35"
55-A-a;C-48-55-A-bkênh Ông
o 06'18" 9
o 57'07"
105o
06'43"
55-A-a
C-48-kênh Ông
P An Bình
TP RạchGiá
10o 00'41"
105o 05'13"
9o 58'21"
105o
08'22"
55-A-a;C-48-55-A-b
Trang 4C-48-Khu phố 3 DC P An Hòa TP RạchGiá 9o 58' 42" 10511" 06' 55-A-a
C-48-Quốc lộ 80 KX P An Hòa TP RạchGiá 1024"o 08' 10518"o 18' 10
o
25'38"
104o
27'05"
55-A-a
10o
00'36"
105o
05'06"
43-C-c
10o
00'31"
105o
04'58"
43-C-c;C-48-55-A-ađường
o 59'28"
105o
06'07"
55-A-a
C-48-kênh Cái
o 08'26" 105
o 18'19" 9
o 57'04"
105o
06'25"
55-A-a
C-48-kênh Ông
o 06'18" 9
o 57'07"
105o
06'43"
55-A-a
C-48-kênh Ông
o 00'41" 105
o 05'13" 9
o 58'21"
105o
08'22"
55-A-a
C-48-Quốc lộ 61 KX P Rạch Sỏi TP RạchGiá 9o 44' 38" 10528"o 23' 923"o 57'
105o
07'09"
55-A-a;C-48-55-A-bQuốc lộ 80 KX P Rạch Sỏi TP RạchGiá 1024"o 08' 10518"o 18' 10
C-48-o
25'38"
104o
27'05"
55-A-a
Trang 5C-48-cầu Rạch
C-48-chùa An Hòa KX P Rạch Sỏi TP RạchGiá 9o 57' 03" 10541"o 06' 55-A-achùa Bửu
P Rạch Sỏi
TP RạchGiá 9o 57' 02"
105o 06'50"
55-A-achùa Ông
C-48-Địa KX P Rạch Sỏi TP RạchGiá 9o 56' 24" 105
o 56'34"
105o
07'42"
55-A-a;C-48-55-A-b
C-48-kênh Cái
o 08'26" 105
o 18'19" 9
o 57'04"
105o
06'25"
55-A-a;C-48-55-A-bkênh Tà
o 06'43" 9
o 56'23"
105o
06'50"
55-A-aKhu phố 1 DC P Vĩnh Bảo TP RạchGiá 1018"o 00' 10557"o 04' 43-C-cC-48-Khu phố 2 DC P Vĩnh Bảo TP RạchGiá 1033"o 00' 10512"o 05' 43-C-cC-48-Khu phố 3 DC P Vĩnh Bảo TP RạchGiá 1018"o 00' 10513"o 05' 55-A-aC-48-Khu phố 4 DC P Vĩnh Bảo TP RạchGiá 1027"o 00' 10508"o 05' 43-C-cC-48-Khu phố 5 DC P Vĩnh Bảo TP RạchGiá 1013"o 00' 10506"o 05' 55-A-aC-48-Quốc lộ 80 KX P Vĩnh Bảo TP RạchGiá 1024"o 08' 10518"o 18' 10
C-48-o
25'38"
104o
27'05"
43-C-c
10o
00'36"
105o
05'06"
43-C-c
C-48-đường
Nguyễn
P Vĩnh Bảo
TP Rạch
105o 07'09"
10o
00'31"
105o
04'58"
43-C-c;C-48-55-A-akênh Ông
P Vĩnh Bảo
TP RạchGiá
10o 00'41"
105o 05'13"
9o 58'21"
105o
08'22"
43-C-csông Rạch
o 13'32"
10o
00'19"
105o
04'37"
43-C-ckhu phố Dãy
o 01'23" 105
Trang 6TP RạchGiá 9o 58' 35"
105o 07'09"
55-A-bchùa Phước
C-48-Thạnh KX P Vĩnh Hiệp TP RạchGiá 10
o 00'18" 105
105o
06'52"
43-C-c
C-48-kênh Đòn
o 10'15" 105
o 15'45" 9
o 59'06"
105o
06'18"
55-A-a
C-48-kênh Ông
o 00'41" 105
o 05'13" 9
o 58'21"
105o
08'22"
43-C-c;C-48-55-A-a
C-48-kênh Rạch
o 07'34" 9
o 58'41"
105o
06'49"
55-A-a;C-48-55-A-bkênh Rạch
o 00'41" 105
o 06'42"
10o
00'41"
105o
06'42"
43-C-c
C-48-kênh Vành
P Vĩnh Hiệp
TP RạchGiá
10o 01'08"
105o 05'28"
9o 58'21"
105o
08'22"
43-C-csông Rạch
o 13'32"
10o
00'19"
105o
04'37"
43-C-cKhu phố 1 DC P Vĩnh Lạc TP RạchGiá 1001"o 00' 10527"o 05' 55-A-aC-48-
C-48-Quốc lộ 80 KX P Vĩnh Lạc TP RạchGiá 1024"o 08' 10518"o 18' 10
o
25'38"
104o
27'05"
43-C-cBệnh viện Y
TP RạchGiá 9o 59' 16"
105o 05'47"
55-A-aĐài Phát
C-48-thanh Kiên
P Vĩnh Lạc TP RạchGiá 9o 59' 40" 105
o 05'
Trang 7C-48-Láng Cát
đường Ngô
P Vĩnh Lạc
TP Rạch
105o 06'27"
10o
00'36"
105o
05'06"
43-C-c
10o
00'31"
105o
04'58"
43-C-c;C-48-55-A-ađường
55-A-a
C-48-kênh Ông
o 00'41" 105
o 05'13" 9
o 58'21"
105o
08'22"
43-C-c;C-48-55-A-a
C-48-Quốc lộ 61 KX P Vĩnh Lợi TP RạchGiá 9o 44' 38" 10528"o 23' 923"o 57' 105
o
07'09"
55-A-a;C-48-55-A-bQuốc lộ 80 KX P Vĩnh Lợi TP RạchGiá 1024"o 08' 10518"o 18' 10
C-48-o
25'38"
104o
27'05"
55-A-a;C-48-55-A-b
o 57'52"
105o
08'01"
55-A-a;C-48-55-A-bđường Mai
C-48-Thị Hồng
P Vĩnh Lợi
TP Rạch
105o 07'07"
9o 56'34"
105o
07'42"
55-A-a;C-48-55-A-bsân bay
C-48-Rạch Giá KX P Vĩnh Lợi TP RạchGiá 9o 57' 31" 105
o 18'19" 9
o 57'04"
105o
06'25"
55-A-a;C-48-55-A-bkênh Nông
o 07'31" 9
o 56'00"
105o
08'27"
55-A-bkênh Nước
o 55' 16" 105o 14'
14" 9
o 57'48" 105
o
07' 55-A-b
Trang 8khu phố
Đồng Khởi DC P Vĩnh Quang TP RạchGiá 10
o 01'29" 105
C-48-Anh Xuân DC P Vĩnh Quang TP RạchGiá 10
o 01'36" 105
o 02'00" 105
TP RạchGiá
10o 02'38"
105o 04'35"
43-C-ckhu phố
P Vĩnh Quang
TP RạchGiá
10o 01'00"
105o 04'20"
43-C-ckhu phố
C-48-Rạch Giồng DC P Vĩnh Quang TP RạchGiá 10
o 02'06" 105
104o
27'05"
43-C-ccầu Số 1 KX P Vĩnh Quang TP RạchGiá 1038"o 01' 10518"o 05' 43-C-cC-48-Cầu Suối KX P Vĩnh Quang TP RạchGiá 1045"o 01' 10515"o 04' 43-C-cC-48-chùa Trúc
o 01'34" 105
o 05'
C-48-cống Số 1 KX P Vĩnh Quang TP RạchGiá 1034"o 01' 10549"o 03' 43-C-ccống Số 2 KX P Vĩnh Quang TP RạchGiá 1024"o 02' 10515"o 03' 43-C-cC-48-
o 04'53"
10o
02'57"
105o
04'21"
43-C-cđường
105o
05'22"
43-C-cmiếu Bà Cây
C-48-Trôm KX P Vĩnh Quang TP RạchGiá 10
o 02'19" 105
o 04'08" 10
o
o
04' 43-C-c
Trang 9C-48-47" 18"
kênh Cầu Số
P Vĩnh Quang
TP RạchGiá
10o 02'59"
105o 04'22"
10o
02'17"
105o
03'00"
43-C-c
C-48-kênh Cầu
o 01'47" 105
o 04'18"
10o
01'34"
105o
03'48"
43-C-c
C-48-kênh Rạch
Giá - Hà Tiên TV
P Vĩnh Quang
TP RạchGiá
10o 22'31"
104o 30'41"
10o
01'08"
105o
05'26"
43-C-ckênh Tắc Tô TV P Vĩnh Quang TP RạchGiá 1047"o 01' 10518"o 04'
C-48-10o
02'41"
105o
03'48"
43-C-c
C-48-kênh Vàm
P Vĩnh Quang
TP RạchGiá
10o 01'39"
105o 05'19"
10o
01'47"
105o
04'18"
43-C-ckhu phố
P Vĩnh Thanh
TP RạchGiá
10o 01'02"
105o 04'47"
43-C-ckhu phố Lê
C-48-Thị Hồng
P Vĩnh Thanh TP RạchGiá 10
o 01'07" 105
TP RạchGiá
10o 01'11"
105o 05'14"
43-C-ckhu phố
C-48-Nguyễn
P Vĩnh Thanh TP RạchGiá 10
o 00'51" 105
o 00'54" 105
104o
27'05"
43-C-cchùa Ngọc
o 00'59" 105
TP RạchGiá
10o 00'46"
105o 04'40"
43-C-c
C-48-đường Mạc
o 00'53" 105
o 04'53"
10o
02'57"
105o
04'21"
43-C-cđường
C-48-Nguyễn Bỉnh
P Vĩnh Thanh
TP RạchGiá
10o 00'53"
105o 04'23"
10o
01'21"
105o
05'22"
43-C-c
C-48-đường Trần
o 00'38" 105
o 05'05"
10o
01'04"
105o
04'44"
43-C-c
C-48-kênh Rạch
Giá - Hà Tiên TV
P Vĩnh Thanh
TP RạchGiá
10o 22'31"
104o 30'41"
10o
01'08"
105o
05'26"
43-C-c
Trang 10C-48-sông Rạch
Giá - Long
P Vĩnh Thanh
TP RạchGiá
10o 12'51"
105o 13'32"
1000'19"
10504'37"
43-C-c
P Vĩnh Thanh Vân
TP Rạch
o 00'38" 105
10o 00'41"
105o 04'46"
43-C-c
P Vĩnh Thanh Vân
TP Rạch
o 00'45" 105
10o 00'50"
105o 05'11"
43-C-c
P Vĩnh Thanh Vân
TP Rạch
o 00'36" 105
10o 08'24"
105o 18'18"
10o
25'38"
104o
27'05"
43-C-c
TP Rạch
o 00'44" 105
TP Rạch
o 00'38" 105
TP Rạch
o 00'52" 105
TP RạchGiá
10o 00'38"
105o 05'05"
10o
01'04"
105o
04'44"
43-C-c
C-48-đường Hàm
P Vĩnh Thanh Vân
TP Rạch
o 00'39" 105
o 04'41"
10o
00'43"
105o
05'01"
43-C-cđường
C-48-Nguyễn
P Vĩnh Thanh Vân
TP RạchGiá
10o 00'54"
105o 05'16"
10o
00'31"
105o
04'31"
43-C-c
C-48-kênh Ông
P Vĩnh Thanh Vân
TP Rạch
o 00'41" 105
o 05'13" 9
o 58'21"
105o
08'22"
43-C-csông Rạch
C-48-Giá - Long
P Vĩnh Thanh Vân
TP RạchGiá
10o 12'51"
105o 13'32"
10o
00'19"
105o
04'37"
43-C-cKhu phố 1 DC P Vĩnh Thông TP RạchGiá 1000"o 02' 10535"o 06' 43-C-cC-48-Khu phố 2 DC P Vĩnh Thông TP RạchGiá 1009"o 02' 10534"o 06' 43-C-cC-48-Khu phố 3 DC P Vĩnh Thông TP RạchGiá 1023"o 01' 10547"o 05' 43-C-cC-48-Khu phố 4 DC P Vĩnh Thông TP RạchGiá 1010"o 02' 10522"o 05' 43-C-cC-48-
Trang 11C-48-Khu phố 5 DC P Vĩnh Thông TP RạchGiá 1012" 02' 10501" 05' 43-C-cKhu phố 6 DC P Vĩnh Thông TP RạchGiá 1020"o 03' 10557"o 04' 43-C-cC-48-
C-48-Đường 30
o 01'10" 105
o 05'26"
10o
11'05"
105o
12'13"
43-C-c;C-48-43-C-dcầu Cây
C-48-Bàng KX P Vĩnh Thông TP RạchGiá 10
o 02'35" 105
TP RạchGiá
10o 01'41"
105o 06'11"
43-C-ccầu Sáu
C-48-Nhường KX P Vĩnh Thông TP RạchGiá 10
o 02'13" 105
o 06'46"
10o
01'19"
105o
08'02"
43-C-d;C-48-43-C-ckênh Chín
o 03'50" 105
o 04'30"
10o
03'38"
105o
05'03"
43-C-ckênh Dãy Ốc TV P Vĩnh Thông TP RạchGiá 1040"o 01' 10513"o 06' 10
C-48-o
00'22"
105o
06'52"
43-C-ckênh Đập Đá TV P Vĩnh Thông TP RạchGiá 1012"o 02' 10520"o 05' 10
C-48-o
02'12"
105o
06'25"
43-C-cKênh Giữa TV P Vĩnh Thông TP RạchGiá 1059"o 02' 10507"o 05' 10
C-48-o
03'40"
105o
05'24"
43-C-c
C-48-kênh Năm
o 06'41" 105
o 06'21"
10o
02'50"
105o
04'29"
43-C-c
C-48-kênh Nước
o 02'25" 105
o 06'44"
10o
01'16"
105o
05'29"
43-C-c
C-48-kênh Ông
o 02'58" 105
o 05'31"
10o
02'53"
105o
06'29"
43-C-c
C-48-kênh Rạch
o 22'31" 104
o 30'41"
10o
01'08"
105o
05'26"
43-C-c
C-48-kênh Rau
o 02'42" 105
o 05'17"
10o
02'21"
105o
04'52"
43-C-c
C-48-kênh Tà
o 04'13" 105
o 06'05"
10o
03'13"
105o
04'52"
43-C-c
C-48-kênh Tập
o 02'55" 105
o 06'08"
10o
02'14"
105o
06'02"
43-C-c
C-48-kênh Tập
o 02'57" 105
o 05'43"
10o
01'48"
105o
06'03"
43-C-ckênh Tư Cầu TV P Vĩnh
o 02'44" 105
o 06'52" 10
o
o
05' 43-C-c
Trang 12C-48-40" 03"
rạch Dày
P Vĩnh Thông
TP RạchGiá
10o 03'32"
105o 08'37"
10o
01'50"
105o
06'27"
43-C-csông Rạch
o 13'32"
10o
00'19"
105o
04'37"
43-C-c
C-48-ấp Phú Hòa DC xã Phi Thông TP RạchGiá 1020"o 05' 10503"o 08' 43-C-d
C-48-ấp Sóc Cung DC xã Phi Thông TP RạchGiá 1009"o 04' 10532"o 07' 43-C-c
C-48-ấp Tà Keo
xã Phi Thông
TP RạchGiá
10o 05'19"
105o 06'14"
43-C-c
C-48-ấp Tà Keo
o 03'53" 105
o 05'26"
10o
11'05"
105o
12'13"
43-C-c;C-48-43-C-dnhà thờ
C-48-Chúa Giữa KX xã Phi Thông TP RạchGiá 10
o 05'16" 105
105o
05'20"
43-C-cKênh 3 TV xã Phi Thông TP RạchGiá 1056"o 06' 10513"o 04' 10
C-48-o
05'24"
105o
05'47"
43-C-cKênh 5 TV xã Phi Thông TP RạchGiá 1032"o 03' 10536"o 08'
C-48-10o
00'04"
105o
10'05"
43-C-dKênh 6 TV xã Phi Thông TP RạchGiá 1000"o 03' 10556"o 07' 931"o 59' 105
C-48-o
09'32"
43-C-dKênh 6 TV xã Phi Thông TP RạchGiá 1021"o 04' 10541"o 07'
C-48-10o
03'29"
105o
09'54"
43-C-d
C-48-Kênh 6
xã Phi Thông
TP RạchGiá
10o 04'09"
105o 04'44"
10o
03'54"
105o
05'09"
43-C-c
C-48-Kênh 6
o 04'41" 105
o 08'40"
10o
05'03"
105o
07'59"
43-C-dKênh 600 TV xã Phi Thông TP RạchGiá 1035"o 06' 10528"o 09' 10
C-48-o
04'57"
105o
08'15"
43-C-dKênh 600 TV xã Phi Thông TP RạchGiá 1020"o 11' 10558"o 11'
C-48-10o
05'17"
105o
07'41"
43-C-d
C-48-Kênh 7 Cây
o 02'27" 105
o 06'46"
10o
01'19"
105o
08'02"
43-C-d;C-48-43-C-c
Trang 13C-48-kênh Chín
xã Phi Thông
TP RạchGiá
10o 03'50"
105o 04'30"
1003'38"
10505'03"
43-C-c
C-48-Kênh Giữa TV xã Phi Thông TP RạchGiá 1035"o 04' 10548"o 07' 10
o
05'40"
105o
05'54"
43-C-d;C-48-43-C-ckênh Năm
o 03'13" 105
o 06'17"
10o
03'10"
105o
07'06"
43-C-c
C-48-kênh Năm
o 06'41" 105
o 06'21"
10o
02'50"
105o
04'29"
43-C-c
C-48-kênh Ngã
o 04'49" 105
o 04'55"
10o
06'23"
105o
05'37"
43-C-ckênh Ô Kê TV xã Phi Thông TP RạchGiá 1058"o 04' 10516"o 08' 10
C-48-o
05'09"
105o
08'51"
43-C-d
C-48-kênh Quảng
xã Phi Thông
TP RạchGiá
10o 04'28"
105o 06'47"
10o
04'10"
105o
07'36"
43-C-d;C-48-43-C-c
C-48-kênh Sóc
o 03'19" 105
o 07'11"
10o
02'48"
105o
08'20"
43-C-d;C-48-43-C-ckênh Sư
o 04'57" 105
o 06'30"
10o
04'41"
105o
05'30"
43-C-ckênh Tà Keo TV xã Phi Thông TP RạchGiá 1039"o 06' 10506"o 06' 10
C-48-o
03'21"
105o
07'11"
43-C-c
C-48-kênh Tà Keo
o 04'34" 105
o 05'27"
10o
03'47"
105o
06'45"
43-C-c
C-48-kênh Tà
o 04'13" 105
o 06'05"
10o
03'13"
105o
04'52"
43-C-c
C-48-kênh Thầy
o 04'28" 105
o 09'51"
10o
06'41"
105o
06'21"
43-C-d;C-48-43-C-ckênh Thủy
o 03'43" 105
o 06'09"
10o
03'42"
105o
06'45"
43-C-c
C-48-kênh Thủy
xã Phi Thông
TP RạchGiá
10o 03'15"
105o 08'16"
10o
03'09"
105o
07'35"
43-C-dkênh Tư Cầu TV xã Phi Thông TP RạchGiá 1044"o 02' 10552"o 06'
C-48-10o
03'40"
105o
05'03"
43-C-ckênh Xẻo Nổ TV xã Phi Thông TP RạchGiá 1021"o 03' 10539"o 05' 10
C-48-o
03'46"
105o
06'47"
43-C-c
C-48-rạch Ba Cà
o 04'12" 105
o 04'48"
10o
04'48"
105o
04'54"
43-C-c
Trang 14C-48-rạch Dày
o 03'32" 105
o 08'37"
10o
01'50"
105o
06'27"
43-C-d;C-48-43-C-crạch Đường
o 03'55" 105
o 05'39"
10o
03'35"
105o
06'02"
43-C-c
C-48-sông Rạch
Giá - Long
xã Phi Thông
TP RạchGiá
10o 12'51"
105o 13'32"
10o
00'19"
105o
04'37"
43-C-c;C-48-43-C-d
41-B-b+dKhu phố 2 DC P Bình San TX HàTiên 1008"o 23' 10403"o 29'
41-B-b+d
41-B-b+dKhu phố 4 DC P Bình San TX HàTiên 1040"o 23' 10450"o 28'
41-B-b+d
41-B-b+dQuốc lộ 80
o 08'24" 105
o 18'18"
10o
25'38"
104o
27'05"
41-B-b+dĐường tỉnh
P Bình San
TX HàTiên
10o 23'05"
104o 28'41"
10o
24'47"
104o
28'12"
41-B-b+d
C-48-di tích thắng
cảnh Núi
P Bình San TX HàTiên 10o23'15'' 104o28'54
41-B-b+dnúi Bình San SV P Bình San TX HàTiên 1019"o 23' 10450"o 28' C-48-41-B-
C-48-b+dnúi Đề Liêm SV P Bình San TX HàTiên 1035"o 23' 10447"o 28'
41-B-b+dsông Giang
104o
28'56"
41-B-b+d
Trang 15Khu phố 5 DC P Đông Hồ TX HàTiên 1007" 24' 10435" 30' 42-A-aQuốc lộ 80
o 08'24" 105
o 18'18"
10o
25'38"
104o
27'05"
41-B-b+dcầu Quốc
o 24'15" 104
TX HàTiên
10o 23'14"
104o 29'16"
41-B-b+dQuốc lộ N1 KX P Đông Hồ TX HàTiên 1025"o 30' 10451"o 46' 10
C-48-o
20'58"
104o
30'29"
42-A-c;C-48-42-A-a
C-48-đầm Đông
o 22'47" 104
o 29'54"
41-B-b+d; C-48-42-A-ađầm Nước
o 24'02" 104
o 30'04"
41-B-b+d
C-48-kênh Hà
o 31'47" 104
o 38'40"
10o
22'10"
104o
31'12"
42-A-c;C-48-42-A-akênh Quốc
o 25'13" 104
o 31'15"
10o
24'16"
104o
32'26"
42-A-a
104o
28'56"
42-A-a;C-48-41-B-b+d
41-B-b+dKhu phố 2 DC P Pháo Đài TX HàTiên 1046"o 22' 10447"o 27'
41-B-b+d
41-B-b+dQuốc lộ 80
o 08'24" 105
o 18'18"
10o
25'38"
104o
27'05"
41-B-b+dĐường tỉnh
P Pháo Đài
TX HàTiên
10o 23'05"
104o 28'41"
10o
24'47"
104o
28'12"
41-B-b+d
C-48-di tích thắng
cảnh Mũi Nai KX P Pháo Đài TX HàTiên 10
o 23'04" 104
o 26'35"
41-B-b+d
41-B-b+dnúi Dùm
o 27'10"
41-B-b+d
Trang 16C-48-núi Giếng
Tượng (Núi
P Pháo Đài
TX HàTiên
10o 23'20"
104o 27'48"
41-B-b+dnúi Pháo Đài SV P Pháo Đài TX HàTiên 1044"o 22' 10451"o 28'
41-B-b+dnúi Tà Bang
C-48-Lớn (Núi Ta
P Pháo Đài
TX HàTiên
10o 23'23"
104o 26'49"
41-B-b+dnúi Tà Lu SV P Pháo Đài TX HàTiên 1043"o 23' 10408"o 27'
41-B-b+dsông Giang
104o
28'56"
41-B-b+d
o 18'18"
10o
25'38"
104o
27'05"
42-A-c;C-48-41-B-b+d
C-48-cầu Rạch
o 22'28" 104
o 29'49"
41-B-b+dnúi Tiểu Tô
C-48-Châu (núi Tô
P Tô
o 22'43" 104
o 29'34"
41-B-b+d
C-48-đầm Đông
o 22'47" 104
o 29'54"
41-B-b+d; C-48-42-A-asông Giang
104o
28'56"
41-B-b+d
C-48-ấp Bà Lý
xã Mỹ Đức
TX HàTiên
10o 24'23"
104o 27'31"
41-B-b+d
C-48-ấp Mỹ Lộ
(xóm Xa Kỳ)
DC xã Mỹ Đức
TX HàTiên
10o 25'14"
104o 27'48"
41-B-
Trang 17ấp Thạch
xã Mỹ Đức
TX HàTiên
10o 24'39"
104o 28'27"
41-B-b+d
C-48-ấp Xà Xía DC xã Mỹ Đức TX HàTiên 1059"o 24' 10451"o 27'
41-B-b+dQuốc lộ 80
xã Mỹ Đức
TX HàTiên
10o 08'24"
105o 18'18"
10o
25'38"
104o
27'05"
41-B-b+dĐường tỉnh
o 23'05" 104
o 28'41"
10o
24'47"
104o
28'12"
41-B-b+d
41-B-b+dchùa Xà Xía KX xã Mỹ Đức TX HàTiên 1029"o 24' 10454"o 27'
41-B-b+dCửa khẩu
C-48-Quốc tế Hà
xã Mỹ Đức
TX HàTiên
10o 25'34"
104o 27'10"
41-B-b+d
o 28'21"
41-B-b+dthắng cảnh
xã Mỹ Đức
TX HàTiên
10o 25'49"
104o 28'36"
41-B-b+dnúi Bà Lý
C-48-(Núi Yuôn) SV xã Mỹ Đức TX HàTiên 10
o 24'12" 104
o 27'10"
41-B-b+dnúi Bạch
xã Mỹ Đức
TX HàTiên
10o 24'53"
104o 28'26"
41-B-b+dnúi Địa Tạng SV xã Mỹ Đức TX HàTiên 1037"o 24' 10440"o 28'
41-B-b+d
C-48-ấp Hòa Phầu DC xã ThuậnYên TX HàTiên 1000"o 20' 10422"o 31' 42-A-c
C-48-ấp Rạch Núi DC xã ThuậnYên TX HàTiên 1006"o 21' 10425"o 30' 42-A-c
C-48-ấp Rạch
o 21'35" 104
o 29'58"
41-B-b+d
C-48-ấp Xoa Ảo
(ấp Soa Ảo) DC xã ThuậnYên TX HàTiên 10
o 19'23" 104
o 18'18"
10o
25'38"
104o
27'05"
42-A-c;C-48-41-B-b+d
Yên
TX HàTiên
10o 30'25"
104o 46'51"
10o
20'58"
104o
30'29"
42-A-c;C-48-
Trang 18C-48-42-A-acầu Đèn Đỏ KX xã ThuậnYên TX HàTiên 1025"o 22' 10442"o 30' 42-A-cC-48-núi Bào Sen SV xã ThuậnYên TX HàTiên 1052"o 21' 10405"o 30' 42-A-cC-48-Núi Đồn (Núi
xã ThuậnYên
TX HàTiên
10o 21'14"
104o 30'23"
42-A-c
C-48-núi Lăng
xã ThuậnYên
TX HàTiên
10o 21'32"
104o 30'06"
41-B-b+d
C-48-núi Ông Cọp SV xã ThuậnYên TX HàTiên 1008"o 19' 10452"o 31' 42-A-cnúi Xoa Ảo
xã Thuận
o 19'50" 104
o 38'40"
10o
22'10"
104o
31'12"
42-A-c;C-48-42-A-akênh K3 TV xã ThuậnYên TX HàTiên 1019"o 21' 10429"o 32' 10
C-48-o
22'35"
104o
32'35"
42-A-c;C-48-42-A-akênh Nông
xã ThuậnYên
TX HàTiên
10o 20'40"
104o 33'29"
10o
31'39"
104o
41'06"
42-A-c
104o
34'15"
42-A-c;C-48-42-A-akênh Rạch
105o
05'26"
43-C-c
104o
34'22"
42-A-a;C-48-42-A-crạch Tam
o 20'32" 104
o 33'32"
10o
18'50"
104o
33'14"
42-A-cRạch Vược
104o
30'42"
42-A-c
Trang 19C-48-Khu phố 4 DC TT Thứ Ba H AnBiên 9o 49' 25" 10527" 03' 55-A-c
C-48-khu phố
TT Thứ Ba
H AnBiên 9o 48' 17"
105o 02'57"
55-A-cQuốc lộ 63 KX TT Thứ Ba H AnBiên 9o 54' 12" 10532"o 09' 944"o 26' 105
C-48-o
11'18"
55-A-c
C-48-Đường tỉnh
o 07'27" 9
o 49'44"
105o
04'29"
55-A-cchùa
H An
105o 02'52"
9o 49'13"
105o
02'07"
55-A-cKênh Đồn TV TT Thứ Ba H AnBiên 9o 47' 32" 10557"o 03' 936"o 47'
C-48-105o
04'39"
55-A-c
C-48-kênh Thầy
TT Thứ Ba
H An
105o 05'04"
9o 49'16"
104o
59'59"
55-A-ckênh Thứ Ba TV TT Thứ Ba H AnBiên 9o 44' 35" 10519"o 04' 959"o 48'
C-48-105o
03'36"
55-A-c
C-48-kênh Thứ
TT Thứ Ba
H An
105o 08'48"
9o 49'46"
105o
04'29"
55-A-ckênh Thứ Tư TV TT Thứ Ba H AnBiên 9o 46' 17" 10509"o 03' 947"o 52'
C-48-104o
58'39"
55-A-c
C-48-kênh Tư
TT Thứ Ba
H An
105o 03'21"
9o 47'32"
105o
03'57"
55-A-c
C-48-kênh Xáng
o 00'54" 9
o 48'59"
105o
03'36"
55-A-c
C-48-kênh Xáng
TT Thứ Ba
H An
105o 03'36"
9o 51'47"
105o
06'38"
55-A-ckênh Xẻo Kè TV TT Thứ Ba H AnBiên 9o 46' 32" 10525"o 03' 919"o 50'
C-48-105o
02'45"
55-A-c
C-48-ấp Dân
Quân DC xã Đông Thái H AnBiên 9o 47' 00" 104
o 59'56"
54-B-d+c
C-48-ấp Đông
Thành DC xã Đông Thái H AnBiên 9o 46' 18" 105
o 00'
Trang 20C-48-ấp Kinh Làng DC xã Đông Thái H AnBiên 9o 43' 04" 10527" 03' 55-C-a
54-B-d+c
H AnBiên 9o 46' 33"
104o 59'07"
54-B-d+c
C-48-Quốc lộ 63 KX xã Đông Thái H AnBiên 9o 54' 12" 10532"o 09' 944"o 26'
105o
11'18"
55-A-c;C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-achợ Thứ Bảy KX xã Đông Thái H AnBiên 9o 45' 31" 10505"o 00' 55-A-cC-48-Kênh 50 TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 44' 43" 10552"o 03' 923"o 44' 105
C-48-o
07'35"
55-C-aKênh 500 TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 44' 04" 10544"o 03' 940"o 43' 105
C-48-o
02'31"
55-C-aKênh 1000 TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 43' 53" 10500"o 04' 929"o 43' 105
C-48-o
02'48"
55-C-a
C-48-Kênh 3000 TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 50' 14" 10537"o 07' 931"o 44' 105
o
01'17"
55-A-c;C-48-55-C-akênh Bào
o 01'34" 9
o 50'00"
105o
00'32"
55-A-c
C-48-kênh Bào
xã Đông Thái
H An
105o 02'52"
9o 49'13"
105o
02'07"
55-A-c
C-48-kênh Bảy
o 59'55" 9
o 50'55"
104o
56'18"
54-B-d+ckênh Bảy
xã Đông Thái
H An
104o 59'41"
9o 48'09"
104o
57'30"
54-B-d+ckênh Cây
o 00'33" 9
o 47'48"
105o
00'33"
55-A-c
Trang 21C-48-Thái Biên 36" 23" 24"04' 55-C-akênh Chùa
o 05'10" 9
o 43'14"
105o
05'01"
55-C-akênh Cơi 3 TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 43' 51" 10547"o 04' 953"o 43' 105
C-48-o
04'00"
55-C-akênh Cơi 4 TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 43' 51" 10546"o 04' 917"o 43' 105
C-48-o
03'05"
55-C-akênh Cơi 5 TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 43' 33" 10544"o 04' 955"o 42' 105
C-48-o
03'37"
55-C-a
C-48-kênh Dân
o 00'00" 9
o 49'06"
105o
00'05"
55-A-c;C-48-54-B-d+ckênh Hai Mít TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 48' 23" 10426"o 59' 922"o 47' 104
C-48-o
59'33"
54-B-d+ckênh Lẫm
o 07'39" 9
o 43'59"
105o
05'36"
55-C-a
C-48-kênh Làng
o 15'16" 9
o 45'28"
104o
59'55"
55-A-c;C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a
C-48-kênh Lung
o 03'59" 9
o 46'32"
105o
03'25"
55-A-c;C-48-55-C-akênh Năm Ý TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 43' 15" 10552"o 03' 916"o 44'
C-48-105o
03'27"
55-C-aKênh Ngang TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 46' 36" 10405"o 58' 949"o 47' 104
C-48-o
58'52"
54-B-d+ckênh Nhị Tỳ TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 44' 40" 10555"o 02' 959"o 46' 105
C-48-o
01'31"
55-A-c;C-48-55-C-akênh Số 1 TV xã Đông Thái H AnBiên 9o 43' 59" 10536"o 05' 952"o 43' 105
C-48-o
02'14"
55-C-a
C-48-kênh Tây
o 04'06" 9
o 46'05"
105o
04'56"
55-A-c;C-48-55-C-a
C-48-kênh Thầy
o 03'34" 9
o 43'33"
105o
03'54"
55-A-c;C-48-55-C-akênh Thứ
o 47' 20" 105o 01'
51" 9
o 49'08" 105
o
Trang 22C-48-32" 55-A-c
kênh Thứ
o 03'21" 9
o 47'18"
105o
01'51"
55-A-c;C-48-55-C-akênh Thứ
o 00'32" 9
o 46'30"
105o
00'54"
55-A-c
C-48-kênh Thứ
xã Đông Thái
H An
105o 03'05"
9o 46'25"
105o
00'55"
55-A-c;C-48-55-C-a
C-48-kênh Xáng
o 00'56" 9
o 47'49"
104o
58'52"
55-A-c;C-48-54-B-d+ckênh Xáng
xã Đông Thái
H An
105o 00'54"
9o 48'59"
105o
03'36"
55-A-c
C-48-kênh Xẻo
o 02'51" 9
o 47'45"
105o
02'20"
55-A-c
C-48-kênh Xẻo
xã Đông Thái
H An
104o 59'55"
9o 46'36"
104o
58'05"
55-A-c;C-48-54-B-d+c; C-48-55-C-a
C-48-ấp Cái Nước
xã Đông Yên
H AnBiên 9o 47' 06"
105o 06'15"
55-A-c
H AnBiên 9o 46' 52"
105o 03'25"
55-A-c
H AnBiên 9o 44' 41"
105o 06'14"
55-C-aQuốc lộ 63 KX xã Đông Yên H AnBiên 9o 54' 12" 10532"o 09' 944"o 26' 105
C-48-o
11'18"
55-C-a
C-48-Đường tỉnh
o 07'27" 9
o 49'44"
105o
04'29"
55-C-aTrại cải tạo
C-48-Thứ Bảy KX xã Đông Yên H AnBiên 9o 42' 23" 105
o 04'
Trang 23C-48-kênh Tây
xã Đông Yên
H An
105o 04'36"
9o 45'23"
10504'06"
55-A-cKênh 19 TV xã Đông Yên H AnBiên 9o 45' 35" 10539"o 05' 940"o 45'
C-48-105o
06'57"
55-A-cKênh 30 TV xã Đông Yên H AnBiên 9o 44' 40" 10502"o 05' 946"o 44' 105
C-48-o
07'22"
55-C-a
C-48-Kênh 50 TV xã Đông Yên H AnBiên 9o 44' 43" 10552"o 03' 923"o 44' 105
o
07'35"
55-A-c;C-48-55-C-bKênh 3000 TV xã Đông Yên H AnBiên 9o 50' 14" 10537"o 07' 931"o 44' 105
C-48-o
01'17"
55-A-c
C-48-kênh Bà
o 08'14" 9
o 46'09"
105o
07'04"
55-A-c;C-48-55-A-dkênh Bào
o 03'34" 9
o 47'59"
105o
02'35"
55-A-ckênh Bộ Lấc TV xã Đông Yên H AnBiên 9o 45' 21" 10513"o 04' 919"o 46' 105
C-48-o
04'14"
55-A-c
C-48-kênh Bốn
o 06'28" 9
o 41'41"
105o
05'25"
55-C-a
C-48-kênh Bụi
xã Đông Yên
H An
105o 06'00"
9o 43'13"
105o
08'00"
55-C-a
C-48-kênh Cái
o 05'04" 9
o 46'42"
105o
08'26"
55-A-c;C-48-55-A-dKênh Chùa TV xã Đông Yên H AnBiên 9o 43' 59" 10536"o 05' 923"o 42' 105
C-48-o
04'24"
55-C-akênh Đập Đá TV xã Đông Yên H AnBiên 9o 45' 47" 10543"o 05' 951"o 45' 105
C-48-o
06'56"
55-A-cKênh Đồn TV xã Đông Yên H AnBiên 9o 47' 32" 10557"o 03' 936"o 47' 105
C-48-o
04'39"
55-A-c
C-48-kênh Đường
o 05'57" 9
o 46'12"
105o
04'36"
55-A-c
C-48-kênh Hai
xã Đông Yên
H An
105o 06'57"
9o 46'09"
105o
08'34"
55-A-c;C-48-55-A-dkênh Lẫm
xã Đông Yên
H An
105o 07'39"
9o 43'59"
105o
05'36"
55-C-akênh Làng
C-48-Thứ Bảy
TV xã Đông Yên
H AnBiên
9o 30' 37" 105o 15'
16"
9o 45'28"
104o
59'55"
55-A-c;C-48-
Trang 24kênh Lung
o 03'59" 9
o 46'32"
105o
03'25"
55-A-c;C-48-55-C-a
C-48-kênh Lý
o 07'17" 9
o 45'00"
105o
08'49"
55-C-a;C-48-55-A-dkênh Mới
o 06'19" 9
o 47'06"
105o
06'45"
55-A-c
C-48-kênh Ngang
o 06'11" 9
o 46'26"
105o
06'19"
55-A-c;C-48-55-C-a
C-48-kênh Ngã
o 06'12" 9
o 45'55"
105o
05'29"
55-A-c;C-48-55-C-akênh Nhà
o 05'52" 9
o 46'15"
105o
07'05"
55-A-c
C-48-kênh Ông
xã Đông Yên
H An
105o 04'36"
9o 46'25"
105o
07'10"
55-A-c
C-48-kênh Quán
o 05'35" 9
o 47'25"
105o
06'28"
55-A-c
C-48-kênh Sáu
xã Đông Yên
H An
105o 07'52"
9o 46'26"
105o
07'50"
55-A-d
C-48-kênh Tây
o 04'06" 9
o 46'05"
105o
04'56"
55-A-c;C-48-55-C-akênh Thầy
o 04'39" 9
o 47'45"
105o
06'11"
55-A-c
C-48-kênh Thứ Ba TV xã Đông Yên H AnBiên 9o 44' 35" 10519"o 04' 959"o 48' 105
o
03'36"
55-A-c;C-48-55-C-akênh Thứ
o 08'48" 9
o 49'46"
105o
04'29"
55-A-c
C-48-kênh Trung
xã Đông Yên
H An
105o 05'48"
9o 46'01"
105o
07'01"
55-A-c
C-48-kênh Tư
o 03'21" 9
o 47'32"
105o
03'57"
55-A-c
C-48-kênh Xáng
xã Đông Yên
H An
105o 05'21"
9o 42'56"
105o
06'22"
55-C-a
C-48-kênh Xẻo
o 07'07" 9
o 46'40"
105o
07'18"
55-A-c
Trang 25C-48-kênh Xẻo Kè TV xã Đông Yên H AnBiên 9o 46' 32" 10525"o 03' 919"o 50' 10502'
45"
55-A-c
C-48-lung Xẻo
o 07'46" 9
o 45'20"
105o
07'07"
55-A-c;C-48-55-C-asông Cái
o 23'09" 9
o 55'42"
105o
05'25"
55-A-d
C-48-Quốc lộ 63 KX xã Hưng Yên H AnBiên 9o 54' 12" 10532"o 09' 944"o 26'
105o
11'18"
55-A-c;C-48-55-A-d
C-48-thánh thất
Ngọc Thiền
Cung
KX xã Hưng Yên H AnBiên 9o 47' 04" 10529"o 08' 55-A-d
C-48-Kênh 1000 TV xã Hưng Yên H AnBiên 9o 49' 53" 10512"o 07' 933"o 46' 105
o
07'31"
55-A-c;C-48-55-A-dKênh 3000 TV xã Hưng Yên H AnBiên 9o 48' 36" 10542"o 05' 914"o 50' 105
C-48-o
07'37"
55-A-c;C-48-55-A-dKênh 5000 TV xã Hưng Yên H AnBiên 9o 47' 44" 10512"o 06' 908"o 49'
C-48-105o
08'16"
55-A-c;C-48-55-A-d
C-48-kênh Bào
o 05'04" 9
o 47'44"
105o
06'11"
55-A-c;C-48-55-A-dkênh Cái
C-48-Nước
TV xã Hưng Yên
H AnBiên
9o 50' 17" 105o 05'
04"
9o 46'42"
105o
08'26"
55-A-c;C-48-
Trang 26C-48-55-A-dkênh Chệt
xã Hưng Yên
H An
105o 06'04"
9o 51'14"
105o
06'58"
55-A-c
C-48-kênh Hậu
o 08'01" 9
o 51'02"
105o
06'45"
55-A-c;C-48-55-A-dkênh Hậu
o 08'01" 9
o 46'34"
105o
08'13"
55-A-d
C-48-kênh Kiểm
o 05'11" 9
o 50'24"
105o
06'04"
55-A-cKênh Mới TV xã Hưng Yên H AnBiên 9o 47' 25" 10527"o 07' 933"o 51' 105
C-48-o
06'26"
55-A-c
C-48-kênh Rọc
o 06'03" 9
o 49'19"
105o
06'28"
55-A-c
C-48-kênh Thầy
o 06'04" 9
o 50'25"
105o
07'30"
55-A-c
C-48-kênh Thầy
o 05'13" 9
o 50'25"
105o
07'30"
55-A-c
C-48-kênh Thứ
o 08'48" 9
o 49'46"
105o
04'29"
55-A-c
C-48-kênh Vườn
o 05'13" 9
o 50'24"
105o
06'04"
55-A-c
C-48-kênh Xáng
o 00'54" 9
o 48'59"
105o
03'36"
55-A-c
C-48-rạch Xẻo
o 06'52" 9
o 49'39"
105o
07'36"
55-A-c;C-48-55-A-drạch Xẻo
o 06'46" 9
o 49'57"
105o
07'28"
55-A-crạch Xẻo Xu TV xã Hưng Yên H AnBiên 9o 50' 25" 10555"o 05' 921"o 51' 105
C-48-o
06'13"
55-A-c
C-48-sông Cái
o 23'09" 9
o 55'42"
105o
05'25"
55-A-c;C-48-55-A-d
54-B-d+c
Trang 27ấp 6 Đình DC xã Nam Thái H AnBiên 9o 49' 54" 10400"o 59' C-48-
o 31'32"
104o
50'50"
55-A-c;C-48-54-B-d+cchùa
C-48-Vănsasuas
xã Nam Thái
H AnBiên 9o 49' 10"
105o 01'34"
55-A-c
C-48-đê Quốc
o 51'05" 9
o 56'04"
105o
04'57"
54-B-b;C-48-54-B-d+c
C-48-Rạch 10 Đò TV xã Nam Thái H AnBiên 9o 47' 54" 10432"o 59' 959"o 47' 105
o
00'31"
55-A-c;C-48-54-B-d+c
C-48-Kênh 30-4 TV xã Nam Thái H AnBiên 9o 49' 16" 10459"o 59' 923"o 50' 105
o
00'47"
55-A-c;C-48-54-B-d+ckênh Bào
o 01'34" 9
o 50'00"
105o
00'32"
55-A-c
C-48-kênh Chống
o 59'32" 9
o 53'56"
105o
02'48"
55-A-c;C-48-54-B-d+ckênh Chống
xã Nam Thái
H An
104o 59'34"
9o 47'13"
104o
57'03"
54-B-d+ckênh Dân
o 00'00" 9
o 49'06"
105o
00'05"
55-A-c
C-48-kênh Đê
o 50'07" 9
o 49'58"
104o
54'57"
54-B-b;C-48-54-B-d+c
C-48-kênh Đề Bô TV xã Nam Thái H AnBiên 9o 48' 39" 10440"o 58' 907"o 49' 105
o
00'04"
55-A-c;C-48-54-B-d+c
C-48-kênh Hai Hú TV xã Nam Thái H AnBiên 9o 50' 00" 10532"o 00' 937"o 50' 104
o
59'09"
55-A-c;C-48-54-B-d+c
Trang 28C-48-kênh Hai Mít TV xã Nam Thái H AnBiên 9o 48' 23" 10426"o 59' 922"o 47' 10459'
33"
54-B-d+ckênh Lung
o 59'55" 9
o 49'43"
104o
58'33"
54-B-d+ckênh Nông
xã Nam Thái
H An
104o 59'22"
9o 46'55"
104o
57'32"
54-B-d+c
C-48-kênh Thầy
o 05'04" 9
o 49'16"
104o
59'59"
55-A-c;C-48-54-B-d+c
C-48-kênh Thứ
o 01'39" 9
o 52'17"
104o
58'20"
55-A-c;C-48-54-B-d+ckênh Thứ
o 01'51" 9
o 49'08"
105o
01'32"
55-A-c
C-48-kênh Thứ
xã Nam Thái
H An
104o 59'59"
9o 51'18"
104o
57'19"
54-B-d+ckênh Thứ
o 48'58"
105o
00'19"
55-A-c
C-48-kênh Thứ Tư TV xã Nam Thái H AnBiên 9o 46' 17" 10509"o 03' 947"o 52'
104o
58'39"
55-A-c;C-48-54-B-d+c; C-48-54-B-bkênh Xẻo Bà
o 59'09" 9
o 51'35"
104o
58'02"
54-B-d+crạch Bào
xã Nam Thái
H An
105o 02'34"
9o 50'21"
105o
01'17"
55-A-c
C-48-rạch Cây Kè TV xã Nam Thái H AnBiên 9o 48' 59" 10504"o 00' 923"o 48' 104
o
59'26"
55-A-c;C-48-54-B-d+crạch Xẻo
o 58'24" 9
o 50'31"
104o
57'26"
54-B-d+c
54-B-d+c
ấp Đồng
Giữa DC xã Nam Thái A H AnBiên 9o 47' 54" 104
o 58'51"
54-B-d+c
C-48-ấp Thái Hòa DC xã Nam Thái A H AnBiên 9o 47' 24" 10448"o 57' C-48-
54-B-d+c
Trang 29ấp Xẻo Đôi DC xã Nam Thái A H AnBiên 9o 49' 36" 10417"o 56' C-48-
54-B-d+c
ấp Xẻo Quao
A DC xã Nam Thái A H AnBiên 9o 49' 20" 104
o 55'26"
54-B-d+c
C-48-ấp Xẻo Quao
xã Nam Thái A
H AnBiên 9o 48' 14"
104o 55'59"
54-B-d+c
C-48-ấp Xẻo Vẹt DC xã Nam Thái A H AnBiên 9o 49' 10" 10408"o 58'
54-B-d+cĐường tỉnh
xã Nam Thái A
H An
105o 02'40"
9o 31'32"
104o
50'50"
54-B-d+c
C-48-đê Quốc
o 51'05" 9
o 56'04"
105o
04'57"
54-B-d+ckênh Bảy
xã Nam Thái A
H An
104o 59'55"
9o 50'55"
104o
56'18"
54-B-d+ckênh Bảy
o 59'41" 9
o 48'09"
104o
57'30"
54-B-d+ckênh Cây Kè TV xã Nam Thái A H AnBiên 9o 48' 23" 10426"o 59' 949"o 47' 104
C-48-o
58'52"
54-B-d+ckênh Chống
o 57'03" 9
o 53'56"
105o
02'48"
54-B-d+ckênh Chống
xã Nam Thái A
H An
104o 57'55"
9o 47'47"
104o
56'48"
54-B-d+ckênh Đê
o 50'07" 9
o 49'58"
104o
54'57"
54-B-d+ckênh Đề Bô TV xã Nam Thái A H AnBiên 9o 48' 39" 10440"o 58' 907"o 49' 105
C-48-o
00'04"
54-B-d+ckênh Hai Mít TV xã Nam Thái A H AnBiên 9o 48' 23" 10426"o 59' 922"o 47'
C-48-104o
59'33"
54-B-d+ckênh Khu 3 TV xã Nam Thái A H AnBiên 9o 48' 04" 10436"o 58' 949"o 46' 104
C-48-o
57'43"
54-B-d+ckênh Ngang TV xã Nam Thái A H AnBiên 9o 47' 22" 10433"o 59' 936"o 46'
C-48-104o
58'05"
54-B-d+ckênh Nông
xã Nam Thái A
H An
104o 59'22"
9o 46'55"
104o
57'32"
54-B-d+ckênh Xáng
o 00'56" 9
o 47'49"
104o
58'52"
54-B-d+ckênh Xẻo
xã Nam Thái A
H An
104o 57'03"
9o 50'48"
104o
55'47"
54-B-d+c
Trang 30C-48-kênh Xẻo
xã Nam Thái A
H An
104o 58'12"
9o 50'30"
10456'50"
54-B-d+crạch Xẻo
o 58'24" 9
o 50'31"
104o
57'26"
54-B-d+crạch Xẻo
xã Nam Thái A
H An
104o 58'03"
9o 50'57"
104o
54'52"
54-B-d+c
C-48-Đường tỉnh
xã Nam Yên
H An
105o 02'40"
9o 31'32"
104o
50'50"
55-A-a;C-48-55-A-c;C-48-54-B-d+c
C-48-đê Quốc
o 51'05" 9
o 56'04"
105o
04'57"
55-A-a;C-48-54-B-b
C-48-kênh Chống
o 59'32" 9
o 53'56"
105o
02'48"
55-A-a;C-48-55-A-c;C-48-54-B-d+ckênh Cựa
o 00'21" 9
o 51'55"
105o
00'58"
55-A-cKênh Cùng TV xã Nam Yên H AnBiên 9o 54' 01" 10533"o 01' 909"o 54' 105
C-48-o
02'40"
55-A-akênh Đê
o 31' 59" 104o 50'
07" 9
o 49'58" 104
o
54'57"
55-A-a;C-48-
Trang 31C-48-54-B-b;C-48-54-B-d+cKênh Kiểm TV xã Nam Yên H AnBiên 9o 52' 07" 10517"o 04' 945"o 50' 105
o
02'21"
55-A-c
C-48-kênh Thầy
o 05'04" 9
o 49'16"
104o
59'59"
55-A-c;C-48-54-B-d+c
C-48-kênh Thứ Ba TV xã Nam Yên H AnBiên 9o 49' 38" 10515"o 03' 923"o 53' 104
o
59'16"
55-A-a;C-48-55-A-c;C-48-54-B-b
C-48-kênh Thứ
o 04'29" 9
o 54'29"
105o
00'17"
55-A-a;C-48-55-A-c
C-48-kênh Thứ Tư TV xã Nam Yên H AnBiên 9o 46' 17" 10509"o 03' 947"o 52' 104
o
58'39"
54-B-b;C-48-54-B-d+c; C-48-55-A-ckênh Xáng
o 03'36" 9
o 51'47"
105o
06'38"
55-A-c
C-48-kênh Xẻo
o 01'13" 9
o 52'01"
105o
00'52"
55-A-ckênh Xẻo Kè TV xã Nam Yên H AnBiên 9o 46' 32" 10525"o 03' 919"o 50' 105
C-48-o
02'45"
55-A-crạch Xẻo Già TV xã Nam Yên H AnBiên 9o 53' 39" 10505"o 03' 952"o 52' 105
C-48-o
02'08"
55-A-a
C-48-Đường tỉnh
o 02'40" 9
o 31'32"
104o
50'50"
55-A-a
Trang 32o 56'04"
105o
04'57"
55-A-a
C-48-kênh Xẻo
o 02'48" 9
o 55'34"
105o
01'28"
55-A-a
C-48-kênh Chống
o 59'32" 9
o 53'56"
105o
02'48"
55-A-aKênh Cùng TV xã Tây Yên H AnBiên 9o 54' 01" 10533"o 01' 909"o 54' 105
C-48-o
02'40"
55-A-aKênh Dài TV xã Tây Yên H AnBiên 9o 54' 09" 10540"o 02' 905"o 56' 105
C-48-o
05'00"
55-A-akênh Đập Đá TV xã Tây Yên H AnBiên 9o 54' 20" 10528"o 02' 901"o 54' 105
C-48-o
01'33"
55-A-a
C-48-kênh Đê
o 50'07" 9
o 49'58"
104o
54'57"
55-A-a
C-48-kênh Hai
o 04'24" 9
o 55'28"
105o
03'44"
55-A-a
C-48-kênh Hai
o 03'22" 9
o 55'41"
105o
04'00"
55-A-a
C-48-kênh Hai
o 04'09" 9
o 55'06"
105o
05'22"
55-A-a
C-48-kênh Hào
o 02'51" 9
o 55'08"
105o
03'24"
55-A-a
C-48-kênh Láng
o 05'17" 9
o 53'39"
105o
03'05"
55-A-a
C-48-kênh Mười
o 03'49" 9
o 55'06"
105o
03'22"
55-A-a
C-48-kênh Mương
o 03'23" 9
o 54'23"
105o
05'34"
55-A-a
C-48-kênh Thứ
o 03'26" 9
o 53'56"
105o
02'48"
55-A-aKênh Xáng TV xã Tây Yên H AnBiên 9o 53' 56" 10548"o 02' 938"o 55' 105
C-48-o
05'12"
55-A-aMương Cái TV xã Tây Yên H AnBiên 9o 54' 15" 10554"o 03' 955"o 54' 105
C-48-o
03'13"
55-A-aMương Xã TV xã Tây Yên H AnBiên 9o 54' 16" 10555"o 03' 956"o 54' 105
C-48-o
05'26"
55-A-a
Trang 33C-48-Rạch Cóc TV xã Tây Yên H AnBiên 9o 56' 56" 10547"o 03' 946"o 55' 10504'
07"
55-A-arạch Xẻo Già TV xã Tây Yên H AnBiên 9o 53' 39" 10505"o 03' 952"o 52'
C-48-105o
02'08"
55-A-a
C-48-sông Cái
xã Tây Yên
H An
105o 23'09"
9o 55'42"
105o
05'25"
55-A-a
C-48-Kênh 40 TV xã Tây Yên A H AnBiên 9o 52' 58" 10505"o 06' 913"o 52'
105o
04'13"
55-A-a;C-48-55-A-ckênh Đường
o 06'01" 9
o 51'05"
105o
04'56"
55-A-cKênh Kiểm TV xã Tây Yên A H AnBiên 9o 52' 07" 10517"o 04' 945"o 50' 105
C-48-o
02'21"
55-A-c
C-48-kênh Mương
o 05'47" 9
o 52'49"
105o
03'47"
55-A-a
C-48-kênh Mương
o 03'23" 9
o 54'23"
105o
05'34"
55-A-a
C-48-kênh Ngã
o 04'43" 9
o 52'26"
105o
06'19"
55-A-c
C-48-kênh Rọc Lá TV xã Tây Yên A H AnBiên 9o 50' 25" 10510"o 05' 915"o 53' 105
o
03'26"
55-A-a;C-48-55-A-ckênh Thầy
xã Tây Yên A
H An
105o 05'04"
9o 49'16"
104o
59'59"
55-A-c
C-48-kênh Xáng
o 03'36" 9
o 51'47"
105o
06'38"
55-A-c
C-48-sông Cái
o 23'09" 9
o 55'42"
105o
05'25"
55-A-c;C-48-55-A-a
Trang 34o 02'23" 9
o 34'33"
104o
51'28"
54-D-d
C-48-Đường tỉnh
TT Thứ 11
H An
104o 59'31"
9o 45'28"
104o
59'58"
54-D-d;C-48-54-D-b+a
C-48-cầu Kênh
Bắc KX TT Thứ 11 H AnMinh 9o 38' 11" 104
o 56'18"
54-D-b+a
C-48-kênh Bà
o 59'50" 9
o 37'23"
104o
56'29"
54-D-d;C-48-54-D-b+akênh Chệt
TT Thứ 11
H An
104o 59'48"
9o 37'14"
104o
56'32"
54-D-d
C-48-kênh Chủ
o 56'17" 9
o 38'31"
104o
53'01"
54-D-b+aKênh Hãng TV TT Thứ 11 H AnMinh 9o 37' 02" 10524"o 02' 942"o 36' 104
C-48-o
56'41"
54-D-d
C-48-kênh Kim
o 56'39" 9
o 34'13"
104o
50'19"
54-D-d
C-48-kênh Mười
o 56'29" 9
o 37'21"
104o
55'27"
54-D-d;C-48-54-D-b+a
C-48-kênh Xáng
o 57'23" 9
o 46'26"
105o
00'54"
54-D-d;C-48-54-D-b+a
C-48-lung Rọ Ghe TV TT Thứ 11 H AnMinh 9o 36' 22" 10449"o 55' 931"o 40' 104
o
53'40"
54-D-d;C-48-54-D-b+a
Trang 35C-48-11 Minh 23" 22" 49"55' 54-D-d
54-D-b+a
o 45'28"
104o
59'58"
54-B-d+c; C-48-54-D-b+acầu Kiểm
C-48-Lâm KX xã Đông Hòa H AnMinh 9o 45' 24" 104
o 57'01"
54-B-d+c
54-D-b+achùa Hòa
Sơn Tự KX xã Đông Hòa H AnMinh 9o 45' 08" 104
o 59'36"
54-B-d+cKênh 500 TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 44' 40" 10430"o 58' 922"o 43' 104
C-48-o
57'23"
54-D-b+aKênh 2200 TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 42' 18" 10523"o 02' 913"o 43'
C-48-105o
01'02"
55-C-a
C-48-Kênh 3000 TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 43' 31" 10532"o 00' 922"o 40' 104
o
58'43"
54-D-b+a; C-48-55-C-a
o
Trang 36C-48-02" 55-C-akênh Bảy
xã Đông Hòa
H An
104o 59'41"
9o 48'09"
104o
57'30"
54-B-d+ckênh Cả Hổ TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 41' 36" 10520"o 00' 958"o 42'
C-48-104o
57'54"
54-D-b+a
C-48-kênh Chệt
o 59'14" 9
o 42'33"
105o
00'55"
55-C-a;C-48-54-D-b+akênh Chồi
xã Đông Hòa
H An
104o 56'20"
9o 43'32"
104o
55'56"
54-D-b+akênh Chủ
o 02'27" 9
o 42'41"
105o
01'49"
55-C-a
C-48-kênh Cờ
xã Đông Hòa
H An
104o 57'04"
9o 44'45"
104o
58'18"
54-D-b+a
C-48-Kênh Giữa TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 44' 55" 10404"o 58' 933"o 43' 104
o
57'02"
54-D-b+a; C-48-54-B-d+ckênh Hàng
o 02'41" 9
o 42'32"
105o
02'03"
55-C-a
C-48-kênh Kiểm
o 57'03" 9
o 43'29"
104o
56'20"
54-B-d+c; C-48-54-D-b+a
C-48-kênh KT1 TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 33' 35" 10504"o 00' 954"o 43' 105
o
02'11"
55-C-a;C-48-54-D-b+a
C-48-kênh KT2 TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 41' 45" 10520"o 01' 900"o 37' 104
o
59'15"
55-C-a;C-48-54-D-b+akênh KT3 TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 42' 45" 10517"o 03' 900"o 37' 105
C-48-o
00'13"
55-C-akênh KT4 TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 40' 57" 10530"o 02' 901"o 37'
C-48-105o
01'00"
55-C-akênh KT5 TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 40' 51" 10540"o 02' 945"o 32' 105
C-48-o
01'26"
55-C-akênh Làng
C-48-Thứ Bảy
TV xã Đông Hòa
H AnMinh
9o 30' 37" 105o 15'
16"
9o 45'28"
104o
59'55"
55-A-c;C-48-54-B-d+c; C-48-55-
Trang 37C-48-C-akênh Năm
xã Đông Hòa
H An
104o 57'54"
9o 45'09"
104o
57'33"
54-B-d+c
C-48-kênh Năm
o 00'26" 9
o 43'15"
104o
58'03"
55-C-a;C-48-54-D-b+a
C-48-kênh Nhị Tỳ TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 42' 46" 10507"o 01' 901"o 45' 104
o
59'27"
54-B-d+c; C-48-55-C-a;C-48-54-D-b+a
C-48-kênh Ông
o 59'12" 9
o 46'31"
104o
57'16"
54-B-d+c; C-48-54-D-b+a
C-48-kênh Ông
xã Đông Hòa
H An
105o 01'05"
9o 45'15"
104o
59'41"
54-B-d+c; C-48-55-C-a;C-48-54-D-b+a
C-48-kênh Phán
o 02'55" 9
o 43'50"
104o
58'15"
55-C-a;C-48-54-D-b+akênh Quảng
xã Đông Hòa
H An
104o 57'35"
9o 39'09"
105o
02'21"
54-D-b+akênh Thứ 8 TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 44' 32" 10454"o 58' 924"o 45'
C-48-104o
57'01"
54-D-b+a
C-48-kênh Thứ 9 TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 43' 04" 10454"o 57' 957"o 43' 104
o
56'26"
54-B-d+c; C-48-54-D-b+a
C-48-Kênh Xã TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 41' 12" 10510"o 00' 942"o 42' 104
o
57'49"
55-C-a;C-48-54-D-b+akênh Xáng 2 TV xã Đông Hòa H AnMinh 9o 43' 24" 10555"o 02' 945"o 41' 105
C-48-o
01'20"
55-C-a
C-48-kênh Xáng
o 57'23" 9
o 46'26"
105o
00'54"
54-B-d+c; C-48-54-D-b+a
Trang 38C-48-kênh Xẻo
xã Đông Hòa
H An
104o 59'55"
9o 46'36"
10458'05"
54-B-d+c
C-48-ấp 10 Chợ DC xã Đông Hưng H AnMinh 9o 39' 37" 10448"o 56'
54-D-b+a
54-D-b+a
ấp 10 Huỳnh DC xã Đông Hưng H AnMinh 9o 38' 46" 10431"o 56'
54-D-b+a
54-D-b+a
ấp Đông
Bình DC xã Đông Hưng H AnMinh 9o 38' 03" 104
o 59'14"
54-D-b+a
o 34'33"
104o
51'28"
54-D-d;C-48-55-C-cĐường tỉnh
o 59'31" 9
o 45'28"
104o
59'58"
54-D-b+a
54-D-b+acầu Hai Phát KX xã Đông Hưng H AnMinh 9o 38' 51" 10431"o 56' C-48-54-D-
H AnMinh 9o 39' 16"
104o 56'38"
54-D-b+aKênh 26-3 TV xã Đông Hưng H AnMinh 9o 36' 31" 10413"o 59' 900"o 36'
C-48-104o
57'58"
54-D-dKênh 700 TV xã Đông Hưng H AnMinh 9o 40' 11" 10437"o 55' 935"o 40' 104
C-48-o
54'52"
54-D-b+a
C-48-kênh Bà
o 59'50" 9
o 37'23"
104o
56'29"
54-D-d;C-48-54-D-b+a
C-48-kênh Chệt
o 59'48" 9
o 37'14"
104o
56'32"
54-D-d;C-48-54-D-b+akênh Dự Án
C-48-773
TV xã Đông Hưng
H AnMinh
9o 36' 39" 105o 02'
03"
9o 36'31"
104o
59'C-48-54-D-d;
Trang 3913" 55-C-ckênh Hai
o 58'33" 9
o 38'52"
104o
56'30"
54-D-b+aKênh Hãng TV xã Đông Hưng H AnMinh 9o 37' 02" 10524"o 02' 942"o 36' 104
C-48-o
56'41"
54-D-d;C-48-55-C-cKênh Hội TV xã Đông Hưng H AnMinh 9o 34' 31" 10443"o 58' 934"o 36'
C-48-104o
59'37"
54-D-d
C-48-kênh Kim
xã Đông Hưng
H An
104o 56'53"
9o 38'08"
104o
57'50"
54-D-b+a
C-48-kênh KT1 TV xã Đông Hưng H AnMinh 9o 33' 35" 10504"o 00' 954"o 43' 105
o
02'11"
54-D-d;C-48-54-D-b+a
C-48-kênh KT2 TV xã Đông Hưng H AnMinh 9o 41' 45" 10520"o 01' 900"o 37' 104
o
59'15"
55-C-a;C-48-54-D-b+akênh KT3 TV xã Đông Hưng H AnMinh 9o 42' 45" 10517"o 03' 900"o 37' 105
C-48-o
00'13"
55-C-a;C-48-55-C-ckênh KT4 TV xã Đông Hưng H AnMinh 9o 40' 57" 10530"o 02' 901"o 37' 105
C-48-o
01'00"
55-C-a;C-48-55-C-ckênh KT5 TV xã Đông Hưng H AnMinh 9o 37' 27" 10506"o 02' 945"o 32' 105
C-48-o
01'26"
55-C-c
C-48-kênh Mười
o 56'37" 9
o 40'05"
104o
54'44"
54-D-b+akênh Mười
xã Đông Hưng
H An
104o 58'52"
9o 39'16"
104o
56'38"
54-D-b+akênh Nông
o 54'28" 9
o 42'20"
104o
55'21"
54-D-b+akênh Ông
xã Đông Hưng
H An
104o 54'59"
9o 39'56"
104o
56'50"
54-D-b+akênh Thầy
o 58'59" 9
o 39'53"
104o
56'51"
54-D-b+a
C-48-kênh Xáng
o 02'16" 9
o 36'12"
104o
59'17"
54-D-d;C-48-55-C-ckênh Xáng
o 57'23" 9
o 46'26"
105o
00'54"
54-D-b+a
Trang 40C-48-lung Rọ Ghe TV xã Đông Hưng H AnMinh 9o 36' 22" 10449"o 55' 931"o 40' 10453'
40"
54-D-b+a
C-48-ấp Hưng
Lâm DC xã Đông Hưng A H AnMinh 9o 40' 26" 104
o 53'56"
54-D-b+a
C-48-ấp Ngọc Hải DC xã Đông Hưng A H AnMinh 9o 41' 29" 10458"o 51' C-48-
54-D-b+a
ấp Ngọc Hòa DC xã Đông Hưng A H AnMinh 9o 40' 07" 10453"o 52'
54-D-b+a
C-48-ấp Ngọc
xã Đông Hưng A
H AnMinh 9o 41' 04"
104o 52'39"
54-D-b+a
C-48-ấp Ngọc
Thuận DC xã Đông Hưng A H AnMinh 9o 42' 22" 104
o 52'30"
54-D-b+a
54-D-b+a
ấp Thuồng
Luồng DC xã Đông Hưng A H AnMinh 9o 41' 57" 104
o 53'09"
54-D-b+a
C-48-ấp Xẻo Đôi DC xã Đông Hưng A H AnMinh 9o 39' 59" 10452"o 52' C-48-
54-D-b+aĐường tỉnh
o 02'40" 9
o 31'32"
104o
50'50"
54-D-b+a
C-48-đê Quốc
xã Đông Hưng A
H An
104o 51'05"
9o 56'04"
105o
04'57"
54-D-b+akênh Ba
o 51'44" 9
o 40'26"
104o
52'39"
54-D-b+akênh Chống
xã Đông Hưng A
H An
104o 56'39"
9o 31'31"
104o
50'51"
54-D-b+akênh Đê
o 50'07" 9
o 49'58"
104o
54'57"
54-D-b+akênh Mương
xã Đông Hưng A
H An
104o 51'38"
9o 39'51"
104o
52'30"
54-D-b+akênh Nông
o 54'28" 9
o 42'20"
104o
55'21"
54-D-b+akênh Rọ Ghe TV xã Đông Hưng A H AnMinh 9o 40' 05" 10444"o 54' 943"o 41' 104
C-48-o
51'11"
54-D-b+akênh Thuồng
o 54'55" 9
o 42'42"
104o
51'45"
54-D-b+akênh Xẻo
xã Đông Hưng A
H An
104o 54'27"
9o 40'43"
104o
51'01"
54-D-b+a