1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tài liệu Kỹ năng giao tiếp & trình bày doc

54 417 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ năng giao tiếp & trình bày
Tác giả Nguyễn Việt Thanh
Trường học Trường Đại học unknown
Chuyên ngành Kỹ năng giao tiếp & trình bày
Thể loại Tài liệu hướng dẫn kỹ năng
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 10,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm giao tiếp - Communication Làm cho người khác hiểu đúng những gì mình muốn truyền đạt..  Đạt được những mục tiêu trong công việc thông qua giao tiếp với người khác... Sự hiểu

Trang 4

Khái niệm giao tiếp - Communication

 Làm cho người khác hiểu đúng những gì

mình muốn truyền đạt

 Thiết lập quan hệ tôn trọng, chân thật và

cộng tác với mọi người trong công việc

 Đạt được những mục tiêu trong công việc

thông qua giao tiếp với người khác

Trang 5

Tầm quan trọng của giao tiếp

 Ai cần giao tiếp?

 Với ai?

 Trong trường hợp nào?

 Tại sao chúng ta giao tiếp?

 Điều gì xảy ra khi chúng ta không giao tiếp?

Trang 6

Giao tiếp bên trong

Trang 7

Giao tiếp bên ngoài

Trang 8

Quy trình giao tiếp

Diễn đạt/

Giải thích

Thông Điệp

Diễn đạt/ Giải thích

Bối cảnh

Bối cảnh

Trang 9

4 thành phần của thông điệp

Diễn đạt Giải thích

Ý định

Dữ kiện

Nội dung

Quan hệ

Trang 10

Chọn kênh giao tiếp

Trang 11

Bắt đầu 1 cuộc giao tiếp

1 Chuẩn bị

2 Tạo ấn tượng đầu tiên

3 Thiết lập quan hệ

4 Đi vào vấn đề

Trang 12

Nội dung

Giao tiếp để thành công

2

Trang 13

Giao tiếp hiệu quả

 Thế nào là giao tiếp hiệu quả?

 Làm thế nào để giao tiếp hiệu quả?

Trang 14

Phong cách giao tiếp thành công

Giúp đỡ, khuyến khích ( supportiveness )

Thấu cảm ( empathy )

Cởi mở, thẳng thắn

( openness )

Tích cực ( positiveness )

Bình đẳng

( equality )

Trang 15

Các loại hành vi giao tiếp

Trang 16

Thể hiện sự quyết đoán

 Sử dụng phát biểu “Tôi” thay cho “anh/mình”

 Mô tả dữ kiện thay cho phán xét hoặc cường

điệu

 Thể hiện sở hữu của cảm xúc và quan điểm

 Đưa ra những yêu cầu thẳng thắn và trực tiếp,

thay vì nói bóng gió

Trang 17

Thể hiện sự quyết đoán

quyết

cường điệu, nói giảm hay mỉa mai châm biến

 Thể hiện sự ưu thích, sự ưu tiên thay cho việc

chiều theo hay hòa đồng một cách miễn cưỡng

Trang 19

Sự hiểu biết lẫn nhau

Vùng giao tiếp mở

Public area

Vùng mù

Blind area

Vùng che đậy

Hidden area

Vùng ẩn

Unknwon area

Mình biết Mình không biết

Người khác biết

Người khác không biết

Trang 20

Mở rộng vùng giao tiếp mở

Vùng giao tiếp mở

Public area

Vùng mù Blind area

Vùng che đậy Hidden area

Vùng ẩn

Unknwon area

Mình biết Mình không biết

Người khác biết

Người khác không biết

• Phản hồi

• Biểu lộ

Trang 21

Nội dung

Giao tiếp ngôn ngữ & phi ngôn ngữ

3

Trang 22

Tính rõ ràng <> mơ hồ của ngôn ngữ

Trang 23

Tăng tính rõ ràng của ngôn ngữ

 Sử dụng những từ ngữ đơn nghĩa

 Sử dụng ngôn từ có mức độ trừu tượng thấp

 Sử dụng biệt ngữ cẩn thận

Trang 24

Tính biểu cảm của ngôn ngữ

 Cẩn thận khi sử dụng ngôn ngữ có tính thiên

lệch, đánh giá

 Cẩn thận với những “ngòi nổ”

Trang 25

Ý nghĩa được hiểu từ

& ngữ điệu Nhìn thấy

Trang 26

Đặc tính của giao tiếp phi ngôn ngữ

 Hành vi phi ngôn ngữ luôn có giá trị giao tiếp

 Hành vi phi ngôn ngữ mang tính mơ hồ

 Giao tiếp phi ngôn ngữ chủ yếu biểu lộ thái độ

 Phần lớn hành vi phi ngôn ngữ tùy thuộc vào vănhóa

Trang 27

Cách hình thức giao tiếp phi ngôn ngữ

Trang 29

Phối hợp để đạt hiệu quả

 Thiếu hành vi phi ngôn ngữ kèm theo, thông điệpthường ………

với nhau tạo ra hiệu quả cao nhất

 Khi ngôn ngữ và hành vi phi ngôn ngữ bất đồngvới nhau, ……… Có khuynh hướngđược coi trọng hơn

Trang 30

Nội dung

Kỹ năng Hỏi & Nghe

4

Trang 31

Các loại câu hỏi

 Câu hỏi mở <> đóng

 Câu hỏi sự việc <> quan điểm

 Câu hỏi sơ cấp <> thức cấp

 Câu hỏi trực tiếp <> gián tiếp

 Câu hỏi giả định

 Câu hỏi dẫn dắt

Trang 32

Câu hỏi đóng

 Tìm hiểu thông tin cụ thể

 Xác định thông tin

Trang 33

Câu hỏi mở

 Thiết lập quan hệ, bắt đầu câu chuyện

Trang 34

Sử dụng cái câu hỏi

Người hỏi chưa biết cụ thế về vấn đề gì

Người trả lời biết rõ

Tránh dẫn dắt người trả lời

Vượt qua trở ngại ban đầu

 Chuỗi câu hỏi sơ cấp

Trang 35

 Khác biệt về văn hóa – xã hội

 Thiếu sự huấn luyện

Trang 39

Phản ánh

Bảo đảm đúng những gì người khác nói

 Diễn giải nội dung

 Phản ánh cảm xúc

 Làm rõ ý định

Trang 40

Phản hồi hiệu quả

Trang 41

Giải thích mâu thuẫn

 Xác định mục đích

 Chọn thời điểm thích hợp

 Nêu rõ vấn đề cụ thể mình muốn thảo luận

 Giải thích phản ứng của mình đối với vấn đề

 Đưa ra yêu cầu

 Mô tả kết quả sẽ đạt được

Trang 44

Xác định đối tượng nghe

 Ai làm người nghe?

 Quan tâm của người nghe?

 Kiến thức hiện tại của người nghe về chủ đề

trình bày

Trang 50

Xử lý câu hỏi

Câu hỏi ở cuối bài trình bày

Câu hỏi trong quá trình

Trang 52

Nhiều câu hỏi 1 lúc

 Giải thích “không có nhiều thời gian”

 Sẽ trả lời riêng

 Lặp lại câu hỏi ngắn ngọn

Trang 53

Các câu hỏi tấn công

 Hài hước

 Kể chuyện vui

Ngày đăng: 21/01/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w