1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TICH VO HUONG TICH VO HUONG CUA HAI VECTO VA UNG DUNG Ly thuyet Bai tap ung dung File word

21 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc  Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt  Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản 2... Đăng ký mua file word trọn bộ chu[r]

Trang 1

CH ƯƠNG II NG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

 Với 00£ £a 1800 ta có 0£sina£1;- £1 cosa£1

 Dấu của giá trị lượng giác:

M(x;y) Q

Hình 2.1

Trang 2

32

22

1

12

cos16) 1 cot ( 0 ; 180 )

sin

a

a a

Gửi đến số điện thoại

Trang 3

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

DẠNG 1 : Xác định giá trị lượng giác của góc đặc biệt

1 Phương pháp giải

 Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc

 Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt

 Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản

2 Các ví dụ.

Ví dụ 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A=a2sin 900+b2cos 900+c2cos1800

Trang 4

Ví dụ 2: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A =sin 32 0+sin 152 0+sin 752 0+sin 872 0

Gửi đến số điện thoại

3 Bài tập luyện tập:

Bài 2.1: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A =sin 450+2 cos 600- tan 300+5 cot 1200+4 sin 1350

A

5 2

2 32

Trang 5

A B=a2 B B=3a2 C B=4a2 D

2

12

E =

C

912

E =

D

92

E =

f) F =cos 13 0+cos 23 0+cos 33 0+ + cos 1793 0+cos 1803 0

Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Gửi đến số điện thoại

Trang 6

f) F =(cos 13 0+cos 1793 0)+ + (cos 893 0+cos 913 0)+cos 903 0+cos 1803 0

DẠNG 2 : Chứng minh đẳng thức lượng giác, chứng minh biểu thức không phụ

thuộc x, đơn giản biểu thức.

1 Phương pháp giải.

 Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản

 Sử dụng tính chất của giá trị lượng giác

 Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

2 Các ví dụ.

Ví dụ 1: Chứng minh các đẳng thức sau(giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)

a) sin4x+cos4x= -1 2 sin2x.cos2x

Trang 7

cos sin 1 sin

=tan3x+tan2x+tanx+1

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng

Suy ra điều phải chứng minh

Ví dụ 3: Đơn giản các biểu thức sau(giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)

a) A=sin(900- x)+cos(1800- x)+sin2x(1 tan+ 2x) tan- 2x

Trang 9

a) tan2x- sin2x=tan2x.sin2x

b) sin6 x+cos6x= -1 3 sin2x.cos2x

tan tan sin sin

tan tan sin sin

tan x.cos x tan x.sin x tan x sin x VT

x

Trang 11

a) (tana+cot )a 2- (tana- cot )a 2

Bài 2.5: a) (tana+cot )a 2- (tana- cot )a 2 =4

b) 2(sin6a+cos6a) 3(sin- 4a+cos4a)

3 sin cos sin cos

2 sin cos sin sin cos cos

Trang 12

 Dựa vào các hệ thức lượng giác cơ bản

 Dựa vào dấu của giá trị lượng giác

 Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

2 Các ví dụ.

Ví dụ 1: a) Cho

1sin

3

a

=-B

1tan

3

a

Tính sin a và cot a

Trang 13

A

5sin

3

a =

B

2cot

5

a

c) Cho tang =- 2 2 tính giá trị lượng giác còn lại.

A

1cos

3

a

=-B

2 2tan

3

a =

C

1cot

Trang 14

a =

với 00< <a 900 Tính

tan 3 cottan cot

A

=-B

178

A =

C

18

A =

D

78

A =

b) Cho tana = 2 Tính 3 3

sin cossin 3 cos 2 sin

Lời giải:

a) Ta có

2 2

2

11

2tan 3

sin 3 cos 2 sin tan 3 2 tan tan 1

Ví dụ 3: Biết sin x+cosx=m

Trang 16

Bài 2.7: Tính các giá trị lượng giác còn lại, biết

c) cotg =- 2

Trang 18

b)

sin 1 cos , tan 2, cot

25

A =

C

13

A =

D

293

A =

b) Cho

1sin

3

a =

với 900 < <a 1800 Tính

3 cot 2 tan 1cott an

-=

C

26 29

-=

D

269

B =

c) Cho tana = Tính 2

2 sin 3 cossin cos

C =

C C =1 D

73

D =

C

10126

D =

D

1126

D =

Trang 19

Lời giải:

Bài 2.8: a)

193

Trang 20

Bài 2.9: a) tan x2 +cot x=m2 2- 2

Trang 21

C

3A4

=

D

7A

C

=-B

5728

C =

,

74

C =

C

728

C =

,

74

C =

D

528

C =

,

74

C =

Lời giải:

Bài 2.12: ĐS: a)

7A4

= b) B = 1 ; c) hoặc

5728

C =

Ngày đăng: 27/11/2021, 06:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu củ aM lên trục Ox, Oy khi đó M OP OQ ) . - TICH VO HUONG TICH VO HUONG CUA HAI VECTO VA UNG DUNG Ly thuyet Bai tap ung dung File word
i P, Q lần lượt là hình chiếu củ aM lên trục Ox, Oy khi đó M OP OQ ) (Trang 1)
 Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt - TICH VO HUONG TICH VO HUONG CUA HAI VECTO VA UNG DUNG Ly thuyet Bai tap ung dung File word
d ụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w