THCS Cao Thang THCS Trung An THCS Tan Luge THCS Nguyin Trucmg To THCS Thi tran Vung Liem THCS Hieu Phung THCS Nguyin Trai THCS Long Phuae THCS Cai Ngang THCS Cao Thing THCS Cai Ngang THC[r]
Trang 1UBND TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S6:599 /QD-SGDDT Vĩnh Long, ngày Á tháng I1 năm 2017
QUYÉT ĐỊNH
Về việc công nhận danh hiệu “Giáo viên dạy giỏi THCS” cấp tỉnh
năm học 2017-2018
GIAM DOC SO GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Căn cứ Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND, ngày 02 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tinh Vinh Long”;
Căn cứ Thông tư số 21/2010/TT-BGDĐT ngày 20 thang 7 năm 2010 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ Hội thi giáo viên dạy giỏi các câp học phố thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 815/QĐÐ-SGDĐT ngày 02 tháng 10 năm 2017 của Sở Giáo
dục và Đào tạo Vĩnh Long vê việc thành lập Ban tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi trung học cơ sở câp tỉnh năm học 2017-2018;
Căn cứ Hướng dẫn số 1647/HD-SGDĐT ngày 20 tháng 9 năm 2017 về việc hướng dẫn Hội thi giáo viên dạy giỏi trung học cơ sở câp tỉnh năm học 2017 - 2018;
Xét đề nghị của Trưởng ban tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi THCS cấp tỉnh năm
2017-2018,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Công nhận 183 (một trăm tám mươi ba) giáo viên THCS, THCS-THPT đạt danh hiệu Giáo viên dạy giỏi THCS câp tỉnh năm học 2017-2018
(Danh sách kèm theo)
Điều 2 Giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi THCS cấp tỉnh được hưởng các quyên lợi theo quy định hiện hành của Bộ GDĐT và của ngành GD&ĐT
Điều 3 Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Trưởng phòng chức năng thuộc Sở;
Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện, thị xã, thành phô, Hiệu trưởng các trường THCS, THCS-THPT và các Ông (Bà) có tên ở Điều 1 căn cứ quyết định thi hành./ ®_
Te GIÁM ĐỐC
Nơi nhận Ye
- Nhu Diéu 3
- Luu: VT, GDTrH
Trang 2DANH SÁCH GIÁO VIÊN ĐẠT DANH HIỆU GIÁO VIÊN DẠY GIỎI THCS CÁP TỈNH - NĂM HỌC 2017-2018
(Kèm theo quyết định số: 3JŸJ` /QĐ-SGDĐT, ngày 4 /11/2017)
Môn Truong THCS, THCS-
1 | Trần Thị Tiên Âm nhạc | THCS Tân Long GVDG
2_ | Hồ Thị Thảo Âm nhạc | THCS Lê Quý Đôn GVDG
3 | Nguyễn Thị Phương Tuyền Âm nhạc | THCS Lưu Văn Mot GVDG
4 | Tran Van Anh Am nhac | THCS Đông Binh GVDG
5 | Trần Phúc Nhân Công nghệ | THCS Vĩnh Xuân GVDG
6 | Đỗ Thị Thu Lan Công nghệ | THCS Hiếu Phụng GVDG
7 | Lê Cẩm Thi Công nghệ | THCS Trương Văn Chỉ GVDG
8 | Trần Thị Thu Hương Địalý | THCS Tran Phu GVDG
9 | Nguyén Thi Ngọc Giàu Dia ly THCS TT Cai Vồn GVDG
10 | Hàng Hữu Phương Địa lý THCS Long Phước GVDG
11 | Nguyễn Hồng Ngân Địalý | THCS Hoà Lộc GVDG
12 | Nguyễn Thi Thu Trang Địa lý THCS Lưu Văn Mót GVDG
14 | La Anh Thùy Địa lý THCS Nguyễn Chí Trai GVDG
16 | Nguyễn Thị Hồng Hoa GDCD | THCS Nguyễn Khuyến GVDG
17 | Phạm Thị Mỹ Nương GDCD | THCS Bình Ninh GVDG
18 | Nguyễn Thị Kiều Lan GDCD | THCS Hiếu Phụng GVDG
19 | Đỗ Thị Út GDCD | THCS Truong Tan Hitu GVDG
20 | Nguyén Thị Phương Thúy GDCD | THCS Hựu Thành B GVDG
21 | Trần Ngọc Khuyến Hóahọc | THCS Trương Tấn Hữu GVDG
22 | Nguyễn Thị Phú Bút Hóahọc | THCS Trung An GVDG
23 | Nguyễn Thu Trâm Hóahọc | THCS Nguyễn Khuyến GVDG
24 | Lâm Thị Cúc Hóahọc | THCS Lê Văn Hoàng GVDG
25 | Nguyễn Huy Hoàng Hóahọc | THCS Thanh Quéi GVDG
26 | Nguyễn Thị Mỹ Dung Hóahọc | THCS Đông Bình GVDG
27 | Lê Thanh Tâm Hóahọc | THCS Phú Đức GVDG
28 | Nguyễn Hoàng Trí Hóahọc | THCS Hoà Ninh GVDG
29 | Bùi Thị Diễm Thanh Hóahọc | THCS Trương Văn Chỉ GVDG
30 | Nguyễn Trọng Hữu Hóahọc | THCS Hiểu Thành GVDG
31 | Phạm Thị Tuyết Vân Lịchsử | THCS Hòa Tịnh GVDG
32 | Bùi Trúc Linh Lịchsử | THCS Cái Ngang GVDG
33 | Lê Thị Ngọc Trăm Lichst | THCS Đông Thành GVDG
34 | Phạm Thị Hồng Lanh Lịchsử | THCS TT Cái Nhum GVDG
35 | Nguyễn Thị Diễm Lịchsử | THCS Nguyễn Trãi GVDG
36 | Phạm Thị Hiệp Lịchsử | THCS Tân Hạnh GVDG
38 | Hà Ngọc Trâm Lịchsử | THCS Mỹ An GVDG
Trang 3
39 | Nguyễn Thanh Hồng Phúc Lich sit | THCS Nguyễn Trường Tộ GVDG
40 | Lê Ngọc Bích Phượng Lịhsử | THCS Nguyễn Trường Tộ GVDG
41 | Nguyễn Thị Phương Quỳnh Lịchsử | THCS TT Long Hồ GVDG
44 | Lê Quang Vinh Lịchsử | THCS Đông Bình GVDG
49 | Lê Thị Kim Phiến Mỹ thuật | THCS-THPT Mỹ Phước GVDG
57 | Phạm Thị Thu Thảo Ngữ Văn | THCS Nguyễn Trãi GVDG
58 | Nguyễn Văn Sơn Ngữ Văn | THCS TT Tam Bình GVDG
62 | Phạm Thị Thúy Hằng Ngữ Văn | THCS Lê Quý Đôn GVDG
63 | Huỳnh Thị Thương Khanh Ngữ Văn | THCS Lê Quý Đôn GVDG
64 | Hứa Võ Thanh Trúc Ngữ Văn | THCS Nguyễn Trường Tộ GVDG
6S | Phạm Thị Trúc Linh Ngữ Văn | THCS Lê Văn Hoàng GVDG
70 | Lâm Thị Cảnh Thy Ngữ Văn | THCS Nguyễn Trãi GVDG
71 | Đỗ Thị Hồng Dao Ngữ Văn | THCS Thị trấn GVDG
72 | Phan Thu Thảo Ngữ Văn | THCS NguyễnTrường Tộ GVDG
74 | Nguyễn Thị Thùy Dung Ngữ Văn | THCS Long An GVDG
76 | Huỳnh Thị Lan Ngữ Văn | THCS Nguyễn Chí Trai GVDG
79 | Đoàn Tiến Anh Ngữ Văn | THCS Nguyễn Văn Thảnh | GVDG
81 | Nguyễn Thị Diệu Hiền Ngữ Văn | THCS Long An GVDG
Trang 4
83 | Huỳnh Hiếu Thảo Ngữ Văn | THCS Nguyễn Chí Trai GVDG
84 | Nguyễn Văn Bé Mười Ngữ Văn | THCS Thành Đông GVDG
85 | Trương Thị Ngọc Bích Ngữ Văn | THCS Nguyễn Việt Hùng GVDG
86 | Võ Ánh Tuyết Ngữ Văn | THCS Nguyễn Chí Trai GVDG
87 | Nguyễn Thị Mười Ngữ Văn | THCS Nguyễn Việt Hùng GVDG
88 | Nguyễn Kim Muội Sinh hoe | THCS Long My GVDG
89 | Nguyén Bé Thanh Sinh hoc | THCS Nguyễn Trường Tộ GVDG
90 | Ninh Thị Yến Sinhhọc | THCS Nguyễn Khuyến GVDG
91 | Nguyễn Thị Thanh Hương Sinhhọc | THCS Nguyễn Trường Tộ GVDG
92 | Nguyén Minh Giao Sinh hoe | THCS Đông Binh GVDG
93 | V6 Thi Ngoc Tuyét Sinh hoc | THCS Chánh An GVDG
94 | Diệp Quốc Anh Sinhhọc | THCS Trương Tấn Hữu GVDG
95 | Mai Thi Thanh Phượng Sinh hoc | THCS TT Vũng Liêm GVDG
96 | Nguyễn Xuân Thái Sinhhọc | THCS Hoà Ninh GVDG
97 | Nguyễn Thị Quí Sinhhọc | THCS Hiếu Thành GVDG
98 | Nguyễn Thị Kim Phượng Sinhhọc | THCS TT Vũng Liêm GVDG
100 | Huỳnh Thị Ngọc Hang Sinhhọc | THCS An Phước GVDG
101 | Nguyễn Ngọc Thắm Sinhhọc | THCS Thành Đông GVDG
102 | Huỳnh Mộng Dung Sinhhọc | THCS Cao Thăng GVDG
103 | Nguyễn Văn Khánh Sinh hoc | THCS Dong Thanh GVDG
104 | Huynh Thi Phugng Nhi Sinh hoc | THCS Long Phước GVDG
105 | Dinh Thi Phuong Thao Sinh hoc | THCS Mỹ An GVDG
106 | Nguyén Ngoc Tam Thê dục | THCS Tân An Hội GVDG
107 | Nguyễn Bá Tước Thêdục | THCS Thị trấn Vũng Lêm | GVDG
108 | Tạ Thị Thanh Thêdục | THCS Nguyễn Trường Tộ | GVDG
109 | Cao Phương Bình Thê dục | THCS Trung An GVDG
111 | Ngô Vĩnh Phúc Thé duc | THCS Lê Hữu Thanh GVDG
112 | Trần Ngọc Lài Thê dục | THCS Thanh Đức GVDG
113 | Võ Văn Trường Thê dục | THCS Tân Bình GVDG
114 | Lê Thanh Hiếu Thê dục | THCS Nhơn Bình GVDG
115 | Bùi văn Cường Thê dục | THCS Lưu Văn Mót GVDG
116 | Đồng Thị Ly Lan Thê dục | THCS Nguyễn Chí Trai GVDG
117 | Lê Thị Kim Sang Tiếng Anh | THCS Nhơn Phú GVDG
118 | Đỗ Thị Thùy Trang Tiếng Anh | THCS Nguyễn Trường Tộ | GVDG
119 | Nguyễn Thanh Thúy Tiếng Anh | THCS Hòa Tịnh GVDG
120 | Trần Nhựt Thảo Chương Tiếng Anh | THCS Nguyễn Trãi GVDG
121 | Nguyễn Phước Toàn Tiếng Anh | THCS Tân Lược GVDG
122 | Huỳnh Thể Linh Tiếng Anh | THCS Lê Quý Đôn GVDG
123 | Ngô Thị Hồng Thắm Tiếng Anh | THCS Long Phước GVDG
124 | Nguyễn Thị Bé Năm Tiếng Anh | THCS Hựu Thành B GVDG
125 | Nguyễn Thành Phước Tinhọc | THCS Nguyễn Chí Trai GVDG
126 | Nguyễn Thị Xuân Hồng Tinhọc | THCS Cao Thắng GVDG or
Trang 5
133 | Nguyễn Ngọc Loan Tinhọc | THCS Nguyễn Trãi GVDG
138 | Nguyễn Thị Mộng Thu Toán THCS Tân Quới Trung GVDG
141 | Nguyễn Thái Duy Thanh Toán THCS Bình Hòa Phước GVDG
142 | Nguyễn Thị Hồng Cúc Toán THCS Bình Hòa Phước GVDG
145 | Lê Thị Phương Thảo Toán THCS Nguyễn Trường Tộ GVDG
147 | Nguyễn Hữu Nghị Toán THCS Nguyễn Thi Thu GVDG
150 | Nguyễn Thị Bích Trâm Toán THCS Trương Văn Chỉ GVDG
151 | Nguyễn Thị Ngọc Kiều Toán THCS Lương Thế Vinh GVDG
154 | Nguyễn Thị Thúy An Toán THCS Nguyễn Việt Hùng GVDG
162 | Nguyễn Thị Hồng Thắm Toán THCS Nguyễn Chí Trai GVDG
167 | Trần Viết Sơn Vậtlý | THCS-THPT Mỹ Phước GVDG
Trang 6
171 | Nguyễn Thị Tuyết Nhanh Vậtlý | THCS Tân Lược GVDG
172 | Mai Thanh Hiền Vậtlý | THCS Tân An Thạnh GVDG
173 | Lê Thị Xuân Lợi Vậtlý | THCS Bình Ninh GVDG
174 | Phạm Hong Nhi Vậtlý | THCS Lê Văn Hoàng GVDG
176 | Nguyễn Phương Thủy Vậtlý | THCS Thị trấn GVDG
177 | Nguyễn Thị Mỹ Trinh Vậtlý | THCS Trần Văn Vĩnh GVDG
179 | Đặng Thị Hồng Xuân Vậtlý | THCS Chánh An GVDG
180 | Nguyễn Tuấn Khanh Vậtlý | THCS Xuân Hiệp GVDG
181 | Nguyễn Thị Hồng Cẩm Vậtlý | THCS Nguyễn Chí Trai GVDG
182 | Nguyễn Trường Kỳ Vậtlý | THCS Vĩnh Xuân GVDG
183 | Lương Tuyết Nhung Vậtlý | THCS Cái Ngang GVDG Tổng kết danh sách có 183 GV đạt danh hiệu " Giáo viên dạy giỏi" cấp tỉnh bậc THCS
năm học 2017-2018