Phụ lục I THUYẾT MINH VỀ ĐƠN GIÁ CHỦNG LOẠI NHÀ VÀ CÔNG TRÌNHKIẾN TRÚC.. - Đối với nhà và công trình kiến trúc có kết cấu và hoàn thiện khác phụ lục số II thì được tính cộng thêm hoặc tr
Trang 1Phụ lục I THUYẾT MINH VỀ ĐƠN GIÁ CHỦNG LOẠI NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
KIẾN TRÚC.
(Kèm theo Quyết định số:16 /2009/QĐ-UBND ngày 24 /03/2009 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Hoà Bình)
Phương pháp áp dụng đơn giá để tính:
- Trong phần mô tả công trình phù hợp với loại đơn giá nào thì áp dụng loạigiá đó
- Đối với nhà và công trình kiến trúc có kết cấu và hoàn thiện khác phụ lục
số II thì được tính cộng thêm hoặc trừ đi theo đơn giá tại phụ lục số III
- Các công trình phụ trợ không có trong phụ lục số II thì tính khối lượng cụthể rồi sử dụng phụ lục số III để áp giá và nhân ra giá trị
- Đối với các công trình phụ trợ như: Tường rào, bể nước, cổng, nhà bếp,sân, khi áp dụng để tính giá bồi thường sẽ được tách ra theo m2 hoặc m3 sau
đó căn cứ vào đơn giá đơn vị khối lượng tại phụ lục số III để tính ra giá bồithường
- Các nhà gỗ kết hợp với xây tính phần xây theo m3, trát theo m2, phần gỗ,cột, kèo, xà gồ tính theo m3, mái ngói, mái tôn, mái Fibro xi măng tính ra m2 để
áp giá
- Phần ao cá đơn vị tính theo m3 nước (thể tích ao)
- Đối với những phần việc khi thực hiện công tác đào đất phải qua lớp đáthì triết tính đơn giá tại thời điểm hiện hành
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Phụ lục II
Trang 2ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
(Kèm theo Quyết định số :16 /2009/QĐ-UBND ngày 24-3-2009 của Uỷ
ban nhân dân tỉnh)
Đơn vịtính
Đơn giá (Đồng)
(Chiều sâu từ đế móng lên đến cốt nền nhà<=2m)
A Nhà 03 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín
1
Nhà 03 tầng trở lên khung chịu lực, khu vệ sinh khép kín, lăn
sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch hoa liên doanh
300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, điện nước đồng bộ
Tường 110
2
Nhà 03 tầng tường chịu lực, khu vệ sinh khép kín, lăn sơn, cửa
khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch hoa liên doanh 300x300, chống
nóng bằng tôn liên doanh, điện nước đồng bộ Tường 220
3
Nhà 03 tầng trở lên khung chịu lực, khu vệ sinh khép kín, tường
vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa liên doanh
300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng
bộ Tường 110
4
Nhà 03 tầng tường chịu lực, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve,
cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa liên doanh 300x300,
chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ Tường
Nhà 03 tầng trở lên khung chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ
N3, nền lát gạch hoa liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn
liên doanh, điện nước đồng bộ Tường 110
6 Nhà 03 tầng tường chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền
lát gạch hoa liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên
Trang 3doanh, điện nước đồng bộ Tường 220
7
Nhà 03 tầng trở lên khung chịu lực, tường vôi ve, cửa khuôn
đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa liên doanh 300x300, chống nóng
bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ Tường 110
8
Nhà 03 tầng tường chịu lực, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ
N3, nền lát gạch hoa liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn
liên doanh, có điện nước đồng bộ Tường 220
(Chiều sâu từ đế móng lên đến cốt nền nhà <= 1,6m)
A Nhà 02 tầng, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín
9
Nhà 02 tầng tường chịu lực, khu vệ sinh khép kín, tường lăn
sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch hoa liên doanh
300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng
bộ Tường 220
10
Nhà 02 khung chịu lực tường dày 220, khu vệ sinh khép kín,
tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch hoa liên
doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước
đồng bộ
11
Nhà 02 tầng khung chịu lực tường xây 110, khu vệ sinh khép
kín, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch hoa liên
doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước
đồng bộ
12
Nhà 02 tầng tường xây 220, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve,
cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa liên doanh 300x300,
chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ
13
Nhà 02 tầng khung chịu lực tường xây 110, khu vệ sinh khép
kín, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa liên
doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước
đồng bộ
14 Nhà 02 tầng tường xây 220, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve,
cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa xi măng 200x200,
Trang 4chống nóng gạch 6 lỗ, điện nước đồng bộ.
B Nhà 02 tầng, điện nước đồng bộ, không có khu vệ sinh khépkín.
15
Nhà 02 tầng tường chịu lực, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ
N3, nền lát gạch hoa liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn
liên doanh, có điện nước đồng bộ Tường 220
16
Nhà 02 khung chịu lực tường dày 220, tường lăn sơn, cửa
khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch hoa liên doanh 300x300, chống
nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ
17
Nhà 02 tầng khung chịu lực tường xây 110, tường lăn sơn, cửa
khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch hoa liên doanh 300x300, chống
nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ
18
Nhà 02 tầng tường xây 220, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve,
cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa liên doanh 300x300,
chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ
19
Nhà 02 tầng khung chịu lực tường xây 110, khu vệ sinh khép
kín, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa liên
doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước
đồng bộ
20
Nhà 02 tầng tường xây 220, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve,
cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa xi măng 200x200,
Nhà 01 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ
N3 không khuôn, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng
bằng tôn liên doanh Chiều cao ≥ 3,6m
22
Nhà 01 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ
N3 không khuôn, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng
gạch 6 lỗ Chiều cao ≥ 3,6m
23 Nhà 01 tầng tường xây 220, vì kèo thép, mái lợp tôn liên doanh,
Trang 5liên doanh 300x300 Chiều cao ≥ 3,6m
24
Nhà 01 tầng tường xây 110, bổ trụ 220, vì kèo thép, mái lợp tôn
liên doanh, trần nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ N3 không khuôn,
nền lát gạch liên doanh 300x300 Chiều cao ≥ 3,6m
25
Nhà 01 tầng tường xây 220, vì kèo gỗ, mái lợp ngói 22v/m2,
trần nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ N3 không khuôn, nền lát gạch
hoa xi măng 200x200 Chiều cao ≥ 3,6m
26
Nhà 01 tầng tường xây 220, vì kèo gỗ, mái lợp ngói fibrô xi
măng, trần nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ N3 không khuôn, nền lát
gạch hoa xi măng 200x200 Chiều cao ≥ 3,6m
27
Nhà 01 tầng tường xây 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái lợp ngói
22v/m2, trần nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ N3 không khuôn, nền
lát gạch hoa xi măng 200x200 Chiều cao ≥ 3,6m
28
Nhà 01 tầng tường xây 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái lợp ngói
fibrô xi măng, trần nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ N3 không khuôn,
nền lát gạch hoa xi măng 200x200 Chiều cao ≥ 3,6m
29
Nhà 01 tầng tường xây 220, vì kèo gỗ, mái lợp ngói 22v/m2,
tường vôi ve, cửa gỗ N4 không khuôn, nền láng vữa xi măng
mác 75# dầy 3cm Chiều cao ≥ 3,6m
30 Nhà 01 tầng tường xây 220, vì kèo gỗ, mái lợp ngói fibrô xi
măng, tường vôi ve, cửa gỗ N4 không khuôn, nền láng vữa xi
măng mác 75# dầy 3cm Chiều cao ≥ 3,6m
31 Nhà 01 tầng tường xây 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái lợp ngói
22v/m2, tường vôi ve, cửa gỗ N4 không khuôn, nền láng vữa xi
măng mác 75# Chiều cao ≥ 3,6m
32
Nhà 01 tầng tường xây 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái lợp ngói
fibrô xi măng, tường vôi ve, cửa gỗ N4 không khuôn, nền láng
vữa xi măng mác 75# Chiều cao ≥ 3,6m
33
Nhà 01 tầng tường xây 110, vì kèo gỗ bương tre kết hợp, mái
lợp tranh tre tạm, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản Nền láng vữa
xi măng
hợp, mái lợp tranh tre, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản Nền
Trang 6láng vữa xi măng.
35
Nhà gỗ loại 1: có từ 3 hàng chân trở lên, kèo cầu hoặc đưa đòn
bẩy liên kết mộng, sườn mái gỗ lợp ngói, vách ván ghép hoặc
trát toocxi, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng trang trí hoa lá, chấn
song con tiện, bào trơn, đóng bén, nền đầm phẳng kỹ, bó xung
quanh
36
Nhà gỗ loại 2: Nhà gỗ hoặc bương tre gỗ kết hợp, liên kết mộng
hoặc bulông con sỏ, sườn mái gỗ hoặc bương tre kết hợp, lợp
ngói hoặc gianh, vách ván ghép hoặc trát toocxi, cửa các loại,
kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà sàn loại 1
37
Nhà gỗ loại 3: Nhà gỗ hoặc bương tre gỗ kết hợp, liên kết mộng
hoặc bulông con sỏ, sườn mái các loại, lợp gianh, vách bùn rơm
hoặc nứa cót, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà
Trang 743 - Nhà sàn(Giá tháo dỡ,di chuyển)
Trang 8Phụ lục IIIĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÍNH CHO 1 ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy <=60 cm,cao >2 m, vữa XM mác 75 m3 1 475.007
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy >60 cm,cao <=2 m, vữa XM mác 75 m3 1 434.655
Trang 97 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiềucao <=4 m, vữa XM mác 75 m3 1 1.084.272
14 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy>60 cm,cao <=2 m, vữa XM mác 50 m3 1 451.136
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy <=60 cm,
Trang 1025 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50
27.31522.39826.084
31 -Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa
Trang 1144 Bê tông sàn mái, mác 200
Trang 1396 Chậu rửa loại 2 vòi (cả lắp đặt) c 1 376.939
112 Giếng nước đào không có cuốn cống gạch đặc sâu
113 Giếng nước đào không có cuốn cống gạch đặc sâu
Trang 14123 Lát gạch vỉ m2 1 104.673
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ
BÌNH
Phụ lục số IVĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG
Trang 15(Kèm theo Quyết định số: 16 /2009/QĐ-UBND ngày 24-03-2009 của UBND tỉnh Hoà Bỡnh)
- Đơn gía bồi thường cây trồng
+ Các loại cây trồng chưa đến tuổi thu hoạch: Nhóm A
+ Các loại cây trồng sắp đến tuổi thu hoạch: Nhóm B
+ Các loại cây trồng đó và đang thu hoạch: Nhóm C
- Đối với cây trồng, đơn giá bao gồm cả công chặt
ĐVT: Đồng
Ruộng năng suất đạt
< 5 tấn/ha3,500
Ruộng năng suất đạt
>= 5 tấn/ha
ÁP DỤNG CHO NƯƠNG TRỒNG ĐẠI TRÀ
Trang 16chính vụ
9 Khoai lang, khoai sọ, khoai tây,
Đó cú củ non, sắp thuhoạch
10 Sắn dây, củ mài, củ đậu và các loại
7,000 Sắp cho thu hoạch
2,500 Mới trồng4,500
Mới leo dàn, sắp thu hoạch
6,000 cho thu hoạch
17 Xu xu, bầu, bí, mướp, các loại quả
Trang 1719 Các loại rau cao cấp (xu hào, cà chua,
bắp cải, súp lơ, hành, tỏi
Trồng >= 4 tháng, sắp thu hoạch
Trồng >= 4 tháng, sắp thu hoạch
Trồng >= 4 tháng, sắp thu hoạch
Trồng >= 4 tháng, cây xanh tốt
Trồng >= 4 tháng, cây xanh tốt
Chè non, chè phân tán
Chè cao sản, chè Shan tuyết
Trang 18B 15,000 Mới bói, sắp bói
m2/tán
2 Mơ, mai, hồng liên thôn, táo,
mận tam hoa
Mới trồng dưới 1 năm
m2/tán
Trang 19Cây trồng > 1 năm, chưa có quả
bưởi thường, vú sữa, mận thường
Cây mới trồng, cây giống
trứng gà, sung, doi và cây khác
chăm sóc
Trang 20Mới có hoa, sắp cho thu hoạch
1,200
Mới trồng, cũn nhỏ chưa cho hoa
Trang 21(Tính chiều cao bóc bẹ thân) 40,000 Cây tốt, cao ≤ 3m
100,000 Cây tốt, cao > 3 m
50,000 Mới trồng, cao ≤ 1m 100,000 Cây tốt, cao ≤ 1,5m 150,00
0 Cây tốt, cao > 1,5 m
50,000 Mới trồng, cao ≤ 1m 120,000 Cây tốt, cao ≤ 1,5m 180,000 Cây tốt, cao > 1,5 m
đa, dừa cảnh, thiên tuế, vạn tuế, lộc
vừng, cọ, cau vua, hoa sữa, thiết mộc
lan, hải đường, mai tứ quý, tỳ cẩm
100,000
Chậu có ĐK từ 1mtrở lên, phải dichuyển bằng xe cẩu
và các loại hoa quý hiếm khác
Trang 22ĐK thân > 10 cm đ/cây 8,000
Trang 24cá bỗng, các loại quý hiếm khác
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BèNH
Trang 25PHỤ LỤC SỐ V BỒI THƯỜNG RỪNG TRỒNG, CHĂM SÓC, TU BỔ, LÀM GIẦU RỪNG
THEO NIÊN HẠN VÀ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số:16 /2009/QĐ-UBND ngày 24 -03-2009 của UBND tỉnh Hoà Bình)
Trang 261 Rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn tín dụng Nhà nớc và bằng vốn của tổ chức hoặc cá nhân
Luồng xen lát, sấu,
+ Mật độ trồng thuần loài cây keo, bạch
- Năm 1: 2.000 cây/ha
- Năm 1: 1.500 cây/ha
- Năm 2: 1.800 cây/ha
- Năm 2: 1.300 cây/ha
- Năm 3 trở lên: 1.500
+ Nếu trồng cây phân tán của hộ không đủ qui về ha tiêu chuẩn, thì áp dụng đơn giá bình quân sau:
Trang 27Năm thứ hai 5,000 Năm thứ hai 5,200
+ Đối với bương, tre, luồng, tre bát độ từ năm thứ 6 trở lên tính đơn giá bồi thường là 8.000
Rừng có trữ lượng (m3/ha)
Khoanhnuôi táisinh trồng
bổ xung
Khoanhnuôi táisinh tựnhiên
Khoanhnuôi táisinh trồng
bổ xung
Khoanhnuôi táisinh tựnhiên
Khoanhnuôi táisinhtrồng bổxung
Khoanhnuôi táisinh tựnhiên
Trang 28Ghi chú: Rừng kiểu II a là rừng phục hồi sau nương rẫy; rừng kiểu II b là rừng phục hồi sau
khai thác kiệt; rừng kiểu III a là rừng đó bị khai thác, khả năng khai thác hiện tại bị
hạn chế; rừng kiểu III a1 là rừng đó bị khai thác kiệt, nhiều dây leo, bụi rậm, tre nứa
xâm lấn; rừng kiểu III a2 là rừng đó bị khai thác quá mức, nhưng có thời gian phục
hồi tốt, rừng nhiều tầng
3 Rừng đang khoanh nuôi, bảo vệ đối với các trạng thái rừng: 100.000 đồng/ha
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BèNHPHỤ LỤC VI
ĐƠN GIÁ HỖ TRỢ MỘT SỐ TÀI SẢN KHÁC
Trang 29(Kèm theo Quyết định số:16 /2009/QĐ-UBND ngày 24 /03/ 2009 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Hoà Bình)
Đơn vị tính: VNĐSố
1.000.000600.000
2.500.0001.500.000
3
Mộ xây thông thường có chủ
- Chưa sang cát ( Theo Phong tục địa phương )
xây thông thường,phần phát sinh ngoàitính theo khối lươngxây theo phụ lục số
Trang 30UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH