6 Tuyến trạm bơm đến Nghĩa trang Yên Nghĩa Mương xây hở B=0,5m, điểm đầu cuối TDP16, điểm cuối mương cây xoan thoát ra sông Đáy, tiêu cho TDP 16 7 Tuyến giáp làng đến ao lều tuần Yên Ngh
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
CỦA UBND THÀNH PHỐ
-ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Thủ đô số 25/2012/QH13 ngày 21/11/2012;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của UBND Thành phố về việc phê duyệt danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt do Thành phố quản lý sau đầu
tư theo quy định tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND Thành phố;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại báo cáo số 1856/SXD-HT ngày 09/3/2018 về việc rà soát danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm bơm thoát nước do Thành phố quản lý sau đầu tư theo phân cấp tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục bổ sung các tuyến thoát nước, hồ nước
vào danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt do Thành phố quản lý sauđầu tư theo quy định đã được phê duyệt tại Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của UBNDThành phố
(có phụ lục số 1, phụ lục số 2 kèm theo).
Điều 2 Tổ chức thực hiện:
1 Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, UBND các quận, huyện vàthị xã Sơn Tây tổ chức bàn giao các tuyến thoát nước, hồ nước, các trạm xử lý nước thải sinh hoạt theodanh mục tại Điều 1 để thực hiện việc quản lý, duy tu, duy trì theo quy định hiện hành, bắt đầu từ ngày01/4/2018
2 Các nội dung khác không thay đổi, thực hiện theo Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày09/3/2017 của UBND Thành phố về việc phê duyệt danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lýnước thải sinh hoạt do Thành phố quản lý sau đầu tư theo quy định tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBNDngày 19/9/2016 của UBND Thành phố
3 Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp, các
Sở, ngành, UBND các quận, huyện và thị xã Sơn Tây gửi báo cáo về Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu
tư để tổng hợp, đề xuất, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Khobạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như điều 3;
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
KT CHỦ TỊCH
Trang 2- Đ/c Bí thư Thành ủy; Để báo cáo
- Thường trực Thành ủy; Để báo cáo
09/3/2017 CỦA UBND THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND Thành phố)
I Các tuyến kênh, mương
1 Kênh tiêu cống ục cổ bản Đồng Mai
B=3m, điểm đầu si phông cầu Cổ Bản ra kênh Khê Tang, tiêu TDP 1,3 và một phần phường Yên Nghĩa
2 Kênh tiêu hậu đình Đồng Mai B= 1,7-4m tiêu TDP11,12,13 Điểm đầu sau nhà văn hóa tổ 13 Điểm cuối kênh Thanh Niên.
3 Kênh tiêu Đồng Hoàng Đồng Mai B=3m, Điểm đầu cống ục, điểm cuối kênh Thanh Niên, tiêu TDP 14,15,16,17 và một phần xã Cao
Viên
4 Kênh tiêu (ra sông Đáy) Đồng Mai Phường đang thi công đổ đáy và xây tường chắn B=3m tiêu TDP 4,5,6,7,10,11,12,14 Điểm
đầu nhà ông Tiếp, điểm cuối sông Đáy.
5 Kênh Mả Láng Đồng Mai B=2,5m nằm song song với dốc đê, điểm cuối là cống Ục Y Sơn 1, tiêu cho TDP 4,5,6.
6 Tuyến trạm bơm đến Nghĩa trang Yên Nghĩa Mương xây hở B=0,5m, điểm đầu cuối TDP16, điểm cuối mương cây xoan thoát ra sông Đáy, tiêu
cho TDP 16
7 Tuyến giáp làng đến ao lều tuần Yên Nghĩa B=2m điểm đầu giáp làng, điểm cuối ao lều Tuần, tiêu cho TDP 16.
8 Tuyến giang mò Yên Nghĩa B=2,5m điểm đầu ao lều tuần, điểm cuối sông Đáy, tiêu cho TDP 16.
9 Kênh Ngái, Ma tre, Chi Hin Mậu Lương - Kiến Hưng B= 2m, điểm đầu sân bóng Mậu Lương, điểm cuối giáp đầu Ma Tre, tiêu cho TDP 9,10,11.
10 Kênh mương trạm xá (kênh Trạm xá) Mậu Lương - Kiến Hưng
Đã có trong danh mục quản lý của Công ty TNHH MTV Thoát nước Hà Nội (một đoạn mương Kiến Hưng)
11 N1A song song QL21B công tygiống cây trồng Phú Lãm B=3m, tiêu cho TDP 1,3
12 N1A song song QL21B Phú Lãm B=3m, tiêu 1,2,3,9 và khu chợ Xốm
B=1,5m, điểm đầu sau trường ĐH Đại Nam, điểm cuối mương tiêu N2, tiêu cho TDP 4,5 và khu chợ Xốm
14 Kênh tiêu T4 (Đoạn từ khu La Dương giáp kênh Đan Hoài
đến chùa Hếu)
La Dương - Dương Nội
Đã có trong bản vẽ trong 21 tuyến mương XNKS thiết kế đi đo vẽ
15 Kênh Chúc giữa Tiến Lên - Phú Lương B=2,5m điểm đầu đường Phú Lương, điểm cuối đường Trình Lương, tiêu cho TDP Tiến Lên, đường
Phú Lương
16 Kênh trên cửa quán Tiến Lên - Phú Lương B=2,5m điểm đầu đường Trình Lương, điểm cuối đường 18,5m, tiêu cho TDP Tiến Lên.
Trang 317 Kênh sau trường chính trị Tiến Lên - Phú Lương Mương xây hở B= 0,8m dọc đường sau trường chính trị thoát ra kênh Cầu Khâu, tiêu cho TPD Tiến
Lên
18 Kênh sau đền (phía trước đền)Bắc Lãm - Phú Lương
B=3m điểm đầu là cống Cổng Trung đếm cuối là kênh Ba La nhưng đang nằm trong đất dự án không
có hướng thoát, tiêu cho TDP Bắc Lãm
19 Kênh Đồng Vẽ giữa Bắc Lãm - Phú Lương
Kênh xây B=0,5m song song với Kênh sau đền, điểm cuối là kênh Ba La nhưng đang nằm trong đất
dự án không có hướng thoát, tiêu cho TDP Bắc Lãm
20 Kênh đìa bạn (kênh bìa đạn) Nhân Trạch - Phú Lương B=3m điểm đầu là cống si phông cuối Đường Phú Lương, điểm cuối là kênh Ba La, tiêu cho TDP Nhân
Trạch và đường Phú Lương
21 Kênh cửa quán Nhân Trạch - Phú Lương
B=2m điểm đầu là kênh tưới N1A điểm cuối là Kênh
Ba La nhưng đang nằm trong đất dự án nên không
có hướng thoát, tiêu cho TDP Hồng Phong
22 Kênh Man sếu Hồng Phong - Phú Lương B=2,5m điểm đầu là trường tiểu học Phú Lương, điểm cuối là kênh Đồng Gạo, tiêu cho TDP Hồng
Phong
23 Kênh đồng đầm dưới Hồng Phong - Phú Lương B=2m song song với kênh Đồng Đầm Dưới, điểm cuối là kênh Đồng Gạo, tiêu cho TDP Hồng Phong.
24 Kênh đồng gạo Hồng Phong - Phú Lương B=3m điểm đầu là cầu cổng trung, điểm cuối là kênh Cầu Khâu, tiêu TDP Hồng Phong.
25 Kênh xây Hồng Phong - Phú Lương Kênh xây B=0,5m song song với kênh Đồng Đầm Dưới, điểm cuối là kênh Đồng Gạo, tiêu cho TDP
Hồng Phong
26 Kênh Đồng Tép Huyện HoàiĐức Bề rộng 2,5-6m; cống trên kênh D1000 = 12m
27 Kênh Liên tỉnh Huyện HoàiĐức Bề rộng 3-6m; cống trên kênh D1000 =18m
II Các tuyến cống, rãnh
1 Kênh từ sau miếu ông già đến biến thế Rạng Đông Biên Giang Hiện trạng dài 0,61km Kênh từ sau miếu Ông Già đến Biến Thế Rạng Đông, BxH=(0,7x1,0)m tiêu
TDP Yên Phúc, Giang lẻ, Rạng Đông
2 Kênh tiêu Giang Chính đến sông Đáy Biên Giang Hiện trạng dài 0,55km cống BxH= (1,0x1,0)m tiêu Giang Chính đến sông, tiêu TDP Giang Chính.
3 Kênh tiêu nhánh 1 làng Phượng Bãi Biên Giang Hiện trạng dài 0,18km Rãnh BxH=(0,4x0,6)m nhánh 1 làng Phượng Bãi, tiêu TDP Phượng Bãi.
4 Kênh tiêu nhánh 2 làng Phượng Bãi Biên Giang Rãnh BxH=(0,4x0,6)m nhánh 2 làng Phượng Bãi L=150m tiêu TDP Phượng Bãi (đã có trong danh
mục quản lý của công ty TNHN)
PHỤ LỤC 2 DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU
TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND Thành phố)
Trang 5TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM
1 Ngõ 39C Hai Bà Trưng 1 Ngõ cạnh số nhà 42 Hàng Vôi
2 Ngõ 42C Lý Thường Kiệt 2 Ngõ cạnh số nhà 22 Hàng Vôi
3 Ngõ 48A Lý Thường Kiệt XI PHƯỜNG PHÚC TÂN
4 Ngõ 70 Lý Thường Kiệt 1 Ngõ 195/76/2 Hồng Hà
5 Ngõ 46 Thợ Nhuộm 2 Ngõ 195/76/18 Hồng Hà
1 Ngõ 4 Phan Bội Châu 4 Ngõ 195/76/44 Hồng Hà
2 Ngõ 5 Phan Bội Châu 5 Ngõ 53/36 Nguyễn Khiết
3 Ngõ 47 Phan Bội Châu 6 Ngõ 3/15 Phúc Tần
6 Ngõ 90 Lý Thường Kiệt 9 Ngõ 200 Phúc Tân
Trang 62 Ngõ đối diện nhà số 6 Âu Triệu
3 Khu TT 33 Trần Hưng Đạo
TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HAI BÀ TRƯNG
Trang 919 Ngõ 292 Đê Nguyễn Khoái
20 Ngõ 302 Đê Nguyễn Khoái
21 Ngõ 310 Đê Nguyễn Khoái
22 Ngõ 310 Đê Nguyễn Khoái
23 Ngõ 374 Đê Nguyễn Khoái
25 Ngõ 378 Đê Nguyễn Khoái
26 Ngõ 384 Đê Nguyễn Khoái
Trang 10TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN ĐỐNG ĐA
Trang 1120 Khu H Kim Liên
II Phường Phương Mai
Trang 1231 Ngõ 95 Chùa Bộc (Cải tạo lại HTTN)
32 Khu Tập thể Thủy Lợi
Trang 1314 Khu dân Cư số 6
15 Khu dân Cư số 7
Trang 1416 Tuyến cống bản BV Giao thông Vận tải
XII Phường Ô Chợ Dừa
Trang 16TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN TÂY HỒ
1 Hèm 378/65/42 Thụy Khuê 11 Ngách 497/23 Âu Cơ
1 Ngõ 7 và 13 Thụy Khuê 1 Hẻm 31/28/6 Xuân Diệu
2 Ngõ 75 Thụy Khuê 2 Hẻm 31/38/12 Xuân Diệu
3 Ngõ 128 Thụy Khuê 3 Ngách 34/4 và 34/12 Âu Cơ
4 Ngõ 130 Thụy Khuê 4 Ngõ 13 Quảng Khánh
5 Ngõ 152 Thụy Khuê 5 Ngách 50/59 Đặng Thanh Mai
6 Ngõ 187 và 173 A Nguyễn Đình Thi 6 Ngách 50/67 Đặng Thanh Mai
1 Ngách 416/47 Lạc Long Quân 8 Ngách 9/2 Đặng Thanh Mai
2 Ngách 472/47 Lạc Long Quân 9 Ngách 9/12 Đặng Thanh Mai
3 Ngõ 508 Lạc Long Quân 10 Ngõ 5 Từ Hoa
4 Ngõ 656/12 Lạc Long Quân VI PHƯỜNG TỨ LIÊN
5 Ngõ 620 Lạc Long Quân 1 Hẻm 124/22/48 Âu Cơ
6 Ngách 724/3 Lạc Long Quân 2 Hẻm 124/22/9 Âu Cơ
9 Ngách 351/15 và 399/63 Âu Cơ 5 Ngách 172/55 Âu Cơ
PHỤ LỤC 2 DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU
TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN THANH XUÂN
1 Ngách 72/114 Nguyễn Trãi 1 Ngách 1/97 Bùi Xương Trạch
2 Ngách 72/120 Nguyễn Trãi 2 Ngách 1/105 Bùi Xương Trạch
3 Ngách 72/132 Nguyễn Trãi 3 Hẻm 1/62/48 Bùi Xương Trạch
4 Ngách 72/136 Nguyễn Trãi 4 Ngách 358/28 Bùi Xương Trạch
Trang 175 Ngách 72/149 Nguyễn Trãi 5 Hẻm 29/39/17 Khương Hạ
II PHƯỜNG THANH XUÂN BẮC 6 Ngách 29/6 Khương Hạ
1 Quanh nhà B11, B12, B13 7 Ngách 29/16 Khương Hạ
2 Quanh nhà B8 TXB 8 Ngách 29/28 Khương Hạ
3 Ngõ 13 Khuất Duy Tiến 9 Ngõ 207 Bùi Xương Trạch
4 Ngõ 7 Khuất Duy Tiến 10 Ngách 207/77 Bùi Xương Trạch
5 Ngõ 273 Vũ Hữu 11 Hẻm 207/77/18 Bùi Xương Trạch
6 Ngõ 2 Nguyễn Quý Đức 12 Hẻm 207/77/28 Bùi Xương Trạch
7 Ngõ 11 Khuất Duy Tiến 13 Hẻm 207/77/31 Bùi Xương Trạch
III PHƯỜNG THANH XUÂN TRUNG 14 Hẻm 207/77/67 Bùi Xương Trạch
1 Ngõ 102 Nguyễn Huy Tường 15 Ngõ 239 Bùi Xương Trạch
2 Ngách 64/5 Vũ Trọng Phụng 16 Ngách 239/3 Bùi Xương Trạch
3 Ngách 64/21 Vũ Trọng Phụng 17 Ngách 239/4 Bùi Xương Trạch
4 Ngõ 54 Vũ Trọng Phụng 18 Ngõ 318 Bùi Xương Trạch
5 Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng IX PHƯỜNG THƯỢNG ĐÌNH
6 Ngách 262A/39 Nguyễn Trãi 1 Ngõ 65 Khương Đình
7 Ngách 262B/44 Nguyễn Trãi X PHƯỜNG THANH XUÂN NAM
8 Ngách 328/4 Nguyễn Trãi 1 Ngõ 50 Nguyễn Xiển
9 Ngõ 336/23 Nguyễn Trãi XI PHƯỜNG HẠ ĐÌNH
10 Ngách 55/470 Nguyễn Trãi 1 Ngõ 214 Nguyễn Xiển
11 Ngõ 282 Nguyễn Huy Tưởng XII PHƯỜNG THANH XUÂN TRUNG
2 Hẻm 72/73/59 Hoàng Ngân 1 Ngõ 42 Kim Giang
3 Hẻm 72/73/90 Hoàng Ngân 2 Ngõ 50 Kim Giang
TƯ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN
1 Ngõ 112 Đường Trung Kính 1 Ngõ 41 Đường Xuân Thủy
2 Ngõ 114 Đường Trung Kính 2 Ngõ 43 Phố Trần Quốc Vượng
3 Ngõ 164 Đường Trung Kính 3 Ngõ 53 Phố Trần Quốc Vượng
4 Ngách 184/41 Phố Hoa Bằng 4 Ngõ 57 Phố Trần Quốc Vượng
Trang 181 Hẻm 58/63/12 Nguyễn Khánh Toàn 6 Ngõ 105 Phố Trần Quốc Vượng
2 Ngõ 43 Đường Lạc Long Quân 1 Mương ngõ 06 Phạm Văn Đồng
PHỤ LỤC 2 DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU
TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀNG MAI
I PHƯỜNG TRẦN PHÚ
1 Ngõ 350 Nam Dư
2 Ngõ xóm khu dân cư tổ 21
II PHƯỜNG TÂN MAI
Trang 211 Mương cuối ngõ 249 Yên Duyên
2 Mương cuối ngõ 265 Yên Duyên
3 Mương cuối ngõ 283 Yên Duyên
TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN LONG BIÊN
10 Ngõ 553 Nguyễn Văn Linh và ngõ 12, 14 Sài Đồng
11 Ngách 557/10 Nguyễn Văn Linh
12 Ngách 557/25 Nguyễn Văn Linh
13 Ngõ 691 Nguyễn Văn Linh
14 Ngõ 757 Nguyễn Văn Linh
15 Ngách 765/12/29 Nguyễn Văn Linh
16 Ngách 765/14 và 765/18 Nguyễn Văn Linh
17 Ngõ 765/98 Nguyễn Văn Linh
18 Ngách 765/114 và 765/130 Nguyễn Văn Linh
19 Ngách 803/14 Nguyễn Văn Linh
20 Ngách 803/34 Nguyễn Văn Linh
21 Ngách 803/44 Nguyễn Văn Linh
Trang 223 Ngách 68/92 Nguyễn Văn Linh
4 Ngách 68/167 Nguyễn Văn Linh
Trang 23DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU
TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN NAM TỪ LIÊM
I Phường Đại Mỗ
1.1 Hệ thống cống, rãnh
1.1.1 TDP Giao Quang
1 Ngõ 53/62 Đường Quang Tiến
2 Ngõ 51/29 Đường Quang Tiến
8 Ngách 167/87 Đường Quang Tiến
9 Ngách 167/39 Đường Quang Tiến
10 Ngách 167/5 Đường Quang Tiến
1.1.5 TDP Ngang
11 Ngõ 234 Đường Tây Mỗ
12 Ngõ 330 Đường Tây Mỗ
13 Ngõ 86 Đường Hữu Hưng
14 Ngõ 96 Đường Hữu Hưng
15 Ngõ 100 Đường Hữu Hưng
16 Ngõ 104 Đường Hữu Hưng
17 Ngõ 116 Đường Hữu Hưng
18 Ngõ 140 Đường Hữu Hưng
19 Ngõ 164 Đường Hữu Hưng
20 Ngõ 83 Đường Hữu Hưng
21 Ngõ 242 Đường Hữu Hưng
31 Ngách 74/7 Đường Hữu Hưng
32 Ngách 74/12 Đường Hữu Hưng
33 Ngách 74/73 Đường Hữu Hưng
34 Ngách 74/75 Đường Hữu Hưng
35 Ngách 74/74 Đường Hữu Hưng
36 Ngách 83/10 Đường Hữu Hưng
Trang 2540 Ngách 107/11 Đường Hữu Hưng
41 Ngách 107/44 Đường Hữu Hưng
42 Ngách 107/54 Đường Hữu Hưng
Trang 2678 Ngách 124/26 phố Do Nha
79 Ngách 124/60 phố Do Nha
80 Đường khu tổ dân phố Nhuệ Giang
III Phường Trung Văn
39 Ngõ 89 đường P Khoang2 (bà Tám An)
40 Đường P K2 (A Cường - Vườn thánh)
Trang 2767 Đường Ao Lão - Đoàn 5
68 Đường từ cổng Đông đến cổng Đoài
88 trước dãy N,A
89 sau dãy N,A
96 ngõ 375 đường Lương Thế Vinh
97 ngõ 385 đường Lương Thế Vinh
98 ngõ 248 đường Lương Thế Vinh
99 ngõ 258 đường Lương Thế Vinh
100 ngách 248 sang 258 đường Lương Thế Vinh
101 ngõ 14 phố Vũ Hữu
102 ngách 1 tập thể L10-1
103 ngách 2 tập thể L10-1
Trang 28123 ngõ 265 đường Lương Thế Vinh
124 ngõ 289 đường Lương Thế Vinh
125 ngách 289/2 đường Lương Thế Vinh
126 ngách 289/4 đường Lương Thế Vinh
127 ngõ số 3 đường Trung Văn
128 Ngõ 17 đường Trung Văn
129 ngõ 14 đường Trung Văn
1.3.11 TDP số 14
130 Ngõ 169 đường Trung Văn
131 Ngõ 191 đường Trung Văn
132 Ngõ 50 đường Trung Văn
133 ngách 50/1 đường Trung Văn
134 ngách 50/2 đường Trung Văn
135 ngách 50/3 đường Trung Văn
136 ngách 50/4 đường Trung Văn
137 ngõ 190 đường Trung Văn
138 ngách thứ nhất ngõ 90 đường Trung Văn
139 ngách thứ 2 ngõ 90 đường Trung Văn
140 ngách 169/1 đường Trung Văn
141 ngách 169/5 đường Trung Văn
142 ngách 169/24 đường Trung Văn
143 ngách 169/7 đường Trung Văn
144 ngách 169/11 đường Trung Văn
145 ngách 169/30 đường Trung Văn
146 ngách 169/32 đường Trung Văn
147 ngách 169/19 đường Trung Văn
148 ngách 169/21 đường Trung Văn
149 ngách 169/52 đường Trung Văn
150 ngách 169/29 đường Trung Văn
1.3.12 TDP số 15
151 Ngõ 76 đường Trung Văn
152 Ngõ 341 đường Trung Văn
153 Ngõ 317 đường Trung Văn
154 Ngõ 275 đường Trung Văn
Trang 29155 Ngõ 257 đường Trung Văn
156 Ngõ 243 đường Trung Văn
157 ngõ 193 đường Trung Văn
158 ngách 243/1 đường Trung Văn
159 ngách 243/2 đường Trung Văn
160 ngách 243/3 đường Trung Văn
161 ngách 243/4 đường Trung Văn
162 ngõ 275 đường Trung Văn
163 Ngõ 275 đường Trung Văn
1.3.13 TDP số 16
164 Đường Trung Văn từ 275-105
165 ngõ 317 đường Trung Văn
166 ngách 1/317 đường Trung Văn
167 ngách 2/317 đường Trung Văn
168 ngách 18/317 đường Trung Văn
169 ngõ 425 đường Trung Văn
170 ngõ 76 đường Trung Văn
171 ngách 6/76 đường Trung Văn
172 ngách 20/76 đường Trung Văn
173 ngách 24/317 đường Trung Văn
174 ngách 7/317 đường Trung Văn
Trang 301 Ngách 8/151 đường Lê Quang Đạo
2 Hẻm 8/151/17 đường Lê Quang Đạo
3 Hẻm 8/151/22 đường Lê Quang Đạo
4 Ngách 17/SN37 phố Phú Đô
VI Phường Xuân Phương
1.6 Hệ thống cống, rãnh
1.6.1 Tổ dân phố số 1
1 Ngõ 148 đường Phương Canh
3 Ngõ 410 đường Phương Canh
4 Ngõ 440 đường Phương Canh
6 Ngõ 702 đường Phương Canh
7 Ngõ 748 đường Phương Canh
8 Ngõ 742 đường Phương Canh
1.6.2 Tổ dân phố số 2
9 Ngách 2/25 đường Phương Canh
Trang 3110 Ngách 30/26A đường Phương Canh
1.6.3 Tổ dân phố số 3
11 Ngách 71/35 đường Phương Canh
12 Ngách 3/21 đường Phương Canh
13 Ngách 103/5 đường Phương Canh
14 Ngách 103/14 đường Phương Canh
15 Ngách 103/24 đường Phương Canh
16 Ngõ 113 đường Phương Canh
1.6.4 Tổ dân phố số 4
17 Ngách 131/16 đường Phương Canh
18 Ngõ 146 đường Phương Canh
19 Ngõ 155 đường Phương Canh
20 Ngách 173/12 đường Phương Canh
21 Ngách 174/14/20 đường Phương Canh
1.6.5 Tổ dân phố số 5
22 Ngõ 273 đường Xuân Phương
23 Ngách 303/40 đường Xuân Phương
24 Ngách 303/40/19 đường Xuân Phương
25 Ngách 339/11/2 đường Xuân Phương
26 Ngõ 314 đường Xuân Phương
27 Ngách 341/40 đường Xuân Phương
28 Ngách 341/105 đường Xuân Phương
29 Ngách 341/19 đường Xuân Phương
30 Hẻm 143/45/4 phố Hòe Thị
1.6.6 Tổ dân phố số 6
31 Ngách 341/80 đường Xuân Phương
32 Ngách 367/23 đường Xuân Phương
33 Hẻm 367/62/3 đường Xuân Phương
34 Hẻm 367/62/12 đường Xuân Phương
35 Hẻm 367/62/18 đường Xuân Phương
36 Ngách 367/41 đường Xuân Phương
37 Ngách 367/48 đường Xuân Phương
38 Ngách 379/1 đường Xuân Phương
39 Ngách 379/15 đường Xuân Phương
40 Ngõ 395 đường Xuân Phương
1.6.7 Tổ dân phố số 7
41 Ngõ 38 đường Xuân Phương
42 Ngách 320/2 đường Xuân Phương
43 Hẻm 324/16/7 đường Xuân Phương
44 Ngách 324/19 đường Xuân Phương
45 Ngách 324/67 đường Xuân Phương
46 Ngõ 370 đường Xuân Phương
47 Ngách 406/47 đường Xuân Phương
48 Ngách 406/19/1 đường Xuân Phương
49 Ngách 406/19/24 đường Xuân Phương
VII Phường Phương Canh
1.7 Hệ thống cống, rãnh
1.7.1 Tổ dân phố số 1 Tu Hoàng:
1 Ngách 80/124
1.7.2 Tổ dân phố số 2 Tu Hoàng
2 Hẻm 80/21/16 đường Xuân Phương
3 Ngách 80/36 đường Xuân Phương
4 Hẻm 80/50/2 đường Xuân Phương
5 Hẻm 80/103/2 đường Xuân Phương
6 Ngách 80/122 đường Xuân Phương
1.7.3 Tổ dân phố số 4 Hòe Thị
7 Ngách 35/11 phố Tu Hoàng
Trang 328 Hẻm 35/41/10 phố Tu Hoàng
9 Ngách 123/32 đường Xuân Phương
10 Ngách 123/63 đường Xuân Phương
11 Hẻm 123/35/12 đường Xuân Phương
12 Ngõ 137 đường Xuân Phương
13 Ngách 137/1 đường Xuân Phương
14 Hẻm 124/2/21 đường Xuân Phương
15 Hẻm 124/2/32 đường Xuân Phương
16 Ngách 124/2 đường Xuân Phương
17 Ngách 124/1 đường Xuân Phương
18 Ngõ 124 đường Xuân Phương
19 Ngách 124/4 đường Xuân Phương
20 Ngách 124/23 đường Xuân Phương
21 Hẻm 124/23/1 đường Xuân Phương
22 Hẻm 124/23/3 đường Xuân Phương
23 Ngách 124/25 đường Xuân Phương
24 Ngách 124/27 đường Xuân Phương
25 Ngách 124/39 đường Xuân Phương
26 Ngách 124/22 đường Xuân Phương
27 Ngách 124/49 đường Xuân Phương
28 Hẻm 124/49/2 đường Xuân Phương
29 Ngách 124/51 đường Xuân Phương
1.7.4 Tổ dân phố số 6 Hòe Thị
30 Hẻm 143/45/29 đường Xuân Phương
31 Ngách 143/45 đường Xuân Phương
32 Hẻm 143/57/12 đường Xuân Phương
33 Ngách 324/33 đường Phương Canh
34 Ngách 324/2 đường Phương Canh
35 Ngách 143/99 đường Phương Canh
36 Hẻm 143/99/3 đường Phương Canh
37 Hẻm 246/24/2 đường Phương Canh
1.7.5 Tổ dân phố số 7 Hòe Thị
38 Ngõ 324 đường Phương Canh
39 Ngách 324/19 đường Phương Canh
40 Ngách 324/54 đường Phương Canh
41 Ngách 324/67 đường Phương Canh
42 Hẻm 324/167/7 đường Phương Canh
43 Ngách 324/167 đường Phương Canh
44 Ngõ 8 đường Phương Canh
45 Ngõ 9 đường Phương Canh
46 Ngõ 352 đường Phương Canh
47 Ngõ 388 đường Phương Canh
48 Ngõ 324 đường Phương Canh
49 Ngách 324/19 đường Phương Canh
50 Ngách 324/10 đường Phương Canh
51 Ngõ 225 đường Phương Canh
52 Ngách 225/9 đường Phương Canh
53 Ngõ 276 đường Phương Canh
Trang 3371 Ngách 81/1 đường Xuân Phương
72 Ngách 81/2 đường Xuân Phương
73 Ngách 81/4 đường Xuân Phương
1.7.7 Tổ dân phố số 3 Hòe Thị
74 Ngách 132/2 đường Xuân Phương
75 Ngách 84/23 đường Xuân Phương
Trang 3427 Từ nhà văn hóa TDP số 4 đến nhà a Hào
28 Đoạn đường từ nhà ông Quang Thành - nhà ông Dy
29 Hẻm 63/5/33 đường Lê Đức Thọ
30 Hẻm 63/5/36/12 đường Lê Đức Thọ
Trang 351.9.7 TDP số 7
31 Điểm đầu: Số nhà 35/63/33 đường Lê Đức Thọ Điểm cuối: nhà văn hóa số 1 Phú Mỹ
32 Đường khu dân cư Đồng Bát B
33 Đường Đồng Bát A (đường trên mương bắt đầu từ cổng tập thể xây lắp điện 1 đến hết đường)
34 Đường xung quanh Chi cục di dân
53 Ngõ 25 đường Nguyễn Cơ Thạch
54 Ngõ cuối TT cơ khí nông nghiệp
55 Ngõ 25 vào khu TT H312
56 Ngõ sân khu TT H312
1.9.12 TDP số 12
57 Từ L.Đ.Thọ rẽ ra đường L.H Phước đến Khu sinh viên (toàn bộ đường L.H Phước)
X Phường Cầu Diễn
12 Ngõ 39 đường Nguyễn Đổng Chi
13 Ngõ 73 đường Nguyễn Đổng Chi
14 Ngõ 75 đường Nguyễn Đổng Chi
15 Ngõ 79 đường Nguyễn Đổng Chi
16 Ngõ 87 đường Nguyễn Đổng Chi
17 Ngõ 132 đường Nguyễn Đổng Chi
18 Ngõ 144 đường Nguyễn Đổng Chi
19 Ngõ 149 đường Nguyễn Đổng Chi
20 Ngõ 9 phố Hàm Nghi
21 Ngách 15/1 phố Hàm Nghi
22 Ngách 15/2 phố Hàm Nghi
Trang 3628 Ngõ 28 đường Nguyễn Cơ Thạch
29 Ngõ 44 đường Nguyễn Cơ Thạch
30 Ngách 44/28 đường Nguyễn Cơ Thạch
31 Ngách 44/26 đường Nguyễn Cơ Thạch
32 Ngách 44/65 đường Nguyễn Cơ Thạch
33 Ngách 44/33 đường Nguyễn Cơ Thạch
34 Ngách 44/27 đường Nguyễn Cơ Thạch
35 Ngách 44/27/3 đường Nguyễn Cơ Thạch
36 Ngách 44/3 đường Nguyễn Cơ Thạch
37 Ngách 44/3/2 đường Nguyễn Cơ Thạch
38 Ngách 44/15 đường Nguyễn Cơ Thạch
39 Ngách 44/11 đường Nguyễn Cơ Thạch
40 Ngõ 18 đường Nguyễn Cơ Thạch
41 Ngách 18/1 đường Nguyễn Cơ Thạch
42 Ngõ 70 phố Lưu Hữu Phước
43 Ngõ 47 phố Lưu Hữu Phước
44 Ngõ 68 phố Lưu Hữu Phước
45 Ngách 68/17 phố Lưu Hữu Phước
46 Ngõ 43 phố Lưu Hữu Phước
47 Ngách 43/21 phố Lưu Hữu Phước
48 Ngách 43/22 phố Lưu Hữu Phước
49 Ngõ 33 phố Lưu Hữu Phước
50 Ngách 33/1 phố Lưu Hữu Phước
51 Ngách 33/2 phố Lưu Hữu Phước
52 Ngách 33/2/1 phố Lưu Hữu Phước
53 Ngách 33/2/5 phố Lưu Hữu Phước
54 Ngách 33/3 phố Lưu Hữu Phước
55 Ngách 33/3/4 phố Lưu Hữu Phước
56 Ngách 33/6 phố Lưu Hữu Phước
57 Ngách 33/11 phố Lưu Hữu Phước
58 Ngách 33/15 phố Lưu Hữu Phước
59 Ngõ 64 phố Lưu Hữu Phước
60 Ngách 64/4 phố Lưu Hữu Phước
61 Ngách 64/8 phố Lưu Hữu Phước
62 Ngách 64/12 phố Lưu Hữu Phước
63 Ngách 64/12/3 phố Lưu Hữu Phước
64 Ngách 64/14 phố Lưu Hữu Phước
65 Ngách 64/14/3 phố Lưu Hữu Phước
66 Ngách 64/22 phố Lưu Hữu Phước
Trang 375 Đường Nhuệ Giang
6 Đường Quang Tiến
7 Phố Ngọc Trục
XII Các các khu đô thị, khu TĐC
1 Khu đô thị Xuân Phương Viglacera
2 Khu Biệt thự Viglacera Đại Mỗ
3 Khu ĐT Bắc Việt
4 KĐT chức năng Tây Mỗ
5 Khu đô thị Dream Town
III Các tuyến mương
1 Mương ngõ 81 phố Nhổn
2 Mương ngách 80/1 đường Xuân Phương
3 Mương tiêu đường sắt gần khu đô thị Tasco đến trạm bơm Cầu Giát
4 Mương đình Ngọc Mạch chảy qua ngõ 367 đường Xuân Phương
5 Mương ngách 341/SN82 đường Xuân Phương
6 Mương Tổ dân phố số 2
7 Mương ngõ 163 đường Đại Mỗ
8 Mương ngõ 125 đường Quang Tiến
9 Ngòi Tùng Khê
10 Mương Đồng Bông (đường vào Ban tuyên giáo Chính phủ)
PHỤ LỤC 2 DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU
TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BẮC TỪ LIÊM
I Phường Cổ Nhuế 1