1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thpt quốc gia môn vật lý và đáp án 2021.2022

13 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 383,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai a) Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a. b) Với a ³ 0 ta có x = Û c) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b Û d) 2) Các công thức biến đổi căn thức 1. 2. (A ³ 0, B ³ 0) 3. (A ³ 0, B > 0) 4. (B ³ 0) 5. (A ³ 0, B ³ 0) (A < 0, B ³ 0) 6. (AB ³ 0, B ¹ 0) 7. (A ³ 0, A ¹ B2) 8. (B > 0) 9. (A, B ³ 0, A ¹ B) Ví dụ 1: Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa: a. b. Giải: a. có nghĩa 2x 1 0 2x 1 x b. có nghĩa Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức: a. b. c. d. Giải: a. = b. = c. = d. = Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức: a. b. với x 0 c. Giải: a.Gợi ý: Phân tích và thành nhân tử rồi rút gọn cho mẫu. b. = = = 22 c.

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 NĂM HỌC 2021-2022 GROUP GIẢI TOÁN VẬT LÝ Câu 1 Một vật nhỏ dao động điều hòa, pha dao động của vật dùng để xác định

A Cơ năng B Tần số C Chu kì D Trạng thái dao động

Câu 2 Tốc độ của một vật dao động điều hòa cực đại khi

A Li độ cực đại B Gia tốc cực đại C Li độ bằng 0 D

4

T

t =

Câu 3 Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi

C Vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D Vận tốc bằng 0

Câu 4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A cùng pha với vận tốc B ngược pha với vận tốc

C sớm pha

2

so với vận tốc D trễ pha

2

so với vận tốc

Câu 5 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

B độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

C độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 6 Dao động cơ điều hòa đổi chiều khi

A Lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng 0

C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng ngược chiều với vận tốc

Câu 7 Chọn câu sai Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng

A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì

B động năng vào thời điểm ban đầu

C thế năng ở vị trí biên

D động năng khi vật ở vị trí cân bằng

Câu 8 Một vật dao động điểu hoà với chu kì T Thế năng của vật ấy

A không đổi B biến đổi điều hòa với chu kì 0,5T

C biến đổi tuần hoàn với chu kì T D biến đổi tuần hoàn với chu kì 0,5T

Câu 9 Đồ thị quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc với thời gian là đường

Câu 10 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos( t+ ) (A0,0) Pha dao động ở

thời điểm t là

A B cos( t+ ) C  t+ D

Câu 11 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Đại lượng nào sau đây không biến thiên điều hòa

theo thời gian

Câu 12 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acost Gia tốc cực tiểu của chất điểm

Trang 2

Câu 13 Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời

gian và có cùng

Câu 14 Vật dao động điều hòa với phương trình x= Acos( t+ ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

vận tốc dao động v vào li độ x có dạng

Câu 15 Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm là cos

2

x=A t− 

  Hỏi gốc thời gian được chọn vào lúc nào?

A Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm

C Lúc chất điểm ở vị trí biên x= + A

D Lúc chất điểm ở vị trí biên x= − A

Câu 16 Cho phương trình của dao động điều hoà x= −5 cos(4t) Pha ban đầu của dao động là bao

nhiêu?

A 0rad B 4 rad C (4t) rad D  rad

Câu 17 Biết rằng li độ x=Acos( t+ ) của dao động điều hoà bằng A vào thời điểm ban đầu t = 0

Pha ban đầu  có giá trị bằng

4

2

D

Câu 18 Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm Biên độ dao động

của chất điểm là bao nhiêu?

A 30 cm B 15 cm C −15 cm D 7, 5 cm

Câu 19 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5cost (cm) Khi li độ x=5cm thì vận

tốc của vật là

A 5 cm/s B − cm/s 5 C 0 cm/s D 4 cm/s

Câu 20 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: 2 cos 2 (cm;s)

2

x=  t+ 

1 4

t = s chất điểm có li độ bằng

Câu 21 Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì 1, 25 s và biên độ 5 cm Tốc độ lớn nhất của chất

điểm là

A 25,1 cm / s B 2, 5 cm / s C 63, 5 cm / s D 6, 3 cm / s

Câu 22 Vật dao động điều hòa có tốc độ cực đại là 10 cm/s Tốc độ trung bình của vật trong một chu

kì dao động là

Câu 23 Một vật dao động điều hòa với phương trình 5 cos 5

3

x=  t+ 

 cm Biết ở thời điểm t có li độ

là 3cm Li độ dao động ở thời điểm sau đó 1

10s là

Trang 3

Câu 24 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 2,0s Tại thời điểm t =1 0s, li độ của chất điểm là

3cm Tại thời điểm t2 =0,5s, giá trị vận tốc của chất điểm là bao nhiêu?

A 3 cm/s B − cm/s 3 C 2 cm/s D  cm/s

Câu 25 Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là

1

640 16

v + x = (x tính theo cm, v tính theo cm/s) Gia tốc cực đại của vật là

A 20cm s/ 2 B 40cm s/ 2 C 10cm s/ 2 D 160cm s/ 2

Câu 26 Một vật dao động điều hòa theo trục Ox, với vị trí cân bằng là gốc tọa độ Gia tốc của vật phụ

thuộc vào li độ theo phương trình 2

400

a= −  x Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong mỗi giây là

Câu 27 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì tốc độ của

nó là 20 cm / s Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm / s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm / s2 Biên độ dao động của chất điểm là

Câu 28 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T trên trục Ox Biết trong một chu kì khoảng thời

gian mà vật nhỏ có li độ x thỏa mãn x −3cm là 5T/6 Biên độ dao động của vật là

Câu 29 Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O , đường

kính 20 cm nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy theo chiều ngược chiều kim

đồng hồ với tốc độ dài 20 cm/s Tại thời điểm ban đầu, bán kính OM

tạo với trục Ox góc

6

 = như hình vẽ Hình chiếu của điểm M trên trục

Oy có tung độ biến đổi theo thời gian với phương trình:

A

3

y=  t− 

C

3

y=  t−

Câu 30 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình 8 cos 2

  (x tính bằng cm t tính bằng s) Kể từ t=11, 25s, chất điểm cách vị trí cân bằng 4cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng lần thứ 15 tại thời điểm

Câu 31 Một vật dao động điều hòa với phương trình 10 cos

4

x= t− 

 cm Trong giây đầu tiên kể từ thời điểm t = , vật đi được quãng đường là 0 (20 10 2− )cm Trong giây thứ 2012 kể từ thời điểm t = , vật đi được quãng đường là 0

A 20 10 2− cm B 10cm C 20 2 cm D 10 2 cm

α O

M

x y

Trang 4

Câu 32 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (gốc O tại vị trí cân bằng) với phương

trình cos 4

6

x A  t  

 cm, t tính bằng s Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 1

6s là 4cm Xác định số lần vật qua vị trí có li độ x=1, 5cm trong khoảng thời gian 1,1s tính từ lúc t = 0

Câu 33 Một vật dao động điều hòa với biên độ A trên trục Ox Lúc t = vật đang ở biên dương Thời 0

điểm t vật có li độ là 2 2cm, thời điểm 2t vật có li độ 6− cm Biên độ A có giá trị là

Câu 34 Một vật dao động điều hòa mà 3 thời điểm liên tiếp t t t1, ,2 3 với 2t1−3t2+ =t3 0 thì li độ có giá

trị là x1 = − = − =x2 x3 4cm Biên độ của dao động có giá trị là

Câu 35 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A Khi vừa qua vị trí cân bằng một đoạn S thì

động năng của chất điểm là 1,8J Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chỉ còn 1,5J Biết A3S

Nếu đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng là

Câu 36 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Đồ thị

biểu diễn một trong ba đại lượng là li độ, vận tốc, gia tốc

theo thời gian có dạng như hình bên Biết rằng tại thời

điểm t=t1 thì vận tốc của vật đang tăng Trong khoảng

thời gian từ thời điểm t = đến thời điểm 0 t=t1 thì tổng

thời gian mà vận tốc của vật đang tăng bằng

A 0, 6t1 B 0, 5t1 C 0, 4t1 D 0, 3t1

Câu 37 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 6s Quãng đường đi được trong 1s đầu tiên là S 1

Quãng đường đi được trong 2s tiếp theo là S2.Quãng đường đi được trong 4s tiếp theo nữa là S3

Biết S1:S2:S3=1: 3 :k Tìm k?

Câu 38 Một điểm sáng dao động điều hòa có pha dao động ở thời

điểm t là  (rad) Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ

thuộc của  theo thời gian t Biết tốc độ trung bình trong

khoảng thời gian từ thời điểm t = đến thời điểm 0 t=t1

là 10cm/s Vận tốc của điểm sáng tại t=t1 xấp xỉ là

A. −13, 35 cm/s B −9, 39 cm/s

C. −4,86 cm/s D −3, 42 cm/s

u

O

φ (rad)

O

t

t1 -2π/3

Trang 5

Câu 39 Một vật dao động điều hòa với phương trình x=A cos( t+ ) (x tính bằng cm; T, t tính bằng

s) Điểm M nằm trên quỹ đạo dao động của vật Tại t=0, vật cách điểm M là 12 cm Tại

t=0,1 s, vật cách vị trí biên dương 2 3 cm Tại t=0, 7 s, vật cách vị trí biên âm 2 3 cm, khi

đó chiều chuyển động của vật và lực hồi phục tác dụng lên vật đã đổi chiều một lần Tại t 0,8 s= , vật cách biên dương 4 3 cm Khoảng cách giữa vật và điểm M tại thời điểm 6,8 s là

A 2 3 cm B 4 3 cm C 12 cm D 6 cm

Câu 40 Một vật dao động điều hòa với tần số góc  Đồ thị biểu diễn

mối quan hệ giữa li độ x và vận tốc v như hình bên Biết

v + =v cm s và khi vật cách vị trí cân bằng 2, 5 2cm thì

tích xv có độ lớn cực đại bằng Y Giá trị của Y là

A 175cm2/s B 122, 5cm2/s

C 87,5cm2/s D 12,5cm2/s

O

v (cm/s)

x (cm)

v1

v2

-4

3

Trang 6

GIẢI ĐỀ SỐ 1 NĂM HỌC 2021-2022 GROUP GIẢI TOÁN VẬT LÝ Câu 1 Một vật nhỏ dao động điều hòa, pha dao động của vật dùng để xác định

A Cơ năng B Tần số C Chu kì D Trạng thái dao động

Câu 2 Tốc độ của một vật dao động điều hòa cực đại khi

A Li độ cực đại B Gia tốc cực đại C Li độ bằng 0 D

4

T

t =

Câu 3 Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi

C Vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D Vận tốc bằng 0

Câu 4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A cùng pha với vận tốc B ngược pha với vận tốc

C sớm pha

2

so với vận tốc D trễ pha

2

so với vận tốc

Câu 5 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

B độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

C độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 6 Dao động cơ điều hòa đổi chiều khi

A Lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng 0

C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng ngược chiều với vận tốc

Câu 7 Chọn câu sai Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng

A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì

B động năng vào thời điểm ban đầu

C thế năng ở vị trí biên

D động năng khi vật ở vị trí cân bằng

Câu 8 Một vật dao động điểu hoà với chu kì T Thế năng của vật ấy

A không đổi B biến đổi điều hòa với chu kì 0,5T

C biến đổi tuần hoàn với chu kì T D biến đổi tuần hoàn với chu kì 0,5T

Câu 9 Đồ thị quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc với thời gian là đường

Câu 10 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos( t+ ) (A0,0) Pha dao động ở

thời điểm t là

A B cos( t+ ) C  t+ D

Câu 11 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Đại lượng nào sau đây không biến thiên điều hòa

theo thời gian

Câu 12 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acost Gia tốc cực tiểu của chất điểm

Trang 7

Câu 13 Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời

gian và có cùng

Câu 14 Vật dao động điều hòa với phương trình x= Acos( t+ ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

vận tốc dao động v vào li độ x có dạng

Câu 15 Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm là cos

2

x=A t− 

  Hỏi gốc thời gian được chọn vào lúc nào?

A Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm

C Lúc chất điểm ở vị trí biên x= + A

D Lúc chất điểm ở vị trí biên x= − A

Câu 16 Cho phương trình của dao động điều hoà x= −5 cos(4t) Pha ban đầu của dao động là bao

nhiêu?

A 0rad B 4 rad C (4t) rad D  rad

Giải

5cos(4 )

x= t+ → =  Chọn D

Câu 17 Biết rằng li độ x=Acos( t+ ) của dao động điều hoà bằng A vào thời điểm ban đầu t = 0

Pha ban đầu  có giá trị bằng

4

2

D

Giải

x= →biên dươngA → = 0 Chọn A

Câu 18 Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm Biên độ dao động

của chất điểm là bao nhiêu?

A 30 cm B 15 cm C −15 cm D 7, 5 cm

Giải

30 15

L

Câu 19 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5cost (cm) Khi li độ x=5cm thì vận

tốc của vật là

A 5 cm/s B − cm/s 5 C 0 cm/s D 4 cm/s

Giải

5

x= cm→biên dương → = Chọn C v 0

Câu 20 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: 2 cos 2 (cm;s)

2

x=  t+ 

1 4

t = s chất điểm có li độ bằng

Giải

1

4 2

x=   + = −

Trang 8

Câu 21 Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì 1, 25 s và biên độ 5 cm Tốc độ lớn nhất của chất

điểm là

A 25,1 cm / s B 2, 5 cm / s C 63, 5 cm / s D 6, 3 cm / s

Giải

max

1, 25

T

Câu 22 Vật dao động điều hòa có tốc độ cực đại là 10 cm/s Tốc độ trung bình của vật trong một chu

kì dao động là

Giải

max

2

20 / 2

tb

v

T

Câu 23 Một vật dao động điều hòa với phương trình 5 cos 5

3

x=  t+ 

 cm Biết ở thời điểm t có li độ

là 3cm Li độ dao động ở thời điểm sau đó 1

10s là

Giải

1

5

10 2

 =  = →vuông pha

2

3

→  +  =   +  =  = 

 

Câu 24 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 2,0s Tại thời điểm t =1 0s, li độ của chất điểm là

3cm Tại thời điểm t2 =0,5s, giá trị vận tốc của chất điểm là bao nhiêu?

A 3 cm/s B − cm/s 3 C 2 cm/s D  cm/s

Giải

2

T

= = rad/s

2

v sớm pha

2

so với x2 và x2 sớm pha

2

 = so với x1v2 ngược pha với x1

max

3

v = − A  = − = −  cm/s Chọn B

Câu 25 Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là

1

640 16

v + x = (x tính theo cm, v tính theo cm/s) Gia tốc cực đại của vật là

A 20cm s/ 2 B 40cm s/ 2 C 10cm s/ 2 D 160cm s/ 2

Giải

A A

Trang 9

Câu 26 Một vật dao động điều hòa theo trục Ox, với vị trí cân bằng là gốc tọa độ Gia tốc của vật phụ

thuộc vào li độ theo phương trình a= −4002x Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong mỗi giây là

Giải

2

2

Câu 27 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì tốc độ của

nó là 20 cm / s Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm / s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm / s2 Biên độ dao động của chất điểm là

Giải

2

2 max

20

max max

80 4 20

a v

max 20

5 4

v A

Câu 28 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T trên trục Ox Biết trong một chu kì khoảng thời

gian mà vật nhỏ có li độ x thỏa mãn x −3cm là 5T/6 Biên độ dao động của vật là

Giải

Từ VTLG suy ra 3 cos5 2 3

6

Câu 29 Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O , đường

kính 20 cm nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy theo chiều ngược chiều kim

đồng hồ với tốc độ dài 20 cm/s Tại thời điểm ban đầu, bán kính OM

tạo với trục Ox góc

6

 = như hình vẽ Hình chiếu của điểm M trên trục

Oy có tung độ biến đổi theo thời gian với phương trình:

A

3

y=  t− 

C

3

y=  t−

Giải

10

A= =R cm

max 20

2 10

v A

/

M Oy

 = − = − Chọn C

α O

M

x y

Trang 10

Câu 30 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình 8 cos 2

x=   t− 

  (x tính bằng cm t tính bằng s) Kể từ t=11, 25s, chất điểm cách vị trí cân bằng 4cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng lần thứ 15 tại thời điểm

Giải

Tại t=11, 25s thì 1 2 11, 25 43 8 5

5 14

2 3

 

Câu 31 Một vật dao động điều hòa với phương trình 10 cos

4

x= t− 

 cm Trong giây đầu tiên kể từ thời điểm t = , vật đi được quãng đường là 0 (20 10 2− )cm Trong giây thứ 2012 kể từ thời điểm t = , vật đi được quãng đường là 0

A 20 10 2− cm B 10cm C 20 2 cm D 10 2 cm

Giải

2

A

t = s→ = − = − 

t = s→ = − =  −

Từ t1=2011s đến t2 =2012s đi được 2 2 10 2

2

A

Câu 32 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (gốc O tại vị trí cân bằng) với phương

trình cos 4

6

x=A  t+ 

 cm, t tính bằng s Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 1

6s là 4cm Xác định số lần vật qua vị trí có li độ x=1, 5cm trong khoảng thời gian 1,1s tính từ lúc t = 0

Giải

1 2

2 4 1,1 4 0, 4

 =  = +  →4 lần + 1 lần Chọn A

Câu 33 Một vật dao động điều hòa với biên độ A trên trục Ox Lúc t = vật đang ở biên dương Thời 0

điểm t vật có li độ là 2 2cm, thời điểm 2t vật có li độ − cm Biên độ A có giá trị là 6

Giải

Ngày đăng: 26/11/2021, 21:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w