Câu 33: Những loại khái niệm nào sau đây có đầy đủ cả nội hàm và ngoại diên.. Tập hợp các dấu hiệu riêng lẻ, không bản chất của đối tượng hay lớp các đốitượng được phản ánh trong khái ni
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI VÀ KIỂM TRA MÔN LOGIC HỌC 2021
Khoa/Viện: Giáo dục Chính trị
Bộ môn: Triết học
Tên học phần: Logic học
Mã học phần: ML20045
Dùng cho ngành: Khối các ngành khoa học xã hội và nhân văn
Hình thức thi: Trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 60 phút
Tín chỉ Mức độ Số lượng Chủ đề Từ câu đến
câu
Thời gian làmbài
Trang 2Nội dung các câu hỏi:
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LOGIC HỌC 2021
Câu 1: Logic hình thức là khoa học nghiên cứu vấn đề gì?
a Nghiên cứu về tư duy và ngôn ngữ
b Nghiên cứu hình thức logic và quy luật của tư duy
c Nghiên cứu hình thức và quy luật của ngôn ngữ
d Nghiên cứu về ngôn ngữ
Câu 2: Logic hình thức có nhiệm vụ gì?
a Chỉ ra nội dung của tư duy
b Chỉ ra bản chất của tư duy
c Chỉ ra các quy luật và quy tắc của tư duy
Trang 3d Chỉ ra quá trình hình thành tư duy.
Câu 3: Logic hình thức có ý nghĩa gì?
a Giúp chúng ta hiểu được nội dung và ý nghĩa của tư duy
b Giúp chúng ta nắm bắt và tuân thủ một cách tự giác những quy luật, qui tắc lôgíctrong quá trình tư duy
c Giúp chúng ta nắm bắt và tuân thủ một cách tự giác mọi nội dung của tư duy
d Giúp chúng ta nắm bắt và tuân thủ một cách tự giác cũng như hiểu được mốiquan hệ giữa mọi nội dung của tư duy và ngôn ngữ
Câu 4: Phương pháp hình thức hóa của lôgíc hình thức được hiểu như thế nào?
a Hình thức hóa tư duy dưới dạng những ngôn ngữ tương ứng
b Hình thức hóa tư duy bằng cách chỉ ra các nội dung tương ứng
c Hình thức hóa tư duy bằng cách phân tích nội dung
d Hình thức hóa tư duy bằng cách tách hình thức ra khỏi nội dung
Câu 5: Trong số các nhà khoa học sau đây, ai là người đặt nền móng đầu tiên cho
Câu 6: Khái niệm là gì?
a Hình thức biểu hiện của ngôn ngữ
b Hình thức cơ bản của tư duy
c Hình thức diễn đạt của tư tưởng
d Hình thức phản ánh các sự vật
Câu 7: Chọn phương án trả lời đúng nhất?
a Mọi từ đều là khái niệm
Trang 4b Mọi khái niệm đều được diễn đạt bằng một từ.
c Mọi khái niệm đều được diễn đạt bằng từ hoặc cụm từ
d Mọi từ đều không phải là khái niệm
Câu 8: Khái niệm chỉ phản ánh một đối tượng duy nhất được gọi là khái niệm gì?
a Khái niệm chung
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm rỗng
d Khái niệm đặc thù
Câu 9: Khái niệm phản ánh từ hai đối tượng trở lên được gọi là khái niệm gì?
a Khái niệm chung
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm rỗng
d Khái niệm đặc thù
Câu 10: Khái niệm mà đối tượng phản ánh của nó không tồn tại trong thực tế đượcgọi là khái niệm gì?
a Khái niệm chung
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm rỗng
d Khái niệm đặc thù
Câu 11: Khái niệm đơn nhất phản ánh bao nhiêu đối tượng?
a Chỉ phản ánh một đối tượng duy nhất
b Không phản ánh đối tượng nào cả?
c Phản ánh từ hai đối tượng trở lên?
d Đối tượng phản ánh của nó không tồn tại cảm tính?
Câu 12: Khái niệm chung là khái niệm như thế nào?
Trang 5a Chỉ phản ánh một đối tượng duy nhất?
b Không phản ánh đối tượng nào cả?
c Phản ánh từ hai đối tượng trở lên?
d Đối tượng phản ánh của nó không tồn tại cảm tính?
Câu 13: Khái niệm “ Luật sư” được xếp vào loại khái niệm nào?
a Khái niệm rỗng
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm chung
d Không thuộc loại nào trong số các loại nêu trên
Câu 14: Khái niệm “ Thành phố Vinh” được xếp vào loại khái niệm nào?
a Khái niệm rỗng
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm chung
d Không thuộc loại nào trong số các loại nêu trên
Câu 15: Khái niệm “Sinh viên khoa Luật” được xếp vào loại khái niệm nào?
a Khái niệm rỗng
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm chung
d Không thuộc loại nào trong số các loại nêu trên
Câu 16: Khái niệm “Người lao động trí óc” được xếp vào loại khái niệm nào?
a Khái niệm rỗng
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm chung
d Không thuộc loại nào trong số các loại nêu trên
Câu 17: Khái niệm “ sinh viên” được xếp vào loại khái niệm nào?
Trang 6a Khái niệm rỗng.
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm chung
d Không thuộc loại nào trong số các loại nêu trên
Câu 18: Hình thức của tư duy được hiểu như thế nào?
a Là cách thức thể hiện tư duy
b Là các ký hiệu thể hiện nội dung của tư duy
c Là cách thức tổ chức, sắp xếp các bộ phận của một quá trình tư duy
d Là các mối liên hệ bên trong của một quá trình tư duy
Câu 19: Như thế nào là quy luật của tư duy?
a Những mối liên hệ tất yếu của tư duy
b Những nội dung cụ thể của tư duy
c Những mối liên hệ khách quan của tư duy
d Những mối liên hệ tất yếu, khách quan chi phối quá trình tư duy
Câu 20: Khái niệm rỗng là khái niệm như thế nào?
a Chỉ phản ánh một đối tượng duy nhất?
b Không phản ánh đối tượng nào cả?
c Phản ánh từ hai đối tượng trở lên?
d Đối tượng phản ánh của nó không tồn tại cảm tính?
Câu 21: Khái niệm “Nàng tiên cá ” được xếp vào loại khái niệm nào?
a Khái niệm rỗng
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm chung
d Không thuộc loại nào trong số các loại nêu trên
Câu 22: Khái niệm “ Động cơ vĩnh cửu” được xếp vào loại khái niệm nào?
Trang 7a Khái niệm rỗng.
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm chung
d Không thuộc loại nào trong số các loại nêu trên
Câu 23: Khái niệm “Trái đất” được xếp vào loại khái niệm nào?
a Khái niệm rỗng
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm chung
d Không thuộc loại nào trong số các loại nêu trên
Câu 24: Khái niệm “ Giảng viên” được xếp vào loại khái niệm nào?
a Khái niệm rỗng
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm chung
d Không thuộc loại nào trong số các loại nêu trên
Câu 25: Cấu trúc logic của khái niệm gồm có những bộ phận nào?
a Nội hàm và các dấu hiệu đặc trưng, bản chất
b Ngoại diên và các dấu hiệu đặc trưng, bản chất
c Nội hàm và ngoại diên
d Nội hàm, ngoại diên và các dấu hiệu đặc trưng, bản chất
Câu 26: Nội hàm của khái niệm bao gồm những dấu hiệu nào?
a Toàn thể các dấu hiệu đặc trưng, bản chất của đối tượng được phản ánh trongkhái niệm
b Toàn thể các dấu hiệu của đối tượng
c Toàn thể các đối tượng hoặc lớp đối tượng
d Một số dấu hiệu ngẫu nhiên, riêng lẻ của đối tượng
Trang 8Câu 27: Quan hệ giữa nội hàm và ngoại diên có tính chất nào?
a Tỷ lệ thuận
b Tỷ lệ nghịch
c Không thuận cũng không nghịch
d Vừa thuận lại vừa nghịch
Câu 28: Ngoại diên của khái niệm cho ta biết điều gì?
a Khái niệm đó phản ánh bao nhiêu đối tượng
b Khái niệm đó phản ánh đối tượng nào
c Khái niệm đó phát âm như thế nào
d Khái niệm đó diễn đạt như thế nào
Câu 29: Khái niệm được hình thành trong quá trình tư duy như thế nào?
a Mọi khái niệm đã có sẵn ngay từ đầu trong tư duy
b Mọi khái niệm đều được hình thành một cách đơn giản thông qua hoạt độngnhận thức
c Mọi khái niệm đều được hình thành theo con đường phức tạp, đi từ trực quansinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy tượng đến thực tiễn
d Mọi khái niệm đều được hình thành theo con đường phức tạp nhưng không gắnvới hoạt động nhận thức và thực tiễn
Câu 30: Thế nào là một quá trình tư duy logic?
a Là quá trình tư duy chặt chẽ, chính xác
b Là quá trình tư duy mạch lạc, cho kết quả chân thực
c Là quá trình tư duy tuân thủ các quy tắc, quy luật logic
d Tất cả các đặc điểm nêu trên
Câu 31: Khái niệm rỗng là khái niệm như thế nào?
a Chỉ có nội hàm mà không có ngoại diên
b Chỉ có ngoại diên mà không có nội hàm
Trang 9c Đối tượng phản ánh của nó không tồn tại trong thực tế.
d Đối tượng phản ánh của nó nhiều đến vô cùng
Câu 32: Nội hàm của khái niệm cho ta biết điều gì?
a Khái niệm đó phản ánh bao nhiêu đối tượng
b Khái niệm đó phản ánh đối tượng nào
c Khái niệm đó phát âm như thế nào
d Khái niệm đó diễn đạt như thế nào
Câu 33: Những loại khái niệm nào sau đây có đầy đủ cả nội hàm và ngoại diên?
a Khái niệm rỗng
b Khái niệm đơn nhất
c Khái niệm chung
d Tất cả các loại trên
Câu 34: Chọn phương án trả lời đúng nhất?
a Khái niệm rỗng chỉ có nội hàm mà không có ngoại diên
b Khái niệm rỗng chỉ có ngoại diên mà không có nội hàm
c Khái niệm rỗng có cả nội hàm và ngoại diên
d Khái niệm rỗng không có nội hàm và ngoại diên
Câu 35: Nội hàm của khái niệm phản ánh nội dung nào sau đây?
a Tập hợp các dấu hiệu chung, bản chất của đối tượng hay lớp các đối tượngđược phản ánh trong khái niệm
b Tập hợp các dấu hiệu riêng lẻ, không bản chất của đối tượng hay lớp các đốitượng được phản ánh trong khái niệm
c Tập hợp các dấu hiệu chung, không bản chất của đối tượng hay lớp các đốitượng được phản ánh trong khái niệm
d Tập hợp các dấu hiệu vừa đặc trưng nhưng không bản chất của đối tượng haylớp các đối tượng được phản ánh trong khái niệm
Trang 10Câu 36: Chọn phương án trả lời đúng nhất?
a Một số khái niệm chỉ có nội hàm mà không có ngoại diên
b Một số khái niệm chỉ có ngoại diên mà không có nội hàm
c Mọi khái niệm đều có nội hàm và ngoại diên
d Mọi khái niệm đều không có nội hàm và ngoại diên
Câu 37: Khái niệm “ Đại thi hào Nguyễn Du” và khái niệm “Tác giả Truyện Kiều”
là hai khái niệm có quan hệ như thế nào?
Trang 11Câu 43: Hai khái niệm có quan hệ đồng nhất là hai khái niệm có?
a Ngoại diên hoàn toàn trùng nhau
b Ngoại diên trùng nhau một phần
c Ngoại diên không có phần nào trùng nhau
d Nội hàm hoàn toàn trùng nhau nhưng ngoại diên chỉ trùng nhau một phần
Câu 44: Hai khái niệm có quan hệ giao nhau là hai khái niệm có?
a Ngoại diên hoàn toàn trùng nhau
b Ngoại diên trùng nhau một phần
c Ngoại diên không có phần nào trùng nhau
d Nội hàm hoàn toàn trùng nhau nhưng ngoại diên chỉ trùng nhau một phần
Câu 45: Hai khái niệm có quan hệ tách rời là hai khái niệm có?
Trang 12a Ngoại diên hoàn toàn trùng nhau.
b Ngoại diên trùng nhau một phần
c Ngoại diên không có phần nào trùng nhau
d Nội hàm hoàn toàn trùng nhau nhưng ngoại diên chỉ trùng nhau một phần
Câu 46: Trong câu “Mọi S không là P”, khái niệm S và khái niệm P có quan hệ gì?
Trang 14Câu 58: Ngoại diên của khái niệm phản ánh nội dung nào sau đây?
a Đối tượng hay tập hợp các đối tượng có các dấu hiệu được phản ánh trong nộihàm khái niệm khác có quan hệ đối lập với khái niệm đó
b Đối tượng hay tập hợp các đối tượng không có các dấu hiệu được phản ánhtrong nội hàm khái niệm
c Đối tượng hay tập hợp các đối tượng có các dấu hiệu được phản ánh trong kháiniệm khác có quan hệ bao hàm với khái niệm đó
Trang 15d Đối tượng hay tập hợp các đối tượng có các dấu hiệu được phản ánh trong nộihàm khái niệm.
Câu 59: Nếu nội hàm của khái niệm thứ nhất hoàn toàn nằm trong nội hàm củakhái niệm thứ hai và ngoại diên của khái niệm thứ hai hoàn toàn nằm trong ngoạidiên của khái niệm thứ nhất thì hai khái niệm đó có quan hệ gì?
Trang 16a Nội hàm
b Ngoại diên
c Cả nội hàm lẫn ngoại diên
d Không liên quan đến yếu tố nào cả
Câu 64: Khái niệm A được thu hẹp thành khái niệm B Vậy A và B có quan hệ gìvới nhau?
Câu 66: Thao tác phân chia khái niệm được tiến hành dựa vào mấy dấu hiệu?
a Một dấu hiệu duy nhất
b Hai dấu hiệu
c Ba dấu hiệu
d Bốn dấu hiệu
Câu 67: Chỉ ra một quy tắc phân chia khái niệm trong số các phương án sau?
a Phân chia khái niệm phải dựa trên một dấu hiệu duy nhất
b Phân chia dấu hiệu phải dựa trên hai dấu hiệu đồng thời
c Phân chia khái niệm phải ngắn gọn
Trang 17d Phân chia khái niệm không được phép vòng quanh.
Câu 68: Thao tác thu hẹp khái niệm nhằm thu hẹp bộ phận nào của khái niệm?
a Nội hàm
b Ngoại diên
c Cả nội hàm lẫn ngoại diên
d Không liên quan đến yếu tố nào cả
d Vòng quanh
CÂU 2
Câu 69: Định nghĩa khái niệm là thao tác tư duy dùng để làm gì?
a Xác định nội hàm của khái niệm
b Xác định ngoại diên của khái niệm
c Xác định cấu trúc logic của khái niệm
d Xác định các dấu hiệu riêng lẻ của khái niệm
Câu 70: Phần được định nghĩa và phần dùng để định nghĩa trong một định nghĩakhái niệm có quan hệ gì?
a Quan hệ đồng nhất
b Quan hệ bao hàm
c Quan hệ giao nhau
d Quan hệ tách rời
Câu 71: Chỉ ra một quy tắc định nghĩa khái niệm trong số các phương án sau?
a Định nghĩa không nên dùng hình thức phủ định
b Định nghĩa không nên quá rộng
c Định nghĩa không nên quá hẹp
d Định nghĩa không nên quá ngắn gọn
Trang 18Câu 72: Khái niệm A được thu hẹp thành khái niệm B Vậy phần nào của kháiniệm A đã bị thu hẹp?
Trang 19b Khái niệm được phân chia.
c Khái niệm chung
d Cơ sở của sự phân chia?
Câu 78: Giả sử khái niệm A được phân chia thành các khái niệm B, C, D Trongphép phân chia đó, các khái niệm B,C,D được gọi là gì?
a Khái niệm thành phần
b Khái niệm được phân chia
c Khái niệm chung
d Cơ sở của sự phân chia?
Câu 79: Ngoại diên của các khái niệm thành phần thu được sau một phép phân chiakhái niệm có quan hệ gì với nhau?
Trang 20d Định nghĩa quá rộng.
Câu 81: Chỉ ra một quy tắc định nghĩa khái niệm trong số các phương án sau?
a Định nghĩa phải cân đối
b Định nghĩa phải hài hòa
c Định nghĩa phải mạch lạc
d Định nghĩa phải khoa học
Câu 82: Hiểu như thế nào là định nghĩa vòng quanh?
a Phần được định nghĩa cân bằng với phần dùng để định nghĩa
b Phần được định nghĩa độc lập với phần dùng để định nghĩa
c Phần được định nghĩa xuất hiện trở lại trong phần dùng để định nghĩa
d Phần được định nghĩa trùng khít với phần dùng để định nghĩa
Câu 83: Hiểu như thế nào là định nghĩa quá rộng?
a Phần được định nghĩa cân bằng với phần dùng để định nghĩa
b Phần được định nghĩa lớn hơn phần dùng để định nghĩa
c Phần được định nghĩa nhỏ hơn phần dùng để định nghĩa
d Phần được định nghĩa độc lập phần dùng để định nghĩa
Câu 84: Hiểu như thế nào là định nghĩa quá hẹp?
a Phần được định nghĩa cân bằng với phần dùng để định nghĩa
b Phần được định nghĩa lớn hơn phần dùng để định nghĩa
c Phần được định nghĩa nhỏ hơn phần dùng để định nghĩa
d Phần được định nghĩa độc lập phần dùng để định nghĩa
Câu 85: Định nghĩa: “Đường tròn là đường cong khép kín được vạch ra bởi mộtđiểm chuyển động trong một mặt phẳng và luôn cách một điểm cố định mộtkhoảng không đổi” là định nghĩa áp dụng phương pháp định nghĩa nào?
a Định nghĩa thông qua loại và khác biệt về chủng
Trang 21b Định nghĩa theo quan hệ.
c Định nghĩa theo nguồn gốc phát sinh
d Định nghĩa theo sự liệt kê
Câu 86: Khi thu hẹp một khái niệm, nội hàm của khái niệm đó sẽ thay đổi như thếnào?
a Nội hàm sẽ bị thu hẹp
b Nội hàm sẽ được mở rộng
c Nội hàm không thay đổi
d Tùy vào từng khái niệm cụ thể mà nội hàm có thể thu hẹp hoặc không thay đổi.Câu 87: Khái niệm A được thu hẹp thành khái niệm B Vậy phần nào của kháiniệm A đã được mở rộng?
Trang 22d Tùy vào từng khái niệm cụ thể mà nội hàm có thể mở rộng hoặc không thay đổi.Câu 90: Định nghĩa: “Hình bình hành là tứ giác có các cặp cạnh đối song song vàbằng nhau từng đôi một” là định nghĩa áp dụng phương pháp định nghĩa nào?
a Định nghĩa thông qua loại và khác biệt về chủng
b Định nghĩa theo quan hệ
c Định nghĩa theo nguồn gốc phát sinh
d Định nghĩa theo sự liệt kê
Câu 91: Phân chia khái niệm là thao tác lôgíc nhằm trực tiếp làm rõ:
a Nội hàm của khái niệm
b Ngoại diên khái niệm
c Cấu trúc lôgíc của khái niệm
d Các dấu hiệu riêng lẻ của khái niệm
Câu 92: Phân chia khái niệm có thể thực hiện được với loại khái niệm nào?
a Khái niệm đơn nhất
b Khái niệm chung
c Khái niệm rỗng
d Với tất cả các loại khái niệm trên
Câu 93: Phân chia khái niệm là gì?
a Là thao tác tư duy nhằm chia ngoại diên của một khái niệm thành các khái niệmthành phần dựa trên một dấu hiệu nhất định
b Là thao tác tư duy nhằm chia nội hàm của một khái niệm thành các khái niệmthành phần dựa trên một dấu hiệu nhất định
c Là thao tác tư duy nhằm chia nội hàm và ngoại diên của một khái niệm thànhcác khái niệm thành phần dựa trên một dấu hiệu nhất định
d Là thao tác tư duy nhằm chia ngoại diên của một khái niệm thành các khái niệmthành phần dựa trên một số dấu hiệu nhất định
Trang 23Câu 94: Định nghĩa: “Chữ số Ả Rập là các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9” là địnhnghĩa áp dụng phương pháp định nghĩa nào?
a Định nghĩa thông qua loại và khác biệt về chủng
b Định nghĩa theo quan hệ
c Định nghĩa theo nguồn gốc phát sinh
d Định nghĩa theo sự liệt kê
Câu 95: Giá trị chân lý của một suy nghĩ là:
a Giá trị lịch sử của suy nghĩ đó
b Tính đúng đắn của suy nghĩ đó
c Ý nghĩa thời sự của suy nghĩ đó
d Tính đúng đắn hoặc sai lầm của suy nghĩ đó
Câu 96: Định nghĩa: “Vợ là người phụ nữ có quan hệ hôn nhân với một người đànông” là định nghĩa áp dụng phương pháp định nghĩa nào?
a Định nghĩa thông qua loại và khác biệt về chủng
b Định nghĩa theo quan hệ
c Định nghĩa theo nguồn gốc phát sinh
d Định nghĩa theo sự liệt kê
Câu 97: Phép phân chia: “Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật vàvăn bản dưới luật” thỏa mãn quy tắc phân chia nào?
a Phép phân chia phải cân đối
b Trong một phép phân chia chỉ được dùng một cơ sở phân chia
c Các khái niệm thành phần thu được của phép phân chia phải tách rời nhau
Trang 25d Định nghĩa quá rộng.
Câu 103: Trong phép phân chia: “Con người bao gồm người nam, người nữ vàngười chưa thành niên”, quy tắc phân chia nào đã bị vi phạm?
a Phép phân chia phải cân đối
b Trong một phép phân chia chỉ được dùng một cơ sở (một dấu hiệu) phân chia
c Các khái niệm thành phần thu được của phép phân chia phải tách rời nhau
d Cả hai quy tắc b và c
TÍN CHỈ 2
Câu 104: Chọn phương án trả lời đúng nhất?
a Mọi câu đều là phán đoán
b Mọi phán đoán đều được diễn đạt bằng một câu duy nhất
c Mọi phán đoán đều được diễn đạt bằng những câu hoặc mệnh đề có nghĩa
d Mọi câu đều không phải là phán đoán
Câu 105: Trong số các ký hiệu sau, đâu là ký hiệu dùng để chỉ chủ từ của phánđoán?
Trang 26Câu 107: Phán đoán đơn là phán đoán có bao nhiêu chủ từ và vị từ?
Trang 27Câu 112: Phán đoán A thuộc loại phán đoán nào?
a Phán đoán đơn
b Phán đoán phức
c Vừa là phán đoán đơn, vừa là phán đoán phức
d Không thuộc loại nào trên đây
Câu 113: Phán đoán I thuộc loại phán đoán nào?
a Phán đoán đơn
b Phán đoán phức
c Vừa là phán đoán đơn, vừa là phán đoán phức
d Không thuộc loại nào trên đây
Câu 114: Phán đoán E thuộc loại phán đoán nào?
a Phán đoán đơn
b Phán đoán phức
c Vừa là phán đoán đơn, vừa là phán đoán phức
d Không thuộc loại nào trên đây
Câu 115: Phán đoán O thuộc loại phán đoán nào?
a Phán đoán đơn
b Phán đoán phức
c Vừa là phán đoán đơn, vừa là phán đoán phức
d Không thuộc loại nào trên đây
Câu 116: Quan hệ giá trị giữa phán đoán A và phán đoán E được thể hiện trên hìnhvuông logic có tính chất gì?
a Không cùng đúng và không cùng sai
b Không thể cùng đúng nhưng có thể cùng sai
c Không thể cùng sai nhưng có thể cùng đúng
Trang 28d Toàn thể đúng thì bộ phận đúng và bộ phân sai thì toàn thể sai.
Câu 117: Quan hệ giá trị giữa phán đoán A và phán đoán I được thể hiện trên hìnhvuông logic có tính chất gì?
a Không cùng đúng và không cùng sai
b Không thể cùng đúng nhưng có thể cùng sai
c Không thể cùng sai nhưng có thể cùng đúng
d Toàn thể đúng thì bộ phận đúng và bộ phận sai thì toàn thể sai
Câu 118: Quan hệ giá trị giữa phán đoán A và phán đoán O được thể hiện trên hìnhvuông logic có tính chất gì?
a Không cùng đúng và không cùng sai
b Không thể cùng đúng nhưng có thể cùng sai
c Không thể cùng sai nhưng có thể cùng đúng
d Toàn thể đúng thì bộ phận đúng và bộ phân sai thì toàn thể sai
Câu 119: Quan hệ giá trị giữa phán đoán E và phán đoán I được thể hiện trên hìnhvuông logic có tính chất gì?
a Không cùng đúng và không cùng sai
b Không thể cùng đúng nhưng có thể cùng sai
c Không thể cùng sai nhưng có thể cùng đúng
d Toàn thể đúng thì bộ phận đúng và bộ phân sai thì toàn thể sai
Câu 120: Quan hệ giá trị giữa phán đoán E và phán đoán O được thể hiện trên hìnhvuông logic có tính chất gì?
a Không cùng đúng và không cùng sai
b Không thể cùng đúng nhưng có thể cùng sai
c Không thể cùng sai nhưng có thể cùng đúng
d Toàn thể đúng thì bộ phận đúng và bộ phân sai thì toàn thể sai
Câu 121: Quan hệ giá trị giữa phán đoán I và phán đoán O được thể hiện trên hìnhvuông logic có tính chất gì?
Trang 29a Không cùng đúng và không cùng sai
b Không thể cùng đúng nhưng có thể cùng sai
c Không thể cùng sai nhưng có thể cùng đúng
d Toàn thể đúng thì bộ phận đúng và bộ phân sai thì toàn thể sai
Câu 122: Theo hình vuông logic, nếu A có giá trị đúng thì E sẽ có giá trị nào?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 123: Theo hình vuông logic, nếu A có giá trị sai thì giá trị của E sẽ được xácđịnh như thế nào?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 124: Theo hình vuông logic, nếu E có giá trị đúng thì giá trị của A sẽ được xácđịnh như thế nào?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 125: Theo hình vuông logic, nếu E có giá trị sai thì giá trị của A sẽ được xácđịnh như thế nào?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
Trang 30d Vừa đúng lại vừa sai.
Câu 126: Theo hình vuông logic, nếu A có giá trị đúng thì giá trị của I sẽ được xácđịnh như thế nào?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 127: Theo hình vuông logic, nếu A có giá trị sai thì giá trị của I sẽ được xácđịnh như thế nào?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 128: Theo hình vuông logic, nếu I có giá trị đúng thì giá trị của A sẽ được xácđịnh như thế nào?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 129: Theo hình vuông logic, nếu I có giá trị sai thì giá trị của A sẽ được xácđịnh như thế nào?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 130: Theo hình vuông logic, nếu A có giá trị đúng thì giá trị của O sẽ đượcxác định như thế nào?
Trang 31a Đúng.
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 131: Theo hình vuông logic, nếu A có giá trị sai thì giá trị của O sẽ được xácđịnh như thế nào?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 132: Theo hình vuông logic, nếu O có giá trị đúng thì giá trị của A sẽ đượcxác định như thế nào?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 133: Nếu a đúng, b đúng, c sai thì phán đoán (a v b) → c có giá trị gì?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 134: Nếu a sai, b sai, c sai thì phán đoán (a v b) → c có giá trị gì?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
Trang 32d Vừa đúng lại vừa sai.
Câu 135: Nếu a đúng, b đúng, c đúng thì phán đoán (a → b) v c có giá trị gì?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 136: Nếu a đúng, b sai, c đúng thì phán đoán (a → b) v c có giá trị gì?
a Đúng
b Sai
c Không xác định giá trị
d Vừa đúng lại vừa sai
Câu 137: Phán đoán: “Mọi loài cá đều không phải là những loài sống trên cạn”thuộc loại phán đoán nào?
b Thuật ngữ chỉ bao gồm chủ từ và lượng từ
c Thuật ngữ chỉ bao gồm vị từ và lượng từ
d Thuật ngữ chỉ bao gồm chủ từ, lượng từ và hệ từ
Câu 139: Bảng giá trị dưới đây thể hiện tính chất của phán đoán nào?
Trang 33c Phán đoán tuyển yếu.
d Phán đoán kéo theo
Câu 140: Bảng giá trị dưới đây thể hiện tính chất của phán đoán nào?
c Phán đoán tuyển yếu
d Phán đoán kéo theo
Câu 141: Phán đoán: “Một số sinh viên không phải là những người chăm chỉ”thuộc loại phán đoán nào?
a Phủ định toàn bộ
b Khẳng định toàn bộ
c Phủ định bộ phận
d Khẳng định bộ phận
Câu 142: Hiểu như thế nào về thuật ngữ chu diên trong các phán đoán A, E, I, O?
a Thuật ngữ chu diên khi một phần ngoại diên của nó được đề cập tới trong mốiquan hệ với thuật ngữ còn lại
b Thuật ngữ chu diên khi toàn bộ ngoại diên của nó được đề cập tới trong mốiquan hệ với thuật ngữ còn lại
Trang 34c Thuật ngữ chu diên khi có một phần ba ngoại diên của nó được đề cập tới trongmối quan hệ với thuật ngữ còn lại.
d Thuật ngữ chu diên khi một nửa ngoại diên của nó được đề cập tới trong mốiquan hệ với thuật ngữ còn lại
Câu 143: Hiểu như thế nào về thuật ngữ không chu diên trong các phán đoán A, E,
b Nếu chủ từ và vị từ của nó có quan hệ bao hàm thì chủ từ luôn luôn chu diên và
vị từ không chu diên
Trang 35c Nếu chủ từ và vị từ của nó có quan hệ đồng nhất thì chủ từ không chu diên và vị
a Cả chủ từ và vị từ đều chu diên
b Chủ từ luôn luôn chu diên và vị từ không chu diên
c Chủ từ không chu diên và vị từ chu diên
d Cả chủ và vị từ đều không chu diên
Câu 147: Tính chu diên của các thuật ngữ trong phán đoán O được xác định nhưthế nào?
a Cả chủ từ và vị từ đều chu diên
b Chủ từ luôn luôn chu diên và vị từ không chu diên
c Chủ từ không chu diên và vị từ chu diên
d Cả chủ và vị từ đều không chu diên
Câu 148: Phán đoán “Hoa hồng không những đẹp mà còn thơm” có thể được viếtdưới dạng ký hiệu nào trong số các ký hiệu sau đây?