• Dùng lọ chứa: cà phê, xà phòng• Không dùng các chất bay hơi: cồn, dầu vì kích thích dây V • Hỏi bệnh nhân có ngẹt mũi • Nhăm mắt • Khám từng bên mũi... • Khám thị lực• Khám thị trường
Trang 112 DÂY THẦN KINH SỌ
Trang 2Thần kinh khứu giác
Trang 3• Dùng lọ chứa: cà phê, xà phòng
• Không dùng các chất bay hơi: cồn, dầu vì kích thích dây V
• Hỏi bệnh nhân có ngẹt mũi
• Nhăm mắt
• Khám từng bên mũi
Trang 7Thần kinh số 2
Trang 8• Khám thị lực
• Khám thị trường
• Soi đáy mắt
Trang 9Thị lực
Trang 10Thị trường
• Giải thích bệnh nhân
• Ngồi cách bệnh nhân 2 cánh tay
• Bênh nhân và bác sĩ che mắt cùng bên
• Di chuyển ngón tay trong 4 phần thị trường
Trang 12Soi đáy mắt
Trang 13Dây III
Trang 20Dây III,IV,VI ( vận động mắt)
• Nhìn nhanh: đưa 2 ngón tay trước mặt bệnh nhân khoảng 50 cm, 2 ngón cách nhau 70-80cm
• Nhìn dõi theo: cố định đầu bệnh nhân, bệnh nhân nhìn chậm theo sự
di chuyển của ngón tay theo 6 hướng
• Hội tụ: để ngón tay ở giưa cách gốc mũi 1m, di chuyển chậm lại cach mũi 10cm
Trang 21Dây II và Dây III
Trang 22Dây II và Dây III
• Phản xạ ánh sáng trực tiếp: chiếu trực tiếp đồng tử co lại
• Phản xạ ánh sáng đồng cảm: chiếu một mắt, mắt bên kia co laị
- Trực tiếp còn, đồng cảm mât: tổn thương dây III
- Trực tiếp mất, đồng cảm còn: tổn thưong dây II
• Test chiếu mắt luân phiên: phát hiện tổn thuơng dây II kín đáo
Trang 24Dây V
Trang 27- Bảo bệnh nhân nhai,sờ cơ cắn 2 bên
- Đưa hàm sang 2 bên
• Khám phản xạ:
- Phản xạ cằm: bình thường không có
gặp trong trường hợp tổn thương bó tháp 2 bên
Trang 29Dây VII
Trang 32Dây VIII
Trang 33• Gồm 2 thành phần:
- tiền đình và ốc tai
Trang 34• Khám tiền đình:
- Tìm nystagmus
- Quan sát dáng đi: dáng đi hình sao( nhắm mắt)
- Test Romberg: ngã về bên tiền đình bị tổn thương
- Test pointing ( test lêch ngón trỏ)
Trang 37Dây IX
Trang 38• Cảm giác bản thể và vị giác 1/3 sau lưỡi
• Vận động cơ trâm hầu
• Cảm giác da ở ống tai ngoài
• Tiết nước bọt ( tuyến mang tai)
• Cảm giác áp lực xoang cảnh
• Khám chung với dây X
Trang 39Dây X
Trang 40• Vận động: cơ hầu họng, thanh quản
• Chưc năng phó giao cảm
• Cảm giác ống tai ngoài
Trang 41• Bảo bệnh nhân nói a, quan sát màn hầu 2 bên có cân xưng
• Phản xạ nôn: vào dây 9, ra dây 10
Trang 42Dây XI
Trang 43• Vận động cơ thang: nhấc 2 vai
• Vận động cơ ức đòn chum: xoay đầu qua bên đối diện
Trang 44Dây XII
Trang 45• Vận động các cơ lưỡi: lè lưỡi ra, đưa sang 2 bên, đua lưỡi vào trong má- người khám đè vào má