1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng dị vật đường ăn môn tai mũi họng

15 26 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 74,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỊ VẬT HỌNG Gồm dị vật họng miệng và dị vật họng thanh quản dị vật hạ họng  Dị vật: các vật nhỏ và nhọn như xương cá, đầu tăm, vảy cá, mảnh thủy tinh  Yếu tố thuận lợi: người lớn tuổi

Trang 1

DỊ VẬT ĐƯỜNG ĂN

Trang 2

DỊ VẬT HỌNG

 Gồm dị vật họng miệng và dị vật họng thanh quản (dị vật hạ họng)

 Dị vật: các vật nhỏ và nhọn như xương cá, đầu tăm, vảy cá, mảnh thủy tinh

 Yếu tố thuận lợi: người lớn tuổi mất răng, thói quen ăn vội, nhai không kỹ

 Vị trí:

 Phần lớn mắc lại tại họng miệng ở vị trí Amiđan

 Các dị vật lớn có thể xuống hạ họng

Trang 3

DỊ VẬT HỌNG

 Triệu chứng:

 Nuốt đau nhiều khi đang ăn và không ăn được nữa

 Một số bệnh nhân cố móc họng gây nôn hoặc nuốt thật nhiều cơm để trôi dị vật

 Chẩn đoán và xử trí:

 Dị vật họng miệng: khám họng thấy dị vật, lấy dị vật bằng kẹp

 Dị vật hạ họng: soi họng gián tiếp bằng gương soi thanh quản hoặc nội soi hạ họng Lấy dị vật bằng kềm Frankel

Trang 4

DỊ VẬT THỰC QUẢN

 Là một cấp cứu TMH

 Thường gặp ở trẻ nhỏ hoặc người lớn trên 50 tuổi

 Nguyên nhân

 Trẻ nhỏ: thường là đồ chơi, đồng xu, khuy áo, do thói quen ngậm đồ chơi

 Người lớn: thường là thức ăn như mẩu thịt, cá, xương, hạt quả, do thói quen ăn nhanh, nuốt vội, nhai kém

 Các đối tượng đặc biệt: bệnh nhân tâm thần, …

Trang 5

DỊ VẬT THỰC QUẢN

 Vị trí: dị vật thường mắc ở 3 điểm hẹp tự nhiên của thực quản

 Miệng thực quản: phần lớn các trường hợp

 Ngang tầm động mạch chủ và phế quản gốc

 Lỗ tâm vị

 Dị vật có thể nằm ở:

 Dọc trong lòng thực quản

 Xuyên sâu qua thành thực quản

 Ra ngoài thực quản

Trang 6

DỊ VẬT THỰC QUẢN

 Dị vật thực quản cổ: 3 giai đoạn

 Giai đoạn 1

 Vướng, đau vùng cổ, trên hõm ức, bệnh nhân không dám ăn uống

 Khám họng và hạ họng không thấy gì đặc biệt

 X-quang cổ nghiêng: có thể thấy dị vật cản quang

Trang 7

DỊ VẬT THỰC QUẢN

 Giai đoạn 2 (24-48h): là giai đoạn viêm thực quản, abces

dưới niêm mạc

 Toàn thân: sốt, bộ mặt nhiễm trùng, tiểu ít, hơi thở hôi

 Cơ năng: nuốt rất đau, không ăn, uống được

 Thực thể: Cổ sưng, ấn máng cảnh rất đau, mất tiếng lọc cọc thanh quản – cột sống

 Cận lâm sàng:

 CTM: tăng bạch cầu trung tính

 X-Quang: Dày khoảng Heinké, mất độ cong sinh lý cột sống cổ, dị vật cản quang

Trang 8

DỊ VẬT THỰC QUẢN

 Giai đoạn 3: abces thực quản

 Sốt cao, môi khô, lưỡi bẩn, hơi thở hôi

 Nuốt đau tăng lên

 Khó thở: do ứ đọng đờm giãi hay abces chèn ép thanh khí quản

 Khàn tiếng: phù nề thanh quản hoặc chèn ép dây thần kinh quặt ngược thanh quản

 Cử động cổ khó khăn

 Cổ sưng đỏ, máng cảnh 2 bên đóng bánh

Trang 9

DỊ VẬT THỰC QUẢN

 Dị vật thực quản ngực

 Đau xau xương ức, bệnh nhân không dám đứng thẳng

 Nếu dị vật nhọn làm thủng thực quản:

 Sốc: da xanh, thở nhanh nông, mạch nhanh nhỏ, huyết áp hạ

 Đau dữ dội sau xương ức

 Tràn khí dưới da vùng thượng đòn, hõm ức

 X-quang: Tràn khí trung thất, tràn khí màng phổi

 Dấu hiệu Minnegerod: khoảng sáng bất thường trước cột sống do tràn khí

 Diễn biến: viêm trung thất, abces trung thất

Trang 10

BIẾN CHỨNG

 Viêm tấy mô liên kết lỏng lẻo vùng cổ

 Viêm trung thất

 Viêm màng phổi mủ

 Thủng động mạch lớn

 Rò khí – thực quản

Trang 11

CHẨN ĐOÁN

 Lời khai của bệnh nhân

 Lâm sàng

 Toàn thân: nhiễm trùng, nhiễm độc

 Cơ năng: nuốt đau, nuốt khó

 Thực thể: sưng cổ, sưng máng cảnh, mất lọc cọc thanh quản – cột sống

 X-quang

 Dị vật cản quang

 Dày khoảng Henké, abces thực quản, mất độ cong sinh lý cột sống cổ

 Tràn khí trung thất, tràn khí màng phổi

 Nội soi thực quản

Trang 12

ĐIỀU TRỊ

 Soi thực quản

 Ống soi cứng Chevalier – Jackson

 Mở thực quản lấy dị vật

 Khi không thể gắp dị vật qua đường tự nhiên

 Mở cạnh cổ

 Khi có abces thực quản cổ

Trang 13

TIÊN LƯỢNG

 Bản chất dị vật

 Tròn, nhẵn, không ô nhiễm: tốt

 Sắc bén, ô nhiễm: xấu

 Thời gian

 Trước 6h: tiên lượng tốt hơn

 Có biến chứng: xấu

 Phương pháp, phương tiện, tay nghề thầy thuốc

Trang 14

PHÒNG BỆNH

 Ăn chậm, nhai kĩ

 Chế biến thức ăn: không chặt vụn thịt lẫn xương thành mảnh nhỏ Cá ăn cả xương cần kho thật nhừ

 Thức ăn của trẻ nhỏ: cần gỡ hết xương

 Để xa tầm tay trẻ những vật có thể nuốt được: đồng xu, kim băng, huy hiệu,…

Trang 15

CẢM ƠN ĐÃ LẮNG NGHE!

Ngày đăng: 26/11/2021, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w