Trình bày được nguyên nhân và diễn tiến bệnh sâu răng 3.. Trình bày được các biến chứng và cách xử trí các biến chứng của bệnh sâu răng... NGUYÊN NHÂN VÀ DIỄN TIẾN O Sâu răng là một bệ
Trang 1BỆNH SÂU RĂNG VÀ CÁC BIẾN CHỨNG
Trang 2MỤC TIÊU
1 Trình bày được định nghĩa bệnh sâu
răng
2 Trình bày được nguyên nhân và diễn
tiến bệnh sâu răng
3 Phân loại được sang thương sâu răng
4 Mô tả được triệu chứng lâm sàng bệnh
sâu răng
5 Trình bày được các biến chứng và cách
xử trí các biến chứng của bệnh sâu răng
Trang 3I ĐỊNH NGHĨA
O Sâu răng là bệnh nhiễm khuẩn gây
ra sự phá hủy mô cứng của răng
Trang 4II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾN
O Sâu răng là một bệnh đa yếu tố
O Sơ đồ Keyes
Trang 5II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾN
1 Răng:
O Tính nhạy cảm của răng
O Vị trí của răng trên cung hàm
O Đặc điểm hình thái học
O Thành phần cấu tạo của răng
Trang 6II NGUYÊN NHÂN VÀ
Trang 7II NGUYÊN NHÂN VÀ
…
Trang 8II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾN
Trang 9II NGUYÊN NHÂN VÀ
Trang 10II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾN
O Trong bệnh căn sâu răng, kiểu ăn quan trọng hơn đặc tính gây sâu răng của từng loại thức ăn riêng rẽ
Trang 11II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾN
Đường cong Stephan
Trang 12II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾN
4 Thời gian:
Điều kiện để bệnh sâu răng có thể diễn tiến
Trang 13II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾN
Trang 15II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾNVai trò của nước bọt:
- Chải rửa
- Sát khuẩn
- Trung hòa acid
- Cung cấp ion cho quá trình tái
khoáng hóa
Tùy thuộc: lượng, tốc độ dòng chảy, thành phần hóa học
Trang 16II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾN
Trang 17II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾN
Trang 18II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾN
Trang 19II NGUYÊN NHÂN VÀ
DIỄN TIẾN
Các giai đoạn sâu răng
Trang 20III PHÂN LOẠI
1 Phân loại theo vị trí: sâu răng trũng rãnh, sâu răng mặt trơn láng, sâu cổ răng
Sâu mặt bên, sâu chân răng
- Sâu men, sâu ngà ( nông, sâu)
Trang 21III PHÂN LOẠI
Sâu răng trũng rãnh
Trang 22III PHÂN LOẠI
Sâu răng mặt bên
Trang 23III PHÂN LOẠI
Sâu cổ răng
Trang 24III PHÂN LOẠI
Trang 252 Phân loại theo diễn tiến: sâu răng khởi phát, mới chớm, tiến triển, ngưng lại, tái phát,…
Trang 26III PHÂN LOẠI
3 Phân loại theo nguyên nhân: Sâu răng do bú bình, sâu răng do xạ trị,…
Trang 27III PHÂN LOẠI
Sâu răng bú bình
Trang 28IV TRIỆU CHỨNG LÂM
Trang 29Các giai đoạn sâu răng
Trang 30Sâu men
Trang 31Sâu men
Trang 32IV TRIỆU CHỨNG LÂM
SÀNG
2 Sâu ngà:
Triệu chứng chủ quan:
- Đau do khêu gợi với cường
độ thay đổi và không kéo
dài.
- Cảm giác đau biến mất
cùng lúc với nguyên nhân
gây ra.
Trang 33IV TRIỆU CHỨNG LÂM
Trang 34IV TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
2 Sâu ngà:
Triệu chứng khách quan: có lỗ sâu
Trang 35Sâu ngà
Trang 40sâu hoặc miếng trám
O Tia X: chưa có thay
Trang 45Các biến chứng
3 Viêm quanh chóp mạn: viêm không có triệu chứng hoặc nhẹ, lâu dài quanh chóp răng
O Lâm sàng:
O - Toàn thân: không
O - Gõ: không đau khoặc đau nhẹ
O - Sờ: nhạy cảm nhẹ
O Phim tia X: sang thương quanh chóp (mất xương) biểu hiện là vùng thấu quang quanh chóp
O Điều trị: nội nha
Trang 46Thấu quang quanh chóp
Trang 47Các biến chứng
4 Abces quanh chóp cấp: là tình trạng viêm có mủ cấp tính khu trú hoặc lan tràn Lâm sàng:
- Khởi phát nhanh, đau tự phát
- Sưng: tiến triển nhanh
- Gõ, sờ: đau dữ dội
- Răng có thể lung lay, trồi khỏi hốc răng
- Nặng: có nhiễm trùng toàn thân (sốt)
Tia X: dày khoảng dây chằng nha chu
Trang 48O Uống kháng sinh, giảm đau
O Điều trị nội nha
Trang 49Abcess quanh chóp cấp
Trang 50Các biến chứng
5 Abces quanh chóp mạn
O Răng không có triệu chứng hoặc đau nhẹ
O Răng đổi màu, có lỗ dò trên nướu
hoặc khẩu cái hoặc ngoài da
O Tia X: giống viêm quanh chóp mạn
O Điều trị: Nội nha/ nhổ răng
Trang 51Các biến chứng
6 Viêm mô tế bào:
O Sưng mặt, lấp đầy các lõm trên mặt
O Da nóng, căng bóng
O Răng nguyên nhân kung lay
O Giai đoạn viêm tấy: sưng đau dữ dội,
khít hàm, triệu chứng toàn thân
Điều trị:
- dẫn lưu: mở tủy/ nhổ răng, rạch mô mềm
- Kháng sinh, kháng viêm, giảm đau
Trang 52Viêm mô tế bào
Trang 53Các biến chứng
7 Viêm xương hàm:
O Đau sưng lan tỏa khắp xương hàm
O Nhiều răng lung lay