Câu 68: Trong các tập h p sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất.. có tập nghiệm là.[r]
Trang 1155 CAU HOI TRAC NGHIEM
CHUONG 4 DAI SO 10
CO DAP AN (BAT DANG THUC - BAT PHUONG TRINH)
I BAT DANG THUC
Câu 1: Cho hai sé thuc a, b tùy ý Mệnh đề nào sau đây là mệnh dé dung ?
LIEN HE MUA FILE WORD TOAN CHAT LUONG CAO
Trang 2Câu 7: Giá trị nhỏ nhât của hàm sô ƒ(x)=4x+— với x > 0 là
x
Câu 8: Cho ø > b > 0 và c khác không Bat dang thức nảo sau đây sai?
A.a+c>b+ec B.a-c>b-—c C ac > be D ac’ > be?
Cau 9: Cho x, y, z> 0 và xét ba bất đăng thức:
Khang dinh nao sau day 1a ding ?
A Chi I ding B.Chil val ding C Chỉ II đúng D Cả ba đều đúng
LIÊN HỆ MUA FILE WORD TOÁN CHAT LUO'NG CAO
MR HIEP : 096.79.79,369
A.a<b B.a=b C.a>b D.a#b
Câu 12: Cho 4 số a, b, c, d khác 0 thỏa mãn a < b và e < d Kết quả nào sau đây đúng?
A.a-c <b-d B ac < bd C.a-—d<b-c piel
b a Câu 13: Ménh dé nao sau day la ménh đề đúng ?
A.Nếu a <0 thì a“>a B Nếu a? >a thia>0
C Néu a’ >a thia<0 D Nếu zˆ >0 thì a > 0
Câu 14: Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
Câu 15: Cho hai số x, y dương thoả x + y = 12, bất đăng thức nào sau đây sai?
Trang 32
A 2xy>x+y=12 pry < (222) =36
C.24xy <x+y=12 D 2xy <x +y"
Câu 16: Cho a< b< e< d và x = (a+b)(c+d), y = (a+e)(b+d), z = (a+d)(b+e) Mệnh dé nao sau day la dung ?
A.Z<x<y B.x<z<y C.y<x<z D.x<y<z
Cau 17: Choa>b>Ova x= ——7; y= c — Ménh dé nao sau day dung 2
C.x<y D Không so sánh được
Câu 18: Cho a > b > 0 Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
a a1] pấ? ca, 11
.—<—— - => ——— D
b `b+] b a bˆ b+l _b b-l a > ——— a-l
Cau 19: Néu |x|<a (a>0) thi bat dang thire nào luôn đúng ?
LIÊN HỆ MUA FILE WORD TOÁN CHẤT LƯỢNG CAO
Câu 23: Cho x > 0; y > 0 và xy =2 Giá trị nhỏ nhất của A =x” +y” là
A.4 B.2 Cc 1 D.0
Câu 24: Với mọi a, b # 0, ta có bất đăng thức nào sau đây luôn đúng?
A.a —-ab+b <0 B.a-b<0 C.a+b>0 D.a7+ab +bF>0
Trang 4Câu 25: Trong các khăng định sau, hãy chọn khăng định đúng với mọi x:
b cia
(ID Potty (voi a, b, c > 0)
abc atb+t+e
Khăng định nào sau đây là đúng?
A Chi (D đúng B Chi (ID dung
Câu 28: Cho a, b > 0 và ab > a + b Mệnh đề nào sau đây đúng ?
LIEN HE MUA FILE WORD TOAN CHAT LUO'NG CAO
Câu 33: Ménh dé nao sau day sai ?
A -|a|<a<Ìa ,Va B la| >, Va
,Va,b ,Va,b D lu+ »|<|a|+|b
Trang 5II DAU CUA NHI THUC - BPT MOT AN
Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình ¬ <llà
Câu 40: Cho bất phương trình mÌ(x + 2) < mf(x — L) Xét các mệnh dé sau:
(D Bất phương trình tương đương với x(m— l)< — (2m + ])
(ID Với m=0, bất phương trình thoả với mọi x € R
tà vê vẻ ¬ 1
(II) Gia tri cua m dé bat phuong trinh thoa voi moi x > 0 là “5 < m hoặc m = Ö
Mệnh dé nao đúng?
A Chi (ID) B () và (HD Œ (D và ID) D (D, (UD va CID
Câu 41: Tập nghiệm của bat phuong trinh 1 < —R :
X —
Câu 42: Bất phương trình |2x — | >+x có nghiệm là
A R B (5 (+2) C.O D si]
Trang 6Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình a >1 la
Câu 46: Bất phương trình nảo sau đây tương đương với bất phương trình x + 5 > 02
A.x”(x+5)>0 B (x—1) (x +5)>0 C.Ax+5 x+5)>0 D.Ax+5 x—5)>0
Câu 47: Nhị thức f{x) = 2x — 3 dương khi và chỉ khi x thuộc
Trang 7Câu 61: Biểu thức f{x) = (2-x)(x+3)(4-x) đương khi x thuộc 2
A (-00;-2)U(2;4) B.|4+=} C (-3;2)U(4;400) Dz (2;4)U (4; +00)
Câu 62: Cho các mệnh đề sau
Trang 8X —
A (133] B (1;2] U [83+00) C [2;3] D (2031) U [233]
Câu 68: Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất
LIÊN HỆ MUA FïLE WORD TOÁN CHẤT LƯỢNG CAO
x
Trang 9Hỏi học sinh này giải sai ở bước nào?
A (ID B @ và (ID C (ID D.(D
Câu 82: Phương trình x” —7mx—m—6 =0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
Câu 83: Cho bat phuong trinh mx + 6 < 2x + 3m Với m < 2, tập nào sau đây là phần bù của tập nghiệm của bất phương trình trên?
Trang 10A (—øœ; 3| B.[3, +œ ) Œ.(3; +œ) D.(—-ø; 3)
Câu 84: Cho bất phương trình /I—x.(mx—2)<0 (*) Xét các mệnh đề sau:
(1) Bắt phương trình tương đương với mx — 2 < 0
(ID m> 0 là điều kiện cần để mọi x < 1 là nghiệm của bất phương trình (*)
(ID) Với m < 0 tập nghiệm của bất phương trình là 2 <x <l
m
Ménh dé nao ding ?
Câu 85: Số x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào ?
Câu 86: Tập nghiệm của bất phương trình Px > aa la
Cau 87: Tap nghiém cua bat phuong trinh x + J/x—2 < 2+ A4x-2 là
LIÊN HỆ MUA FILE WORD TOÁN CHẤT LƯỢNG CAO
1N HIỆP : 096.79.79.369
Trang 11Ill DAU CUA TAM THUC BAC HAI
Câu 89: Tam thức y= x“—2x—3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A.x<-2 hoặcx>6 B.x<-3 hoặcx>-l €.x<-lhoặcx >3 D.-l<x<3
Câu 90: Cho tam thức bậc hai f(x) = x” — bx + 3 Với giá trị nào của b thì tam thức fx) có hai nghiệm?
Câu 91: Dấu của tam thức bậc hai f(x) = —x” + 5x — 6 được xác định như sau:
A f{x) < 0 với 2 < x <3 va f(x) >0 voi x < 2 hay x > 3
B f(x) < 0 voi —3 < x < —2 va f(x) > Ú với x <—3 hay x > —2
C f(x) > 0 vo1 2 < x < 3 va f(x) < 0 với x < 2 hay x >3
D f(x) > 0 voi —3 < x < —2 va f(x) < 0 với x <—3 hay x >—2
LIEN HE MUA FILE WORD TOAN CHAT LUONG CAO
Trang 12Câu 98: Tập nghiệm của bất phương trình 1 <2 là
x
A (Sst) B (0:5) C (—00;0) U (S34) D (—œ;0)
Câu 99: Với giá trị nào của m thì phương trình (m-1)xŸ —2(m-2)x + m— 3 = 0 có hai nghiệm xị,
Xa Sao Cho Xị + X¿ + X¡Xa < 1?
A.l<m<3 B.m>2 Œ.1<m<2 D.m>3
Câu 100: Tìm m để phương trình x” —2 (m + 2)x + m+ 2= có một nghiệm thuộc khoảng (1; 2)
và nghiệm kia nhỏ hơn 1
A.m=0 B.m<-1v m>-= cm>~ 5 D.1<m<=Š
Câu 101: Cho phương trình (m-—5 ) xỞ +(m-—1)x+m=0 Với giá trị nào của m thì phương
trình có hai nghiệm x, , x2 thoa x; < 2 < x)?
A cé nghiém voi moi m > 0
B c6 nghiém v6i moi m< 0
Trang 13C cé nghiém voi moi me IR
D vô nghiệm khi m= 0
Câu 106: Xác định tất cả giá trị của m để phương trình (m -3)x” + (4m —5)x” + (5m + 4)x + 2m +
4=0 có ba nghiệm phân biệt bé hơn ]
A không có m B.(-2 <m<0haym>3)vam# 4
c.-2 <m<Ohaym>3 D.0<m < Š
Câu 107: Cho phương trình x* — 2x — m = 0 V6i giá trị nào của m thì phương trình có hai
nghiệm XI, X2 thỏa Xi<X¿< 2?
bất phương trình trên vô nghiệm
Cau 112: Gia tri nào của m thì phương trình (m — 3)x* + (m + 3)x — (m+ 1) =0 co hai nghiệm
Câu 113: Cho f(x) =-—2x” + (m-2)x—m+ 4 Tìm m để f{x) không dương với mọi x
Câu 114: Tìm m dé (m+ 1)x?+mx +m<0, VeeR
Ams == B.m<-l c.m> = D.m>_—]
Trang 14Câu 115: Cho f(x) = 3x” + 2(2m —1)x + m + 4 Tìm m để f(x) dương với mọi x
Ams-ly mo B.-1<m< U C= 2 <m<1 b.-I<m< 11 1
4 Câu 116: Cho phuong trinh mx* —2 (m+ 1)x + m+ 5 Với giá trị nào của m thì phương trình có 2
nghiệm xị, x; thoả xị <0 <x;<2
A.m>-lAmz0 B.m<—5 vm> 1 C.-l1<m<5 D.-5 <m<-—-l
Câu 117: Tam thức —x”—3x—4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
A.x<-4hoặcx>-l B.x<lhoặcx >4 €.-4<x<-l D.xelR
Cg x*“+4x-2I
Câu 118: Khi xét dầu biêu thức f(x) = —¬x ta có:
A f(x) > 0 khi (7 < x <—I hay Ï <x< 3)
B f(x) > 0 khi (x <—7 hay —l < x < I hay x > 3)
Trang 15Câu 126: Tìm tập xác định của hàm số y = 42x“ —5x+2
Câu 127: Cho bất phương trình x7 -2A/3x+1>0 có tập nghiệm là S Khi đó
Câu 128: Giá trị nào của m thì phương trình x”— mx +l —3m = 0 có 2 nghiệm trái dấu?
Trang 16IV HỆ BÁT PHƯƠNG TRÌNH MOT AN
Trang 18LIEN HE MUA FILE WORD TOAN CHAT LUONG CAO
MR HIỆP : 096.79.79.369
Trang 19V BPT — HE BPT BAC NHAT HAI AN
Câu 150: Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A.2x+y-8>0 B.x+y+2<0 C.-2x+5y+2>0 D.x+3y+2<0
LIÊN HỆ MUA FILE WORD TOÁN CHẤT LƯỢNG CAO
MR HIỆP : 096.79.79.369
Câu 153: Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình -2x + 3y > 3 ?
Câu 154: Cặp số (1; -1) là nghiệm của bat phuong trinh nao sau day ?
A.-x—=3y—-l<0 B.x+3y+1<0 C xt+y-3 > 0 D.-x—y<0
Trang 20ĐÁP ÁN 155 CAU TRAC NGHIEM