1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

LUONG GIAC Goc va cung luong giac Ly thuyet Bai tap van dung File word

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoài việc sử dụng định nghĩa góc và cung lượng giác, công thức tính độ dài cung tròn khi biết số đo, mối liên hệ giữa đơn vị độ, rađian và hệ thức salơ chúng ta cần lưu ý đến kết quả sa[r]

Trang 1

CHƯƠNG VI

§1: GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC 2

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 2

1 Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn 2

a) Đơn vị rađian: Cung tròn có độ dài bằng bán kính gọi là cung có số đo 1 rađian, gọi tắt là cung 1 rađian Góc ở tâm chắn cung 1 rađian gọi là góc có số đo 1 rađian, gọi tắt là góc 1 rađian 2

b) Độ dài cung tròn Quan hệ giữa độ và rađian: 2

2 Góc và cung lượng giác 2

b) Khái niệm góc, cung lượng giác và số đo của chúng 2

c) Hệ thức Sa-lơ 2

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 3

DẠNG TOÁN 1 : XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 3

1 Phương pháp giải 3

2 Các ví dụ minh họa 3

3 Bài tập luyện tập 7

Trang 2

CHƯƠNG VI

CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

§1: GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

1 Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn

a) Đơn vị rađian: Cung tròn có độ dài bằng bán kính gọi là cung có số đo 1 rađian, gọi

tắt là cung 1 rađian Góc ở tâm chắn cung 1 rađian gọi là góc có số đo 1 rađian, gọi tắt là góc 1 rađian

1 rađian còn viết tắt là 1 rad

Vì tính thông dụng của đơn vị rađian người ta thường không viết rađian hay rad sau số

đo của cung và góc

b) Độ dài cung tròn Quan hệ giữa độ và rađian:

Cung tròn bán kính R có số đo a(0£ £a 2p)

, có số đo 0 ( )

a £ £a

và có độ dài là l thì:

180

a

a

do đó 180

a a

p=

Đặc biệt:

0 0

180

180

p

æ ö÷ ç

=çç ÷÷÷ =

Trang 3

2 Góc và cung lượng giác.

Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua tài liệu khối 11 ”

Gửi đến số điện thoại

2.360 =720 (hay 4p ), quay theo chiều âm một phần tư vòng ta nói nó quay

góc - 900(hay 2

p

-), quay theo chiều âm ba vòng bốn phần bảy(

25

7 vòng) thì nói

nó quay góc

0

25 360 7

(hay

50 7

p

-)…

 Ta coi số đo của góc lượng giác (Ou Ov, )

là số đo của cung lượng giác UV

þ

c) Hệ thức Sa-lơ.

 Với ba tia Ou Ov, ,Ow tùy ý ta có:

Sđ(Ou Ov +, )

Sđ(Ov Ow =, )

Sđ(Ou Ow, )+k2p(kÎ Z)

Sđ(Ou Ov -, )

Sđ(Ou Ow =, )

Sđ(Ow Ov, )+k2p(kÎ Z)

 Với ba điểm tùy ý , ,U V W trên đường tròn định hướng ta có :

SđUV +

þ

Sđ VW =

þ

UWþ +k2p(kÎ Z)

SđUV

SđUW =

þ

WVþ +k2p(kÎ Z)

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

DẠNG TOÁN 1 : XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN CUNG VÀ GÓC

LƯỢNG GIÁC.

1 Phương pháp giải

Ngoài việc sử dụng định nghĩa góc và cung lượng giác, công thức tính độ dài cung tròn khi biết số đo, mối liên hệ giữa đơn vị độ, rađian và hệ thức salơ chúng ta cần lưu ý đến kết quả sau:

Trang 4

Nếu một góc(cung) lượng giác có số đo a (hay rad0 a ) thì mọi góc(cung) lượng giác cùng tia đầu(điểm đầu), tia cuối(điểm cuối) với nó có số đo dạng dạng a0+k3600 (hay a+k2p rad

, kÎ Z ), mỗi góc(cung) ứng với mỗi giá trị của k Từ đó hai góc lượng

giác có cùng tia đầu và tia cuối thì sai khác nhau một bội của 2p

2 Các ví dụ minh họa.

Ví dụ 1: a) Đổi số đo của các góc 72 ra rađian:.0

A.

2

5

p

B

3 5

p

C

2 3

p

D

4 5

p

b) Đổi số đo của các góc 600 ra rađian:.0

A.

10

3

p

B

11 3

p

C

10 7

p

D

14 3

p

c) Đổi số đo của các góc - 37 45' 30''0 ra rađian:.

d) Đổi số đo của góc

5 18

p

sau ra độ:

e) Đổi số đo của góc

3 5

p

sau ra độ:

f) Đổi số đo của góc - 4sau ra độ:.

A - 2260 48'0 B 0

220 48'

226 48'

260 48'

-Lời giải:

Trang 5

a) Vì

0

1

180rad

p

=

nên

p

- =- - çç ÷÷÷- çç ÷÷÷=çç ÷÷÷= »

b) Vì

0

180

1rad

p

æ ö÷

ç

=çç ÷÷÷

è ø nên

=çç ÷÷÷= =çç ÷÷÷=

0

- =- çç ÷÷÷=- çç ÷÷÷»

Ví dụ 2: Một đường tròn có bán kính 36m Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có

số đo là

a)

3

4

p

b) 510

c)

1

3

Lời giải:

Theo công thức tính độ dài cung tròn ta có 180.

a

a

nên

a) Ta có

3

4

l=R a= p= p» m

b) Ta có

a

Trang 6

c) Ta có

1

36 12 3

l=R a= = m

Ví dụ 3: Cho hình vuông A A A A nội tiếp đường tròn tâm O (các đỉnh được sắp xếp 0 1 2 4

theo chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ) Tính số đo của các cung lượng giác

0 i

A A

þ

, A A i j

þ

( ,i j=0,1, 2, 3, 4,i¹ j

)

Lời giải:

Ta có ·

A OA = nên sđ A A0þ 0=k p2

, kÎ Z

·

2

A OA p

=

nên sđA A0 1 2 k2

p p

= +

þ

, kÎ Z

·

A OA =p nên sđA A0þ 1= +p k2p, kÎ Z

·

2

A OA =p

nên sđ 0 3

3

A Aþ = p- p+k p= p+k p

, kÎ Z

i

A Aþ = p+k p

, i =0,1, 2, 3, kÎ Z

Theo hệ thức salơ ta có sđA A i j

þ

=sđA A0 j

þ

- sđA A0 i

þ

2

k p

2

j i p k

p

, kÎ Z.

Ví dụ 4: Tìm số đo a của góc lượng giác (Ou Ov, )

với 0£ £a 2p, biết một góc lượng

giác cùng tia đầu, tia cuối với góc đó có số đo là:

a)

33

4

p

A 4

p

B

3 4

p

C

11 4

p

D

7 4

p

O

A0

A1

Trang 7

b)

291983

3

p

-A 3

p

B 5

p

C 7

p

D 6

p

c) 30

Lời giải:

a) Mọi góc lượng giác (Ou Ov, )

có số đo là

33

2 ,

p+ p Î

Vì 0£ £a 2p nên

=-Suy ra 33 ( )4 2

a= + - p=

b) Mọi góc lượng giác (Ou Ov, )

có số đo là

291983

2 ,

Vì 0£ £a 2p nên

p

,

Suy ra

291983

48664.2

c) Mọi góc lượng giác (Ou Ov, )

có số đo là 30+k2 ,p kÎ Z

Vì 0£ £a 2p nên

15

p

Trang 8

15 15

=-Suy ra a=30+ -( )4 2p=30 8- p» 4,867

Vi dụ 5: Cho góc lượng giác (Ou Ov, )

có số đo 7

p

- Trong các số

-, những số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu-, tia cuối với góc đã cho?

A

;

-B

;

p

-C

22 41

;

p

-D

;

Lời giải:

Hai góc có cùng tia đầu, tia cuối thì sai khác nhau một bội của 2p do đó

( )

29

2 2

p æ öç p÷ p

- - -çç ÷÷÷=

22

3

æ ö÷ ç

- - -çç ÷÷÷

6

p- -æ öç p÷=p

è ø và

41

3.2

p- -æ öç p÷= p

nên các số

;

là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc

đã cho

Ví dụ 6: Cho sđ(Ou Ov, )=a

và sđ(Ou Ov', ')=b

Chứng minh rằng hai góc hình học , ' '

uOv u Ov bằng nhau khi và chỉ khi hoặc b a- =k2p hoặc b a+ =k2p với kÎ Z.

Lời giải:

Ta có sđ(Ou Ov, )=a

và sđ(Ou Ov', ')=b

suy ra tồn tại a p a0, < 0£ p, f0,p b< 0 £p

và số nguyên k l sao cho 0, 0 a= +a0 k02 ,p b b= 0+l02p

Khi đó a0

là số đo của ·

uOv và b0

là số đo của ·' '

u Ov

Hai góc hình học uOv u Ov bằng nhau khi và chỉ khi , ' '

é = ê

= Û ê =-ë

Trang 9

Û b a- =k2p hoặc b a+ =k2p với kÎ Z.

3 Bài tập luyện tập.

Bài 6.0: a) Đổi số đo của góc sau ra rađian: 20 ( chính xác đến 0,001 )0

a) Đổi số đo của góc sau ra rađian: 40 25' ( chính xác đến 0,001 )0

a) Đổi số đo của góc sau ra rađian: - 270.( chính xác đến 0,001 )

A 0, 471- B 0, 477- C 0, 432- D 0, 472

-b) Đổi số đo của góc sau ra độ: 17

p

A 10 35' 58''0 B 10 3' 58''0 C 10 6' 58''0 D 10 35'8''0

b) Đổi số đo của góc sau ra độ:

2 7

p

-

A - 51 24'7 ''0 B - 5 24'9''0 C - 51 4' 9''0 D - 51 24' 9''0

b) Đổi số đo của góc sau ra độ: 5-

A - 286 28' 4''0 B - 286 2' 44''0 C - 28 28' 44''0 D - 286 28' 44''0

Lời giải:

Bài 6.0: a) 200 » 0, 349, 40 25'0 » 0,705, - 270» - 0, 471

b)

10 35' 58'', 51 24' 9'', 5 286 28' 44''

=-Bài 6.1: Hai góc lượng giác có số đo

39 7

p

và 9

mp ( m là số nguyên ) có thể cùng tia đầu,

tia cuối được không?

Trang 10

A.Không B.Có C Có thể có D A, B, C đều sai

Lời giải:

Bài 6.1: Giả sử hai góc có cùng tia đầu, tia cuối khi đó

39

2

m

k

p- p= p

, kÎ Z

7

m- = k Û m- k = Û m- k=

với ,k m ZÎ .

Vì vế trái là một số nguyên, vế phải là số thập phân nên dẫn tới vô lí

Vậy hai góc lương giác

39 7

p

và 9

mp ( m là số nguyên ) không thể cùng tia đầu, tia cuối.

Bài 6.2: Một đường tròn có bán kính 25m Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có

số đo là

a)

3

7

p

b) 490

c)

4

3

Lời giải:

Bài 6.2: a) Ta có

3

7

a

b) Ta có

49

a

Trang 11

c) Ta có

4

25 33, 333 3

l=R a= » m

Bài 6.3: Tìm số đo a của góc lượng giác 0 (Ou Ov, )

với 0£ £a 360, biết một góc lượng giác cùng tia đầu, tia cuối với góc đó có số đo là:

a) 3950

b) - 10520

c) ( )0

20p

A ( )0

31p

B ( )0

25p

C ( )0

29p

D ( )0

20p

Lời giải:

20p

Ngày đăng: 26/11/2021, 01:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w