1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN CỦA TỈNH HƯNG YÊN

37 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 688,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ biểu số 1A BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂMCác xã: Tân Phúc, Vân Du, Đào Dương, Xuân Trúc, Quang Vinh, Bãi Sậy và thị trấn Ân Thi 61 55 Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải

Trang 1

Phụ biểu số 1A BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

Các xã: Tân Phúc, Vân Du, Đào Dương, Xuân Trúc,

Quang Vinh, Bãi Sậy và thị trấn Ân Thi 61 55

Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải, Chỉ

Trang 2

Các xã: Giai Phạm, Việt Cường, Nghĩa Hiệp, Liêu Xá,

Tân Lập, Trung Hưng, Minh Châu, Yên Hoà, Yên Phú,

Hoàn Long, Ngọc Long và thị trấn Yên Mỹ

2 Khu vực 3:

Các xã: Tân Việt, Lý Thường Kiệt, Trung Hòa 66 59

3 Khu vực 4:

VIIIHUYỆN KHOÁI CHÂU

Trang 4

Phụ biểu số 1B BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh Hưng Yên)

Số

TT Tên đơn vị hành chính

Đơn giá (1.000đ/m 2 ) Hạng 1, 2,

Các xã: Tân Phúc, Vân Du, Đào Dương, Xuân

Trúc, Quang Vinh, Bãi Sậy và thị trấn Ân Thi 73 66

Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải,

3 Khu vực 3:

Trang 5

Các xã: Minh Châu, Việt Cường, Hoàn Long, Yên

Phú, Giai Phạm, Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Tân Lập,

Trung Hưng, Yên Hoà, Ngọc Long và thị trấn Yên

VIII HUYỆN KHOÁI CHÂU

Trang 6

Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần

2 Khu vực 5:

Trở về

Trang 7

Phụ biểu số 2 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh Hưng Yên)

I THÀNH PHỐ HƯNG YÊN III

1 Điện Biên 1 Ngã tư NH Côngthương Ngã tư Nguyễn Thiện Thuật 15.000

2 Điện Biên 1 Ngã tư Nguyễn ThiệnThuật Trưng Nhị 15.000

4 Điện Biên 2 Ngã tư đường PhạmNgũ Lão Ngã 3 đường Nguyễn Du 7.000

7 NguyễnThuật Thiện 2 Điện Biên Ngã ba đường Hồ XuânHương 7.000

9 Nguyễn Văn Linh 3 Ngã tư NH Côngthương Nguyễn Bình 5.700

10 Nguyễn Văn Linh 3 Nguyễn Bình Hết đất công ty mút xốp 5.700

12 Lê Văn Lương 3 Nguyễn Văn Linh Chân cầu An Tảo 5.700

13 Điện Biên 3 Ngã ba đường NguyễnDu Phố Hiến 5.700

14 Hải Thượng LãnÔng 3 Nguyễn Văn Linh Triệu Quang Phục 5.700

Trang 8

15 Tô Hiệu 3 Ngã tư NH Côngthương Nguyễn Trãi 5.700

19 Đường 39A 4 Tiếp giáp C.ty nhựamút xốp Dốc Suối (phía đông đến ngã 3đường vào làng) 5.000

20 Phạm Ngũ Lão 4 Ngã tư đường TâyThành Trần Quốc Toản 5.000

22 Chu Văn An 4 Nguyễn Văn Linh Đường QH 24m (CĐ SưPhạm) 5.000

23 NguyễnThuật Thiện 4 Ngã ba đường HồXuân Hương Ngã ba đường Bà Triệu 5.000

24 Lê Văn Lương

(đường QLộ 38) 5

Chân cầu

An Tảo Hết đất cây xăng An Tảo 4.500

25 Tô Hiệu 5 Ngã ba đường NguyễnTrãi Triệu Quang Phục 4.500

26 Vũ Trọng Phụng 5 Nguyễn Thiện Thuật Chùa Chuông 4.500

28 Chu Mạnh Trinh 6 Nguyễn Văn Linh Phạm Bạch Hổ 4.000

29 Hải Thượng LãnÔng 6 Nguyễn Văn Linh Phạm Bạch Hổ 4.000

30 Nguyễn Đình Nghị 6 Nguyễn Thiện Thuật Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão 4.000

31 Tô Hiệu 6 Triệu Quang Phục Đường bê tông vào UBND xãLiên Phương 4.000

33 NguyễnThuật Thiện 6 Ngã ba đường Bà Triệu Nguyễn Đình Nghị 4.000

Trang 9

37 Phạm Ngũ Lão 7 Ngã tư đường NguyễnĐình Nghị Ngã tư đường Tây Thành 3.500

45 Đinh Điền 8 Ngã tư đườngChợ Gạo Phạm Bạch Hổ 3.000

46 Đông Thành 8 Nguyễn Thiện Thuật Phạm Ngũ Lão 3.000

48 Chu Mạnh Trinh 9 Nguyễn Văn Linh Triệu Quang Phục 2.500

49 Hoàng Hoa Thám 9 Nguyễn Văn Linh Triệu Quang Phục 2.50050

52 Phó Đức Chính 9 Nguyễn Thiện Thuật Đông Thành (cạnh Hội CTĐỏ) 2.500

53 Dương Quảng Hàm 9 Đông Thành Ngõ 71 đường N.T Thuật 2.500

55 Bà Triệu 9 Ngõ 190 đườngNguyễn Trãi Nguyễn Đình Nghị 2.500

Trang 10

60 Nam Thành 9 Đông Thành Tây Thành 2.500

62 Phan Đình Phùng 9 Bạch Đằng Nguyễn Thiện Thuật 2.500

63 Phạm Huy Thông 9 Ngõ 44 đường N.T.

66

Ngõ 44 đường

Nguyễn Thiện

Thuật

9 Nguyễn Thiện Thuật Nguyễn Công Hoan 2.500

68

Nguyễn Lương

Bằng (Tây Đài

truyền hình)

69 Tôn Thất Tùng 9 Triệu Quang Phục Nguyễn Văn Linh 2.500

72 Đặng Thai Mai 9 Nguyễn Khuyến Nguyễn Văn Huyên 2.500

73 NguyễnTưởng Huy 9 Nguyễn Khuyến Nguyễn Văn Huyên 2.500

9 Nguyễn Văn Linh Triệu Quang Phục 2.500

78 Lê Đình Kiên(Hồng Châu) 10 Ranh giới xã LiênPhương Đường Phương Độ 2.000

Trang 11

81 Chi Lăng 10 Trưng Trắc N Thiện Thuật 2.000

84 Ngõ đường 120Phạm Ngũ Lão 10 Phạm Ngũ Lão Khu tập thể May 2.000

85 Ngõ 190 đườngNguyễn Trãi 10 Nguyễn Trãi Bà Triệu 2.000

86 An Tảo 10 Nguyễn Văn Linh Triệu Quang phục 2.000

87 Chùa Diều 10 Nguyễn Văn Linh Bờ sông Điện Biên 2.000

89 B.sông Điện Biên(P Đông) 10 Lê Văn Lương Tô Hiệu 2.000

90 Hồ Đắc Di 10 Hải Thượng Lãn Ông Đặng Văn Ngữ 2.000

91 Đặng Văn Ngữ 10 Triệu Quang Phục Hết đường 2.000

92 Phạm Ngọc Thạch 10 Triệu Quang Phục Lương Định Của 2.000

93 Tạ Quang Bửu 10 Phạm Ngọc Thạch Khu dân cư đường TriệuQuang Phục 2.000

94 Lương Định Của 10 Phạm Ngọc Thạch Khu dân cư đường TriệuQuang Phục 2.000

95 Trần Quang Khải 10 Nguyễn Văn Linh Triệu Quang Phục 2.000

96 Phùng Chí Kiên 10 Nguyễn Văn Linh Trương Định 2.000

97 Ngô Gia Tự 10 Phùng Chí Kiên Hoàng Hoa Thám 2.000

98 Nguyễn Phong Sắc 10 Trần Quang Khải Phùng Chí Kiên 2.000

99 Nguyễn Đức Cảnh 10 Trần Quang Khải Phùng Chí Kiên 2.000

100NguyễnKhiêm Bỉnh 10 An Vũ Hải Thượng Lãn Ông 2.000

101 Phạm Hồng Thái 10 An Vũ Hải Thượng Lãn Ông 2.000

102 Nguyễn Thái Học 10 Nguyễn Thiện Kế Triệu Quang Phục 2.000

Trang 12

105 Lý Tự Trọng 10 Nguyễn Lương Bằng Hải Thượng Lãn Ông 2.000

106 Nguyễn Văn Trỗi 10 Nguyễn Lương Bằng Lê Thanh Nghị 2.000

107 Nguyễn Văn Xuân 10 Nguyễn Văn Trỗi Lê Thanh Nghị 2.000

10 Nguyễn Văn Linh Triệu Quang Phục 2.000

112 Hoàng Diệu (N5) 10 Nhân Dục Chu Mạnh Trinh 2.000

113Phố Nguyễn Bình(Sơn Nam) 10 Nguyễn Văn Linh Phạm Bạch Hổ 2.000

114Nguyễn Thiện

119Ngõ 27 đường Chợcũ 11 Điện Biên Phạm Ngũ Lão 1.500

121 Đường 61 11 Phố Hiến xã Hồng NamRanh giới 1.500

Trang 13

126 Lương Điền 11 Hàn Lâm Phương Độ 1.500

129 Hoàng Ngân 11 Lê Văn Lương Điện BiênBờ sông 1.500

137Tam Đằng (đườngĐinh Điền còn lại) 11 Đinh Điền Đê sông Hồng 1.500

141Ngõ 12 đườngTrưng Nhị 11 Phạm Ngũ Lão Dân cư 1.500

142Ngõ 19 đường LêVăn Lương 11 Lê Văn Lương Dân cư 1.500

144Ngõ 44 đườngTrưng Nhị 11 Trưng Nhị Trường PTCS

Trang 14

Chợ Gạo) 11 Lê Văn Lương Công ty may II, N.V Linh 1.500

149 Phan Đình Phùng 11 Nguyễn Thiện Thuật Đê sông Hồng 1.500

150Ngõ 171 đường

153Ngõ 46 đườngTrưng Trắc 12 Trưng Nhị Trưng Trắc 1.000

II HUYỆN ÂN THI V

1 Đường quốc lộ 38A 1 Từ Ngân hàng NNhuyện Hết đất Bệnh viện huyện 2.200

Trang 15

2 Đường tỉnh lộ 200 2 Từ Chi cục Thuế đếnCửa hàng giới thiệu sản phẩm(Bia Hưng Yên) 2.000

3 Đường quốc lộ 38A 3 Từ Ngân hàng NNhuyện Hết phố Phạm Huy Thông 1.800

III HUYỆN VĂN GIANG V

1 Đường 179 1 Giáp xã Cửu Cao Giáp đê sông Hồng 6.000

Trang 16

4 Đường quốc lộ 5Amới 3 Từ công ty VAP Hết đất trạm y tế Như Quỳnh 3.500

5 Đường quốc lộ 5Acũ (bên đường tàu) 4 Từ Cục cảnh sát 113 Hết đất trườngcao đẳng 2.500

6 Đường 19 4 Từ Phòng giáo dục Địa phận xã Lạc Đạo 2.5007

1 Đường QL 5A 1 Đường rẽ đi Từ Hồ Đến châncầu vượt 4.500

2 Đường 196 (39Acũ) 1 Đoạn từ ngã tư PhốNối đi HY Hết địa phận Mỹ Hào 4.500

3 Đường 196 1 Đoạn từ ngã tưPhố Nối Ngã ba đường rẽ vào xãNhân Hòa 4.500

4 Đường vào bệnhviện Đa khoa 2 Đường 5A Bệnh viện Đa khoa Phố Nối 4.000

6 Đường vào Chợ

7 Đường vào thônPhú Đa 3 Đường 5A cũ Vào thôn Phú Đa 300m 3.5008

1 Đường QL38B 1 Cầu An Lạc vào khuTiên Xá Viện kiểm sát nhân dânHết đất 4.500

2 Đường 200 1 Trường THCSTiên Lữ Chi nhánh điện huyện Tiên Lữ 4.500

Trang 17

3 Đường QL38B 2 Viện Kiểm sát nhân dân Ranh giới xãDị Chế 4.000

4 Đường 200 2 Tiếp giáp chi nhánh điệnTiên Lữ

Hết địa phận thị trấn Vương (về phía tỉnh

Thái Bình)

4.000

5 Đường 200 2 Tiếp giáp trường THCSTiên Lữ Hết đất sân vận động huyện 4.000

6 Đường QL38B 2 Cầu An Lạc vào khuTiên Xá Hết đất Bệnh viện huyện TiênLữ 4.000

7 Đường bờ sôngHòa Bình 2 Cầu Phố Giác Cầu An Lạc vào khu Tiên Xá 4.000

8 Đường Nội thị khutái định cư số 3 3 Tiếp giáp đườngNội thị 1 Tiếp giáp đườngNội thị 2 3.000

9 Đường Nội thị khuÂu Bơm 3 đường 38BTiếp giáp Nội thị 1Đường 3.000

10 Đường Nội thị 1 3 đường 200Tiếp giáp đường 203CTiếp giáp 3.000

11 Đường Nội thị 2 3 đường 200Tiếp giáp đường 203CTiếp giáp 3.000

12 Đường QL38B 3 Bệnh viện huyện TiênLữ Cầu Quán Đỏ 3.000

13 Đường 200 3 Tiếp giáp sân vận độnghuyện Hết địa phận thị trấn Vương(về phía huyện Ân Thi) 3.00014

Đường Nội thị vào

khu tái định cư số 1

(gần Tòa án)

3 đường 38BTiếp giáp Tiếp giáp đườngNội thị 2 3.000

15 Đường bờ sôngHòa Bình 3 Cầu Phố Giác

Hết địa phận thị trấn Vương(về phía thành phốHưng Yên)

3.000

16 Đường vào khu táiđịnh cư số 2 4 Đường 200 Khu tái định cư số 2 2.000

17 Đường bờ sôngHòa Bình 4 Cầu An Lạc vào khuTiên Xá Cầu Quán Đỏ 2.00018

Đường trục trong

khu dân cư có mặt

cắt > 3,5m

Trang 18

VII HUYỆN YÊN MỸ V

1 Đường 39 cũ 1 Tiếp giáp xã Tân Lập Tiếp giáp xã Trung Hưng 4.000

2

Các đường trục

trong khu dân cư

(địa phận thôn Trai

4 Đường 206B 3 Đường39 cũ Tiếp giáp xã Thanh Long 1.800

VIII HUYỆN KHOÁI

2 Đường 205 1 Giáp xã An Vĩ Quỹ tín dụngnhân dân 4.500

4 Đường 205 2 Từ Quỹ tín dụngnhân dân Về ngã tư Khé 3.000

Đoạn còn lại thuộc địa

phậnthị trấn

1 Đường quốc lộ 39A 1 Ngã tư đường 208 Hết đất công ty May đay 4.000

2 Đường quốc lộ 39A 2 Ngã tư đường 208 Tiếp giáp xã Hiệp Cường 3.500

3 Đường quốc lộ 39A 2 Tiếp giáp công ty Mayđay Hết đất C.Ty Thanh Loan 3.500

Trang 19

4 Đường huyện lộ208 2 Từ Ngã tư đường 208 Cầu Mai Xá 3.500

5 Đường tỉnh lộ 205 2 Cầu Mai Viên Cầu Động Xá 3.500

7 Đường huyện lộ38B 4 Chợ Ngàng Cống Âu Thuyền 2.0008

1 Đường QL38B 1 Từ ngã tư Phố Cao Hết đất công ty may 3.500

2 Đường QL38B 1 Từ ngã tư Phố Cao

Đường thôn sau khu dân cưgiáp đường 7,5m khu TT

Thương mại

3.500

4 Đường khu dân cưsố 1 2 Đường 38B Nhà chợ chính mặt đường 11m 3.000

5 Đường khu dân cưsố 1 3 Đường 7,5m trong khudân cư Trong khu dân cư số 1 2.500

7 Đường 202 5 Tiếp giáp Chi cục thuế Huyện độiHết đất 2.000

8 Đường bờ sôngHoà Bình 6 Từ cầu Từa Giáp đất xã Đoàn Đào 1.000

10 Đường bờ sông Hoà Bình 6 Từ cầu Từa Giáp đất xã Quang Hưng 1.000

Trang 20

Trở về

Trang 21

Phụ biểu số 3 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh Hưng Yên)

I THÀNH PHỐ HƯNG YÊN

A Đất ở ven đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường phố

1 Đường quốc lộ 38B (đoạn quaxã Trung Nghĩa) Tiếp giáp Cây xăngAn Tảo Hết đất đềnĐặng Cầu 3.500

2 Đường quốc lộ 39 (đoạn qua xãLiên Phương) Giáp phường HiếnNam Hết địa phận xã LiênPhương 3.500

3 Đường quốc lộ 39 (xã Bảo Khê) Giáp phườngAn Tảo Hết địa phận TP HưngYên 2.500

4 Đường quốc lộ 38B (đoạn quaxã Trung Nghĩa) Đặng CầuĐền Hết địa giới xã TrungNghĩa 3.000

5 Đường Lê Đình Kiên (xã LiênPhương) Tô HiệuĐường Hết ranh giới xã LiênPhương 2.000

6 Đường 61 Ranh giới phườngHồng Châu Hồng NamUBND xã 1.500

7 Đường đầm sen B (xã LiênPhương) Đường Tô Hiệu Hết ranh giới xã LiênPhương 1.500

8 Đường 61 UBND xã HồngNam Hết địa phận xã HồngNam 1.000

B Đất ở khu vực nông thôn

II HUYỆN ÂN THI

A Đất ở ven trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ

Trang 22

1 Đường QL 38 (đoạn qua xã TânPhúc) Ngã tư Tân Phúc Về hai phía 500m 1.500

2 Đường QL 38 (đoạn qua xã PhùỦng) Cống TranhPhù Ủng Hết thôn Kim Lũ xã PhùỦng 1.500

3 Đường QL 38 ( thuộc địa phận xãQuảng Lãng, Đặng Lễ ) 800

4

Đường QL 38 (thuộc địa phận xã

Quang Vinh, Bãi Sậy và đoạn

còn lại các xã Tân Phúc, Phù

Ủng)

1.200

5 Đường tỉnh lộ 200 (thuộc xãHồng Quang)

Điểm giao nhau giữađường 200 và đường

205

Đi về phía Tiên Lữ hếtKhu dân cư bên phải xãHồng Quang

1.500

2.000

6 Đường tỉnh lộ 200 (thuộc xãHồng Quang)

Điểm giao nhau giữađường 200 và đường

205

Ranh giới xã Hồng Vân và

Hồng Quang 2.000

7 Đường tỉnh lộ 200 (thuộc xãHồng Vân)

Điểm giao nhau giữađường 200C vàđường 205

Hết đất Nghĩa trang liệt

đường vào trạm xá xã Vân Du

đến ngã ba giao với đường cao

tốc Hà Nội - Hải Phòng; đoạn từ

cống điều tiết giáp thôn Nhân

Vũ đến cống trạm bơm qua

đường 200 (xã Nguyễn Trãi);

đoạn từ chùa Gạo Bắc đến

đường vào thôn Mão Cầu (xã Hồ

Tùng Mậu); đoạn còn lại xã

Hồng Vân

800

10

Đường tỉnh lộ 200 ( thuộc địa

phận xã Quang Vinh và đoạn

còn lại các xã Vân Du, Nguyễn

Trãi, Hồ Tùng Mậu)

800

11 Đường 205 (thuộc địa phận xãĐiểm giao nhau giữaGiáp địa phận xã Vũ Xá 600

Trang 23

Hồng Quang đường 200 và đường205

12Đường 200B (thuộc xã TânPhúc)

* Từ điểm giao nhauvới đường cao tốc

Hà Nội - Hải Phòng

* Từ khu tái định cư

* Đến ngã tư Tân Phúc 600

13

Đường 200B (thuộc địa phận các

xã: Hoàng Hoa Thám, Bắc Sơn,

Đào Dương và đoạn còn lại xã

Tân Phúc)

600

14Đường 200C (địa phận xã TiềnPhong) Khu vực Chợ Cầu -đoạn từ Trạm bơm đến hết đất nghĩa trangliệt sỹ 600

15

Đường 200C (thuộc địa phận các

xã: Hồng Vân, Hồng Quang, Đa

Lộc và đoạn còn lại xã Tiền

Phong)

600

16Đường huyện lộ 38B (thuộc địaphận xã Đặng Lễ) Từ vị trí giáp thị trấnÂn Thi Ngã ba về xã Cẩm Ninh 600

17Đường huyện lộ 38B (đoạn cònlại xã Đặng Lễ Ngã ba về xãCẩm Ninh Tiếp giáp xã Nhân La,huyện Kim Động 600

18

Đường 204 (thuộc địa phận các

xã Xuân Trúc, Đào Dương, Tân

Phúc, Vân Du)

Điểm giao nhauđường quốc lộ 38

(xãTân Phúc)

Tiếp giáp xã Hồng Tiến,huyện Khoái Châu 600

19Đường 205B (thuộc địa phận xãHồng Quang) Điểm giao nhau vớiđường 200 Tiếp giáp xã Hạ Lễ 600

21Đường 199 (đoạn qua thôn PhầnDương xã Đào Dương) 600

22Đường 199 (thuộc địa phận cácxã: Bắc Sơn, Phù Ủng) 600

Trang 24

24Đường 202 (thuộc địa phận xãĐa Lộc) Điểm giao nhau vớiđường 200C Tiếp giáp xã Minh Tân,huyện Phù Cừ 600

25Đường 204B (thuộc địa phận xãXuân Trúc, Quảng Lãng) Điểm giao nhau vớiđường 204 Điểm giao nhau vớiđường quốc lộ 38 600

B Đất ở khu vực nông thôn

III HUYỆN VĂN GIANG

A Đất ở ven trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ

1 Đường 179 (khu vực trong đêsông Hồng xã Phụng Công) Giáp thị trấn VănGiang Văn GiangDốc đê 6.000

2 Đường 199B (thuộc xã Mễ Sở) Trung tâm chợ MễSở (Cách cổng chợ 50m vềmỗi phía) 8.000

3 Đường 179 (thuộc địa phận xãCửu Cao) Giáp xã Kiêu Kỵ Giáp thị trấn Văn Giang 5.500

4 Đường 199B (thuộc xã Mễ Sở) Đoạn giáp chợ Mễ Xã Bình Minh 3.500

5 Đường 207A (thuộc địa phận xãLong Hưng) Giáp đường 179 Hết xã Long Hưng 3.000

6 Đường 199B (đoạn còn lại xãMễ Sở) Đoạn xãMễ Sở 3.500

7 Đường 199B Giáp đê sông Hồng Giáp xã Mễ Sở 2.000

8 Đường 179 (khu vực ngoài đêsông Hồng xã Phụng Công) Giáp đê sông Hồng Giáp Xuân Quan 2.500

9 Đường 179 Giáp xã Phụng Công Đến xã Văn Đức 2.500

10Đường 205A (thuộc địa phận xãLiên Nghĩa) Giáp thị trấn VănGiang Hết xã Liên Nghĩa 2.500

11Đường 205A (thuộc địa phận xãTân Tiến) Giáp xã Liên nghĩa Hết xã Tân Tiến 2.000

12Đường 207A (thuộc địa phận xãTân Tiến) Giáp xã Long Hưng Hết xã Tân Tiến 2.500

13Đường 207B (thuộc địa phận xãLong Hưng, Nghĩa Trụ) Qua xã Long Hưng Hết xã Nghĩa Trụ 2.500

Trang 25

14Đường 180 (thuộc địa phận xãNghĩa Trụ, Vĩnh Khúc) Vĩnh KhúcXã Hết đất xã Nghĩa Trụ 1.500

15Đường 205B (thuộc địa phận xãLong Hưng) Giáp cầu kênh Tây Hết xã Long Hưng 2.000

16Đường 205B (thuộc địa phận xãTân Tiến) Giáp xã Long Hưng Hết đất xã Tân Tiến 2.000

17Đường 207C (thuộc địa phận xãTân Tiến, Vĩnh Khúc) đường 207AGiáp Giáp xã Giai Phạm 1.500

18Đường 200 (thuộc địa phận xãVĩnh Khúc) Giáp cầu Tăng Bảo Giáp xã Giai Phạm 1.500

B Đất ở khu vực nông thôn

A Các xã: Phụng Công, Mễ Sở (trừ thôn Đồng Quê)

3 Khu vực 3 (Trừ các xã: LiênNghĩa, Cửu Cao) 500

IV HUYỆN VĂN LÂM

A Đất ở ven trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ

1

Quốc lộ 5A (thuộc địa phận các

xã: Tân Quang, Trưng Trắc,

Dốc vật giá Về phía trường 800m 2.500

3 Phố Dầu xã Tân Quang Cầu Như Quỳnh Hết đất UBND xã TânQuang 2.500

4 Đường vào Chợ Đậu (xã Lạc Cổng chợ Đậu Về các phía 500m 2.500

Trang 26

Đường 206 (thuộc địa phận các

xã: Trưng Trắc, Đình Dù, Lạc

Hồng, Minh Hải, Lạc Đạo)

Ga Lạc Đạo Hết địa phận xã Trưng Trắc 2.000

7 Đường khu công nghiệp xã TânQuang Tân QuangUBND xã Giáp xã Kiêu Kỵ 2.000

8 Đường 196 (thuộc địa phận xãMinh Hải) Giáp huyện Mỹ HàoHết địa phận xã Minh Hải 2.000

9 Đường 196 (thuộc địa phận xãChỉ Đạo, Đại Đồng) Giáp xã Minh HảiHết địa phận xã Đại Đồng 1.500

10Đường 5B (thuộc địa phận các xã:Tân Quang, Trưng Trắc) Đình Nghĩa Trai(Tân Quang) Hết đất xã Trưng Trắc 1.50011

Đường vào trường Cao đẳng

Tài chính - QTKD (Thuộc xã

Trưng Trắc)

12 Đường 207B (xã Trưng Trắc) Quốc lộ 5A Cầu Nghĩa Trụ 2.500

13 Trục xã Tân Quang Cầu Bình Lương Tăng BảoĐầu thôn 900

14 Trục xã Lạc Hồng Quốc lộ 5A Về phía UBND xã 500m 900

15 Các đường trục giao thông xã

Trụ sở UBND cácxã: Đình Dù, LạcHồng, Trưng Trắc

Về 2 phía 500m 1.500

16Khu vực Chợ Nôm (xã ĐạiĐồng) Về các phía 200m 1.250

17Đường 196B (thuộc địa phận xãĐại Đồng, Việt Hưng) Xã Đại Đồng Việt HưngHết đất xã 1.000

18Đường 198 (thuộc xã LươngTài) Xã Lương Tài Quang, huyện Mỹ HàoGiáp đất xã Dương 800

B Đất ở khu vực nông thôn

Ngày đăng: 26/11/2021, 00:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM - BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN CỦA TỈNH HƯNG YÊN
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM (Trang 1)
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM - BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN CỦA TỈNH HƯNG YÊN
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM (Trang 4)
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ - BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN CỦA TỈNH HƯNG YÊN
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (Trang 7)
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN - BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN CỦA TỈNH HƯNG YÊN
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (Trang 21)
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP - BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN CỦA TỈNH HƯNG YÊN
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (Trang 36)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w