Thủ trướng đơn vị Ký, đóng dâu, họ tên.
Trang 1€6t
Biểu số: 09B/NNPTNT
Bộ Nông nghiệp
Báo cáo đột xuất theo từng đợt thiên tai
Báo cáo tháng: 20 hàng tháng
(tháng có thiên tai xảy ra)
Báo cáo chính thức năm: 15 tháng 1 năm sau
Mức độ thiệt hại
2 .:Í Nhà bị | Nhà bị | Phòng học | Diện tích | Diện tích | Chiêu dài các| thiệt hại
sập bị | sạtlở, | bị sập đô, lua bi | hoa màu |đoạn đê bỊsạt| ước tính
(vụ) cuốn trôi | tốc mái | cuốntrôi |mắáttrắng| bịmất | lở, bị vỡ, bị |(triệu đồng)
(nha) | (nha) | (phòng) (ha) | trang (ha) | cuốn trôi (m)
Tông sô
Chia theo tính/thành phố
(Ghi theo Danh mục đơn vị hành chính)
Cha theo loại thiên tại
Người lập biểu
(Ký họ tên)
193
Noày tháng năm Thủ trướng đơn vị (Ký, đóng dâu, họ tên)