Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể: - Phụ lục I: Thuyết minh về đơn giá bồi thường chủng l
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-
Số: 25/2014/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-Hòa Bình, ngày 25 tháng 09 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH “BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI TÀI SẢN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI
ĐẤT” TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
-ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 248 TTr/STC-QLG ngày 17 tháng 9 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể:
- Phụ lục I: Thuyết minh về đơn giá bồi thường chủng loại nhà và công trình kiến trúc;
- Phụ lục II: Đơn giá bồi thường nhà ở và các hạng mục phụ trợ;
- Phụ lục III: Đơn giá bồi thường tính cho một đơn vị khối lượng và các vật kiến trúc khác;
- Phụ lục IV: Đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi;
- Phụ lục V: Bồi thường rừng trồng, chăm sóc, tu bổ, làm giàu rừng theo niên hạn và rừng tự nhiên;
- Phụ lục VI: Đơn giá bồi thường một số tài sản khác
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Quyết định này thay thế
Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Điều 3 Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây
dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện
Điều 4 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành
của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh;
TM ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Quang
Trang 2- Chánh, Phó VPUBND tỉnh;
- Các chuyên viên VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNTN (K100)
PHỤ LỤC SỐ I
THUYẾT MINH VỀ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHỦNG LOẠI NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
(Kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
1 Cơ sở tính toán đơn giá bồi thường
- Giá bồi thường vật kiến trúc tại Phụ lục số II được tính trên cơ sở bản vẽ và khối lượng được bóc tách từ bản vẽ ra cho từng hạng mục, đơn giá áp dụng được tính giá vật liệu tại thời điểm tháng 6/2014 và tiền lương nhân công tối thiểu quy định tại Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ
- Giá bồi thường từng công việc xây dựng tại Phụ lục số III được tính trên cơ sở 1 đơn vị khối lượng công việc và đơn giá áp dụng được tính giá vật liệu tại thời điểm tháng 6/2014 và tiền lương nhân công tối thiểu quy định tại Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ
2 Phương pháp áp dụng đơn giá để tính giá bồi thường
- Trong phần mô tả công trình, kết cấu công trình phù hợp với đơn giá công trình kiến trúc nào thì
áp dụng đơn giá công trình kiến trúc đó để tính giá bồi thường (Phụ lục số II)
- Đối với công trình kiến trúc nào có kết cấu và hoàn thiện khác với Phụ lục số II thì những công việc đó được đối trừ khối lượng và đơn giá tại Phụ lục số III
- Đối với những công việc đơn lẻ thì áp dụng Phụ lục số III để tính giá trị bồi thường cho từng công việc đó
- Đối với những công việc chỉ đền bù vật liệu thì sử dụng giá vật liệu theo thông báo giá của Sở Xây dựng tại thời điểm thực hiện bồi thường
- Đối với các công trình phụ trợ như: Tường rào, bể nước, cổng, nhà bếp, sân khi áp dụng giá đền bù sẽ được tách ra theo đơn vị khối lượng phù hợp với đơn giá Phụ lục số III để tính giá trị bồi thường
- Các nhà gỗ kết hợp với xây, thì tính tách khối lượng phần xây theo đơn vị m3, trát theo m2, phần cột, kèo gỗ tính theo m3, mái ngói, phibrô ximăng, tôn tính theo m2 để áp dụng đơn giá phụ lục số III
- Phần ao cá đơn vị tính theo m3 nước (thể tích ao)
- Những công việc như hỗ trợ tháo gỡ các loại chuồng (chuồng trâu, bò ) đường dây: điện, internet, cáp quang thì hội đồng GPMB tự tính toán bằng công lao động thực tế theo Quy định
- Đối với những phần việc khi thực hiện công tác bồi thường mà không có trong Phụ lục số II và Phụ lục số III thì được triết tính đơn giá tại thời điểm hiện hành
PHỤ LỤC SỐ II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
(Kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND, ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
A Nhà 03 tầng trở lên.
(Chiều sâu từ đế móng lên đến cốt nền nhà <= 2m)
I Nhà 03 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín
1
Nhà 03 tầng đến 5 tầng khung chịu lực, khu vệ sinh khép kín,
lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300 x
300 chống nóng bằng tôn liên doanh, điện nước đồng bộ
Tường 110
đ/m2sàn 3.856.000
2
Nhà 03 tầng tường chịu lực, khu vệ sinh khép kín, lăn sơn,
cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300 x 300,
chống nóng bằng tôn liên doanh, điện nước đồng bộ Tường
220
đ/m2sàn 3.741.000
3 Nhà 03 tầng khung chịu lực, khu vệ sinh khép kín, tường vôi
ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300,
đ/m2sàn 3.324.000
Trang 3chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ
Tường 110
4
Nhà 03 tầng tường chịu lực, khu vệ sinh khép kín, tường vôi
ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300 x 300,
chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ,
Tường 220
đ/m2sàn 3.155.000
II Nhà 03 tầng trở lên, điện đồng bộ, không có khu vệ sinh khép kín.
5 Nhà 03 tầng đến 5 tầng khung chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng
bằng tôn liên doanh, điện đồng bộ Tường 110 đ/m
2sàn 3.765.000
6 Nhà 03 tầng tường chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên
2sàn 3.599.000
7 Nhà 03 tầng đến 5 tầng khung chịu lực, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống
nóng bằng tôn liên doanh, có điện đồng bộ Tường 110
đ/m2sàn 3.182.000
8
Nhà 03 tầng tường chịu lực, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ
N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn
liên doanh, có điện đồng bộ Tường 220 đ/m
2sàn 3.013.000
B Nhà 02 tầng (Chiều sâu từ đế móng lên đến cốt nền nhà <= 1,6 m)
I Nhà 02 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín.
9
Nhà 02 tầng tường chịu lực, khu vệ sinh khép kín, tường lăn
sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300,
chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ
Tường 220
đ/m2sàn 3.962.000
10
Nhà 02 tầng khung chịu lực tường dày 110, khu vệ sinh khép
kín, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên
doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện
nước đồng bộ
đ/m2sàn 4.041.000
11 Nhà 02 tầng tường xây 220, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300,
chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ
đ/m2sàn 3.381.000
12
Nhà 02 tầng khung chịu lực tường xây 110, khu vệ sinh khép
kín, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên
doanh 300x300, chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện
nước đồng bộ
đ/m2sàn 3.444.000
13 Nhà 02 tầng tường xây 220, khu vệ sinh khép kín, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa xi măng 200x200,
chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện nước đồng bộ đ/m
2sàn 3.356.000
II Nhà 02 tầng điện đồng bộ, không có khu vệ sinh khép kín.
14 Nhà 02 tầng tường chịu lực, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng
tôn liên doanh, có điện đồng bộ Tường 220
đ/m2sàn 3.829.000
15
Nhà 02 tầng khung chịu lực tường dày 110, tường lăn sơn,
cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300,
chống nóng bằng tôn liên doanh, có điện đồng bộ đ/m
2sàn 3.880.000
16 Nhà 02 tầng tường xây 220, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn
2sàn 3.220.000
17 Nhà 02 tầng khung chịu lực tường xây 110, tường vôi ve, cửakhuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống
nóng bằng tôn liên doanh, có điện đồng bộ đ/m
2sàn 3.283.000
18 Nhà 02 tầng tường xây 220, tường vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa xi măng 200x200, chống nóng bằng tôn
liên doanh, có điện đồng bộ
đ/m2sàn 3.195.000
C Nhà 01 tầng
Trang 4(Chiều sâu từ đế móng lên tới cốt nền nhà <=1,2 m)
điện nước và khu vệ sinh khép kín
19
Nhà 01 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa
gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống
nóng bằng tôn liên doanh, có điện, có khu vệ sinh Chiều cao
£ 3,6m
đ/m2sàn 4.257.000
20
Nhà 01 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa
gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống
nóng phi broximang, có điện, có khu vệ sinh Chiều cao £
3,6m
đ/m2sàn 4.089.000
21
Nhà 01 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa
gỗ N3 không khuôn, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống
nóng gạch 6 lỗ, và 2 lớp gạch lá nem, có điện, không có khu
vệ sinh Chiều cao <=3,6m
đ/m2sàn 3.541.000
22 Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m
2, trần cót
ép, tường vôi ve, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên
doanh 300x300, có điện, có khu vệ sinh Chiều cao <=3,6m
đ/m2sàn 3.951.000
23
Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m2, trần cót
ép, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên
doanh 300x300, có điện, có khu vệ sinh Chiều cao <=3,6m đ/m
2sàn 4.047.000
24 Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp tôn liên doanh, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên
doanh 300x300, có điện, có khu vệ sinh Chiều cao <= 3,6m đ/m
2sàn 3.948.000
25 Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m
2, trần cót
ép, tường vôi ve, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch hoa
xi măng 200x200, có điện, có khu vệ sinh Chiều cao <=3,6m đ/m
2sàn 3.923.000
26 Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m
2, trần cót
ép, tường vôi ve, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền láng VXM
75# dày 3 cm, có điện, có khu vệ sinh Chiều cao <=3,6m
đ/m2sàn 3.887.000
27
Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m2, trần cót
ép, tường vôi ve, cửa gỗ N3 không khuôn, nền láng VXM 75#
dày 3 cm, có điện, có khu vệ sinh Chiều cao <=3,6m đ/m
2sàn 3.542.000
28 Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp broximang, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 có khuôn đơn, nền lát gạch liên
doanh 300x300, có điện, có khu vệ sinh Chiều cao <= 3,6m đ/m
2sàn 4.010.000
39
Nhà 01 tầng tường xây 220, mái lợp ngói đỏ 22V/m2, trần cót
ép, tường vôi ve, cửa gỗ N4 không khuôn, nền lát gạch liên
doanh 300x300, có điện, không có khu vệ sinh Chiều cao ≥
3,6m
đ/m2sàn 3.171.000
40 Nhà 01 tầng tường xây 110 gạch chỉ, vì kèo gỗ bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản
Nền láng vữa xi măng
đ/m2sàn 1.686.000
41
Nhà 01 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo gỗ bương
tre kết hợp, mái lợp phibroximang, cửa gỗ tạp, hoàn thiện
2sàn 1.462.000
42 Nhà 01 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo gỗ bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre, lá cọ, cửa gỗ tạp, hoàn thiện
2sàn 1.502.000
IV Nhà gỗ:
43
Nhà gỗ loại 1: có từ 3 hàng chân trở lên, kèo cầu hoặc đưa
đòn bẩy liên kết mộng, sườn mái gỗ lợp ngói, vách ván ghép
hoặc trát toocxi, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng trang trí hoa
lá, chấn song con tiện, bào trơn, đóng bén, nền đầm phẳng
kỹ, bó xung quanh
đ/m2
1.107.000
44
Nhà gỗ loại 2: Nhà gỗ hoặc bương tre gỗ kết hợp, liên kết
mộng hoặc bulông con sỏ, sườn mái gỗ hoặc bương tre kết
hợp, lợp ngói hoặc gianh, vách ván ghép hoặc trát toocxi, cửa
các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà sàn loại 1
đ/m2
1.012.000
45 Nhà gỗ loại 3: Nhà gỗ hoặc bương tre gỗ kết hợp, liên kết đ/m2 839.000
Trang 5mộng hoặc bulông con sỏ, sườn mái các loại, lợp gianh, vách
bùn rơm hoặc nứa cót, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn
giản hơn nhà sàn loại 2
50
+ Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ m2 796.000
51
- Nhà sàn (giá tháo dỡ, di chuyển)
+ Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ m2 219.000
52 Nhà sàn cột kèo, sàn, mái bằng bê tông, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ không có WC, nền lát gạch 400x400 m2 4.610.000
53 Nhà sàn cột, kèo bằng bê tông, sàn gỗ, mái ngói hoặc Phibro m2 3.840.000
54 Nhà sàn cột kèo, sàn, mái bằng bê tông, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ có WC, sàn lát gạch 400x400 m2 5.496.000
55 Nhà sàn cột, kèo bằng bê tông, sàn tre bương, mái ngói hoặc Phibro m2 3.340.000
56 Nhà xây 1 tầng tường 110 bổ trụ kèo gỗ mái lá cọ nền láng XM, không WC m2 2.591.000
PHỤ LỤC SỐ III
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÍNH CHO 1 ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG VÀ CÁC VẬT THỂ KIẾN TRÚC KHÁC,
(ĐÃ CÓ VAT)
(Kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
(Đồng)
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, cao >2m, VXM mác 75. m3 1 935.000
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, cao <= 2m, vữa XM mác 75. m3 1 812.000
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50. m3 1 742.000
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50. m3 1 753.000
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75. m3 1 787.000
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày> 33cm, vữa XM mác 75. m3 1 1.121.000
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày> 33cm, vữa TH mác 50. m3 1 1.106.000
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày>33cm, vữa TH 25. m3 1 1.078.000
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50. m3 1 1.217.000
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 50. m3 1 1.229.000
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50. m3 1 1.390.000
12 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. m3 1 1.413.00
Trang 613 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75. m3 1 1.397.000
14 Xây tường đá hộc, chiều dày>60cm, cao<2m, VXM mác 50. m3 1 788.033
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, cao >2m, VXM mác 50. m3 1 879.240
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày>60cm, VXM mác75 m3 1 777.00
17 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng chiều dày <=33cm, vữa XM 75. m3 1 1.159.000
18 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày<=33cm, vữa XM 50. m3 1 1.131.000
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày<=33cm, vữa TH 50. m3 1 1.142.000
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày<=33cm, vữa TH 75. m3 1 1.166.000
21 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột trụ H<=4m, vữa TH 50. m3 1 1.380.000
22 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột trụ H<=4m, vữa TXM 50. m3 1 1.368.000
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 m2 1 49.000
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 1 63.000
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 m2 1 41.000
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 m2 1 36.483
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 1 38.000
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 1 47.000 29’ Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 m2 1 40.000 29” Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50 m2 1 46.000
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 1 50.000
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50. m2 1 90.000
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75. m2 1 85.000
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50. m2 1 90.000
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50. m2 1 101.000
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50. m2 1 102.000
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,bê tông cầu thang thương, đá 1x2, mác 200. m3 1 3.260.000
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50 m2 1 61.000
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 m2 1 50.000
40 Trát granitô trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 m2 1 127.690
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75. m2 1 85.130
43 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, mác 200 cả cốt thép m3 1 7.238.200
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, mác 200 + cốt thép. m3 1 3.705.500
Trang 751 Nền, sàn lát gạch Ceramic m 1 122.830
64 Mái ngói đỏ 22 viên/m2, cả kết cấu mái 100m2 1 15.426.300
65 Chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10, 5x15, VXM 75# m2 1 96.000
66 Mái tôn liên doanh dầy 0,4mm, cả kết cấu mái 100m2 1 26.200.900
74 Ốp tường gỗ de ván dày 20 có xương gỗ 40x60 m2 1 375.780
88 Cửa panô nhôm Đài Loan kính 5 ly + lắp đặt m2 1 826.950
89 Vách kính 5 ly (nhôm TQ, gia công + lắp đặt) m2 1 608.000
90 Cửa sắt xếp dày 2-3 mm không bọc tôn + lắp đặt m2 1 609.000
91 Cửa sắt xếp dày 2-3 mm có bọc tôn + lắp đặt m2 1 705.340
92 Ống thép mạ kẽm kiểu măng sông-ống dài 8m, D = 20 (cả lắp đặt). m 1 71.000
Trang 8107 Gỗ làm cột hồng sắc m 1 10.584.000
108 Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu8 đến 10m Đường kính 1200. cái 1 5.675.220
109 Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu> 10m, đường kính 1200. cái 1 7.087.270
110 Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu< 6m Đường kính 1200. cái 1 4.264.360
111 Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu6 đến 8m, đường kính 1200 cái 1 4.969.200
112 Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu <= 10mđường kính 1200 (Giếng đá ong). cái 1 4.486.100
113 Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu > 10m đường kính 1200 (Giếng đá ong). cái 1 5.636.440
114 Giếng khoan có máy bơm sâu >30m Đường kính 100. cái 1 21.191.190
115 Giếng khoan có máy bơm sâu <30m Đường kính 100. cái 1 15.554.800
126 Lắp đặt ống nhựa nối miệng bát đường kính D=20mm 100m 1 2.280.190
127 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm. 100m 1 2.769.060
128 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm. 100m 1 4.005.830
129 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm. 100m 1 8.212.320
134 Lăn sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 lot 2 phủ LEvís. m2 1 19.750
135 Lăn sơn tường ngoài nhà 1 lot 2 phủ LEvís m2 1 20.850
138 Xây tường gạch chỉ <33 cao H>16m VXM 75 m3 1 1.237.990
139 Xây tường gạch chỉ <11 cao H>16m VXM 75 m3 1 1.459.320
147 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D<27 đi chìm m 1 51.800
PHỤ LỤC SỐ IV
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
(Kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND, ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
- Đơn giá bồi thường cây trồng
Trang 9Các loại cây mới trồng: Nhóm A
Các loại cây trồng chưa đến tuổi thu hoạch: Nhóm B
Các loại cây trồng sắp tới tuổi thu hoạch: Nhóm C
Các loại cây trồng đã và đang thu hoạch: Nhóm D
Đối với cây trồng, đơn giá bao gồm cả công chặt
ĐVT: Đồng
TT Nhóm cây, loại cây ĐVT Nhóm Đơn giá mới Giải thích quy định
I Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn
4.000Ruộng năng suất đạt < 5 tấn/ha 4.400Ruộng năng suất đạt > 5 tấn/ha
3 Lúa nương các loại m2 3.000Áp dụng cho nương trồng đại trà
3.000Ruộng năng suất đạt < 4 tấn/ha 4.000Ruộng năng suất đạt > 4 tấn/ha
5 Ngô trồng sen cây khác m2 3.000So với cùng loại chính vụ
6 Sắn, dong giềng, hoành tinh trồng tập trung m2
B 4.000Chưa đến tuổi thu hoạch
C 5.000Sắp cho thu hoạch
7 Sắn, dong giềng, trồng sen câykhác m2
So với cùng loại chính vụ
8 Khoai lang, khoai sọ, khoai tây,khoai môn, khoai nương m2
A 3.000Mới trồng < 1 tháng
C 6.000Đã có củ, sắp thu hoạch
9
Sắn dây, củ mài, củ từ, củ cọc
rào, củ đậu, và các loại cây lấy
A 7.000Mới trồng bắt đầu lên dàn
B 18.000Chưa có củ non
C 30.000Đã có củ non, sắp thu hoạch
10 Đậu tương, lạc, đỗ vừng, đậu coove, đậu đũa, đậu ván
trồng đại trà
m2
A 2.400Mới trồng < 1 tháng
B 4.000Chưa đến tuổi thu hoạch
C 5.000Sắp cho thu hoạch
11 Mía trồng tập trung theo rãnh m
A 18.000Mới trồng < 1 tháng
B 26.000Chưa đến tuổi thu hoạch
C 39.000Sắp cho thu hoạch
13 Dưa hấu, dưa lê, dưa bở, bí đỏ m2
A 6.000Mới trồng < 1 tháng
B 9.000Chưa đến tuổi thu hoạch
C 11.000Sắp cho thu hoạch
D 15.000Bổ sung Cây đang cho thuhoạch
14 Xu xu, bầu, bí xanh, mướp, lặc lày, mướp đắng, dưa chuột
(trồng khóm hoặc giàn leo) m2
B 18.000Mới leo dàn, chưa cho thuhoạch
C 30.600Sắp cho thu hoạch
D 37.000Cho thu hoạch
15 Giàn thiên lý, gấc, nho, chanh leo, trầu không m2
B 24.500Mới leo dàn, chưa cho thuhoạch
C 37.000Sắp cho thu hoạch
D 43.000Cho thu hoạch
16 Các loại rau cao cấp (xu hào,
cà chua, bắp cải, súp lơ, củ
kiệu )
B 15.000Cây tốt còn non, chưa cho
thu hoạch
Trang 10C 18.000Cây sắp cho thu hoạch
D 19.600Cây đang cho thu hoạch
17 Các loại rau gia vị hàng năm (rau thơm, rau húng, mùi, tía
tô, thì là, hành, tỏi, ớt )
m2
A 12.000Mới gieo trồng
B 18.000Cây tốt còn non, chưa chothu hoạch
C 24.500Cây sắp cho thu hoạch
D 30.600Cây đang cho thu hoạch
18
Các loại rau thông thường
hàng năm (vụ xuân, hè, thu
A 7.000Mới gieo trồng
B 8.600Cây tốt còn non, chưa chothu hoạch
C 12.000Cây sắp cho thu hoạch
D 14.700Cây đang cho thu hoạch
20 Cây râu tằm, bông và đay m2
A 3.000Mới gieo trồng
B 5.000Cây tốt còn non, chưa chothu hoạch
C 7.000Cây sắp cho thu hoạch
D 10.000Cây đang cho thu hoạch
II Nhóm cây dược liệu, cây thức ăn chăn nuôi và cây hàng rào
1
Sả, hương nhu, xạ đen, đinh
lăng, núc nắc và các loại cây
dược liệu khác (cây dược liệu
của địa phương)
m2
A 4.000Mới gieo trồng
B 7.500Cây tốt còn non, chưa chothu hoạch
C 10.000Cây sắp cho thu hoạch
D 12.000Cây đang cho thu hoạch
2 Cỏ voi và các loại cỏ chăn nuôi khác m2
A 3.000Mới trồng < 2 tháng
B 6.000Trồng > 2 tháng đến < 4 tháng
C 9.000Trồng > 4 tháng, sắp cho thu hoạch
3 Hàng rào cây xanh bô rô có chăm sóc, tỉa tán m
A 19.000Trồng < 4 tháng
B 25.000Trồng > 4 tháng, cây xanhtốt
4 Hàng rào cây xanh bô rô trồng không chăm sóc m
A 14.000Trồng < 4 tháng
B 20.000Trồng > 4 tháng, cây xanhtốt
5 Hàng rào cây xanh các loại, trồng cỏ chăm sóc tỉa tán m
A 12.500Trồng < 4 tháng
B 18.700Trồng > 4 tháng, cây xanhtốt
6 Hàng rào cây xanh các loại, trồng không chăm sóc m
A 10.000Trồng < 4 tháng
B 15.000Trồng > 4 tháng, cây xanhtốt
III Nhóm cây công nghiệp dài ngày
A 12.000Chè non, chè phân tán
B 25.000Chè cao sản, chè san tuyết
2 Cà phê, cao su
A 24.000Mới trồng 1 năm /cây
3 Bồ kết
m2/tán lá
B 43.000Trồng trên 1 năm, sắp bói
IV Nhóm cây ăn quả
1 Vải thiều, nhãn lồng, nhãn linh chi, xoài lai, táo lai, ổi lai Cây
A 44.000Mới trồng từ 1 đến 2 năm
m2/tán lá D 57.000Cây đã cho thu hoạch
2 Mơ, mai, hồng liên thôn, táo, Cây A 28.500Mới trồng dưới 1 năm