1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tải về 40 câu trắc nghiệm đề thi kiểm tra học kì 1 môn Hóa học 10 năm

4 39 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 34: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH 3.. Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ……

TỔ: HÓA HỌC

Mã đề thi: 132

KỲ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2019-2020

MÔN THI: HÓA HỌC-KHỐI: 10

Thời gian làm bài: 60 phút; (40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh: Lớp:………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (đvC): C=12; H=1; O=16; Na=23; K=39; Ca=40; Fe=56;

Mg=24; Cu=64; Ag=108; Al=27; N=14; Zn=65; S=32; P=31;Cl=35,5; Ba=137, Pb=207, Si=28

ứng của R, oxi chiếm gần 63,682% về khối lượng Nguyên tố R là

A Cl (M=35,5) B N (M=14) C P (M=31) D S (M=32)

các phân lớp p là 9 Nguyên tử nguyên tố A là

A P (Z=15) B Na (Z=11) C Cl (Z=17) D K (Z=19)

hóa học Tổng số hạt proton trong 2 hạt nhân nguyên tử của X và Y là 22 Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là

của V là

của Ag là 107,88 Số khối của đồng vị thứ 2 là

mạnh nhất là

nguyên tử nguyên tố X là

Trang 2

A IA B IVA C IIA D IIIA.

 

aAl bH SO  cAl SO dSO eH O Với a, b, c, d, e là hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng Tổng số của (a + b) là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s23p63s23p2 D 1s22s22p63s23p4

C cộng hóa trị không cực D cộng hóa trị phân cực

electron của X là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s22s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7

được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A O, N, Si, P B O, N, P, Si C Si, P, N, O D Si, P, O, N

A nơtron và proton B electron, nơtron và proton

C nơtron và electron D electron và proton

Trang 3

Câu 26: Cho 5 nguyên tử: 3919X, Y, Z, T,3517 168 178 199R. Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?

A CaCO3 t0

  CaO + CO2 B 2KClO3 t0

  2KCl + 3O2

C 4Fe(OH)2 + O2 t0

 2Fe2O3 + 4H2O D 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O

A Mg (M= 24) B Na (M=23) C Ca (M= 40) D K (M=39)

bằng tia hồng ngoại và các thiết bị dùng hiệu ứng, làm các loại ắc quy Sb có 2 đồng vị là 121Sb và 123Sb Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Thành phần % số nguyên tử của 123Sb là

A chu kì 3, nhóm VA B chu kì 2, nhóm VB C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 3, nhóm IIIA

kim loại Na trong X là

A 5,850 gam B 2,875 gam C 3,450 gam D 0,230 gam

rubiđi năm 1861 bằng một phương pháp mới phát triển là quang phổ ngọn lửa Rubiđi có 2 đồng vị bền là

85Rb chiếm 72 % và 87Rb Nguyên tử khối trung bình của rubiđi là

trị cao nhất thì R chiếm 43,66% về khối lượng Nguyên tố R là

A Cl (M=35,5) B S (M=32) C N (M=14) D P (M=31)

Câu 35: Ion M2+ có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Vị trí M trong bảng tuần hoàn là

A ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA B ô 20, chu kì 4, nhóm IIA

C ô 18, chu kì 3, nhóm VIA D ô 16, chu kì 3, nhóm VIA

tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A chu kỳ 2, nhóm IIIA B chu kỳ 3, nhóm IIIA

C chu kỳ 2, nhóm VIIA D chu kỳ 3, nhóm VA

Cu + HNO3   Cu(NO3)2 + NO + H2O

Trang 4

Fe + HNO3   Fe(NO3)3 + NO + H2O

Hòa tan hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng lượng vừa đủ m gam dung dịch HNO3 có nồng

độ 15%, sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch Y (Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3) và 6,16 lít NO (đktc).

Giá trị m gần nhất và nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 có trong Y gần nhất lần lượt là

A 473 và 4,85% B 568 và 6,40% C 460 và 7,35% D 460 và 5,96%

 

(a) Ba 2H O  Ba OH H 

(b) 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3

o

2

t

3

(c) 2Al 3Cl   2AlCl

(d) 2H2S + SO2  3S + 2H2O

H SO S

(e) Fe   Fe O  H

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử là

không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe (II) và Fe (III) gồm (a mol FeSO4 và b mol

Fe2(SO4)3) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,025 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:

từ từ dung dịch KMnO4 0,2M vào Z đến khi phản ứng đủ thì hết 50 ml Biết chỉ có FeSO4 phản ứng với KMnO4 trong môi trường H2SO4 (loãng, dư) theo sơ đồ phản ứng sau :

xFeSO4 + yKMnO4 + zH2SO4   tFe2(SO4)3 + mMnSO4 + nK2SO4 + qH2O

Giá trị của m, x và tỉ lệ

a

b lần lượt là

A 20,85; 10 và 4 B 11,40; 10 và 4 C 27,80; 10 và 2 D 20,85; 10 và 2

- HẾT

Ngày đăng: 25/11/2021, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w