1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

cong nghe 7 kiem tra mot tiet hoc ki 2

5 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 14 3® Trình bày những đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non từ đó cho biết c¸ch ch¨m sãc vµ nu«i dìng?. C©u 15 1® H·y so s¸nh vÒ sù kh¸c nhau gi÷a bÖnh truyÒn nhiÔm vµ bÖnh [r]

Trang 1

KIỂM TRA MỘT TIẾT CÔNG NGHỆ 7 KÌ 2 Nguyễn Thanh Thủy trường thcs Lý thường kiệt Yên mỹ Hưng yên

* MA TRËN

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấpVận dụng cao

Chủ đề 1

Thức ăn vật

nuôi

Biết được nguồn gốc của thức ăn vật nuôi C1,C2

Hiểu được Thành phần dưỡng

có trong thức ăn vật nuôi C3

Số điểm:0,5

Tỉ lệ:(5%)

0,5 đ (5%)

0,25 đ (2,5%)

Chủ đề 2

Vai trò của

thức ăn đối

với vật nuôi

Nhận biết được vai trò dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi C4

Số câu:2 1

Số điểm:0,5

Tỉ lệ:(5%)

0,25 đ (2,5%)

Chủ đề 3

Chế biến và

dự trữ thức

ăn cho vật

nuôi

Biết được mục đích của chế biến

và dự trữ thức ăn cho vật nuôi C5,C6

Hiểu được các phương pháp chế biến và

dự trữ thức ăn vật nuôi

C7, C8

Trang 2

Số câu:3 2 2

Số điểm:3,5

Tỉ ệ:(35%)

0,5đ (5%)

0,5đ (5%)

Chủ đề 4

Sản xuất

thức ăn vật

nuôi

Biết được thế nào là thức ăn giàu gluxit C10

Hiểu được các phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi qua ví

dụ C9

Số điểm:2

Tỉ ệ:(20%)

0,25đ (2,5%)

0,25đ (2,5%)

Chủ đề 5

Chuồng nuôi

và vệ sinh

trong chăn

nuôi

Biết được va tro của chuông nuôi đối với vật nuôi C11

Trình bày được tiêu chuẩn của chuồn

g nuôi C13

Giải thích được tại sao khi xây dựng chuồn

g nuôi nên chọn hướng nam hoặc đông nam C13

Số điểm:3,25

Tỉ lệ:(32,5%)

0,25đ (2,5%)

3đ (20%)

Chủ đề 6

Nuôi dưỡng

và chăm sóc

các loại vật

nuôi

Trình bày được một số đặc

Trang 3

điểm của sự phát triển

cơ thể vật nuôi non và cách chăm sóc, nuôi dưỡng C14

Số điểm:0,25

Tỉ lệ:(2,5%)

3đ (30%)

Chủ đề 7:

Phòng, trị

bệnh cho vật

nuôi

Hiểu được khái niệm

về bệnh

ở vật nuôi C12

Trình bày đượ sự hiểu biết của bản thân về bệnh truyền nhiễm

và không truyền nhễm C15

Số điểm:0,25

Tỉ lệ:(2,5%)

0,25đ (2,5%)

1đ (10%)

Tổng số câu

Tổng số

Tổng số

*§Ò BµI

A.Tr¾c nghiÖm

Trang 4

( chọn câu trả lời em cho là đúng nhất)

Câu 1: Thức ăn vật nuôi là gì?

a Là tất cả các loại thực vật

b Là tất cả các loại động vật

c Là những loại thức ăn phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của từng vật nuôi

d Tất cả các đáp án trên

Câu 2: thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ đâu?

a Từ các loại khoáng sản

b Từ các nguồn nớc

c Từ động vật, thực vật, chất khoáng

d Là một đáp án khác

Câu 3: Thức ăn vật nuôi gồm các thành phần dinh dỡng nào?

a Các loại vitamin

b Các loại chất khoáng

c Nớc và chất khô

d Các loại chất đạm

Câu 4: Các chất dinh dỡng có vai trò nh thế nào đối với vật nuôi

a Giúp vật nuôi ăn đợc nhiều hơn

b Cung cấp năng lợng, chất dinh dỡng và tăng sức đề kháng cho vật nuôi

c Giúp vật nuôi sinh sản đợc nhiều hơn bình thờng

Câu 5: Mục đích của chế biến thức ăn là:

a Để cho thức ăn tơi ngon hơn

b Để giảm khối lợng, giảm thô cứng, khử độc, kích thích vật nuôi ăn nhiều hơn

c Cả hai đáp án trên

Câu 6: Mục đích dự trữ thức ăn là gì?

a Để thức ăn lâu hỏng và luôn có thức ăn cung cấp cho vật nuôi

b Để thức ăn không bị mốc

c Để thức ăn không bị ôi thiu

Câu 7: Trong các cách chế biến sau cách nào thuộc phơng pháp vật lí

a Cắt ngắn, nghiền nhỏ

b ủ men

c kiềm hóa rơm rạ

d đờng hóa tinh bột

Câu 8: Có thể dự trữ thức ăn bằng phơng pháp nào?

a Dự trữ thức ăn bằng cách buộc kín trong bao

b Dự trữ thức ăn bằng cách để ngoài tự nhiên

c Dự trữ thức ăn bằng cách ủ xanh hoặc phơi khô

Câu 9: Sản xuất thức ăn giàu Gluxit bằng cách nào?

a Nuôi nhiều thủy hải sản

b Nuôi giun đất và nhộng tằm

c Trồng nhiều lúa, ngô, khoai, sắn

d Trồng nhiều rau xanh

Câu 10: Thức ăn có hàm lợng Gluxit lớn hơn bao nhiêu % thì đợc gọi là giàu Gluxit?

a > 50% b > 70% c > 30% d > 10%

Câu 11: chuồng nuôi có tầm quan trọng ntn?

a Là nơi giúp vật nuôi tự lớn lên

b Là nhà ở của vật nuôi, bảo vệ sức khỏe vật nuôi

c Là một đáp án khác

Câu 12: Bệnh của vật nuôi là gì?

a Là khi vật nuôi hoàn toàn khỏe mạnh

b Là khi vật nuôi sinh sản

c Là khi vật nuôi có sự rối loạn chức năng sinh lí do các yếu tố gây bệnh

B.Tự luận

Câu 13 (3đ)

Trang 5

Trình bày tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh? Giải thích tại sao khi xây

dựng chuồng nuôi lại nên chọn hớng chuồng là hớng nam hoặc đông nam?

Câu 14 (3đ)

Trình bày những đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non từ đó cho biết

cách chăm sóc và nuôi dỡng?

Câu 15 (1đ)

Hãy so sánh về sự khác nhau giữa bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền

nhiễm?

C Đáp án và biểu điểm

*Đáp án trắc nghiệm

Đáp

điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

*Đáp án tự luận

Câu 13: Mỗi ý đúng 1,5 điểm

Nội dung: sgk tr116, 117

Câu 14: Đúng ý thứ nhất 1 điểm

Đúng ý thứ hai 2 điểm

Nội dung: sgk tr 119

Câu 15 : so sánh đầy đủ chính xác 1điểm

Nội dung: sgk tr 122

Ngày đăng: 25/11/2021, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w