Mục đích xây dựng tiêu chuẩn 1.3.1 Mục đích chung Đáp ứng mục tiêu của dự án “Xây dựng chuẩn thông tin số và chuẩn trao đổi thông tin” của Bộ Thông tin và Truyền thông: “Bảo đảm sự phát
Trang 1-THUYẾT MINH TIÊU CHUẨN
NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG TCVN
“BỘ TỪ VỰNG VỀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN”
Hà Nội, 2016
Trang 21 GIỚI THIỆU 3
1.1 Tên gọi của TCVN 3
1.2 Ký hiệu của TCVN 3
1.3 Mục đích xây dựng tiêu chuẩn 3
1.4 Các nội dung đã nghiên cứu 4
2 TÌNH HÌNH TIÊU CHUẨN HÓA VỀ BỘ TỪ VỰNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN TRONG NƯỚC VÀ TRÊN THẾ GIỚI 4
2.1 Các tiêu chuẩn quốc tế, khu vực về “Bộ từ vựng về trao đổi thông tin” 4
2.2 Các quy định, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam về Bộ từ vựng về trao đổi thông tin 20 3 CƠ SỞ XÂY DỰNG CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT 21
3.1 Phân tích các tài liệu tiêu chuẩn 21
3.2 Phân tích và lựa chọn tài liệu xây dựng tiêu chuẩn 23
3.3 Hình thức xây dựng tiêu chuẩn 25
3.4 Phương pháp xây dựng tiêu chuẩn 26
4 NỘI DUNG TIÊU CHUẨN 26
4.1 Tên của Tiêu chuẩn 26
4.2 Giải thích nội dung dự thảo tiêu chuẩn 26
4.3 Kết luận 26
4.4 BẢNG ĐỐI CHIẾU NỘI DUNG TCVN VỚI CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO 27
5 THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 28
Trang 3Bộ từ vựng về trao đổi thông tin
1 GIỚI THIỆU
1 Tên gọi của TCVN.
“BỘ TỪ VỰNG VỀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN”
2 Ký hiệu của TCVN.
TCVN XXX:201X/BTTTT.
3 Mục đích xây dựng tiêu chuẩn
1.3.1 Mục đích chung
Đáp ứng mục tiêu của dự án “Xây dựng chuẩn thông tin số và chuẩn trao đổi thông tin”
của Bộ Thông tin và Truyền thông: “Bảo đảm sự phát triển ứng dụng công nghệ thông tin nói chung, công nghiệp phần mềm và công nghiệp nội dung số nói riêng được phát triển thống nhất, đồng bộ theo một kiến trúc quy hoạch tổng thể Công nghệ thông tin và Truyền thông Quốc gia với một hạ tầng thông tin hiện đại, tốc độ cao và môi trường pháp lý phù hợp”;
Xây dựng các thuật ngữ và định nghĩa được chọn lọc liên quan đến hoạt động “Tạo lập vàlưu trữ thông tin, dữ liệu số” là cơ sở cho việc:
Giao tiếp và trao đổi thông tin đáp ứng nhu cầu của xã hội, cơ quan, tổ chức nghiêncứu, cơ quan quản lý, v.v;
Là Bộ từ vựng khung có thể được cập nhật và bổ sung trong tương lai;
Thống nhất thuật ngữ và thông hiểu các dự thảo TCVN trong toàn bộ dự án;
1.3.2 Lý do và sự cần thiết xây dựng Bộ từ vựng về “Tạo lập và lưu trữ thông tin,
dữ liệu số”
Cộng đồng các nhà khoa học cũng như các nhà quản lý trong mỗi lĩnh vực chuyên môncần một hệ thống các thuật ngữ và các khái niệm đã được định nghĩa, đồng thuận vàcông bố như là cơ sở cho các tài liệu giảng dạy, văn bản pháp qui hợp lý và lô-gich Việcnghiên cứu và phát triển các tiêu chuẩn, hoạt động xây dựng tiêu chuẩn cũng như hoạtđộng xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật trong lĩnh vực Công nghệ thông tin nóichung và lĩnh vực Trao đổi thông tin nói riêng cần thiết dựa trên cơ sở hệ thống thuật ngữ
và khái niệm đã hiểu rõ và đồng thuận để nâng cao tính minh bạch và rõ ràng của các tài
Trang 4thống nhất trong toàn bộ các tiêu chuẩn về trao đổi thông tin cũng như trong các văn bảnqui phạm pháp luật liên quan nhằm nâng cao khả năng thông hiểu đối với những cơ quanxây dựng văn bản pháp qui, các tổ chức, cá nhân sử dụng tiêu chuẩn các sản phẩm, dịch
vụ liên quan
Hiện nay, hệ thống Tiêu chuẩn và Qui chuẩn kỹ thuật và các tài liệu kỹ thuật liên quantrong lĩnh vực Công nghệ thông tin và Truyền thông chủ yếu dựa trên cơ sở các tiêuchuẩn kỹ thuật, qui định kỹ thuật và các khuyến cáo của các tổ chức tiêu chuẩn hóa, tổchức chuyên ngành quốc tế, khu vực và nước ngoài do đó cần xây dựng hệ thống thuậtngữ và khái niệm có thể tham chiếu và so sánh với các tài liệu ở ngôn ngữ khác Cácthuật ngữ và định nghĩa về thuật ngữ, khái niệm trong tiêu chuẩn này được chọn lọc cóliên quan đến lĩnh vực trao đổi thông tin và xác định các mối quan hệ giữa các mục thuậtngữ theo hai ngôn ngữ Việt - Anh Để tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch sang các ngônngữ khác, các thuật ngữ, định nghĩa được soạn thảo nhằm giảm thiểu các tính chất riêngbiệt của từng ngôn ngữ
Tiêu chuẩn về Từ vựng Trao đổi thông tin cần đưa ra các thuật ngữ và khái niệm thốngnhất, rõ ràng và thông hiểu và bao gồm phần lớn các nhu cầu giao tiếp của các cộng đồngngười sử dụng, tổ chức cá nhân nghiên cứu và cơ quan quản lý
4 Các nội dung đã nghiên cứu
Bộ Thông tin và Truyền thông đã giao Viện Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia HàNội xây dựng “Bộ từ vựng về trao đổi thông tin” trong khuôn khổ dự án “Xây dựng 04chuẩn từ vựng về dữ liệu nội dung số và trao đổi thông tin; 58 chuẩn tạo lập, lưu trữ, traođổi và quản lý dữ liệu và nội dung số" Nhóm thực hiện nghiên cứu đã có những kết quảnghiên cứu tập hợp tóm tắt ở phần dưới đây
2 TÌNH HÌNH TIÊU CHUẨN HÓA VỀ BỘ TỪ VỰNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN TRONG NƯỚC VÀ TRÊN THẾ GIỚI
5 Các tiêu chuẩn quốc tế, khu vực về “Bộ từ vựng về trao đổi thông tin”
Về lĩnh vực Công nghệ thông tin và truyền thông, có nhiều tổ chức quốc tế và khu vực xâydựng tiêu chuẩn và triển khai các hoạt động tiêu chuẩn hóa như ISO, IEC, ITU, IEEE,IETF, ESTI, OASIS, ANSI, BSI, v.v Tuy nhiên, trong mảng từ vựng, để sử dụng một cáchthống nhất, rõ ràng, thông hiểu và được đồng thuận trên bình diện quốc tế thì việc công
bố hệ thống các thuật ngữ, khái niệm cần do các tổ chức lớn và uy tín (các tiêu chuẩn defacto) hoặc các tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế đã được công nhận (các tiêu chuẩn dejure) đưa ra Hiện nay, Có ba tổ chức Tiêu chuẩn hoá quốc tế được công nhận là Tổ chứcTiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO), Uỷ ban Kỹ thuật điện quốc tế (IEC), Liên minh Viễn thôngquốc tế (ITU), trong đó, ISO và IEC đã liên kết thành lập Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế
chung ISO/IEC JTC1; Công nghệ thông tin (Information Technology) Với trách nhiệm Tiêu
chuẩn hóa trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IECJTC1 đã xây dựng, công bố và xuất bản nhiều tiêu chuẩn quốc tế liên quan đến Côngnghệ thông tin - Từ vựng nói chung, thông tin, dữ liệu và Trao đổi thông tin nói riêng Cáctiêu chuẩn về Từ vựng trong Công nghệ thông tin đã được xây dựng:
Trang 51 ISO/IEC 2382-1:1993 Information technology - Vocabulary - Part 1:
Fundamental terms (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 1: Thuật ngữ cơ bản)
2 ISO 2382-2:1976 Data processing - Vocabulary - Part 2: Arithmetic and
logic operations (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 2: Các Thao tác lô-gich và toán học)
3 ISO 2382-3:1987 Information processing systems - Vocabulary - Part 3:
Equipment technology (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 3: Công nghệ thiết bị)
4 ISO/IEC 2382-4:1999 Information technology - Vocabulary - Part 4:
Organization of data (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 4: Tổ chức dữ liệu)
5 ISO/IEC 2382-5:1999 Information technology - Vocabulary - Part 5:
Representation of data (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 5: Biểu diễn dữ liệu)
6 ISO 2382-6:1987 Information processing systems - Vocabulary - Part 6:
Preparation and handling of data (Công nghệ thông tin –
Từ vựng – Phần 6: Chuẩn bị và xử lý dữ liệu)
7 ISO/IEC 2382-7:2000 Information technology - Vocabulary - Part 7: Computer
programming (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 7: Lập trình máy tính)
8 ISO/IEC 2382-8:1998 Information technology - Vocabulary - Part 8: Security
(Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 8: An toàn)
ISO/IEC 2382-9:1995 Information technology - Vocabulary - Part 9: Data
communication (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 9: Truyền thông dữ liệu)
9 ISO 2382-10:1979 Data processing - Vocabulary - Part 10: Operating
techniques and facilities (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 10: Phương tiện và kỹ thuật vận hành)
10 ISO 2382-12:1988 Information processing systems - Vocabulary - Part 12:
Peripheral equipment (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 12: Thiết bị ngoại vi)
Trang 611 ISO/IEC 2382-13:1996 Information technology - Vocabulary - Part 13: Computer
graphics (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 13: Đồ họa máy tính)
12 ISO/IEC 2382-14:1997 Information technology - Vocabulary - Part 14: Reliability,
maintainability and availability (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 14: Tính tin cậy, khả năng duy trì và tính sẵn sàng)
13 ISO/IEC 2382-15:1999 Information technology - Vocabulary - Part 15:
Programming languages (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 15: Ngôn ngữ lập trình)
14 ISO/IEC 2382-16:1996 Information technology - Vocabulary - Part 16:
Information theory (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 16: Lý thuyết thông tin)
15 ISO/IEC 2382-17:1999 Information technology - Vocabulary - Part 17: Databases
(Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 17: Cơ sở dữ liệu)
16 ISO/IEC 2382-18:1999 Information technology - Vocabulary - Part 18: Distributed
data processing (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần
18: Xử lý dữ liệu phân tán)
17 ISO 2382-19:1989 Information processing systems - Vocabulary - Part 19:
Analog computing (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 19: Tính toán tương tự)
18 ISO/IEC 2382-20:1990 Information technology - Vocabulary - Part 20: System
development (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 20:
Phát triển hệ thống)
19 ISO 2382-21:1985 Data processing - Vocabulary - Part 21: Interfaces
between process computer systems and technicalprocesses (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 21: Giao diện giữa các hệ thống máy tính xử lý và các xử trình kỹ thuật)
20 ISO/IEC 2382-23:1994 Information technology - Vocabulary - Part 23: Text
processing (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 23:
Xử lý văn bản)
Trang 721 ISO/IEC 2382-24:1995 Information technology - Vocabulary - Part 24:
Computer-integrated manufacturing (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 24: Sản xuất tích hợp máy tính)
22 ISO/IEC 2382-25:1992 Information technology - Vocabulary - Part 25: Local area
networks (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 25: Mạng cục bộ)
23 ISO/IEC 2382-26:1993 Information technology - Vocabulary - Part 26: Open
systems interconnection (Công nghệ thông tin – Từ vựng
– Phần 26: Liên kết nối hệ thống mở)
24 ISO/IEC 2382-27:1994 Information technology - Vocabulary - Part 27: Office
automation (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 27:
Tự động hóa văn phòng)
25 ISO/IEC 2382-28:1995 Information technology - Vocabulary - Part 28: Artificial
intelligence - Basic concepts and expert systems (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 28: Trí tuệ nhân tạo – Khái niệm cơ sở và hệ chuyên gia)
26 ISO/IEC 2382-29:1999 Information technology - Vocabulary - Part 29: Artificial
intelligence - Speech recognition and synthesis (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 29: Trí tuệ nhân tạo – Tổng hợp và nhận dạng tiếng nói)
27 ISO/IEC 2382-31:1997 Information technology - Vocabulary - Part 31: Artificial
intelligence - Machine learning (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 31: Trí tuệ nhân tạo – Máy học)
28 ISO/IEC 2382-32:1999 Information technology - Vocabulary - Part 32: Electronic
Mail (Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 32: Thư điện tử)
29 ISO/IEC 2382-34:1999 Information technology - Vocabulary - Part 34: Artificial
intelligence - Neural networks (Công nghệ thông tin – Từ
vựng – Phần 34: Trí tuệ nhân tạo – Mạng Nơ-ron)
30 ISO/IEC 2382-36:2013 Information technology - Vocabulary - Part 36: Learning,
education and training (Công nghệ thông tin – Từ vựng –
Phần 36: Học, giáo dục và đào tạo)
Trang 831 ISO/IEC 2382-37:2012 Information technology - Vocabulary - Part 37: Biometrics
(Công nghệ thông tin – Từ vựng – Phần 37: Sinh trắc học)
Bên cạnh các tiêu chuẩn về thuật ngữ cho lĩnh vực Công nghệ thông tin do Ban Kỹ thuậtTiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC JTC1 xây dựng và quản lý, Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế
ISO cũng thành lập Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc tế ISO/TC 146, Thông tin và tư liệu
(Information and Documentation), có nhiệm vụ xây dựng và quản lỹ các hoạt động về tiêu
chuẩn trong lĩnh vực Thông tin tư liệu, ứng dựng công nghệ thông tin trong hoạt động số
hóa và lưu trữ thông tin tư liệu
1. ISO 4:1997 Information and documentation Rules for the abbreviation
of title words and titles of publications (Thông tin và tư liệu – Qui tắc đối với chữ viết tắt các từ tiêu đề và các tiêu đề xuất bản phẩm)
2. ISO 8:1977 Documentation Presentation of periodicals (Thông tin và
tư liệu – Thể hiện tạp chí xuất bản định kỳ)
3. ISO 9:1995 Information and documentation Transliteration of Cyrillic
characters into Latin characters Slavic and non-Slavic
languages (Thông tin và tư liệu – Bản chuyển tự của các ký
tự Sla-vơ sang các ký tự La-tinh)
4. ISO 18:1981 Documentation Contents list of periodicals (Thông tin và
tư liệu – Danh sách nội dung của tạp chí xuất bản định kỳ)
5. ISO 214:1976 Documentation Abstracts for publications and
documentation (Thông tin và tư liệu – Tóm lược cho các xuất bản phẩm và tài liệu)
6. ISO 215:1986 Documentation Presentation of contributions to periodicals
and other serials (Thông tin và tư liệu – Thể hiện các bài bào cho tạp chí xuất bản định kỳ và các số ra khác)
7. ISO 233:1984 Documentation Transliteration of Arabic characters into
Latin characters (Thông tin và tư liệu - Bản chuyển tự của các ký tự Ả-rập sang các ký tự La-tinh)
8. ISO 233-2:1993 Information and documentation Transliteration of Arabic
characters into Latin characters Part 2: Arabic language
Trang 9Simplified transliteration (Thông tin và tư liệu - Bản chuyển
tự của các ký tự Ả-rập sang các ký tự La-tinh – Phần 2: Ngôn ngữ Ả-rập – Chuyển tự đơn giản)
9. ISO 233-3:1999 Information and documentation Transliteration of Arabic
characters into Latin characters Part 3: Persian language
Simplified transliteration (Thông tin và tư liệu - Bản chuyển tự của các ký tự Ả-rập sang các ký tự La-tinh – Phần 3: Chuyển tự Ba-tư)
10. ISO 259:1984 Documentation Transliteration of Hebrew characters into
Latin characters (Thông tin và tư liệu - Bản chuyển tự của các ký tự Do Thái sang các ký tự La-tinh)
11. ISO 259-2:1994 Biotechnology Inventory development of existing
standards, guidelines and other relevant documents as well
as terminology related to ISO/TC 276 Part 2: Simplified
transliteration (Công nghệ sinh học – Xây dựng bảng kê các tiêu chuẩn, hướng dẫn hiện có và các tài liệu liên quan cũng như các thuật ngữ liên quan tới ISO/TC 176 – Phần 2: Chuyển tự đơn giản)
12. ISO 690:2010 Information and documentation Guidelines for
bibliographic references and citations to information
resources (Thông tin và tư liệu – Hướng dẫn viện dẫn ấn phẩm và trích dẫn nguồn thông tin)
13. ISO 832:1994 Information and documentation Bibliographic description
and references Rules for the abbreviation of bibliographic
terms (Thông tin và tư liệu – Viện dẫn và mô tả ấn phẩm – Qui tắc đối với chữ viết atwcs của ấn phẩm)
14. ISO 843:1997 Information and documentation Conversion of Greek
characters into Latin characters (Thông tin và tư liệu – Chuyển đổi ký tự Hy Lạp sang ký tự La-tinh)
15. ISO 999:1996 Information and documentation Guidelines for the content,
organization and presentation of indexes (Thông tin và tư liệu – Hướng dẫn đối với nội dung, tổ chức và thể hiện chỉ mục)
Trang 1016. ISO 1086:1991 Information and documentation Title leaves of books
(Thông tin và tư liệu – Tờ tiêu đề sách)
17. ISO 2108:2005 Information and documentation International standard
book number (ISBN) (Thông tin và tư liệu – Số hiệu sách tiêu chuẩn quốc tế (ISBN))
18. ISO 2145:1978 Documentation Numbering of divisions and subdivisions in
written documents (Thông tin và tư liệu – Đánh số các phần
và phần con trong tài liệu viết)
19. ISO 2146:2010 Information and documentation Registry services for
libraries and related organizations (Thông tin và tư liệu – Dịch vụ số đăng ký đối với thư viện và tổ chức liên quan)
20. ISO 2384:1977 Documentation Presentation of translations (Thông tin và
tư liệu – Thể hiện bản dịch)
21. ISO 2709:2008 Information and documentation Format for information
exchange (Thông tin và tư liệu – Định dạng cho trao đổi thông tin)
22. ISO 2789:2013 Information and documentation International library
statistics (Thông tin và tư liệu – Số liệu thống kê thư viện quốc tế)
23. ISO 3166-1:2013
(TCVN 7217-1)
Codes for the representation of names of countries and their
subdivisions Part 1: Country codes (Mã thể hiện tên nước
và vùng lãnh thổ của chúng – Phần 1: Tên nước)
24. ISO 3166-2:2013
(TCVN 7217- 2 )
Codes for the representation of names of countries and their
subdivisions Part 2: Country subdivision code (Mã thể hiện tên nước và vùng lãnh thổ của chúng – Phần 2: Mã vùng lãnh thổ)
26. ISO 3297:2007 Information and documentation International standard
serial number (ISSN) (Thông tin và tư liệu – Số xê-ri tiêu
Trang 11chuẩn quốc tế)
27. ISO 3602:1989 Documentation Romanization of Japanese (kana script)
(Thông tin và tư liệu – La-tinh hóa chữ Nhật Bản (Chữ kana))
28. ISO 3901:2001 Information and documentation International Standard
Recording Code (ISRC) (Thông tin và tư liệu – Mã ghi lại tiêu chuẩn quốc tế)
29. ISO 5122:1979 Documentation Abstract sheets in serial publications
(Thông tin và tư liệu – Tờ tóm tắt các xuất bản phẩm hàng tháng)
30. ISO 5123:1984 Documentation Headers for microfiche of monographs and
serials (Thông tin và tư liệu – Đầu đề tấm vi phim của chuyên đề và bài nhiều kỳ)
31. ISO 5127:2001
(TCVN 5453:2007)
Information and documentation – Vocabulary (Thông tin và
tư liệu – Từ vựng)
32. ISO 5963:1985 Documentation Methods for examining documents,
determining their subjects, and selecting indexing terms
(Thông tin và tư liệu – Phương pháp xem xét tài liệu, xác định chủ đề và lựa chọn thuật ngữ được lập chỉ mục)
33. ISO 6357:1985 Documentation Spine titles on books and other
publications (Thông tin và tư liệu – Tiêu đề gáy sách và các xuất bản phẩm)
34. ISO 6630:1986 Documentation Bibliographic control characters (Thông tin
và tư liệu – Ký tự điều khiển sách tham khảo)
35. ISO 7098:1991 Information and documentation Romanization of Chinese
(Thông tin và tư liệu – La-tinh hóa chữ Trung Quốc)
36. ISO 7144:1986 Documentation Presentation of theses and similar
documents (Thông tin và tư liệu – Thể hiện luận văn, luận
án và tài liệu tương tự)
37. ISO 7154:1983 Documentation Bibliographic filing principles (Thông tin và
tư liệu – Nguyên tắc dừng sách tham khảo)
Trang 1238. ISO 7220:1996
ISO 7220:1996/Cor
1:2001
Information and documentation Presentation of catalogues
of standards (Thông tin và tư liệu – Thể hiện danh mục phân loại tiêu chuẩn)
39. ISO 7275:1985 Documentation Presentation of title information of series
(Thông tin và tư liệu – Thể hiện thông tin tiêu đề của ấn phẩm nhiều kỳ)
40. ISO 8459:2009 Information and documentation Bibliographic data element
directory for use in data exchange and enquiry (Thông tin và
tư liệu – Thư mục phần tử dữ liệu tài liệu tham khảo sử dụng trong trao đổi dữ liệu và hỏi đáp)
41. ISO 8777:1993 Information and documentation Commands for interactive
text searching (Thông tin và tư liệu – Lệnh tìm kiếm văn bản tương tác)
42. ISO 9230:2007 Information and documentation Determination of price
indexes for print and electronic media purchased by libraries
(Thông tin và tư liệu – Xác định chỉ mục giá trong môi trường in và điện tử được thu mua bởi thư viện)
43. ISO 9706:1994 Information and documentation Paper for documents
Requirements for permanence (Thông tin và tư liệu – Giấy cho tài liệu – Yêu cầu về hiệu năng)
44. ISO 9707:2008 Information and documentation Statistics on the
production and distribution of books, newspapers,
periodicals and electronic publications (Thông tin và tư liệu – Thống kê việc sản xuất và phân phối sách, bào, các xuất bản phẩm điện tử và định kỳ)
45. ISO 9984:1996 Information and documentation Transliteration of Georgian
characters into Latin characters (Thông tin và tư liệu – Bản chuyển tự của ký tự tiếng Anh sang ký tự La-tinh)
46. ISO 9985:1996 Information and documentation Transliteration of
Armenian characters into Latin characters (Thông tin và tư liệu – Bản chuyển tự của ký tự Ắc-mê-nia sang ký tự La-tinh)
47. ISO 10160:1997
(ISO 10160:1997/
Information and documentation Open SystemsInterconnection Interlibrary Loan Application Service
Trang 13Amd 1:2002) Definition (Thông tin và tư liệu – Liên kết hệ thống mở - Định
nghĩa ứng dụng cho mượn sách thư viện) và bổ sung Phụ lục B: Thư viện quốc gia Ca-na-đa như Tổ chức duy trì
Specification Part 1: Protocol specification (Thông tin và
tư liệu – Liên kết hệ thống mở - Đặc tả giao thức ứng dụng cho mượn sách thư viện – Phần 1: Đặc tả giao thức)
49. ISO 10161-2:2014 Information and documentation Open Systems
Interconnection Interlibrary Loan Application ProtocolSpecification Part 2: Protocol implementation conformance
statement (PICS) proforma (Thông tin và tư liệu – Liên kết
hệ thống mở - Định nghĩa ứng dụng cho mượn sách thư viện – Phần 2: Tuyên bố phù hợp triển khai giao thức (PICS))
50. ISO 10324:1997 Information and documentation Holdings statements
Summary level (Thông tin và tư liệu – Phát biểu bằng lời – Mức tóm tắt)
51. ISO 10754:1996 Information and documentation Extension of the Cyrillic
alphabet coded character set for non-Slavic languages for
bibliographic information interchange (Thông tin và tư liệu –
Mở rộng bộ ký tự mã hóa bảng chữ cái Sla-vơ đối với các ngôn ngữ không phải Sla-vơ trong trao đổi thông tin)
52. ISO 10957:2009 Information and documentation International standard
music number (ISMN) (Thông tin và tư liệu – Số phát hành
âm nhạc tiêu chuẩn quốc tế)
53. ISO 11108:1996 Information and documentation Archival paper
Requirements for permanence and durability (Thông tin và
tư liệu – Giấy lưu trữ - Yêu cầu lưu trữ lâu dài)
54. ISO/TR 11219:2012 Information and documentation - Qualitative conditions and
basic statistics for library buildings Space, function and
design (Thông tin và tư liệu – Các điều kiện định tính và thống kê cơ cở đối với Thư viện)
Trang 1455. ISO 11620:2014 Information and documentation Library performance
indicators (Thông tin và tư liệu – Bộ chỉ bảo hiệu năng thư viện)
56. ISO 11798:1999 Information and documentation Permanence and durability
of writing, printing and copying on paper Requirements
and test methods (Thông tin và tư liệu – Độ lâu bền trong việc viết, in, sao chép trên giấy – Yêu cầu và phương pháp thử)
57. ISO 11799:2003 Information and documentation Document storage
requirements for archive and library materials (Thông tin và
tư liệu – Các yêu cầu kho tài liệu cho việc lưu trữ và các tài liệu thư viện )
58. ISO 11800:1998 Information and documentation Requirements for binding
materials and methods used in the manufacture of books
(Thông tin và tư liệu – Các yêu cầu cho vật liệu bìa sách và phương pháp được sử dụng trong sản xuất sách)
59. ISO 11940:1998 Information and documentation Transliteration of Thai
(Thông tin và tư liệu – Bản chuyển tự chứ Thai)
60. ISO 11940-2:2007 Information and documentation Transliteration of Thai
characters into Latin characters Part 2: Simplified
transcription of Thai language (Thông tin và tư liệu – Bản chuyển tự Ký tự chữ Thái sang ký tự La-tinh – Phần 2: Cách phiên âm đơn giản trong ngôn ngữ tiếng Thai)
61. ISO 12083:1994 Information and documentation Electronic manuscript
preparation and markup (Thông tin và tư liệu – Chuẩn bị và tạo dựng các bản viết tay dạng điện tử)
62. ISO 13008:2012 Information and documentation Digital records conversion
and migration process (Thông tin và tư liệu – Chuyến đổi bản ghi số và quá trình dịch chuyển)
63. ISO/TR 13028:2010 Information and documentation - Implementation guidelines
for digitization of records (Thông tin và tư liệu – Hướng dẫn triển khai số hóa bản ghi)
64. ISO 14416:2003 Information and documentation Requirements for binding