1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng các dạng dị tật môn phục hồi chức năng

86 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 39,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN LOẠI• Dị tật bẩm sinh • Tàn tật mắc phải... Những di tật bẩm sinh Bàn chân khoèo... Phẫu thuật là cần thiết bàn chân khoèo trưởng thành hay biến dạng quá lớn khi bó bột không có tá

Trang 1

CÁC DẠNG DỊ TẬT

Trang 2

KHÁI NIỆM

ảnh hưởng đến chức năng hoạt động của

cơ thể do bất kỳ một nguyên nhân nào.

Trang 3

PHÂN LOẠI

• Dị tật bẩm sinh

Tàn tật mắc phải

Trang 6

Những di tật bẩm sinh Bàn chân khoèo

Trang 7

• Độ tuổi lý tưởng để chữa trị

dị tật chân là ngay sau khi sinh

• Thích hợp ở trẻ đến 9 tháng tuổi

• Phương pháp điều trị là Bó bột theo PP Ponsity và cắt ngầm gân Asin

Trang 8

Phẫu thuật là cần thiết bàn chân khoèo trưởng thành hay biến dạng quá lớn khi bó bột không có tác dụng.

Surgery is needed in neglected adult clubfoot or severe deformity that does not respond to casting

Trang 9

bàn sau

Cavus deformity is due to pronation of forefoot

in relation to rearfoot

 biến dạng ở trẻ sơ

sinh luôn luôn mềm

Is always a supple deformity in newborn infants

 Đảo ngược phần mũi bàn đến khi vòm bàn chân phẳng ra

Invert the forefoot to flatten out the arch

Trang 10

 Ổ định lại phía ngoài X Sên

Stabilize the talus laterally

 Chỉ ra ở mũi tên màu vàng

As shown by yellow arrow

 Giạng bàn chân cùng với lật ngửa tới mức có thể

Abduct the foot while in supination as far as possible

 Giữ với một lực vừa phải khoảng

60 giây

Hold with gentle pressure for 60 seconds

 Làm lại thao tác tay trước mỗi lần thay bột

Repeat manipulation at each cast change

2 Thao tác tay-vị trí bàn chân

Manipulate - Position the foot

Trang 11

phần (Apply cast in 2 sections)

 Dưới gối (Below knee)

 Trên gối (Above knee)

 Khớp gối gấp 90độ

Knee flexed 90°

Trang 12

Chỉnh nắn Khép và vẹo trong

(Adductus and varus correction)

Chỉnh bàn thuổng chỉ khi đã chỉnh

after heel varus corrected)

Bột bó

Casts

Trang 13

Phẫu thuật cắt gân gót với gây tê

Achilles tenotomy with local anaesthetic

B Chuẩn bị trong, ngoài và sau bàn chân (Prep the foot medial, posterior and lateral)

C Sử dụng lượng nhỏ thuốc gây tê (Use small amount of local anaesthetic)

D Dùng dao số 11 hay 15 rạch vết nhỏ 1.5 cm ở trên X.gót

Using no 67 or no 15 blade small incision 1.5 cm above calcaneus)

E Cảm thấy “pop” cùng với gân giải phóng Tăng thêm 10 độ gấp mu Feel a “pop” as tendon releases Gain 10° dorsiflexion )

Trang 14

Bó bột lần cuối (Final Cast)

 Bó bột lần cuối sau khi phẫu thuật cắt gân gót

Final cast applied after Achilles Tenotomy

 Bột bó trong thời gian 3 tuần (Cast left on for 3 weeks)

 Bó bột với tư thế bàn chân giạng 60-70 độ

Apply cast with foot abducted 60 - 70°)

 (F).Chú ý giạng hết mức và nắn chỉnh tư thế quá mức

Note extreme abduction and overcorrected position)

 Khi tháo bột khả năng đạt 30 độ gấp mu (G)

After cast removal 30 ° of dorsiflexion possible (G)

 Bàn chân bây giờ để đeo Nẹp (Foot now ready for splinting)

Trang 15

Nẹp (Splinting)

30/44 feet used splint properly)

dẫn (14/44 feet non-compliant)

Sau 12 tháng (After 12 months:)

30/44 splint users corrected)

dẫn đi nẹp (Of 14 non-compliant with splint:)

 6 bàn nắn chỉnh đạt (6 remained corrected)

 8 bàn bó lại bột, cắt lại gân, đi nẹp lại

(8 were re-cast, re- tenotomy, re-splinting)

Thacker MM et al J Ped Orthop 2005

Trang 16

Trật khớp háng bẩm sinh

• Cần phát hiện sớm sau sinh(bv)

• Phát hiện ở cộng đồng;BN đi chân thấp chân cao.

• Điều trị: Năn nếu sau sinh, phẫu thuật.

Trang 18

Lâm sàng

Trang 19

Các biện pháp phát hiện trật

khớp háng bẩm sinh

trở lại vị trí bắt đầu và sau đó được đưa ra một chút (tức là đầu gối được kéo ra phía bên đối diện cơ thể) và đùi bị đẩy về phía sau Âm thanh lạo xạo chỉ ra rằng đầu xương đùi đang di chuyển ra khỏi ổ cối.

Trang 21

Những biến chứng

Đối với trẻ gái,

Trang 22

Nẹp chỉnh hình

Trang 23

Bó bột

Trang 24

Phẫu thuật

Trang 25

TẬP ĐI

Trang 26

Liệt đám rối thần kinh cánh tay

• Cần phát hiện sớm sau sinh;

Trang 27

Liệt đám rối thần kinh cánh tay.

Trang 28

4 months

Trang 29

10 months

14 months 18 months

Trang 31

Triệu chứng

Trang 32

Điều trị PHCN, phẫu thuật

Trang 33

Vẹo cột sống

phát hiện sớm.

- Phát hiện chậm Thường ở tuổi dậy thì 12-16 tuổi.

- Gặp đa số nữ

- Điều trị Vật lý trị liệu, áo nhựa chỉnh hình,

phẫu thuật.

Trang 34

Phân loại

-Vẹo không cấu trúc

Trang 35

Vẹo không cấu trúc

Vẹo cột sống khi đứng thẳng, lúc xách nhưng khi bảo

bệnh nhân nghiêng về phía vẹo thì hết vẹo

Gặp trong những bệnh nhân bị chân dài chân ngắn Nếu chêm chân ngắn ngang chân dài thì hết vẹo

Thường gặp người lớn do đĩa đệm thoát vị chèn vào rể

thần hông gây đau để làm giảm đau bệnh nhân nghiêng

về phía đau Khi hết đau thì bệnh nhân hết vẹo

Trang 36

Vẹo cấu trúc

-Vẹo tự phát

-Vẹo do liệt

-Vẹo bẩm sinh

-Vẹo trong một số bệnh: Bệnh u xơ

thần kinh, bệnh rổng tuỷ sống, Thoát

vị tuỷ màng tuỷ, bệnh lao xương.

Trang 39

Khám vẹo cột sống

Trang 40

Sự tiến triển

sau 6 năm

1963 1970

Trang 41

Điều trị

hiện bệnh

tập vận động nhằm tránh con vẹo tiếp hoặc hướng dẫn cách phòng tránh nặng hơn.

sống

định phẫu thuật chỉnh hình

Trang 42

Góc COBB

Trang 43

Nẹp chỉnh hình

Trang 44

Điều trị bằng mang áo chỉnh hình

Trang 45

Phẫu thuật

Trang 46

Phòng vẹo cột sống

Trang 47

Xơ cứng cơ Delta

• Thường phát hiện chậm Để di chứng xơ cứng nên khép cánh tay khó khăn.

• Điều trị:

-Phẫu thuật

-Tập vật lý trị liệu

Trang 48

Dị t ậ t m ắ c ph ả i

xơ cứng cơ Delta

Trang 50

Xơ cứng cơ tứ đầu đùi

• Thường phát hiện chậm,

• Dấu hiệu: Cứng gối không gập được, dáng

đi kéo lê chân.

• Điều tri:

• - Phẫu thuật

• -Vật lý trị liệu: Kéo dãn cơ tứ đầu đùi

Trang 51

Xơ cứng cơ thẳng đùi

Trang 52

Những dị tật bẩm sinh Cong xương chày

Trang 53

Những dị tật bẩm sinh Ngón chân phì đại

Trang 54

Dị tật bàn chân

Trứơc mổ

Sau mổ

Trang 55

D ị t ậ t b ẩ m sinh

Tr ậ t x ươ ng bá nh ch è

Trang 57

Dị tật bẩm sinh Ngón thừa chân

Trang 58

Dính ngón tay

Trang 59

Tật dính nhiều ngón

Trang 60

Dính ngón chân

Trang 61

Dị tật bẩm sinh

Trẻ yếu hai chân

Trang 62

Chân chử o

Trang 63

Chân chử o (dấu giả)

Trang 64

Dị tật bẩm sinh các ngón tay và chân có các vòng thắt

Trang 65

Dị tật bẩm sinh

Sứt môi hở hàm ếch

Trang 66

Dị tật vành tai

Trang 67

Dị tật mũi

Trước mổ

Sau mổ

Trang 68

Một số dị tật khác

Trang 69

DỊ TẬT BẨM SINH KHÔNG RÕ

NGUYÊN NHÂN

• Bệnh nhân bị tàn tật nên không lao động được.

Trang 70

Khối u vùng cổ

Trang 71

Dị t ậ t m ắ c ph ả i

Do b ỏ ng

Trang 72

Bỏng vùng bẹn

Trang 73

Dị t ậ t m ắ c ph ả i

do vi ê m

Trang 74

Dị tật mắc phải

Biến dạng bàn chân do bại liệt

Trang 75

xương sên chống ngược

Trang 76

Cứng khớp gối bẩm sinh

Trang 77

Dị tật mắc phải

Tay chống gối do Polio

Trang 78

Liệt hai chân do Polio

Trang 79

Di chứng tai nạn giao thông

Trang 80

V ẹo khuỷu do g ãy ngang lồi cầu trẻ em

Trang 81

Cắt cụt chi

do nhiểm trùng chiến tranh tai nạn

Trang 82

Bị não

Trang 83

Liệt hai chi dưới

do chấn thương, nhiểm trùng

Trang 84

Bến dạng bàn chân

Trang 85

Bệnh nhân bị tai nạn giao thông

Trang 86

Cám ơn

Ngày đăng: 25/11/2021, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm