bảng tổng hợp công thức điện điện tử công thức các mạch điện chỉnh lưu cầu tia một pha ba pha xung ấp một chiều điều áp xoay chiều nghịch lưu một pha ba pha kskkdkjfjjfjjfjfjjfjfjjfjfjjfhjhjhfhfhshufsjkfjk dhdhfhdhfhdhfhdhfhdhfhhdfhdhf
Trang 1
MẠCH
CHỈNH LƯU
TÊN ĐẠI LƯỢNG
CÁC LOẠI TẢI TẢI R TẢI R+E TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
TIA MỘT PHA
NỬA CHU KỲ
KHÔNG ĐIỀU
KHIỂN
Điện áp trung bình
Dòng trung bình
2. 2 cos 1 sin1
T R
U
I d
R
U
d
R
E U
d
Dòng trung bình
Dòng hiệu dụng qua thứ cấp máy biến áp
d I I
2 2
4
2 sin
.
2
R
E U I
2 2
d I
I
2 2
d I
I
Dòng hiệu dụng qua mỗi van diode I DRMS I d
2
T R
E U
I DRMS
2
2
2
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên van diode
2
2U
U Dm U Dm 2U2E U Dm 2U2 U Dm 2U2
Trang 2Page 2
MẠCH
CHỈNH LƯU TÊN ĐẠI LƯỢNG
CÁC LOẠI TẢI TẢI R TẢI R+E TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
TIA MỘT PHA
HAI NỬA
CHU KỲ
KHÔNG ĐIỀU
KHIỂN
Điện áp trung bình
9 ,
0 U
U d U d I d.RE U d 0 U,9 2 U d 0 U,9 2
Dòng trung bình qua
2 2. 2 cos 1 sin1
T R
U
I d
R
U
I d d
R
E U
I d d
Dòng trung bình qua
I
I
2
d DAV
I
I
2
d DAV
I
I
2
d DAV
I
I
Dòng hiệu dụng qua thứ cấp máy biến áp I I d
4 21
4
2 sin
.
2
R
E U I
2 2
d I
I
2 2
d I
I
Dòng hiệu dụng qua
4
T R
E U
I DRMS
2
2
d DRMS
I
2
d DRMS
I
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên van diode
2
2
U Dm U Dm 2 2U2 U Dm 2 2U2 U Dm 2 2U2
MẠCH
CHỈNH LƯU TÊN ĐẠI LƯỢNG
CÁC LOẠI TẢI TẢI R TẢI R+E TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
CẦU MỘT
PHA KHÔNG
ĐIỀU KHIỂN
Điện áp trung bình
Dòng trung bình qua
2 2. 2 cos 1 sin1
T R
U
I d
R
U
I d d
R
E U
I d d
Dòng trung bình qua
I
I
2
d DAV
I
I
2
d DAV
I
I
2
d DAV
I
I
Dòng hiệu dụng qua thứ cấp máy biến áp I2 1,1I d
2
2 sin
.
2
R
E U I
2 2
d I
I
2 2
d I
I
Dòng hiệu dụng qua mỗi van diode
2
d DRMS
I
4
2 sin
.
2
R
E U I
2
d DRMS
I
2
d DRMS
I
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên van diode
2
2U
U Dm U Dm 2U2E U Dm 2U2 U Dm 2U2
Trang 3CHỈNH LƯU TẢI R TẢI R+E TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
TIA BA PHA
KHÔNG ĐIỀU
KHIỂN
Điện áp trung bình
Dòng trung bình qua
3 2. 2 cos 1 sin1
T R
U
I d
R
U
d
R
E U
d
Dòng trung bình qua
I
I
3
d DAV
I
I
3
d DAV
I
I
3
d DAV
I
I
Dòng hiệu dụng qua thứ cấp máy biến áp I2 0,58.I d
4
2 sin
.
2
R
E U
I I2 0,58.I d I2 0,58.I d
Dòng hiệu dụng qua mỗi van diode I DRMS 0,58.I d
4
2 sin
.
2
R
E U
I I DRMS 0,58.I d I DRMS 0,58.I d
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên van diode
2
6U
MẠCH
CHỈNH LƯU TÊN ĐẠI LƯỢNG
CÁC LOẠI TẢI TẢI R TẢI R+E TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
CẦU BA PHA
KHÔNG ĐIỀU
KHIỂN
Điện áp trung bình
Dòng trung bình qua
R
U
I d d
R
E U
I d d
Dòng trung bình qua
I
I
3
d DAV
I
I
3
d DAV
I
I
Dòng hiệu dụng qua
Dòng hiệu dụng qua
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên van diode
2
6U
Trang 4Page 4
MẠCH
CHỈNH LƯU
TÊN ĐẠI LƯỢNG
CÁC LOẠI TẢI TẢI R TẢI R+E TẢI R+L ; L>>R
CÓ DIODE ĐỆM
TẢI R+E+L; L >>R
CÓ DIODE ĐỆM
TIA MỘT
PHA NỬA
CHU KỲ CÓ
ĐIỀU KHIỂN
Điện áp trung bình
2
U
2
U
2
U
U d
Dòng trung bình
R
U
I d d
R
E U
d
Dòng trung bình qua mỗi thyristor I TAVI d
d
2
2
Dòng hiệu dụng qua thứ cấp máy biến áp
d I I
2 2
2 2
I d I
2 2
I d I
Dòng hiệu dụng qua mỗi van thyristor
d TRMS I I
2
2
d
TRMS I I
2
d
TRMS I I
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên van thyristor và diode
2
2U
Dòng trung bình
2
2
Dòng hiêu dụng
2 0
d
RMS
I
2 0
d
RMS
I
Trang 5MẠCH
CÁC LOẠI TẢI TẢI R TẢI R+L ; L>>R
Có diode đệm TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
TIA MỘT PHA
HAI NỬA
CHU KỲ CÓ
ĐIỀU KHIỂN
Điện áp trung bình trên tải
) cos 1 (
U
U
U d
cos 2
2 U2
U d
cos 2
2 U2
U d
Dòng trung bình qua tải
R
U
I d d
R
U
I d d
R
U
I d d
R
E U
d
Dòng trung bình qua mỗi
d TAV
I
I
) ( 2
d TAV
I I I
2
d TAV
I
I
2
d TAV
I
I
Dòng hiệu dụng qua thứ cấp
4 21
2
21
d
I
I
2
21
d
I
I
Dòng hiệu dụng qua mỗi van
4
2
d TRMS
I
2
d TRMS
I
Điện áp ngược lớn nhất rơi
MẠCH
CÁC LOẠI TẢI
R+E TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
CẦU MỘT
PHA CÓ ĐIỀU
KHIỂN
Điện áp trung bình trên tải
) cos 1 (
U
U d
cos 2
2 U2
U d
cos 2
2 U2
U d
Dòng trung bình qua tải
R
U
I d d
R
U
I d d
R
E U
d
Dòng trung bình qua mỗi thyristor
2
d TAV
I
I
2
d TAV
I
I
2
d TAV
I
I
Dòng hiệu dụng qua mỗi van thyristor
2
d TRMS
I
2
d TRMS
I
2
d TRMS
I
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên van D&T
2
2U
Trang 6Page 6
MẠCH
CHỈNH
LƯU
TÊN ĐẠI LƯỢNG
CÁC LOẠI TẢI TẢI R TẢI R+E TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L
>>R
TIA BA
PHA CÓ
ĐIỀU
KHIỂN
Điện áp trung bình trên tải
2
2
U d U d 1,17.U2.cos U d 1,17.U2.cos
Dòng trung bình qua tải
R
U
d
R
U
d
R
E U
d
Dòng trung bình qua mỗi diode
3
d DAV
I
I
3
d DAV
I
I
3
d DAV
I
I
Dòng hiệu dụng qua thứ cấp
Dòng hiệu dụng qua mỗi van
I
I 0,58 I DRMS 0,58.I d I DRMS 0,58.I d
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên
MẠCH
CÁC LOẠI TẢI TẢI R TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
CẦU BA
PHA CÓ
ĐIỀU KHIỂN
Điện áp trung bình trên tải
6
U d
cos 34 ,
2 U2
U d
Với >300 (Dòng điện GĐ)
Với 300 (Dòng điện LT)
cos 34 ,
2 U2
U d U d 2,34.U2.cos
Dòng trung bình qua tải
R
U
I d d
R
U
I d d
R
E U
I d d
Dòng trung bình qua mỗi
d DAV
I
I
3
d DAV
I
I
3
d DAV
I
I
Dòng hiệu dụng qua thứ cấp
Dòng hiệu dụng qua mỗi van
I
I 0,58 I DRMS 0,58.I d I DRMS 0,58.I d
Điện áp ngược lớn nhất rơi
2
6U
Trang 7MẠCH
CÁC LOẠI TẢI TẢI R TẢI R+E TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
CẦU MỘT
PHA BÁN
ĐIỀU KHIỂN
ĐỐI XỨNG
Điện áp trung bình trên tải
) cos 1 (
U
U
U d
Dòng trung bình qua tải
R
U
I d d
R
U
I d d
R
E U
d
Dòng trung bình qua mỗi thyristor
2
d TAV
I
I
2
d TAV
I
I
2
d TAV
I
I
Dòng hiệu dụng qua mỗi van thyristor
2
d TRMS
I
2
d TRMS
I
2
d TRMS
I
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên van
Trang 8Page 8
MẠCH
CÁC LOẠI TẢI TẢI R TẢI R+E TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
CẦU MỘT
PHA BÁN
ĐIỀU KHIỂN
KHÔNG ĐỐI
XỨNG
Điện áp trung bình trên tải
) cos 1 (
U
U
U
U d
Dòng trung bình qua tải
R
U
I d d
R
U
I d d
R
E U
d
Dòng trung bình qua mỗi thyristor
2
d TAV
I
2
2
Dòng hiệu dụng qua thứ cấp máy biến áp I2 1,1I d
I d
I2
I d
I2
Dòng hiệu dụng qua mỗi van thyristor
2
d TRMS
I
2
d
TRMS I I
2
d
TRMS I I
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên van
Dòng trung bình qua mỗi diode
2
d DAV
I
2
2
Dòng hiệu dụng qua mỗi van diode
2
d DRMS
I
2
d
TRMS I I
2
d
TRMS I I
Trang 9MẠCH
CÁC LOẠI TẢI
R+E TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
CẦU BA
PHA BÁN
ĐIỀU KHIỂN
ĐỐI XỨNG
Điện áp trung bình trên tải
2
6
2
6
2
6
U d
Dòng trung bình qua tải
R
U
I d d
R
U
I d d
R
E U
I d d
Dòng trung bình qua mỗi diode và
I I
3
d TAV DAV
I I
I
3
d TAV DAV
I I
I
Dòng hiệu dụng qua thứ cấp máy
Dòng hiệu dụng qua mỗi van diode I DRMS 0,58.I d I DRMS 0,58.I d I DRMS 0,58.I d
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên van
Trang 10Page 10
CÁC LOẠI TẢI
R+E TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
MẠCH
XUNG ÁP
MỘT CHIỀU
NỐI TIẾP
Điện áp trung bình trên tải
0 0
U T
T U
U T
T U
U C đ
Dòng trung bình qua tải
R
U
I C 0
R
E U
I c ( . 0 )
Dòng trung bình qua mỗi diode
c c
T
T I
T
T I
I . (1)
Dòng trung bình qua van công
d c
T
T I
T
T I
I .
Dòng tiêu thụ từ nguồn điện
c d
T
T I
T
T I
I .
Công suất trung bình tiêu thụ
Công suất trung bình tiêu thụ từ
Điện áp ngược lớn nhất rơi trên
Độ dao động dòng điện tải
L
T U I
I
I c
2
) 1 ( 2
) ( 1 2 0
L
T U I
I
I c
2
) 1 ( 2
) ( 1 2 0
Độ giao động dòng điện cực đại
L
T U
I c
8
0 max
L
T U
I c
8
0 max
Trang 11TÊN BBĐ TÊN ĐẠI LƯỢNG TẢI R CÁC LOẠI TẢI TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
MẠCH
ĐIỀU ÁP
XOAY
CHIỀU
MỘT PHA
DÙNG
TRIAC
Điện áp hiệu dụng trên
2
2 sin 2
U
U c
Dòng điện hiệu dụng
2
2 sin 2
2
R
U R
U
c
Dòng hiệu dụng qua
2
2 sin 2
R
U R
U
TrRMS
Công suất tác dụng tiêu
2
2 sin 2 2
2
R
U I U
P c c c
Hệ số công suất
I U
I U P
P C C C
TẢI R TẢI R+L ; L>>R TẢI R+E+L; L >>R
MẠCH
ĐIỀU ÁP
XOAY
CHIỀU
MỘT PHA
DÙNG 2
SCR
Điện áp hiệu dụng trên
2
2 sin 2
U
U c
Dòng điện hiệu dụng
2
2 sin 2
R
U R
U
c
Dòng hiệu dụng qua
I
Dòng trung bình qua
2
U
I TAV
Công suất tác dụng tiêu
2
2 sin 2 2
2
R
U I U
P c c c
Hệ số công suất
I U
I U P
P C C C
Trang 12Page 12
TẢI R
MẠCH
ĐIỀU ÁP
XOAY
CHIỀU BA
PHA ĐẤU
Y KHÔNG
CÓ DÂY
TRUNG
TÍNH
DÙNG
SCR
Điện áp hiệu dụng
2
2 sin (
4
3 2
1
U
U AN
4
3 2
sin 4
3 3 4
3
2U
U AN
4
2 3 2 cos 4
3 3 3 2
5 1 2
Sin U
U AN
Với 0 600
Với 60 900
Với 90 1500
Dòng điện hiệu dụng
P R
U I
f f
C AN
C
3
Dòng hiệu dụng qua mỗi van thyristor TRMS C2
I
Dòng trung bình qua
2
2
TAV
U I
Công suất tác dụng tiêu thụ trên tải P c 3U cI cCos
Hệ số công suất
I U
I U P
P C C C
3
3
Trang 13TÊN BBĐ TÊN ĐẠI LƯỢNG CÁC LOẠI TẢI
TẢI R
MẠCH
ĐIỀU ÁP
XOAY
CHIỀU BA
PHA ĐẤU
Y KHÔNG
CÓ DÂY
TRUNG
TÍNH
DÙNG
SCR
Điện áp hiệu dụng
2
2 sin (
4
3 2
1
U
U AN
4
3 2
sin 4
3 3 4
3
2U
U AN
4
2 3 2 cos 4
3 3 3 2
5 1 2
Sin U
U AN
Với 0 600
Với 60 900
Với 90 1500
Dòng điện hiệu dụng
P R
U I
f f
C AN
C
3
Dòng hiệu dụng qua mỗi van thyristor TRMS C2
I
Dòng trung bình qua
2
2
TAV
U I
Công suất tác dụng tiêu thụ trên tải P c 3U cI cCos
Hệ số công suất
I U
I U P
P C C C
3
3
Trang 14Page 14
TÍ NH TOÁN
TỔN HAO
CÔNG SUẤT
TB TRÊN
VAN BD
0
0I R I U
P d
th R
T T
P 1 2
Nhiệt trở tổng Rth = Rjv + Rvr + R ra