1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề & Hướng dẫn giải thi Học sinh giỏi Toán Bảng A,B Lớp 9 Thành phố Hải Phòng ppt

5 1K 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Đề & Hướng dẫn giải thi Học sinh giỏi Toán Bảng A,B Lớp 9 Thành phố Hải Phòng Ppt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi và hướng dẫn giải
Năm xuất bản 2004-2005
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 484,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng trong hình chữ nhật giới hạn bởi các đường thẳng trên không có điểm nguyên nào thuộc đường thẳng 3x + 5y = 7.. Đường tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với AC tại

Trang 1

Đề & Hướng dẫn giải

thi Học sinh giỏi Toán Bảng A Lớp 9 Thành phố Hải Phòng Năm 2004-2005

Bài 1 : (2,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức : P = _ , Nx-y? tT- :

Bai 2 : (3,0 diém)

a) Số đo hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là

nghiệm của phương trình bậc hai (m — 2)x* — 2(m — 1)x + m = 0 Hãy xác định giá trị của m để số đo đường cao ứng với cạnh

2 huyền cda tam giéc la

b) Vẽ các đường thẳng x = 6 ; x = 42 ; y = 2 : y = 17 trên cùng

một hệ trục tọa độ Chứng minh rằng trong hình chữ nhật giới

hạn bởi các đường thẳng trên không có điểm nguyên nào thuộc đường thẳng 3x + 5y = 7

(Điểm M(x, y) được gọi là điểm nguyên nếu x, y cùng là số nguyên)

Bài 3 : (2,0 điểm)

Cho tứ giác ABCD có các cạnh đối diện AD cắt BC tại E và

AB cắt CD tại F Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để tứ

giác ABCD nội tiếp được đường tròn là : EA.ED + FA.FB = EF?2

Cho tam giác ABC cân ở A, AB = BC, đường cao AE

Đường tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với AC tại F a) Chứng minh rằng BF là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ECF

b) Gọi M là giao điểm của BF với đường tròn (O) Chứng minh

rằng BMOC là tứ giác nội tiếp

5 : (0,5 điểm)

Mỗi điểm của mặt phẳng được gắn với một trong hai màu :

xanh hoặc trắng Chứng minh rằng tồn tại một tam giác đều, với cạnh bằng 1 hoặc x3 (đơn vị dài), có ba đỉnh cùng màu

b) Giải phương trình :

Trang 2

Bang A:

Bài 4 - 3) Với điều Kiên xe 8y £ 6ó x ý y Đa có:

„X3? vix-y? lŸ 7) My x-y : xy

Xét hai khả năng xy > 0 và xy < 0 ta đều dan dén két qua P = 1

b) Với điều kiện 0 < x < 4, quy đồng mẫu thức rổ khử mẫu ta đưa phương trình về

dạng: V(2+ vx} + V(2- vx}? « 32x c> (2+ vX}Ê +{2- vX} + 2/4 —x)) s 18x

la we '3x-8>0

+ 44 x) + 3x -§ «>2 ¬ ;

i{4- x}” = (3x - 8?

8

>=

<> 3 « x = 3 thỏa mãn điều kiên ban đấu

x3 ~3x2 =

Bài 2 : a) Số đo hai cạnh góc vuông của một tam giác vưông là nghiệm của phương

trình bậc hai (m ~ 2)x* ~ 2m 1)x + m = 0 nên hai nghiệm của phương trình này phải

đương, do vậy ta có mz2;A20;P.=xy+x,>0;: S=x¿„xX >0,

Suy ra m < ÔÖ hoặc m > 2

Án dụng hệ thức lượng trong tam giác vuồng ta có :

thỏa mẩn

+

+ ——

x

- , từ đồ m z 4

oN _

4 ha

f-Öy b) Ta 06 3x + 5y =7 suy ra xe C TỶ „2-2y+ 2 3

Ta thay x, ý nguyên «2 y + 1 chia h&t cho 3

Đặt y + 1 = 3k & /à số nguyên), suy ra y = 3k - 1 = x = 4 - 5k

<k<6

Do 6 < x< 42 vá 2 <y < 17 suy ra { 38 ox 2 <=> không tồn tại k, bài toản được

«< ———~

t chứng minh

Bài 3 :

a) Điều kiện cần ; Nếu tứ giác ABCO nội tiếp thì CBA = ADF (cing bi voi ADC)

V8 đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE, cắt EF tại điểm thứ hại M, tạ có CBA = AME {cung bu véi EBA), Suy ra ADF = AME => tứ giác MADF nội tiếp

>> AEMA «¿: AEDF và AFAM c› AFEB ~› EA.ED = EM.EF va FA.FB = FM.EF

Trang 3

+» EA,ED «+ FA.FB + EM.EF + FM.EF

= (EM + FM).EF = EF?

b) Điều kiện đủ : Nếu EA.ED + FA.FB = EF* vé

các đường tròn ngoai tiếp các tam giác ABE và DAF,

giả sử chúng cắt EF lần tượt tại M, N Ta sẽ chứng

mink M4 trùng với N

s6 | EAED = ENEF

suy ra EA.ED + FA.FB « EF2 = EN.EF + FM.FE = EF(EN + FM) => EN + FM = EF => Mai N

Từ đó ta có ; EMA = ABC (cùng bù với ABE) ; EMA = ADF (cùng bù với AMF) suy ra

ADF = ABC => ABC + ADC + 1802 hay tứ giác ABCD nội tiếp

Bai 4: Dat BC = Ga,

Vì nén BE = EC = CF =3a;

AB -: AC = 4a ; AF - AC - CF - a

Đã thấy OECF là tứ giác nội tiếp Để chứng

Ta

tỏ BF là tiếp tuyến của đưởng tròn ngoại tiếp M

tứ giác đỏ, ta phải chứng minh BF? : BE.BC ẳ

Ta có BE.BC - 3a.6a - †6a2, {1}

Kẻ FH vuông góc với 8C, ta od FH // AE, suy ra CH oF LS => CH = *CE-~ Sa

9 BH=BC~CH=6a~"a= a Vi BF? ~ BH® = FH? = CF? ~ CH? suy ra

Tu (1) va (2} suy ra BF* = BE.BC

Bài 5 : Xem Auting dén gidi bai 3, trang 9, TTT2 s6 32 (chuyền mục Nhìn ra thé giới)

Bang B:

Bài 1: b) Giải phương trình viS—2v6)" ~ (5 + 2V6)* =

Dat u = J(6~—2x/6)* z0;v = v(6+2v6)X +0 SU ra :

fuevo10 |u»s5: -2N6 u =5 +26

2 en - (5-28)?

J6 -26)X ~ v8 -2J8}2 = V5 -2v6)ˆ8

Trang 4

Bài 2 : bj Ta tim tất cả các giả trị của y để phương trình sau có nghiệm đối với ẩn x :

—— +2 yx? -4x+vw~ 3= O

x" 474

Nếu y œ 0, phương trình trên c6 nghiém x = Tả:

Nếu y z 0, phương trình là phương trình bậc hai, có nghiệm khi và chỉ khi :

(az0 ƒyzQ fy #0 yee Pee eg [4 sy <0

* c> “34 + s2 ‹ 3° 25 o>4 3) 9 C?>i

lÁy 20 4 ~ Y(y -3) >0 ly ~3y <4 lv 5] sr ! Y- 2: % 2 10 <y <4

Vậy tập giá tri của y là Í~1 ; 4] nên giá trị nhổ nhất cha y lA —-4 va gid tj Han nhất của

y là 4

Cc Bài 3 : a) Dé thấy tam giác OAB vuông cân tại ©

nén OAB = OBA = 45° va O thudc đườngtròn đường

kính AB Như vậy OMAB ià tứ giác nội tiếp, suy ra

OMC «= GBA «ACB =45° => OM | CN Tung ti

tạ có ON ¡ CM Suy ra O 1 truc tam cua tam giac

CMN, suy ra ỌC | MN

b) Các bạn hãy chứng mính OMBN là hình thang

can, suy ra MN = OB, suy ra YZ MN = AB

Bài 4 : Ta sẽ chứng mình AD? + AM.AF

Thật vậy : AAED ‹2 ACDF (g.g)

AE CŨ SS YE on EY ito AC = AD = CD AE CA

=> AAEC «> ACAF (c.g.c} => ACE = CFA

=> AACM © AAFC (g.g)

=> on = 2 => AC* = AMAF = AD? =AMAF

2 đường thẳng AD tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp

AMDF (đpcm)

Trang 5

Bai 1 = (2.0 diém)

a) RGt gon biéu thttc : P = vx°y” + Vx — y)? {= Lae }

b) Giải phương trình : (Ss — 2V/6)* + V4 +2VJ/6)* =10

Bai 2 : (3.0 diém)

a) SỐ do hai canh géc vuGng cia ms6t tam giac vudéng là

nghiém cia phucng trinh bac hai (m — 2)x* — 2(m — 1)x + m = Oo Hay xAac dinh gia tri cGa m dé s6& do duGngcac Ứng vỚi canh

huyén cia tam giac fa Fz:

b) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức - y —= “X*3

x^.+1

Bai 3 : (2.5 diém)

Cho tam gia&c ABC n6i tiép Guoeng tròn tam C©, có C = 45° Đường tròn đường kính AB cat cac canh AC va BC lền lượt Ởở

M va N

a) Chtmg minh MN vu6éng géc với CC

b) Chtmg minh 2 -MN = AB

Bai 4 : (2.0 diém)

không cắt hình thoi, mnhnrfng cết các đường thẳng AE, EC lần lượt tại E và F Goi M là giao điểm của AE và CE Chứng rninh rằng đường thẳng AD tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác MDF Bai 5 - (0.5 diém)

M3&i diém cia mat phAang ducc ga&n vGi MSt trong hai mau - xanh hoac trang Chtmg minh rằng tổn tại rnỘt tarr giác déu, vGi canh bang 1 hoac V3 (Gon vi dai) có ba Ginh cing mau

Đề thi HSG Hải Phòng lớp 9 Bang B nam 2004-2005

Ngày đăng: 21/01/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w