1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

De cuong on tap Toan 11 HKI nam hoc 2017 2018

9 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 400,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn HK I THPT Nguyeãn Chí Thanh Bài 6: Cho hình chóp SABCD có đáy là tứ giác ABCD có 2 cạnh đối diện không song song.. Lấy M là ñieåm thuoäc mieàn trong tam giaùc SCD.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I – KHỐI 11

NĂM HỌC: 2017 - 2018 PHẦN ĐẠI SỐ – GIẢI TÍCH

PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Tìm TXĐ của các hàm số sau

a/

1 sin

cot cos

x

x

b/

tan 2

3

x y

x

d/

2

cos tan 2

x

y   x 

sin x 1− 2 cos x

Bài 2: Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số sau

a/ ytanx2sinx b/ ycosxsin x c/ ysinxcosx

d/ ysin cos3x x e/  

tan cos 3

2

yf xx x  x  

f/ y tanx cos 2x 2

2

yf xx x    x

Bài 3: Giải các phương trình sau

a/

1

sin 2

2

x 

b/

2 cos 2

x

d/ √3 cot(2x+

2 π

5 )+1=0 e/ cos 8 x600 cos 2x0

f/ sinx cos 2x0 g/ sin 2xsinx0 h/ sin 2x 3 sin x 4 0

)+√2=0

j/ 3 sin 2x cos 2x 2 0 k/

2

l/ sin 2x 3 cos x 4 0

n/ 3tan 22 x 3 3 tan 2 x 3 0

q/ cos2 x sin2x 3 sin 2x1 0 r/ 3sin 2x4cos 2x4

s/ 3 cos 2x 5 sin 2x 5 2

1

Bài 4: Các bài tập quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp

1/ Có bao nhiêu cách xếp 5 nam và 2 nữ ngồi vào 7 ghế xếp thành hàng ngang sao cho 2 nữ luôn

ngồi cạnh nhau?

2/ 20 đường tròn phân biệt có thể có tới đa bao nhiêu giao điểm?

3/ Từ các số {0,1,2,3,4,5,6} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số sao cho?

Trang 2

a) Các chữ số có thể giống nhau.

b) Các chữ số khác nhau

4/ Có bao nhiêu số gồm 6 chữ số được chọn từ các số 1,2,3 sao cho chữ số cuối cùng là số lẻ và chữ

số 2 có mặt đúng 2 lần?

5/ Một hs có 12 cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó có 2 cuốn Toán, 4 cuốn Văn và 6 cuốn Anh.

Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp tất cả các lên 1 kệ sách dài sao cho mọi cuốn sách cùng môn thì gần nhau?

6/ Có bao nhiêu cách xếp 3 nam và 2 nữ ngồi vào 5 ghế hàng ngang sao cho các bạn nam luôn ngồi

cạnh nhau và các bạn nữ cũng ngồi cạnh nhau?

7/ Có bao nhiêu cách xếp 3 nam và 2 nữ ngồi vào 7 ghế giống nhau xếp thành hàng ngang sao cho

các bạn nam luôn ngồi cạnh nhau và các bạn nữ cũng ngồi cạnh nhau?

8/ Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số khác nhau và < 600000?

9/ Một giá sách có 3 tầng, mỗi tầng chứa 20 quyển sách khác nhau Có bao nhiêu cách lấy ra 4

quyển sao cho tầng nào cũng có sách được chọn?

10/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số sao cho chữ số đứng sau phải nhỏ hơn chữ số liền trước nó? Bài 5: Các bài tập về nhị thức Niu - tơn

1/ Tìm hệ số của x5y8 trong khai triển (x + y)13

2/ Tìm hệ số của x7 trong khai triển (3 - 2x)11

3/ Biết rằng hệ số của xn – 2 trong khai triển

1 4

n x

  bằng 31 Tìm n

4/ Tính tổng các hệ số trong khai triển sau: (2x – 3)2017

5/ Tìm số hạng tự do trong khai triển

25 3 2

1

2x x

6/ Xét khai triển của

15

x x

a/ Tìm số hạng thứ 7 trong khai triển (viết theo chiều số mũ của x giảm dần)

b/ Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

7/ Tìm hệ số của số hạng chứa x14 trong khai triển 2 3x 219

Bài 6: Các bài tập về xác suất

1/ Một đợt xổ số phát hành 20000 vé, trong đó 1 giải nhất, 100 giải nhì, 200 giải 3, 1000 giải tư và

5000 giải khuyến khích Tìm xác suất để 1 người mua 3 vé, trúng được 1 giải nhì và 2 giải khuyến khích

2/ Xếp 5 người (trong đó có A và B) vào 1 bàn dài có 5 chỗ

a/ Tính xác suất để A và B ngồi đầu bàn

b/ Tính xác suất để A và B ngồi cạnh nhau

3/ Có hai hộp Hộp thứ nhất chứa các thẻ được đánh số từ 1 đến 5, hộp thứ hai được đánh số từ 6

đến 10 (mỗi thẻ đánh 1 số khác nhau) Lấy ngẫu nhiên từ hộp thứ nhất ra 1 thẻ, sau đó lấy từ hộp thứ hai ra 1 thẻ Tính xác suất để tổng các số trên 2 thẻ lấy ra:

a/ Không nhỏ hơn 7

b/ Không lớn hơn 11

Trang 3

4/ Một hộp chứa 5 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh và 8 viên bi trắng Rút ngẫu nhiên 2 viên bi theo thứ

tự từng viên và không hoàn lại Tính xác suất để hai viên bi rút ra khác màu

5/ Hai máy bay cùng ném bom vào cùng 1 mục tiêu (mỗi chiếc ném 01 quả), xác suất để máy bay

thứ nhất ném trúng mục tiêu là 0,7; máy bay thứ 2 ném trúng là 0,75 tính xác suất để

a/ Có đúng 1 máy bay ném trúng

b/ Mục tiêu bị trúng bom

6/ Có 100 quả cầu ghi các số từ 1 đến 100 (mỗi quả ghi 1 số khác nhau) Chọn ngẫu nhiên 3 quả.

Tính xác suất để tổng 3 số ghi trên 3 quả cầu là số chẵn

7/ Một ngân hàng câu hỏi có 100 câu, trong đó có 70 câu bạn Nam đã học thuộc Chọn ngẫu nhiên

ra 10 câu trong ngân hàng để làm 1 đề thi Tính xác suất để trong đề có đúng 7 câu Nam đã học thuộc

8/ Chiếc kim trong trò chơi “Chiếc nón kỳ diệu” có thể dừng lại ở 1 trong 12 vị trí khác nhau trong

1 lần quay Một người chơi quay liên tiếp 3 lần Tính xác suất để trong 3 lần quay chiếc kim dừng lại

ở 3 vị trí khác nhau (tính chính xác đến hàng phần vạn)

9/ Trong đợt ứng phó dịch MERS-CoV, Sở y tế Thành phố đã chọn ngẫu nhiên 3 đội phòng chống

dịch cơ động trong 5 đội của trung tâm y tế dự phòng Thành phố và 20 đội của các trung tâm y tế cơ sở để kiểm tra công tác chuẩn bị Tính xác suất để có ít nhất 2 đội của trung tâm y tế cơ sở được chọn

10/ Mợt hợp đưng 9 quả cầu trăng, 7 quả cầu xanh và 8 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên tư hợp ra 10 quả cầu.

Tính xác suất để 10 quả cầu lấy ra có đủ 3 màu

11/ Trong kỳ thi THPTQG năm 2017, đề thi môn Toán gồm 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu có 4

phương án trả lời, trong đó chỉ có 1 phương án đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Một học sinh không biết làm bài nên chọn phương án trả lời cho 50 câu 1 cách hú họa Tính xác suất để bạn đó được 8 điểm

Bài 7: Các bài tập về chứng minh quy nạp

a/ CMR với mọi số nguyên dương n ta có:

2

1 2

4

n n

b/ CMR với mọi số nguyên dương n ta có

( 1)( 2) 1.2 2.3 3.4 ( 1)

3

n n n

c/ CMR với mọi số nguyên dương n ta có

 2 

1 3 (2 1)

3

n n

d/ CMR với mọi số nguyên dương n  3 ta có: 2n 2n1

e/ CMR với mọi số nguyên dương n  2 ta có: 3n 3n2

f/ CMR với mọi số nguyên dương n  1 ta có: n32 3n và 13n 1 6

 

Bài 8: Các bài tập phần dãy số.

1 Viết 5 số hạng đầu của dãy

a/

3 2

n

n u

n

1

n

n u

n

c/

 1

n n

n u

n

 

2 1

n

n n

u  

2

2

1 2

u u

n

uu u

1

1

1

1 2

u

n

uu



Trang 4

2 Xét tính tăng, giảm của dãy số sau

a/

2 1

3 1

n

n u

n

 b/ u nn2 2n3 d/

2

5

n n

n

u 

e/

1

n

n u

n

f/

2 1

n

n n

u  

3 2

n

n u n

3 Xét tính bị chặn của dãy số sau

a/

2 1

2 3

n

n n

u  

2 2

1

n

n u n

 1

n n

n u

n

 

3 3

6 7

n

n u

n

 e/ u n cos (32 n1)

Bài 9: Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng, biết:

a 

14

s

0 u

u

4

5

1

b 

19 u

10 u

7

4

c

10 17

u u u

u u

10 26

u u u

u u

Bài 10: Cho một cấp số cộng có 5 số hạng, biết rằng số hạng thứ 2 bằng 3 và số hạng thứ 4 bằng 7.

Hãy tìm các số hạng còn lại của cấp số cộng đó

Bài 11: Một cấp số cộng có 7 số hạng mà tổng của số hạng thứ 3 và số hạng thứ 5 bằng 28 , tổng của

số hạng thứ 5 và số hạng cuối bằng 140 Hãy tìm cấp số cộng đó

PHẦN HÌNH HỌC Bài 1: trong mp Oxy cho M(2;-3) d: 2x – 3y + 4 = 0, d1: 2x + 3y + 7 = 0; (C): x2 + y2 + 2x – 2y = 7 a/ Tìm tọa độ của điểm N sao cho M là ảnh của N qua phép tịnh tiến v3;5

b/ Tìm ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay 900

c/ Tìm ảnh của M, d, (C) qua phép Vị tự tâm A(-1;2) tỉ số 2

Bài 2: Trong mp Oxy, cho M (-1;1) ; d: 3x – 2y – 6 = 0 ; (C): (x -1)2 + (y+2)2 = 16

a/ Tìm ảnh của M, d, (C) qua phép tịnh tiến theo v1;1

b/ Tìm ảnh của M, d, (C) qua phép quay tâm O góc quay -900

c/ Tìm ảnh của M, d, (C) qua phép Vị tự tâm O tỉ số -2

Bài 3: Tìm ảnh của điểm A  3; 2 , đường thẳng d: 2x-3y+4=0 và đường tròn

( ) :C xy  4x2y 4 0 qua các phép biến hình sau:

a Tịnh tiến theo v ( 2;3)

b Vị tự tâm I (2;-1), tỉ số k=2

c Phép đồng dạng có được bằng việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép

vị tự tâm O, tỉ số k=2

Bài 4: Trong mp (P) cho hbh ABCD Lấy S nằm ngoài (P) Gọi M là điểm nằm giữa S và A, N là điểm

nằm giữa S và B Gọi O là giao điểm của AC và BD

a/ Tìm giao điểm của SO và (CMN)

b/ Xác định giao tuyến của (CMN) và (SAD)

Bài5: Cho hình chóp S.ABCD, lấy A’, B’, C’ lần lượt nằm trên SA, SB, SC nhưng không trùng với S,

A, B, C

a/ Xác định giao điểm của của SD và (A’B’C’)

b/ Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi (A’B’C’)

Trang 5

Bài 6: Cho hình chóp SABCD có đáy là tứ giác ABCD có 2 cạnh đối diện không song song Lấy M là

điểm thuộc miền trong tam giác SCD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

a/ (SBM) và (SCD)

b/ (ABM) và (SCD)

c/ (ABM) và (SAC)

Bài7: Cho hình chóp SABCD có đáy là tứ giác ABCD; Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD, M là

trung điểm của SA

a/ Tìm giao điểm của SD với (MBG)

b/ Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (MBG) và (SBC)

Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (đáy lớn AD và đáy bé BC) Gọi M, N lần

lượt là trung điểm của SA và SB

a/ Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

b/ Xác định giao điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng (DMN)

Bài 9: Cho hình chóp S.ABCD Gọi I, J lần lượt là 2 điểm trên cạnh AD và SB

a) Tìm các giao điểm K, L của IJ, DJ với mp(SAC)

b) AD cắt BC tại O, OJ cắt SC tại M CMR A, K, L, M thẳng hàng

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tập xác định của hàm sớ y 1 cos x2 tanx là:

A

2 k k

B R\k k, Z

C R\k2 , kZ

D

Câu 2

, 6

xk k

là tập nghiệm của phương trình nào sau đây?

A

1 cos 2

2

x 

B tanx 1 C

3 sin

2

x 

D cotx  3

Câu 3 Phương trình

4

  có các nghiệm là:

A x 4 k k,

B x 4 k k,

C 8 2 ,

k

x   kZ

D 8 2 ,

k

x    kZ

Câu 4 Nghiệm của phương trình cos(3x  ) 1 trên khoảng

; 2

  là:

A 6

B 3

C 4

D

2 3

Câu 5 Nghiệm của phương trình sin 3x cosx0 là:

A

, 8

, 4



Z

Z

B

,

, 4

k



Z

Z

C

,

, 4

k



Z

Z

D

,

, 4

k



Z Z

Câu 6 Các nghiệm của phương trình sinx cos 2x 2 0 là:

Trang 6

A 2 k2 ,k

B 2 k2 ,k

C

2

2 ,

D k2 , kZ

Câu 7 Phương trình 3 2sin sin 3 x x3cos 2x là:

A 3 k2 ,k

B k k, Z C 2 k k,

D 4 k2 ,k

Câu 8: Phương trình cosxsinx có số nghiệm thuộc đoạn  ; 

là:

Câu 9: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2 tan2 x5 tanx 3 0 là:

A 3

B 4

C 6

D

5 6

Câu 10: Phương trình 2 tanx 2cotx 3 0 có số nghiệm thuộc khoảng

; 2

  là:

Câu 11: Đồ thị hàm số y sinx 4

đi qua điểm nào sau đây?

A M( ;1)4

B N( ;1)2

C P(0; )4

D Q( 4;0)

Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y sinx B ysinx C y cosx D ysin 2x

Câu 13: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y| tan |x B ytan 2x C ycot | |x D ycot2x

Câu 14 Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2sin2x5sinx 3 0 là:

A x 2

B

3 2

C

5 6

D x 6

Câu 15 Phương trình 2sin cosx x 3 cos 2x m 0 có nghiệm khi và chỉ khi:

A 2m2 B 2m2 C m 2 D 2m2

Câu 16 Số các số tư nhiên chẵn có 3 chữ số được thành lập tư các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 là:

A 186 B 168 C 618 D 816

Câu 17 Số các số tư nhiên có 4 chữ số và chia hết cho 5 là:

A 1500 B 1600 C 1700 D 1800

Câu 18 Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ Thầy chủ nhiệm lớp muốn chọn 2 học sinh để

tham gia tổ chức lễ khai giảng Có bao nhiêu cách chọn trong đó có cả nam và nữ?

A 357 B 735 C 375 D 537

Câu 19 Một cái hộp đưng 3 bi xanh và 2 bi đỏ Rút ra 3 bi, có bao nhiêu cách rút để lấy ra được ít nhất 1

bi xanh và 1 bi đỏ?

A 6 B 3 C 9 D 18

Câu 20 Đội tuyển học sinh giỏi của một trường THPT gồm có 18 em, trong đó có 7 học sinh khối 12, 6

học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 học sinh trong đội đi dư trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất 1 em được chọn?

A 41181 B 41811 C 41118 D 84111

Trang 7

Câu 21 Tư các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tư nhiên có 6 chữ số khác nhau và chữ

số 2 đứng cạnh chữ số 3 là:

A 192 B 129 C 219 D 921

Câu 22 Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển

10

1 3

x

  là:

A

28

27 B

28 27

C

27

28 D

27 28

Câu 23 Tổng các hệ số trong khai triển

3

x x

  (với n nguyên dương) bằng 1024 Hệ số của x6 trong khai triển đó là:

A 120 B 201C 310 D 210

Câu 24 Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 30 Gọi A là biến cố: “số được chọn chia

hết cho 4 hoặc chia hết cho 7” Vậy xác suất P(A) của biến cố A là:

A 0,3 B

1

3 C 0,33 D 0, 2

Câu 25 Trong 100 vé số có đúng 1 vé số trúng 100 000 đồng, 5 vé số trúng 50 000 đồng và 10 vé trúng

10 000 đồng Một người mua ngẫu nhiên 3 vé số Xác suất để người đó trúng số và trúng nhiều nhất 50

000 đồng là:

A

1783

1387

1873

3187 5390

Câu 26 Cho dãy số ( )u n xác định bởi: u 1 2 và 1

1 , 2

n n

u

u   

với mọi n 1. Số hạng u4 bằng:

A

7

5

4 C

9

8 D

4 3

Câu 27 Dãy số ( )u n xác định bởi số hạng tổng quát u n nào sau đây là dãy số tăng?

A

3

5

n

u 

B u n 3n2 5 C

2 2

1 2

n

n u

n

D u n  ( 1) n n

Câu 28 Dãy số ( )a n cho bởi ( 1)n cos ,

n

a    n khẳng định nào sau đây là đúng?

A Giảm và bị chặn trên B Tăng và bị chặn dưới C Chỉ bị chặn trên D Bị chặn

Câu 29 Dãy số ( )u n xác định bởi: u 1 1 và u n1 2 ,u n với mọi n 1. Số hạng tổng quát u n bằng:

A 2n1 B 2n C

1

1 2

n

 

 

  D 2n  3

Câu 30 Dãy số ( )u n xác định bởi: u 1 1 và u n1 u n 3, với mọi n 1. Số hạng thứ 8 là:

A u 8 12 B u 8 22 C u 8 21 D u 8 32

Câu 31 Trong các dãy số ( )u n cho bởi u n sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A u n  5 2 n B u nn21 C

1 3

2

n n

u    

7 3 5

n

n

u  

Câu 32 Cho ( )u n là cấp số cộng biết u 3 15 và u 14 18. Tìm số hạng đầu u1 của ( )u n ?

Trang 8

A u 1 21 B u 1 22 C u 1 23 D u 1 24

Câu 33 Cho ( )u n là cấp số cộng biết u2u5 u3 10 và u4u6 26 Tìm số hạng đầu u1 và công sai d

của cấp số cộng đó?

A u11,d 3 B u11, d3 C u11, d 3 D u11,d 3

Câu 34 Cho cấp số cộng ( ).u n Biết số hạng đầu bằng 9, số hạng cuối bằng 49 và công sai d 2. Vậy

( )u n có:

A 21 số hạng B 23 số hạng C 20 số hạng D 28 số hạng

Câu 35: Có bao nhiêu phép vị tư biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?

Câu 36: Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành A' và M thành M' Khi đó:

A AM  A M' '

B AM  2 'A M'

C AMA M' '

 

D 3AM  2 'A M'

Câu 37: Trong mặt phẳngOxy, ảnh của đường tròn :   

vectơ v 3;2

là đường tròn có phương trình:

x  y 

x  y 

Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay QO,90o

, M' 3; 2  là ảnh của điểm :

A.M3; 2 B M2;3 C M   3; 2 D M   2; 3

Câu 39: Cho tam giác đều tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc  , 0 2, biến tam giác trên thành chính nó?

D Bốn

Câu 40: Cho hình vuông ABCD ( như hình vẽ).

Phép biến hình nào sau đây biến tam giác DEI thành tam giác IFC

A Phép quay tâm H góc 90o

B Phép quay tâm H góc  90o

C Phép tịnh tiến theo véc tơ EI

D Phép quay tâm I góc (ID,IC)

Câu 41: Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x

+ y – 3 = 0 Phép vị tư tâm O tỉ số k = 2 biến d thành đường thẳng

nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

A 2x + y + 3 = 0 B 2x + y – 6 = 0 C 4x – 2y – 3 = 0 D 4x + 2y – 5 = 0

Trang 9

Câu 42: Các phép biến hình có thể biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với

nó có thể kể ra là:

C Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tư D Phép dời dình, phép vị tư

Câu 43 : Ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì:

A Cùng thuộc đường tròn B Cùng thuộc đường elip

C Cùng thuộc đường thẳng D Không thẳng hàng

Câu 44 : Cho biết mệnh đề nào sau đây là sai?

A Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng

B Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng

C Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng

D Qua hai đường thẳng căt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AD, và SC Khi đó mặt phẳng (MNP) không có điểm chung với cạnh nào sau đây?

Ngày đăng: 25/11/2021, 17:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w