Bài 4: - Hướng dẫn học sinh dựa vào thứ tự của các số trong dãy số từ 1 đến 9 để điền số thích hợp Cho HS làm vở GV chấm một số vở và nhận xét.. - HS lên bảng làm, CL làm bảng con..[r]
Trang 1(Tiết 1) I.MỤC TIÊU:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu cả lớp tô màu những đồ
dùng trong tranh và gọi tên chúng
-Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp :
-Nêu lần lượt câu hỏi:
-Trả lời cá nhân
-Nghe hiểu-Thảo luận cặp đôi
-HS tự làm bài-Trao đổi kết quả-Trình bày trước lớp
Trang 2-GV đưa ra tình huống theo nội dung
bài học để học sinh thảo luận
1.Kiến thức :
- HS đọc được: u,ư,nụ,thư và câu ứng dụng.
-Viết được u,ư,nụ,thư
-Tranh minh hoạ bài học.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
2.Học sinh:
- Bảng con.
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh.
3.1:Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu,ghi tên bài.
3
1
- 2-4 HS đọc và viết:tổ cò,lá mạ.
- 1 HS đọc câu ứng dụng:cò
bố mò cá,cò mẹ tha cá về tổ.
- Nghe GV giới thiệu
Trang 33.2:Dạy chữ ghi âm:
* Âm u:
a.Nhận diện chữ:
- GV: viết chữ u và giới thiệu gồm
nét xiên phải,hai nét móc ngược
- GV yêu cầu:
Âm u giống cái gì?
- Cho HS so sánh âm u với âm i.
- GV viết mẫu,nêu quy trình
viết.Nhắc HS lưu ý nét nối giữa n và
u
- GV theo dõi,sửa sai,nhận xét
*Âm ư:
- Tương tự như âm u
- So sánh âm u với ư
Khác: u có 2nét móc ngược,i
có dấu chấm ở trên
- HS nhìn bảng phát âm cá nhân,nhóm,đồng thanh
Trang 4- Hôm nay ta học các âm gì?
- Tìm các từ chứa âm vừa học?
- GV nhận xét giờ học
3
- Hôm nay ta học âm: u,ư.
5.Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài cũ
- Xem bài mới
1
……… Ngày thứ : 2
Ngày soạn : 30/09/2017
Ngày dạy : Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2017
TOÁN TIẾT17: SỐ 7 I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Biết 6 thêm 1được 7.
2.Kĩ năng:
- Biết đọc, viết số 7; đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
- Biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
3.Thái độ: - HS yêu thích học toán.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh 1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6
-So sánh: 5 6; 2 5; 6 3; 4 5
13
- Lớp hát bài
-4 HS -2 HS
Trang 53.Bài mới:
3.1:Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu,ghi tên bài
3.2:Giới thiệu số 7:
Bước 1: Lập số 7:
-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Có 6 bạn đang chơi,
thêm 1 bạn chạy tới Hỏi có tất cả
mấy bạn ?
+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:
+ 6 thêm 1 được mấy ?
-Nghe, hiểu
-Nhắc lại
-HS đọc: “bảy”
-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 vàngược lại
-Số 7 liền sau số 6 trong dãy
-Làm bài tập SGK-HS làm bài và tự chữa bài
- Viết số 7
- Viết sô thích hợp
- HS QS tranh và nêu cáchlàm bài
Trang 6- Về ôn bài.làm bài tập và chuẩn bị
bài sau
HỌC VẦN BÀI 18:x – ch I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-HS đọc được x, ch, xe, chó từ và câu ứng dụng.
-Viết được x, ch, xe, chó.
-Tranh minh hoạ bài học.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
2.Học sinh:
- Bảng con.
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh.
3.Bài mới:
3.1:Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu,ghi tên bài.
3.2:Dạy chữ ghi âm:
* Âm x:
a.Nhận diện chữ:
- GV: viết chữ x và giới thiệu gồm
nét cong hở phải và cong hở trái
- GV yêu cầu:
Âm x giống cái gì?
- Cho HS so sánh âm x với âm c.
1 30
- Nghe GV giới thiệu
Trang 7- GV viết mẫu,nêu quy trình
viết.Nhắc HS lưu ý nét nối giữa x và
- GV giúp HS luyện nói
Trong tranh có những loại xe nào?
Em hãy chỉ từng loại xe
- HS đọc ôn bài
- HS trả lời
- Nghe dọc sau đó cánhân ,nhóm ,đồng thanh đọc
- HS viết vở
- HS trả lời
- HS tham gia luyện nói
- HS trả lời
Trang 8loại xe ôtô nào?
4.Củng cố:
- Hôm nay ta học các âm gì?
- Tìm các từ chứa âm vừa học?
- GV nhận xét giờ học
3
- Hôm nay ta học âm: x,ch.
5.Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài cũ
- Xem bài mới
1
Ngày thứ : 3
Ngày soạn : 01/10/2017
Ngày dạy : Thứ tư ngày 04 tháng 10 năm 2017
TOÁN TIẾT 18 : SỐ 8 I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Biết 7 thêm 1 được 8.
2.Kĩ năng:
- Biết đọc, viết số 8; đếm và so sánh các số trong phạm vi 8
- Biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh
3.1:Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu,ghi tên bài
3.2:Giới thiệu số 7:
4
110
-4 HS -2 HS
Bước 1: Lập số 7:
Trang 9-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Có 7 bạn đang chơi,
thêm 1 bạn chạy tới Hỏi có tất cả
mấy bạn ?
+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:
+ 7 thêm 1 được mấy ?
-Số 8 liền sau số mấy ?
- Số 8 lớn hơn những số nào trong
-Nghe, hiểu
-Nhắc lại
-HS đọc: “tám”
-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8 vàngược lại
-Số 8 liền sau số 7 trong dãy
- Số 1,2,3,4,5,6,7
-Làm bài tập SGK-HS làm bài và tự chữa bài
- Viết số 8
- HS viết
- Viết sô thích hợp
- HS QS tranh và nêu cáchlàm bài
Trang 10- Về ôn bài.làm bài tập và chuẩn bị
bài sau
………
HỌC VẦN BÀI 19: S - R I.MỤC TIÊU:
-Tranh minh hoạ bài học.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
2.Học sinh:
- Bảng con.
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh.
3.Bài mới:
3.1:Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu,ghi tên bài.
3.2:Dạy chữ ghi âm:
* Âm s:
a.Nhận diện chữ:
- GV: viết chữ s và giới thiệu gồm
nét xiên phải,nét thắt và cong hở trái
- GV yêu cầu:
Âm s giống cái gì?
- Cho HS so sánh âm s với âm x.
1 30
- Nghe GV giới thiệu
- HS đọc; s
- HS cài âm s.
-HS trả lời
- Giống:có nét cong Khác s có nét xiên và nét thắt
Trang 11- GV viết mẫu,nêu quy trình
viết.Nhắc HS lưu ý nét nối giữa s và
- HS cài tiếng
- Tiếng sẻ gồm 2 âm: âm s đứng trước, âm e đứng sau,dấu hỏi trên đầu chử e
- HS đọc thầm, đọc thành tiếng
- HS đọc ôn bài
- HS trả lời
- Nghe dọc sau đó cánhân ,nhóm ,đồng thanh đọc
- HS viết vở
- HS trả lời:rổ,rá.
- HS tham gia luyện nói
- HS trả lời
Trang 12- Hôm nay ta học các âm gì?
- Tìm các từ chứa âm vừa học?
- GV nhận xét giờ học
3
- Hôm nay ta học âm: s,r.
5.Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài cũ
- Xem bài mới
1
Ngày thứ : 4
Ngày soạn : 02/10/2017
Ngày dạy : Thứ năm ngày 05 tháng 10 năm 2017
TIẾT 19 : TOÁN
SỐ 9 I.MỤC TIÊU:
- Que tính Sách Toán 1, vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1
Hoạt đông của HS
- Hs hát
- 2 HS đếm-1 hs nhắc
Trang 13Giới thiệu số 9 :
*Lập số 9
- Hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có
tám bạn đang chơi , một em khác đang
chạy tới Tất cả có mấy em”
12
- HS xem tranh-TL:” Có tất cả 9 em”
- Cho HS quan sát tranh vẽ trong sách
* Giới thiệu chữ số 9 in và số 9 viết
-GV nêu:”Số chín được viết bằng chữ
- GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu
tạo số 9.VD: Bên trái có mấy con tính,
bên phải có mấy con tính? Tất cả có
mấy con tính?
- Nêu câu hỏi tương tự với các tranh
còn lại
- GV chỉ vào tranh và yêu cầu HS
nhắc lại cấu tạo số 9:
- GV KT và nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
- GV HD HS làm bài, lưu ý HS đầu
nhọn của dấu luôn quay về số bé hơn
4
5
3
-HS lấy ra 8 hình tròn, sau đó thêm 1 hình tròn và nói: tám hình tròn thêm một hình tròn là chín hình tròn
Trang 14- Cho HS làm bảng con
- GV nhận xét, sửa bài
Bài 4:
- Hướng dẫn học sinh dựa vào thứ tự
của các số trong dãy số từ 1 đến 9 để
Nhắc yêu cầu: điền số
HS làm vào vở:
8 < 9 7 < 9 7 < 8 < 9
9 > 8 8 > 7 6 < 7 < 8
HS nghe
HỌC VẦN BÀI 20 : k - kh I.MỤC TIÊU:
1.Giáo viên: - Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ bài học
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
- Các thẻ từ (4 từ ứng dụng)
2.Học sinh:
- Bảng con,Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1,Sách GK Tiếng Việt lớp 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1 1.Ổn định tổ chức:
-Cho HS hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết: chữ số, rổ rá
13
-2 HS
Trang 15-Đọc câu ứng dụng bé tô cho rõ số
-Đọc toàn bài
- GV nhận xét bài cũ
3.Dạy học bài mới:
3.1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
3.2.Dạy chữ ghi âm:
+ Yêu cầu quan sát tranh
-Các con vật này có tiếng kêu như thế
nào ?
110
-HS phát âm cá nhân: k
Đánh vần: ca – e – ke hỏi kẻ
Phát âm cá nhân: kh+ Giống nhau: chữ k+ Khác nhau: Chữ kh thêm chữh
Đánh vần: ca – e – ke hỏi kẻ
-HS viết vào vở
Trang 16- Em biết tiếng kêu con vật nào nữa
không ?
- Tiếng kêu nào khi nghe thấy rất vui
không ?
- Em nào bắt chước được tiếng kêu
của con vật không ?
-HS nói tên theo chủ đề:
+ HS QS tranh trả lời theo ýhiểu:
+ Thảo luận, trình bày
-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3bạn
+ Nghe phổ biến+ Nắm luật chơi+ Tiến hành chơi-Chuẩn bị bài sau
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 5:VỆ SINH THÂN THỂ
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể
2.Kĩ năng:
- Biết cách rửa và rửa được mặt, rửa tay chân sạch sẽ
- HS K-G: Nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt,mụn nhọt Biết cách đề phòng các bệnh về da
3.Thái độ:
- Có ý thức giữ gìn VS cá nhân.
* SDNLTK: Giáo dục HS biết tắm, gội, rửa tay, chân sạch sẽ, đúng cáchbằng nước sạch và tiết kiệm nước khi thực hiện các công việc này.Ví dụ : Khi tắmkhông xối nước quá nhiều, không để vòi nước, vòi hoa sen chảy liên tục,
* KNS: Kĩ năng ra quyết định: nên và không nên làm gì để bảo vệ thân thể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên: Các tranh trong SGK,SGK.
2.Học sinh: SGK,VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV TG Hoạt đông của HS
1 Ổn định lớp: Hs hát
2.Kiểm tra bài cũ:
- Muốn bảo vệ mắt con phải làm gì?
- Muốn bảo vệ tai con làm như thế
1-1 HS trả lời-1 HS trả lời
Trang 173.2các hoạt động:
a.Hoạt động 1: Làm việc với SGK
*Mục tiêu: Tự liên hệ về những việc
mỗi HS đã làm để giữ vệ sinh cá nhân
Bước 1:
GV cho cả lớp khám tay
GV theo dõi
Tuyên dương những bạn tay sạch
- GV cho HS thảo luận nhóm 4 (Nội
dung thảo luận HS nhớ lại những việc
mình đã làm đễ cho cơ thể sạch sẽ)
GV theo dõi HS thực hiện
Bước 2
Đại diện một số em lên trình bày
- GV theo dõi sửa sai
- GV kết luận: Muốn cho cơ thể luôn
khoẻ mạnh, sạch sẽ các con cần phải
thường xuyên tắm rửa thay quần
áo,cắt móng tay ,móng chân…
b.Hoạt động 1: Làm việc với SGK
*Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên
làm và không nên làm để giữ da , cơ
Muốn cho cơ thể luôn sạch sẽ , khoẻ
mạnh các con nên: tắm rửa thường
xuyên, mặc đủ ấm , không tắm những
nơi nước bẩn
c.HĐ3: Thảo luận chung :
*Mục tiêu: Biết trình bày các việc
làm hợp vệ sinh như tắm ,rửa tay , …
HS nêu lại những việc đã làm
để cho cơ thể luôn khoẻ mạnhlà:
- Tắm rửa, gội đầu, thay quần
áo, cắt móng tay,móng chân,…-HS theo dõi
* KNS: kĩ năng ra quyết định PP/KT: thảo luận nhóm
-HS thay phiên nhau tập đặtcâu hỏi và trả lời
- Đại diện một số em lên trả lời
- Hình 5: 1 bạn đang tắm cùngvới trâu ở hồ:
HS lắng nghe
-HS nêu suy nghĩ của mình
-HS theo dõi
Trang 18biết làm vào lúc nào.
Trước khi tắm các con cần chuẩn bị
nước , xà bông, khăn tắm , áo quần;
Tắm xong lau khô người Chú ý khi
tắm cần tắm nơi kín gió
Liên hệ sử dụng năng lượng tiết kiệm
- Bước 2
Khi nào ta nên rửa tay?
- Khi nào ta nên rửa chân?
4 Củng cố:
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Hãy nêu lại những việc nên làm để
cho cơ thể luôn sạch sẽ ?
- Hãy nêu những việc không nên làm
để cho cơ thể luôn sạch sẽ
1.Kiến thức:
- Biết đọc, viết số 0; Đọc và đếm được từ 0 đến 9
2.Kĩ năng:
- Biết so sánh và so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9
-Bước đầu nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
Trang 19- SGK Toán 1.
- Bộ đồ dùng học Toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm các số từ 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9 và ngược lại
-So sánh: 7 8; 2 9; 9 3; 8 9
-Nhận xét bài cũ
3.Dạy học bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:(ghi đề bài).
3.2:Giới thiệu số 0:
Bước 1: Lập số 0:
-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Lấy 4 que tính rồi
lần lượt bớt từng que Hỏi còn lại
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
5
1 10
15
-4 HS -2 HS
-Quan sát, nhận xét:
-Nêu bài toán+ Vài em nhắc lại: có 0 quetính
+ Có 9 hình vuông, bớt 9hình vuông Còn lại mấy hìnhvuông ?
+ 9 bớt 1 được 8+ 9 bớt 9 còn 0-Nghe, hiểu-Nhắc lại-HS đọc: “không”
+ Bài 2: Viết sô thích hợp
* HS làm dòng 2
- HS QS tranh và nêu cáchlàm bài
+ Bài 3: Viết số thích hợp
* HS Làm dòng 3
Trang 20-GV nêu nhận xét + Bài 4: Điền dấu thích hợp.
-Tranh minh hoạ bài học.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
2.Học sinh:
- Bảng con.
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh.
- 2-4 HS đọcvàviết:chữ số.cá rô.
- 1 HS đọc câu ứng dụng:chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê.
3.Bài mới:
3.1:Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu,ghi tên bài.
3.2:Dạy chữ ghi âm:
* Âm k:
a.Nhận diện chữ:
- GV: viết chữ k và giới thiệu gồm
nét khuyết trên,nét thắt,móc ngược
- GV yêu cầu:
1 30
- Nghe GV giới thiệu
- HS đọc; k
Trang 21Âm k giống cái gì?
- Cho HS so sánh âm k với âm h.
- GV viết mẫu,nêu quy trình
viết.Nhắc HS lưu ý nét nối giữa k và
- HS cài tiếng
- Tiếng kẻ gồm 2 âm: âm k đứng trước, âm e đứng sau,dấu hỏi trên đầu chử e
- HS đọc ôn bài
- HS trả lời
- Nghe dọc sau đó cánhân ,nhóm ,đồng thanh đọc
- HS viết vở
- HS trả lời:.ù ù, vo vo, vù vù,
Trang 22- GV giúp HS luyện nói
Tranh vẽ gì?
Các con vật này có tiếng kêu như thế
nào?Có tiéng kêu nào mà khi nghe
người ta phải chạy vào nhà ngay?
Người ta thấy rất vui?Em thử bắt
trước những tiếng kêu của các con
- Hôm nay ta học các âm gì?
- Tìm các từ chứa âm vừa học?
- GV nhận xét giờ học
3
- Hôm nay ta học âm: k,kh.
5.Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài cũ
- Xem bài mới
1
THỦ CÔNG BÀI 2:XÉ DÁN HÌNH VUÔNG,HÌNH TRÒN (TIẾT 2)
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Thực hành cách xé, dán được hình vuông, hình tròn cho cân đối
2.Kĩ năng:
- HS khéo tay: xé, dán hình vuông, tròn Đường xé tương đối thẳng và ít
bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thướckhác
- Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh
2.Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra phần học trước
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
3
-Để dụng cụ học thủ cônglên bàn lớp trưởng cùng GVkiểm tra
-Hát tập thể
Trang 23+ Giống cái bánh, ông trăngtròn,
-HS làm theo hướng dẫn-HSthao tác xé hình theo HD củaGV
-HS thao tác dán hình
* HSK/G xé ,dán hình tròn theo kích thước khác
-Nhận xét đánh giá tình hình tuần qua
-Khen thương những HS chăm chỉ học tập
-Kết hoạch tuần tới
Trang 24+ Khen những bạn có thànhtích cao trong tuần qua về cácmặt hoạt động học tập cũngnhư sinh hoạt.
2.2:Kế hoạch tới:
- Triển khai kế hoạch để HS thực
hiện tốt hơn
- Nề nếp ra vào lớp phải ổn định
- Nghiêm túc thực hiện đúng nội
quy quy định của nhà trường
- Phân công các tổ làm việc:
Trang 25Ngày thứ : 1
Ngày soạn : 06/10/2017
Ngày dạy : Thứ hai, ngày 9 tháng 10 năm 2017 ( dạy đẩy sang thứ 3 )
ĐẠO ĐỨC BÀI 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ.ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
(TIẾT 2) I.MỤC TIÊU:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh 1.Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng sách vở
13
3 Bài mới :
3.1 : Giới thiệu bài:
3.2 : Giảng bài:
- Cho HS ôn lại bài :
- Vì sao phải giữ gìn sách vở và đồ
dùng học tập
- GV chốt : Giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập cẩn thận sạch đẹp là việc làm
góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên
nhiên bảo vệ môi trường luôn sạch
- Bài tập: Cho HS đọc câu thơ:
“ Muốn cho sách vở đẹp lâu
110
15
- HS thảo luận theo cặp
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh theo dõi
- Các em thi giữa các tổ nhóm
Trang 26Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn”
-Tranh minh hoạ bài học.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
2.Học sinh:
- Bảng con.
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh.
-Lớp hát bài hát
- 2-4 HS đọcvàviết:xe chỉ,rổ khế,củ xả.
- 1 HS đọc câu ứng dụng:xe ôtô chở khỉ và sư tử về sở thú.
3.Bài mới:
3.1:Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu,ghi tên bài.
3.2:Dạy chữ ghi âm:
- Nghe GV giới thiệu
- Vừa nhận diện , vừa ghép vần , tiếng
- Đọc cá nhân, nhóm
- Được tiếng phố
Trang 27và dấu sắc vào sau âm ph ta được
- GV viết mẫu,nêu quy trình
viết.Nhắc HS lưu ý nét nối giữa ph
và ô
- GV theo dõi,sửa sai,nhận xét
- Âm ph và âm ô,dấu sắc trên
Cho học sinh tìm tiếng mới
- Hướng dẫn đánh vần , đọc trơn câu
Trang 28c.Luyện viết:
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
- Hướng dẫn cách trình bày bài,
khoảng cách giữa các chữ
- Giúp đỡ HS yếu hoàn thành bài
viết
- Cuối giờ chấm chữa bài nhận xét
tuyên dương em viết đúng tốc độ
- Hôm nay ta học các âm gì?
- Tìm các từ chứa âm vừa học?
- GV nhận xét giờ học
3
- Hôm nay ta học âm: ph,nh.
5.Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài cũ
- Xem bài mới
1
Ngày thứ:2
Ngày soạn: 07/10/2017
Ngày dạy: thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2017 ( dạy đẩy sang sáng thứ 4 )
TOÁN TIẾT 21 : SỐ 10 I.MỤC TIÊU:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS chữa bài: >, < =
- 2 HS chữa bài
- Học sinh dưới lớp quan sát
Trang 29- Hôm nay học số 10 Ghi đề.
- Yêu cầu học sinh lấy 10 chấm
tròn
- Yêu cầu gắn 10 hoa
- Giáo viên gọi học sinh đọc lại
110
- Giới thiệu 10 in, 10 viết
b) Yêu cầu học sinh gắn chữ số
Bài 1:Hướng dẫn viết số 10
Viết số 1 trước, số 0 sau
- Làm xong 2 em cạnh nhau đổi
vở chấm chéo cho nhau
Trang 30Bài 4: Khoanh tròn vào số lớn
-Về nhà ôn lại bài, xem trước
bài giờ sau
1
………
HỌC VẦN BÀI 23 : g - gh I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-HS đọc được g,gh,gà ri.ghế gỗ từ và câu ứng dụng.
-Viết được g,gh,gà ri,ghế gỗ.
-Tranh minh hoạ bài học.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
2.Học sinh:
- Bảng con.
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh.
Trang 313.Bài mới:
3.1:Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu,ghi tên bài.
3.2:Dạy chữ ghi âm:
* Âm g:
a.Nhận diện chữ:
- GV cho HS ghép âm đọc âm
- GV đọc mẫu
H : có âm g các em ghép thêm âm a
và dấu huyền vào sau âm g ta được
- GV viết mẫu,nêu quy trình
viết.Nhắc HS lưu ý nét nối giữa ph
và ô
- GV theo dõi, sửa sai, nhận xét
1 30
- Nghe GV giới thiệu
- Vừa nhận diện , vừa ghép vần , tiếng
Trang 32* Luyện đọc câu ứng dụng
- Cho HS thảo luận tranh minh hoạ
- GV viết câu ứng dụng :
Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
Cho học sinh tìm tiếng mới
- Hướng dẫn đánh vần , đọc trơn câu
ứng dụng
- GV nhận xét chỉnh sửa
b.Luyện nói:
- Cho HS đọc tên bài luyện nói
H: Trong tranh vẽ những con vật
nào ?
- Gà gô thường sống ở đâu? em đã
trông thấy nó chưa?
- Gà ri có dáng như thế nào?
- Nhà em có nuôi gà không? Gà
thường ăn gì?
c.Luyện viết:
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
- Hướng dẫn cách trình bày bài,
khoảng cách giữa các chữ
- Giúp đỡ HS yếu hoàn thành bài
viết
- Cuối giờ chấm chữa bài nhận xét
tuyên dương em viết đúng tốc độ
- Hôm nay ta học các âm gì?
- Tìm các từ chứa âm vừa học?
- GV nhận xét giờ học
3
- Hôm nay ta học âm: g - gh.
5.Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài cũ
- Xem bài mới
1
Ngày thứ : 3
Ngày soạn : 08/10/2017
Ngày dạy : thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2017 ( dạy đẩy sang chiều thứ 4 )
TOÁN TIẾT 22 : LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
Trang 333.Thái độ:
- Rèn học sinh ham thích học toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC;
1.Giáo viên: tranh vẽ vở bài tập
2.Học sinh: Vở bài tập toán , bộ đồ dùng học toán.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg
(phút)
Hoạt động của học sinh
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên làm bài
-2 HS làm bài
- Số 10 gồm 2 và 8
- Số 10 gồm 6 và 4
3.Bài mới:
3.1:Giới thiệu bài:
- 3.2:Hướng dẫn học sinh luyện tập :
Bài 1: Hướng dẫn làm bài 1
-GV quan sát HS viết nếu sai chỉnh
- Viết số 10
- Quan sát theo dõi
-HS làm bài vào vở BTT
- Làm bài, sửa bài
- Nêu yêu cầu, làm bài
-HS đọc yêu cầu bài,rồi làm bài
Trang 341.Kiến thức:
- Hs đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- Đọc được từ ứng dụng : quả thị,qua đồ, giỏ cá, giã giò và câu ứng
dụng chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg(phút) Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: g- gh
- Đọc cho học sinh viết bảng con từ
nhà ga, gà gô, ghi nhớ.
- Nhận xét
13
3.1:Giới thiệu bài:
3.2:Dạy chữ ghi âm:
- Cho HS ghép tiếng: quê
- GV đọc mẫu: quờ – ê- quê.
- GV viết : quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
- Cho HS đọc các từ ngữ
125
Trang 35- Tìm tiếng có âm mới
c.HD viết: qu, gi, chợ quê, cụ già.
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn qui
- Học sinh theo dõi
- Viết vào bảng con, chỉnh sửa chữ viết
- Hát tập thể
TIẾT 2 3.3:Luyện tập :
a) HS luyện đọc
- Các em vừa học âm, chữ, tiếng và
từ mới nào?
- Gọi học sinh đọc bài
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Theo dõi , Hướng dẫn thêm cho HS
yếu động viên các em hoàn thành bài
Trang 36Ngày soạn: 09/10/2017
Ngày dạy: thứ năm ngày 12 tháng 10 năm 2017
TOÁN TIẾT 23: LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU:
1.Giáo viên: tranh vẽ vở bài tập
2.Học sinh: Vở bài tập toán , bộ đồ dùng học toán.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Tg
(phút)
Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên làm bài
-2 HS làm bài
-Số 10 gồm 2 và 8-Số 10 gồm 6 và 4
3.Bài mới:
3.1:Giới thiệu bài:
- 3.2:Hướng dẫn học sinh luyện tập :
Bài 1: Hướng dẫn làm bài 1
-GV quan sát HS viết nếu sai chỉnh
Trang 37tròn rồi điền số vào ô trống
- Nêu yêu cầu, làm bài
-HS đọc yêu cầu bài,rồi làm bài
1.Kiến thức:
-HS đọc được g,gh,gà ri.ghế gỗ từ và câu ứng dụng.
-Viết được g,gh,gà ri,ghế gỗ.
-Tranh minh hoạ bài học.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
2.Học sinh:
- Bảng con.
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Tg
Trang 38- GV giới thiệu,ghi tên bài.
3.2:Dạy chữ ghi âm:
* Âm g:
a.Nhận diện chữ:
- GV cho HS ghép âm đọc âm
- GV đọc mẫu
H : có âm g các em ghép thêm âm a
và dấu huyền vào sau âm g ta được
- GV viết mẫu,nêu quy trình
viết.Nhắc HS lưu ý nét nối giữa ph
và ô
- GV theo dõi,sửa sai,nhận xét
30
- Nghe GV giới thiệu
- Vừa nhận diện , vừa ghép vần , tiếng
- Đọc bài cá nhân , nhóm , tổ
- Thảo luận , nêu ý kiến
Trang 39Cho học sinh tìm tiếng mới
- Hướng dẫn đánh vần , đọc trơn câu
ứng dụng
- GV nhận xét chỉnh sửa
b.Luyện nói:
- Cho HS đọc tên bài luyện nói
H: Trong tranh vẽ những con vật
nào ?
- Gà gô thường sống ở đâu? em đã
trông thấy nó chưa?
- Gà ri có dáng như thế nào?
- Nhà em có nuôi gà không? Gà
thường ăn gì?
c.Luyện viết:
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
- Hướng dẫn cách trình bày bài,
khoảng cách giữa các chữ
- Giúp đỡ HS yếu hoàn thành bài
viết
- Cuối giờ chấm chữa bài nhận xét
tuyên dương em viết đúng tốc độ
- Hôm nay ta học các âm gì?
- Tìm các từ chứa âm vừa học?
- GV nhận xét giờ học
3
- Hôm nay ta học âm: g - gh.
5.Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài cũ
- Xem bài mới
1
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 6 :CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG I.MỤC TIÊU :
I.Kiến thức :
- Nhận ra 3 bộ phận chính của cơ thể : đầu,mình,chân và một số bộ phận
ở bên ngoài : mắt,mũi,mồm
Trang 403.1 : Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu,ghi tên bài
3.2 : Giảng bài :
Hoạt động 1: Quan sát tranh và
thảo luận nhóm.
- GV treo tranh yêu cầu HS quan
sát và thảo luận nhóm đôi : Cơ thể
115
12
- Quan sát và thảo luận
- Đại diện trình bày : gồm 3 phần là đầu,mình và chân
Cómắt,mũi,tai,miệng,trán,cằm
- HS theo dõi và chơi theo nhóm
4.Củng cố :
- GV hệ thống lại toàn bài
? Cơ thể người gồm mấy phần?
Ngày soạn: 11/10/2016
Ngày dạy: thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2016
TOÁN TIẾT 24: LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: