1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 37 Axit Bazo Muoi

20 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 346,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Định nghĩa: Axit là một hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axít, các nguyên tử hiđrô này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại... Công thức hóa học HCl.[r]

Trang 1

Kính chào quý thầy

cô và tập thể lớp

8/4 thân mến!!!

SVGD: PHẠM THÙY THẢO NGỌC

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi: Nêu TCHH của nước? Viết PTHH minh hoạ?

Trả lời: Nêu TCHH của nước:

- Nước tác dụng với một số kim loại tao thành bazơ và giải phóng khí hiđro.

- Nước tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành dung dịch bazơ.

- Nước tác dụng với một số oxit axit tạo thành dung dịch axit.

• Viết PTHH minh hoạ:

2Na + 2H2O 2NaOH + H2

CaO + H2O Ca(OH)2

P2O5 + 3H2O 2H3PO4

Trang 3

AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)

I AXIT

1 Khái niệm:

- Các em hãy quan sát các axit sau đây:

H Cl, H2SO4, H NO3, H3PO4

- Nhận xét:

+ Giống: đều có nguyên tử H trong phân tử

+ Khác: các nguyên tử H liên kết với các nhóm nguyên tử (gốc axit) khác nhau

- Ví dụ: −Cl, =SO4, ≡PO4……, mỗi một gạch biểu thị một giá trị

Trang 4

• Định nghĩa:

Axit là một hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với

gốc axít, các nguyên tử hiđrô này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại

Ví dụ: HCl, H2S, H2SO4, HNO3, H3PO4

? Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là axit:

H 2 CO 3 , Na 2 CO 3

Trang 5

2 Công thức hóa học

HCl

H2SO4

HNO3

H3PO4

H2CO3

Trong đó: H là kí hiệu nguyên tử hiđro

A là kí hiệu gốc axit

n là hóa trị của A

AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)

H A n

Trang 6

THẢO LUẬN

NHÓM

Trang 7

CTHH Số nguyên tử hiđro Gốc axit Hóa trị gốc axit HCl

H2S

HNO3

H2SO4

H2SO3

H3PO4

Trang 8

3 Phân loại:

H Cl

H Br

H2S

H I

H CN

H2Si O3

H N O3

H2S O3

H3P O4

H2C O3

AXIT KHÔNG

AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)

Trang 9

4 Tên gọi:

- NO3 Nitrat

= SO4 Sunfat

ºPO4 Photphat

− Cl Clorua

= CO3 Cacbonat

= SO3 Sunfit

− Br Bromua

AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)

Trang 10

4 Tên gọi:

a Axít có oxi:

Tên axit = axit + PK +ic

• Axít có ít oxi:

Tên axit = axit + PK + ơ

• Nguyên tắc:

Chuyển đuôi at  ic.

Chuyển đuôi it  ơ.

• Vấn đề: = SO 3 : sunfit

Ví dụ:

H2SO4

H3PO4

H2SO3

Axit sunfuaric Axit phôtphoric Axit sunfurơ

AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)

Trang 11

b Axít không có oxi:

Tên axit = axit + PK +hiđric

Nguyên tắc:

Chuyển đuôi ua  hiđric.

Ví dụ:

HCl

HBr

Axit clohiđric Axit bromhiđric

AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)

Trang 12

II BAZƠ

1 Khái niệm:

- Các em hãy quan sát các bazo sau đây và nhận xét về thành phần phân

tử của các bazơ sau: Na OH , Ca (OH)2, K OH , Fe (OH)3

- Nhận xét: + Có một nguyên tử kim loại

+ Đều có nhóm –OH (hidroxit)

- Vì sao trong thành phần của mỗi bazơ đều chỉ có một nguyên tử

kim loại ?

 Vì nhóm -OH luôn có hóa trị I

AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)

Trang 13

- Số nhóm - OH trong phân tử của mỗi bazơ được xác định như thế nào?

Số nhóm - OH được xác định bằng hóa trị của kim loại.

? Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là bazơ ?

Bazơ là một hợp chất gồm một nguyên tố kim loại liên kết một hay

nhiều nhóm hiđroxit( OH ).

AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết

1)

Trang 14

2 Công thức hóa

học:

Cho các bazơ sau:

NaOH

Ca(OH) 2

KOH

Cu(OH) 2

Fe(OH) 2

Fe(OH)3

AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)

Có bao nhiêu nguyên tử kim loại, bao nhiêu nhóm OH?

M(OH)n

Trong đó:

M là kim loại

OH là nhóm hiđroxit

n là hóa trị của M

? Lập CTHH của các bazơ ứng với các kim loại sau:

K (I)

Zn (II)

Al (III)

KOH Zn(OH) 2 Al(OH) 3

Trang 15

3.Phân loại bazơ

-Bazơ tan (kiềm), tan được trong nước

Ví dụ :NaOH; Ca(OH)2, KOH, Ba(OH)2

-Bazơ không tan, không tan được trong nước

Ví dụ:Fe(OH)3; Cu(OH)2; Al(OH)3…

Trang 16

4.Cách đọc tên bazơ

Tên bazơ = Tên kim loại (nếu kim loại có nhiều hóa trị gọi

tên kèm theo tên hóa trị) + hiđroxit.

Ví dụ: Ca(OH)2

Fe(OH)3 Cu(OH)2

Canxi hidroxit Sắt (III) hiđroxit Đồng (II) hiđroxit

Trang 17

NHANH MẮT, NHANH TRÍ

Câu 1: Dãy các chất đều là axit là:

A HCl, HNO3, H2SO3

B CaO, SO3, H2SO3

C HCl, NaOH, Ca(OH)2

D NaCl, HNO3, Cu(NO3)2

Trang 18

Câu 2: Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO 4 , Ba(OH) 2 , KHCO 3 Số chất thuộc hợp chất bazơ là :

Câu 3: Công thức hóa học của đồng (II) hidroxit là:

A CuOH B Cu3OH

C Cu2OH D Cu(OH)2

Trang 19

DẶN DÒ

- Học bài: Nắm chắc khái niệm, công thức hóa học, tên gọi, phân loại

axit bazơ

- Bài tập: Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 5 Đọc phần đọc thêm

- Nghiên cứu trước phần (III) Muối

+ Tìm hiểu khái niệm muối là gì?

+ Công thức của muối?

+ Muối được chia làm mấy loại?

+ Cách đọc tên muối

Ngày đăng: 25/11/2021, 16:18

w