Đây là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của Việt Nam có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh riêng, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ phát s
Trang 2CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
CHƯ Ơ NG 2 CHỦ THỂ CỦ A QUAN HỆ PHÁP LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN DÂN
CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤNG
CHƯ Ơ NG 5 THỜ I HẠ N TỐ TỤNG VÀ THỦ TỤC CẤ P, TỐNG ĐẠ T,
THÔNG BÁO VĂN BẢ N TỐ TỤNG
CHƯ Ơ NG 6 CHỨ NG CỨ VÀ CHỨ NG MINH TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ CHƯ Ơ NG 7 BIỆN PHÁP KHẨ N CẤ P TẠ M THỜ I
CHƯ Ơ NG 8 TẠ M ĐÌNH CHỈ VÀ ĐÌNH CHỈ GIẢ I QUYẾ T VỤ ÁN DÂN SỰ CHƯ Ơ NG 9 THỦ TỤC GIẢ I QUYẾ T SƠ THẨ M VỤ ÁN DÂN SỰ
CHƯ Ơ NG 10 THỦ TỤC XÉT XỬ PHÚC THẨ M VỤ ÁN DÂN SỰ
CHƯ Ơ NG 11 THỦ TỤC XÉT LẠ I BẢ N ÁN, QUYẾ T ĐỊNH ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
CHƯ Ơ NG 12 THỦ TỤC GIẢ I QUYẾ T VIỆC DÂN SỰ
Trang 3NHẬP MÔN
TỐ TỤNG DÂN SỰ LÀ GÌ?
Trang 4II HỌC TỐ TỤNG DÂN SỰ
ĐỂ LÀM GÌ?
NHẬP MÔN
Trang 5II HỌC TỐ TỤNG DÂN SỰ
ĐỂ LÀM GÌ?
E01073 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
NHẬP MÔN
Trang 6II HỌC TỐ TỤNG DÂN SỰ
ĐỂ LÀM GÌ?
NHẬP MÔN
Trang 7CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ
TỤNG DÂN SỰ
1 Khái niệm, đối tượng và phương pháp điều chỉnh
1.1 Một số khái niệm cơ bản
1.1.1 Khái niệm Luật tố tụng dân sự
“Luật tố tụng dân sự ghi nhận trình tự, thủ tục giải quyết các vụ việc dân
sự Đây là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của Việt Nam có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh riêng, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong tố tụng dân
sự để bảo đảm việc giải quyết vụ việc dân sự một cách nhanh chóng, đúng đắng nhằm bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, cơ quan, tổ chức
và lợi ích của Nhà nước”
Trang 8CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ
TỤNG DÂN SỰ
1 Khái niệm, đối tượng và phương pháp điều chỉnh
1.1 Một số khái niệm cơ bản
1.1.2 Khái niệm vụ việc dân sự
“các vụ án về tranh chấp dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh,
thương mại, lao động (sau đây gọi chung là vụ án dân sự) và … các việc về yêu cầu dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương
mại, lao động (sau đây gọi chung là việc dân sự)”
VỤ VIỆC DÂN SỰ = VỤ ÁN DÂN SỰ + VIỆC DÂN SỰ
Điểm khác biệt: Yếu tố tranh chấp
Trang 9CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
1 Khái niệm, đối tượng và phương pháp điều chỉnh
1.2 Đối tượng điều chỉnh
Trang 10CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
2 Lược sử phát triển của Luật tố tụng dân sự Việt Nam
2.1 Giai đoạn trước 1945
2.2 Giai đoạn từ 1945 đến 2004
2.3 Giai đoạn 2005 trở về sau
Trang 11CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ
TỤNG DÂN SỰ
3 Các nguyên tắc cơ bản của Luật Tố tụng dân sự
3.1 Khái niệm nguyên tắc của Luật Tố tụng dân sự
Những tư tưởng pháp lý chỉ đạo, định hướng cho toàn bộ các hoạt động tố tụng do Tòa án nhân dân và các chủ thể tham gia tố tụng thực hiện trong quá trình giải quyết các vụ việc dân sự
Trang 12CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ
TỤNG DÂN SỰ
3 Các nguyên tắc cơ bản của Luật Tố tụng dân sự
3.2 Ý nghĩa các nguyên tắc
- Tạo điều kiện thuận lợi cho TAND tiến hành tố tụng một cách
nhanh chóng, thuận lợi;
- Đảm bảo cho các đương sự có cơ hội thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ tố tụng nhằm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ.
Trang 13CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ
TỤNG DÂN SỰ
3 Các nguyên tắc cơ bản của Luật Tố tụng dân sự
3.3 Nội dung cơ bản các nguyên tắc
23 điều luật tương ứng 23 nguyên tắc cơ bản
Nhóm nguyên tắc đặc thù:
⁃ Nguyên tắc quyền quyết định và tự định đoạt của các đương sự
(Điều 5);
⁃ Nguyên tắc cung cấp chứng cứ và chứng minh trong TTDS (Điều 6);
⁃ Nguyên tắc hòa giải trong TTDS (Điều 10).
Trang 14CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ
TỤNG DÂN SỰ
3 Các nguyên tắc cơ bản của Luật Tố tụng dân sự
3.3 Nội dung cơ bản các nguyên tắc
23 điều luật tương ứng 23 nguyên tắc cơ bản
Nhóm nguyên tắc chung:
- Tuân thủ pháp luật trong TTDS (Điều 3);
- Quyền yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp (Điều 4);
- Nguyên tắc trách nhiệm cung cấp chứng cứ của cá nhân, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong TTDS (Điều 7);
- Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ (Điều 8);
- Bảo đảm quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
(Điều 9);
Trang 15CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ
TỤNG DÂN SỰ
3 Các nguyên tắc cơ bản của Luật Tố tụng dân sự
3.3 Nội dung cơ bản các nguyên tắc
23 điều luật tương ứng 23 nguyên tắc cơ bản
Nhóm nguyên tắc chung:
- Hội thẩm nhân dân tham gia xét sử các vụ án dân sự (Điều 11);
- Thẩm phán và Hội thẩm nhân dân xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật (Điều 12);
- Trách nhiệm của cơ quan, người tiến hành tố tụng (Điều 13);
- Tòa án nhân dân xét xử tập thể (Điều 14);
Trang 16CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ
TỤNG DÂN SỰ
3 Các nguyên tắc cơ bản của Luật Tố tụng dân sự
3.3 Nội dung cơ bản các nguyên tắc
23 điều luật tương ứng 23 nguyên tắc cơ bản
Nhóm nguyên tắc chung:
⁃ Xét xử kịp thời, công bằng, công khai (Điều 15);
⁃ Bảo đảm sự vô tư trong TTDS (Điều 16);
⁃ Bảo đảm chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm (Điều 17);
⁃ Giám đốc việc xét xử (Điều 18);
⁃ Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án (Điều 19);
Trang 17CHƯ Ơ NG 1 NHỮ NG VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N VỀ LUẬT TỐ
TỤNG DÂN SỰ
3 Các nguyên tắc cơ bản của Luật Tố tụng dân sự
3.3 Nội dung cơ bản các nguyên tắc
23 điều luật tương ứng 23 nguyên tắc cơ bản
Nhóm nguyên tắc chung:
⁃ Nguyên tắc tiếng nói, chữ viết trong TTDS (Điều 20);
⁃ Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động TTDS (Điều 21);
⁃ Nguyên tắc trách nhiệm chuyển giao tài liệu, giấy tờ của Tòa án
(Điều 22);
⁃ Nguyên tắc việc tham gia TTDS của cá nhân, cơ quan, tổ chức (Điều 23);
⁃ Bảo đảm tranh tụng trong TTDS (Điều 24);
⁃ Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong TTDS (Điều 25).
Trang 18CHƯ Ơ NG 2 CHỦ THỂ CỦ A QUAN HỆ PHÁP LUẬT TỐ TỤ NG DÂN SỰ
Trang 19Chương 2 Chủ thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự
17/03/2021 LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
1 Chủ thể tiến hành tố tụng
2 Chủ thể tham gia tố tụng
Trang 20Chương 2 Chủ thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự
1.2 Người tiến hành tố tụng (Khoản 2, Điều 46)
1 Chủ thể tiến hành tố tụng
17/03/2021 LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
1.1 Cơ quan tiến hành
tố tụng (Khoản 1, Điều
46)
TÒA ÁN VIỆN KIỂM SÁT TÒA ÁN: Chánh
án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký, Thẩm tra viên
VIỆM KIỂM SÁT: Viện trưởng, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên
Trang 21Chương 2 Chủ thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
1.2 Người tiến hành tố tụng
CHÁNH ÁN (ĐIỀU 47)
THẨM PHÁN (ĐIỀU 48)
HỘI THẨM NHÂN DÂN (ĐIỀU 49)
THƯ KÝ (ĐIỀU 51) THẨM TRA VIÊN
(ĐIỀU 50)
Trang 22Chương 2 Chủ thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
1.3 Việc thay đổi người tiến hành tố tụng
Điều 52
Thẩm phán, Hội thẩm
nhân dân
Thư ký, Thẩm tra viên
Thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên: Tự nghiên cứu
Trang 232.3~2.7 Người tham gia
tố tụng khác (Mục 2
Chương VI)
17/03/2021 LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
2.2 Đương sự trong vụ việc dân sự (Mục 1
Chương VI)
Chương 2 Chủ thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự
Trang 24Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan
Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan
Chương 2 Chủ thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự
Trang 25Người làm chứng
2.3~2.7 Người tham gia tố tụng khác (Mục 2
Chương VI)
17/03/2021 LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Người bảo vệ quyền
và lợi ích hợp pháp
Người đại diện
Chương 2 Chủ thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự
Trang 26CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN
NHÂN DÂN
Trang 27Học thẩm quyền của Tòa án nhân dân để làm gì?
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Quan hệ đó có do Tòa
án giải quyết không?
Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh sẽ giải quyết?
Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh cụ thể nào sẽ giải quyết?17/03/2021
CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN
DÂN
Trang 28CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN
DÂN
1 Khái niệm thẩm quyền của Toà án và ý nghĩa việc xác định thẩm quyền
2 Thẩm quyền của Toà án theo vụ việc
3 Thẩm quyền của Toà án theo lãnh thổ
4 Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác
Trang 29CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN
1.2 Ý nghĩa
Tránh được sự chồng chéo trong việc thực hiện nhiệm vụ giữa Tòa án với các cơ quan nhà nước khác và giữa các Tòa án với nhau.
Hoạch địnhchiến lược đội ngũ cán bộ, nhân viên trong Tòa án.
Trang 30Quan hệ đó có do Tòa án giải quyết không?
2 Thẩm quyền theo vụ việc
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Tranh chấp KDTM Đ30
Tranh chấp Lao động Đ32
Yêu cầu Dân sự Đ27
Yêu cầu HNGĐ Đ29
Yêu cầu KDTM Đ31
Yêu cầu Lao động Đ33
17/03/2021
CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN
DÂN
Trang 31LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Tòa án cấp cao Tòa án tối cao
Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh sẽ giải quyết ?
3 Thẩm quyền của Tòa án các cấp
CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN
DÂN
17/03/2021
Trang 32Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh sẽ giải quyết ?
Tòa án nhân dân cấp huyện (Điều 35, 36)
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
3.2 Thẩm quyền theo cấp Tòa án
Những tranh chấp, yêu cầu quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương sự hoặc tài sản ở nước ngoài hoặc cần phải ủy thác tư pháp cho cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài, cho Tòa án, cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện, trừ trường hợp quy định tại
khoản 4 Điều này (Khoản 3, Điều 35)
17/03/2021
CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN
DÂN
Trang 33Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh sẽ giải quyết ?
Tòa án nhân dân cấp huyện (Điều 35, 36)
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
3.2 Thẩm quyền theo cấp Tòa án
và giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng cùng cư trú ở khu vực biên giới với Việt Nam theo quy định của Bộ luật này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam(Khoản 4, Điều 35)
Trang 34Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh sẽ giải quyết ?
(Điều 37, 38)
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
3.2 Thẩm quyền theo cấp Tòa án
Vụ án dân sự Việc dân sự
Vụ án dân sự Việc dân sự
17/03/2021
CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN
DÂN
Trang 35Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh cụ thể nào sẽ giải quyết ?
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Thẩm quyền theo
lãnh thổ (Điều 39)
Thẩm quyền theo lựa chọn của nguyên đơn, người yêu cầu (Điều 40)
4 Thẩm quyền theo lãnh thổ, lựa chọn
Vụ án Việc dân sự Vụ án Việc dân sự
17/03/2021
CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN
DÂN
Trang 36Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh cụ thể nào sẽ giải quyết ?
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Thẩm quyền theo
4 Thẩm quyền theo lãnh thổ, lựa chọn
Vụ án
Tòa án nơi bị đơn cư trú hoặc bị đơn có trụ sở
Tòa án nơi nguyên đơn cư trú hoặc nguyên đơn có trụ sở (Thỏa thuận)
Tòa án nơi có bất động sản (Đối tượng tranh chấp là bất động sản)
Trang 37Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh cụ thể nào sẽ giải quyết ?
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Thẩm quyền theo lãnh thổ (Điều 39)
4 Thẩm quyền theo lãnh thổ, lựa chọn
Trang 38Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh cụ thể nào sẽ giải quyết ?
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Thẩm quyền theo lựa chọn (Điều 40)
4 Thẩm quyền theo lãnh thổ, lựa chọn
Vụ án
Tòa án nơi bị đơn cư trú hoặc bị đơn có trụ sở cuối cùng
Tòa án nơi tổ chức có trụ sở, tổ chức có chi nhánh ( Tranh chấp phát từ hoạt động của chi nhánh )
Tòa án nơi nguyên đơn cư trú, làm việc hoặc nguyên đơn có trụ
sở (bị đơn không có nơi cư trú, làm việc, trụ sở tại Việt Nam
hoặc tranh chấp cấp dưỡng)
Tòa án nơi nguyên đơn cư trú, làm việc hoặc nguyên đơn có trụ
sở hoặc nơi xảy ra thiệt hại (bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng)
17/03/2021
CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN
DÂN
Trang 39Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh cụ thể nào sẽ giải quyết ?
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Thẩm quyền theo lựa chọn (Điều 40)
4 Thẩm quyền theo lãnh thổ, lựa chọn
Vụ án
Tòa án nơi nguyên đơn là người lao động cư trú, làm việc
Tòa án nơi người sử dụng lao động là chủ chính hoặc nơi người cai thầu, người có vai trò trung gian cư trú, làm việc
Tòa án nơi thực hiện hợp đồng (Tranh chấp phát sinh từ quan hệ hợp đồng)
Tòa án một trong các nơi có bất động sản Tòa án một trong các nơi bị đơn cư trú, làm việc hoặc có trụ sở
17/03/2021
CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN
DÂN
Trang 40Tòa án cấp huyện hay cấp tỉnh cụ thể nào sẽ giải quyết ?
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Thẩm quyền theo lựa chọn (Điều 40)
4 Thẩm quyền theo lãnh thổ, lựa chọn
Trang 41LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Chuyển vụ việc
5 Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác, giải
quyết tranh chấp về thẩm quyền, nhập và tách vụ
TAND cấp huyện khác tỉnh; cấp tỉnh
cùng khu vực cấp cao
TAND cấp huyện khác tỉnh; cấp tỉnh
khác khu vực cấp cao
17/03/2021
CHƯ Ơ NG 3 THẨ M QUYỀ N CỦ A TÒA ÁN NHÂN DÂN
Nhập hoặc Tách vụ án (Điều 42)
Trang 42Bài 3 Thẩm quyền của Tòa án nhân dân
Bài tập tình huống:
Xác địnhTAND có thẩm quyền giải quyết
Mr A (Cư trú: Quận 1, Thành phố H) cho Mr B vay
100 triệu đồng (Cư trú: Quận 2, Thành phố H).
1/ HĐ vay không có điều khoản thỏa thuận chọn TAND giải quyết tranh chấp.
2/ HĐ vay có điều khoản thỏa thuận chọn TAND nơi
A cư trú để giải quyết tranh chấp.
3/ HĐ vay có điều khoản thỏa thuận chọn TAND Thành phố H để giải quyết tranh chấp.
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ 17/03/2021
Trang 43Bài 3 Thẩm quyền của Tòa án nhân dân
Bài tập tình huống:
Xác địnhTAND có thẩm quyền giải quyết
Mr A (Cư trú: Quận 1, Thành phố H) cho Mr B vay
100 triệu đồng (Cư trú: Quận 2, Thành phố H).
1/ HĐ vay không có điều khoản thỏa thuận chọn TAND giải quyết tranh chấp TAND Quận 2
2/ HĐ vay có điều khoản thỏa thuận chọn TAND nơi
A cư trú để giải quyết tranh chấp TAND Quận 1 or 2
3/ HĐ vay có điều khoản thỏa thuận chọn TAND Thành phố H để giải quyết tranh chấp TAND Quận 2
LAW1109 - LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ 17/03/2021
Trang 44CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤ NG
Trang 45CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤ NG
1 Án phí và lệ phí
2 Chi phí tố tụng
Trang 46CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤ NG
Trang 47CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤ NG
Trang 48CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤ NG
Trang 49CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤ NG
1 Án phí và lệ phí
1.4 Nghĩa vụ nộp án phí, lệ phí sơ thẩm và phúc thẩm
Trình tự, thủ tục (Điều 14, Điều 15, Điều 17 Nghị quyết326/2016/UBTVQH14)
Tòa án Chi cục thi hành án dân sự
Biên lai tạm ứng án phí
Thông báo tạm ứng án phí
Miễn
Giảm
Trang 50CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤ NG
Trang 51CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤ NG
Trang 52CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤ NG
2 Chi phí tố tụng
2.1 Chi phí uỷ thác tư pháp ra nước ngoài
2.2 Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
2.3 Chi phí giám định
2.4 Chi phí định giá tài sản
2.5 Chi phí làm chứng
2.6 Chi phí phiên dịch
2.7 Chi phí luật sư
Trang 53CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤ NG
2 Chi phí tố tụng
2.1 Chi phí uỷ thác tư pháp ra nước ngoài
Khoản 1 Điều 6 Luật Tương trợ tư pháp 2007, ủy thác tư pháp là yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài về việc thực hiện một hoặc một số hoạt động tương trợ tư pháp theo quy địnhcủa pháp luật nước có liên quan hoặc điều ước quốc tế mà Việt Nam
Trang 54CHƯ Ơ NG 4 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤ NG
2 Chi phí tố tụng
2.2 Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
Những vụ việc đòi hỏi phải xem xét, thẩm địnhtại chỗ, do không
di dời được, hoặc nếu di dời sẽ làm mất hiện trạng vụ việc, gây khó khăn trong việc giải quyết vụ việc dân sự
Phát sinh chi phí → Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
Q: Tìm cơ sở pháp lý và xác định
1/ Chủ thể nộp tạm ứng?
2/ Chủ thể chịu chi phí?
3/ Mức nộp?