Bộ câu hỏi vận động thể lực PPAQ bảng tiếng Việt
Trang 1PHỤ LỤC Phụ lục 1: BẢN THÔNG TIN DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU VÀ CHẤP THUẬN THAM GIA NGHIÊN CỨU
Tên nghiên cứu: “Tỷ lệ vận động thể lực và các yếu tố liên quan của thai phụ đến khám tại Bệnh viện Hùng Vương, năm 2019”
Đơn vị chủ trì: Khoa Y tế Công Cộng - Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
I THÔNG TIN VỀ NGHIÊN CỨU
1.1 Mục đích nghiên cứu
VĐTL đầy đủ và thường xuyên trong thời kỳ mang thai đem lại nhiều lợi ích sức khỏe cho cả bà mẹ và thai nhi Nghiên cứu nhằm cung cấp thông tin cho các ban ngành đoàn thể về thực trạng VĐTL của thai phụ, từ đó có thể đưa ra các giải pháp chiến lược chăm sóc sức khỏe phù hợp Nghiên cứu giúp xác định tỷ lệ VĐTL của, đồng thời xác định các yếu tố liên quan đến tỷ lệ VĐTL đủ theo khuyến nghị WHO
1.2 Tiến hành nghiên cứu
Nghiên cứu được triển khai từ 01/04/2019 đến ngày 31/05/2019 tại khoa khám bệnh A và khoa khám bệnh B của Bệnh viện Hùng Vương Nghiên cứu sử dụng bộ câu hỏi soạn sẵn bán cấu trúc với thời gian phòng vấn dự kiến là 20 phút trên mỗi thai phụ
Tiêu chí chọn vào:
- Tất cả thai phụ từ 18 - 44 tuổi đến khám thai tại Bệnh viện Hùng Vương trong thời gian nghiên cứu
- Thai phụ có khả năng tham gia phỏng vấn: nghe được, nói được
- Thai phụ đồng ý tham gia nghiên cứu sau khi đã được giải thích đầy đủ, rõ ràng về nghiên cứu
Tiêu chí loại ra:
- Thai phụ đã tham gia phỏng vấn trước đó
- Thai phụ có tham gia nhưng không hoàn thành 100% các câu hỏi hoạt động trong thời kỳ mang thai (PPAQ)
Trang 21.3 Các lợi ích và bất lợi khi tham gia nghiên cứu
Chúng tôi sử dụng phương pháp phỏng vấn mặt đối mặt, thai phụ chỉ trả lời những thông tin do các điều tra viên hỏi theo bộ câu hỏi soạn sẵn, không thực hiện bất kỳ can thiệp nào về chẩn đoán hay điều trị trên toàn bộ thai phụ tham gia vào nghiên cứu, cũng không có bất cứ rủi ro nào từ việc tham gia nghiên cứu
Thai phụ có thể không nhận được bất kỳ chi phí nào từ việc tham gia vào nghiên cứu Những thông tin mà thai phụ cung cấp cho chúng tôi sẽ giúp cho các dịch vụ Chăm sóc sức khỏe Bà mẹ trở nên tốt hơn
1.4 Người liên hệ
Mọi thông tin thắc mắc có thể liên hệ nghiên cứu viên chính từ Đại học Y Dược
Tp Hồ Chí Minh
SĐT:0934511201 Email: abc@gmail.com
1.5 Sự tự nguyện tham gia nghiên cứu
Sự tham gia của thai phụ vào cuộc phỏng vấn là hoàn toàn tự nguyện Thai phụ được tự do chọn lựa tham gia hay không tham gia, có quyền không trả lời bất cứ câu hỏi nào nếu cảm thấy khó chịu hoặc quyết định dừng nghiên cứu ở bất kỳ thời điểm nào Dịch vụ y tế mà thai phụ hiện đang nhận từ bệnh viện sẽ không thay đổi dù thai phụ có tham gia vào nghiên cứu hay không
1.6 Tính bảo mật
Để đảm bảo tính bảo mật thông tin của đối tượng tham gia nghiên cứu chúng tôi thực hiện nhiều biện pháp: không ghi nhận họ tên, địa chỉ liên lạc của đối tượng, phiếu khảo sát được mã hóa, chỉ có nghiên cứu viên mới được phép truy cập thông tin thu nhận được, những công bố liên quan đến kết quả sẽ không có bất kỳ thông tin nhận diện nào của đối tượng Tất cả những thông tin thai phụ cung cấp chỉ sử dụng duy nhất cho mục đích nghiên cứu mà không vì mục đích nào khác
II CHẤP THUẬN THAM GIA NGHIÊN CỨU
Tôi đã đọc và hiểu thông tin trên đây, đã có cơ hội xem xét và đặt câu hỏi về thông tin liên quan đến nội dung trong nghiên cứu này Tôi đã nói chuyện trực tiếp với nghiên cứu viên và được trả lời thỏa đáng tất cả các câu hỏi Tôi nhận một bản sao
của Bản thông tin cho đối tượng nghiên cứu và chấp thuận tham gia nghiên cứu
Tôi tự nguyện và đồng ý tham gia vào nghiên cứu này
Trang 3Chữ kí của thai phụ: ………
Ngày …… tháng …… năm 2019
Chữ kí của nghiên cứu viên:
Tôi, người ký tên dưới đây, xác nhận rằng thai phụ ký bản chấp thuận đã đọc toàn bộ bản thông tin trên đây, các thông tin này đã được giải thích cặn kẽ cho thai phụ
Họ tên: ……….………
Chữ kí: ……….……….…
Ngày …… tháng …… năm 2019
Trang 4Phụ lục 2: PHIẾU KHẢO SÁT
Điều tra viên:………
A YẾU TỐ CÁ NHÂN
A1 Năm sinh của chị là bao nhiêu? ………
A2 Tuổi thai của chị là bao nhiêu? …… tuần …… ngày
A3
Nơi sống hiện tại của chị là ở
đâu?
Nội thành TP.HCM Ngoại thành TP.HCM Tỉnh thành khác (kv thành phố) Tỉnh thành khác (kv nông thôn)
1
2
3
4
Ghi rõ địa chỉ
A4
Trình độ học vấn cao nhất mà
chị đạt được là gì?
Biết đọc biết viết Tốt nghiệp tiều học Tốt nghiệp THCS Tốt nghiệp THPT Trung cấp/Cao đẳng/Đại học
Sau đại học
1
2
3
4
5
6
A5
Công việc chính hiện tại của
chị là gì?
Nông dân Công nhân Viên chức Nhân viên văn phòng
Buôn bán Nội trợ Khác (ghi rõ):………
1
2
3
4
5
6
7
A6 Tình trạng hôn nhân hiện tại
của chị là gì?
Ly dị/ly thân/góa/chưa kết hôn Kết hôn/sống cùng đối tác
0
1
A7 Số con hiện có của chị là? Chưa có con
Có ít nhất 1 con (ghi rõ):……
0
1
Ghi rõ số con
A8 Chiều cao của chị là? ……… mét
A9 Cân nặng trước khi mang thai
Có
0
1
Trang 5TT Câu hỏi Trả lời Mã Ghi chú
A11 Chị có tiền sử sẩy thai/nạo phá
thai không?
Không
Có
0
1
A12
Chị có đang mắc các bệnh lý
nào khác không?
Không Đái tháo đường Tăng huyết áp Bệnh tim mạch Bệnh phổi Bệnh cơ xương khớp Khác (ghi rõ):…………
0
1
2
3
4
5
6
Nếu A12≥1
chọn nhiều đáp
án
A13
Trước khi mang thai 3 tháng,
số lần tập thể dục trung bình
mỗi tuần của chị là bao nhiêu?
Không tập thể dục Tập thể dục <1 lần/tuần Tập thể dục 1-4 lần/tuần Tập thể dục từ 5 lần/tuần
0
1
2
3
A14
Từ khi mang thai, số lần tập
thể dục trung bình mỗi tuần
của chị là bao nhiêu?
Không tập thể dục Tập thể dục <1 lần/tuần Tập thể dục 1-4 lần/tuần Tập thể dục từ 5 lần/tuần
0
1
2
3
Nếu chọn
0 A16
A15
Loại hình thể dục nào chị tham
gia từ khi mang thai?
Đi bộ chậm
Đi bộ nhanh Chạy bộ Đạp xe đạp Yoga Bơi lội Khiêu vũ Lớp học tiền sản Khác (ghi rõ):………
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chọn nhiều đáp
án
A16
Chị có các triệu chứng khó
chịu nào khi mang thai khai
không?
Không Mệt mỏi Buồn nôn/nôn ói Giãn tĩnh mạch Đau lưng Khác (ghi rõ):…………
0
1
2
3
4
5
Nếu A16≥1
chọn nhiều đáp
án
Trang 6B YẾU TỐ GIA ĐÌNH – XÃ HỘI
B1
Chị có nhận được thông tin về
chế độ vận động thể lực
(VĐTL) dành cho thai phụ
không?
Không
Có
0
chọn 0
B2
Chị nhận được nguồn thông tin
về chế độ VĐTL dành cho thai
phụ từ đâu?
Sách báo Trang web Bạn bè Chồng/đối tác Người thân Nhân viên y tế Khác (ghi rõ):………
1
2
3
4
5
6
7
Chọn nhiều đáp án
B3
Người quyết định hành vi tập
thể dục của chị là ai?
Bản thân Bạn bè Chồng/đối tác Người thân Nhân viên y tế Khác (ghi rõ):………
1
2
3
4
5
6
B4
Thái độ của gia đình đối với
việc tập thể dục khi mang thai
là như thế nào?
Ủng hộ Không có ý kiến
Phản đối
1
2
3
B5
Người tập thể dục cùng với chị
là ai?
Không Bạn bè Chồng/đối tác Người thân Khác (ghi rõ):………
0
1
2
3
4
Trả lời nếu A14≥
1 Chọn nhiều đáp
án
B6
Người hỗ trợ chị chăm sóc con
cái/phụ giúp công việc nhà là
ai?
Không Bạn bè Chồng/đối tác
0
1
2
Nếu B6≥1
chọn
Trang 7TT Câu hỏi Trả lời Mã Ghi chú
Người thân Khác (ghi rõ):………
3
4
nhiều đáp
án
C YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG
C1
Theo chị, khu dân cư chị đang
sống có an toàn cho hoạt động
thể dục không?
Không (ghi rõ):…………
Có
0
1
C2
Khu dân cư chị đang sống có
không gian để tập thể dục
(công viên, đường bộ,…)
không?
Không
Có
0
1
C3
Khu dân cư chị đang sống có
cơ sở để tập thể dục (phòng tập
thể hình, hồ bơi,…) không?
Không
Có
0
1
C4
Khu dân cư chị đang sống có
hội nhóm/câu lạc bộ tập thể
dục dành cho thai phụ không?
Không
Có
0
1
P CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG THỜI KỲ MANG THAI
HOẠT ĐỘNG TRONG VIỆC NHÀ
P1 Chuẩn bị bữa ăn (nấu ăn, chuẩn bị
bàn ăn, rửa chén đĩa)
P2 Tắm rửa, thay quần áo và cho trẻ ăn khi đang tư thế ngồi
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Trang 8P3 Tắm rửa, thay quần áo và cho trẻ ăn
khi đang tư thế đứng
P4 Chơi cùng trẻ khi đang ở tư thế ngồi hoặc đứng
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
P5 Chơi cùng trẻ khi đang đi hoặc chạy
bộ
P6 Bồng bế trẻ
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
P7 Chăm sóc người lớn tuổi trong nhà P8 Ngồi và sử dụng máy vi tính hoặc viết
lách khi không phải đang làm việc
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
P9 Xem ti vi hoặc video P10 Ngồi sử dụng hoặc trò chuyện qua
điện thoại khi không phải đang làm việc
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 4 giờ/ngày
0
1
2
3
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 4 giờ/ngày
0
1
2
3
Trang 94 đến gần 6 giờ/ngày
≥ 6 giờ/ngày
4
5
4 đến gần 6 giờ/ngày
≥ 6 giờ/ngày
4
5
P11 Chơi đùa với con vật cưng P12 Dọn dẹp nhà cửa (chuẩn bị giường
ngủ, ủi đồ, vứt rác, sắp xếp vài thứ trong nhà)
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
P13 Mua sắm (đi chợ, mua sắm tại cửa
hàng/siêu thị/trung tâm thương mại)
P14 Làm công việc nhà nặng (lau nhà bằng giẻ, giặt đồ bằng tay, dọn vệ sinh, lau chùi cửa)
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
0
1
2
3
4
5
P15 Cắt cỏ bằng liềm/lưỡi hái P16 Chăm sóc cây kiểng, làm vườn
Không
Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
0
1
2
3
4
5
HOẠT ĐỘNG TRONG ĐI LẠI
Trang 10P17 Đi bộ chậm đến những nơi khác (đến
trạm xe buýt, nơi làm việc/trường học
hoặc đi thăm viếng) không phải cho giải
trí hoặc tập thể dục
P18 Đi bộ nhanh đến những nơi khác (đến trạm xe buýt, nơi làm việc/trường học hoặc đi thăm viếng) không phải cho giải trí hoặc tập thể dục
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
P19 Di chuyển bằng xe máy hoặc xe
buýt
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
HOẠT ĐỘNG TRONG THỂ DỤC
P20 Đi bộ chậm cho giải trí hoặc tập thể
dục
P21 Đi bộ nhanh cho giải trí hoặc tập thể dục
Không
Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
0
1
2
3
4
5
P22 Leo dốc/leo cầu thang cho giải trí
hoặc tập thể dục
P23 Chạy bộ
Trang 11Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
1
2
3
4
5
Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
1
2
3
4
5
P24 Tham gia lớp thể dục chăm sóc tiền
sản
P25 Đi bơi
Không
Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
0
1
2
3
4
5
P26 Khiêu vũ
Không
Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
0
1
2
3
4
5 Làm những việc khác để giải trí hoặc với mục đích tập thể dục, xin vui lòng kể tên các hoạt động này
P27 Tên hoạt động……… P28.Tên hoạt động………
Không
Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/tuần
30 phút đến gần 1 giờ/tuần
1 đến gần 2 giờ/tuần
2 đến gần 3 giờ/tuần
≥ 3 giờ/tuần
0
1
2
3
4
5
Trang 12HOẠT ĐỘNG TRONG CÔNG VIỆC
(Nếu chỉ ở nhà, đã nghỉ việc hay không còn khả năng lao động thì KHÔNG cần trả lời phần cuối này)
P29 Ngồi khi làm việc hoặc ở lớp học P30 Đứng hoặc đi chậm khi làm việc và
mang vật nặng hơn 4 kg
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Trang 13P31 Đứng hoặc đi chậm khi làm việc và
không mang bất cứ vật gì
P32 Đi nhanh khi làm việc và mang vật nặng hơn 4 kg
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
P33 Đi nhanh khi làm việc và không
mang bất cứ vật gì
Không
Ít hơn 30 phút/ngày
30 phút đến gần 1 giờ/ngày
1 đến gần 2 giờ/ngày
2 đến gần 3 giờ/ngày
≥ 3 giờ/ngày
0
1
2
3
4
5
Trân trọng cảm ơn sự hợp tác của chị!