ĐẾ 1: Câu 1: Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì? A. Lưu trữ thông tin B. Hiển thị thông tin C. Xử lý thông tin D. Thu nhận thông tin Câu 2: Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte? A. Một tỉ byte B. Một nghìn byte C. Một nghìn tỉ byte D. Một triệu byte Câu 3: Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: Hôm nay, trời có mưa. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu. C. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin. D. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin. Câu 4: Internet có những đặc điểm chính nào dưới đây: A. Tính không chủ sở hữu. B. Tính toàn cầu, tính tương tác C. Tính dễ tiếp cận D. Tính không chủ sở hữu, tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận Câu 5: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì? A. Megabyte. B. Kilobyte. C. Bít. D. Byte. Câu 6: Internet giúp em làm được việc gì trong các việc sau: A. Học tập và làm việc trực tuyến B. Trao đổi thông tin nhanh chóng hiệu quả. C. Cung cấp nguồn tài liệu phong phú D. Học tập và làm việc trực tuyến, trao đổi thông tin nhanh chóng hiệu quả, cung cấp nguồn tài liệu phong phú, cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống, là phương tiện vui chơi giải trí Câu 7: Máy tính có khả năng hỗ trợ tốt cho con người trong việc xử lí thông tin vì: A. Hoạt động bền bỉ. B. Tính toán nhanh và chính xác. C. Có khả năng lưu trữ lượng thông tin rất lớn và đa dạng. D. Hoạt động bền bỉ, tính toán nhanh và chính xác, có khả năng lưu trữ lượng thông tin rất lớn và đa dạng. Câu 8: Máy tính kết nối với nhau để làm gì? A. Tiết kiệm điện. B. Trao đổi dữ liệu. C. Trao đổi thông tin và liên lạc D. Dùng chung các thiết bị. Câu 9: Thông tin là gì? A. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin B. Các văn bản và số liệu C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh D. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. Câu 10: Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng? A. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau. B. Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy. C. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng D. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub Câu 11: Các đơn vị đo lượng thông tin là: A. Bít; B; KB; MB; GB; TB. B. Km; hm; dam; m. C. mm; cm; dm; m; km. D. Kg; Yến; Tạ; Tấn. Câu 12: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là: A. Văn bản B. Dãy bit C. Hình ảnh D. Âm thanh Câu 13: Các thành phần chính của mạng máy tính là: A. Thiết bị lưu trữ thông tin; thiết bị đầu cuối; các thiết bị kết nối. B. Thiết bị đầu cuối; các thiết bị kết nối; phần mềm mạng. C. Các thiết bị kết nối; thiết bị lưu trữ thông tin; phần mềm mạng. D. Thiết bị đầu cuối; các thiết bị kết nối; thiết bị lưu trữ thông tin. Câu 14: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 15: Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì? A. Thu nhận, xử lý, truyển thông tin và lưu trữ B. Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyển thông tin C. Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyển thông tin D. Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyển thông tin Câu 16: Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính? A. Thiết bị vào. B. Thiết bị ra. C. Thiết bị lưu trữ. D. Bộ nhớ. Câu 17: Cho bảng chuyển đổi các kí tự sang dãy bit như sau: I O T N 01000100 00010110 10000100 00010010 Từ “TIN” được biễu diễn thành dãy bit sẽ là: A. 010001000001011010000100 . B. 000101101000010000010010. C. 100001000100010000010110. D. 100001000100010000010010. Câu 18: Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây? A. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp; B. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học; C. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu; D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ. Câu 19: Khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ được gọi là gì? A. Thẻ nhớ B. Dung lượng lưu trữ C. Dãy bit D. Đơn vị đo dữ liệu Câu 20: Làm thế nào để kết nối Internet? A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet. B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet C. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet D. WiFi
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TIN HỌC 6
Chủ đề
Mức độ kiến thức
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Bài 1: Thông tin và
dữ liệu
Khái niệm về thông tin
Phân biệt được thông tin và dữ liệu
Các hình thức thu nhận thông tin
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
1câu 0.5đ 5%
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 0,5đ 5%
3 câu 1,5đ 15%
Bài 2: Xử lý thông
tin
được các hoạt động cơ bản trong xử lý thông tin
Chức năng của
bộ nhớ máy tính
Máy tính có khả năng hỗ trợ tốt cho con người trong việc xử lí thông tin
Khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
2 câu 1,0đ 10%
4 câu 2,0đ 20%
1 câu 0,5đ 5%
7 câu 3,5đ 35%
Bài 3: Thông tin
trong máy tính
thông tin được biểu diễn dưới dạng Bit, biết được đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin
Đơn vị đo lưu lượng thông tin
Biết chuyển đổi các kí tự sang dãy bit
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
2 câu 1,0đ 10%
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 0,5đ 5%
4 câu 2,0đ 20%
Bài 4: Mạng máy
tính
Thành phần chính của mạng máy tính
Lợi ích của mạng máy tính
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
1 câu 0,5đ 5%
2 câu 1,0đ 10%
3 câu 1,5đ 15%
Trang 2Bài 5: Internet Đặc điểm và
lợi ích của Internet
Làm thế nào để kết nối Internet
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
2 câu 1,0đ 10%
1câu 0,5đ 5%
3 câu 1,5đ 15%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỷ lệ %:
8 câu 4,0đ 40%
6 câu 3,0đ 30%
4 câu 2,0đ 20%
2 câu 1,0đ 10%
20 câu 10,0đ 100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TIN HỌC 6
Thời gian làm bài: 45 phút; (Đề thi gồm 20 câu)
ĐẾ 1:
Câu 1: Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
A Lưu trữ thông tin
B Hiển thị thông tin
C Xử lý thông tin
D Thu nhận thông tin
Câu 2: Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A Một tỉ byte
B Một nghìn byte
C Một nghìn tỉ byte
D Một triệu byte
Câu 3: Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa" Phát
biểu nào sau đây đúng?
A Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
B Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
C Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
D Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
Câu 4: Internet có những đặc điểm chính nào dưới đây:
A Tính không chủ sở hữu.
B Tính toàn cầu, tính tương tác
C Tính dễ tiếp cận
D Tính không chủ sở hữu, tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận
Câu 5: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A Megabyte
B Kilobyte
C Bít
Trang 3D Byte
Câu 6: Internet giúp em làm được việc gì trong các việc sau:
A Học tập và làm việc trực tuyến
B Trao đổi thông tin nhanh chóng hiệu quả.
C Cung cấp nguồn tài liệu phong phú
D Học tập và làm việc trực tuyến, trao đổi thông tin nhanh chóng hiệu quả, cung cấp nguồn tài
liệu phong phú, cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống, là phương tiện vui chơi giải trí
Câu 7: Máy tính có khả năng hỗ trợ tốt cho con người trong việc xử lí thông tin vì:
A Hoạt động bền bỉ.
B Tính toán nhanh và chính xác.
C Có khả năng lưu trữ lượng thông tin rất lớn và đa dạng.
D Hoạt động bền bỉ, tính toán nhanh và chính xác, có khả năng lưu trữ lượng thông tin rất lớn và
đa dạng
Câu 8: Máy tính kết nối với nhau để làm gì?
A Tiết kiệm điện.
B Trao đổi dữ liệu.
C Trao đổi thông tin và liên lạc
D Dùng chung các thiết bị.
Câu 9: Thông tin là gì?
A Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
B Các văn bản và số liệu
C Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình
Câu 10: Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?
A Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau
B Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép
thực hiện việc giao tiếp giữa các máy
C Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng
D Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub
Câu 11: Các đơn vị đo lượng thông tin là:
A Bít; B; KB; MB; GB; TB.
B Km; hm; dam; m.
C mm; cm; dm; m; km.
D Kg; Yến; Tạ; Tấn.
Câu 12: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
A Văn bản
B Dãy bit
C Hình ảnh
D Âm thanh
Câu 13: Các thành phần chính của mạng máy tính là:
A Thiết bị lưu trữ thông tin; thiết bị đầu cuối; các thiết bị kết nối.
B Thiết bị đầu cuối; các thiết bị kết nối; phần mềm mạng.
C Các thiết bị kết nối; thiết bị lưu trữ thông tin; phần mềm mạng.
D Thiết bị đầu cuối; các thiết bị kết nối; thiết bị lưu trữ thông tin.
Câu 14: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin
Trang 4A 6
B 5
C 4
D 3
Câu 15: Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?
A Thu nhận, xử lý, truyển thông tin và lưu trữ
B Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyển thông tin
C Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyển thông tin
D Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyển thông tin
Câu 16: Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
A Thiết bị vào
B Thiết bị ra.
C Thiết bị lưu trữ.
D Bộ nhớ.
Câu 17: Cho bảng chuyển đổi các kí tự sang dãy bit như sau:
01000100 00010110 10000100 00010010
Từ “TIN” được biễu diễn thành dãy bit sẽ là:
A 010001000001011010000100
B 000101101000010000010010
C 100001000100010000010110
D 100001000100010000010010
Câu 18: Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?
A Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;
B Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;
C Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;
D Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ
Câu 19: Khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ được gọi là gì?
A Thẻ nhớ
B Dung lượng lưu trữ
C Dãy bit
D Đơn vị đo dữ liệu
Câu 20: Làm thế nào để kết nối Internet?
A Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet
B Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet
C Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet
D Wi-Fi
Trang 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TIN HỌC 6
Thời gian làm bài: 45 phút; (Đề thi gồm 20 câu)
ĐỀ 2:
Câu 1: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 2: Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
A Thu nhận thông tin
B Hiển thị thông tin
C Lưu trữ thông tin
D Xử lí thông tin
Câu 3: Thiết bị nào KHÔNG phải là bộ nhớ:
A Thẻ nhớ
B Đĩa quang
C Đĩa từ
D Chuột
Câu 4: Thiết bị vào để thu nhận thông tin:
A Bàn phím, chuột, máy quét
B Bàn phím, chuột, máy in
C Chuột, máy in, màn hình
D Màn hình, đĩa quang, thẻ nhớ
Câu 5: Dãy bit là gì?
A Là dãy những kí hiệu 0 và 1
B Là âm thanh phát ra từ máy tính
C Là một dãy chỉ gồm chữ số 2
D Là dãy những chữ số từ 0 đến 9
Câu 6: Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A Một nghìn byte
B Một triệu byte
C Một tỉ byte
D Một nghìn tỉ byte
Câu 7: Kết quả mã hóa số 4 là
A 100
B 101
C 110
D 111
Câu 8: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
A Laptop
Trang 6B Máy tính
C Điện thoại
D Internet
Câu 9: Một vài ứng dụng trên Internet
A Hội thảo trực tuyến
B Đào tạo qua mạng
C Thương mại điện tử
D Hội thảo trực tuyến , đào tạo qua mạng, thương mại điện tử
Câu 10: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?
A Dung lượng nhớ
B Khối lượng nhớ
C Thể tích nhớ
D Năng lực nhớ
Câu 11: Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành 1 ‘kilobyte’?
A 64
B 1024
C 2048
D 10240
Câu 12: Theo em máy tính có thể hỗ trợ trong những công việc gì?
A Thực hiện các tính toán
B Nếm thức ăn
C Sờ bề mặt bàn
D Ngửi mùi
Câu 13 : Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm:
A Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyền thông tin
B Thu nhận, xử lý, truyền thông tin và lưu trữa
C Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyền thông tin
D Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyền thông tin
Câu 14: Máy tính sử dụng dãy bít để làm gì?
A Biểu diễn hình ảnh, âm thanh
B Biểu diễn văn bản
C Biểu diễn các số
D Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh
Câu 15: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1
B Dãy bít đáng tin cậy hơn
C Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn
D Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
Câu 16: Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa" Phát biểu nào sau đây đúng?
A Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
B Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
Trang 7C Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
D Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
Câu 17: Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?
A Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.
B Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép
thực hiện việc giao tiếp giữa các máy
C Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng
D Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub
Câu 18: Thông tin là gì?
A Văn bản, hình ảnh, âm thanh
B Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
C Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình
D Các văn bản và số liệu
Câu 19: Internet có những đặc điểm chính nào dưới đây:
A Tính toàn cầu, tính tương tác
B Tính dễ tiếp cận
C Tính không chủ sở hữu
D Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính không chủ sở hữu
Câu 20: Internet KHÔNG giúp em làm được việc gì trong các việc sau:
A Tìm kiếm thông tin trên mạng
B Gửi thư điện tử
C Đi du lịch
D Học tập