Câu 1 (TH): Điều kiện của tham số m để phương trình có nghiệm duy nhất là A. B. C. D. Câu 2 (NB): Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề sai? A. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi. B. Tam giác cân có một góc bằng là tam giác đều. C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông. D. Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân. Câu 3 (NB): Cho hàm số có tập xác định là và có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. B. Hàm số đồng biến trên khoảng và . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số đồng biến trên khoảng và .
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 10
Câu 1 (TH): Điều kiện của tham số m để phương trình m2 9x3m m 3
có nghiệm duy nhất là
A m 3. B m 0. C m 3. D m 3.
Câu 2 (NB): Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
B Tam giác cân có một góc bằng 60 là tam giác đều.
C Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
D Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân.
Câu 3 (NB): Cho hàm số yf x có tập xác định là 3;3và có đồ
thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân
biệt
B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1và 1;4
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
D Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
15
5.2
5
f
Trang 2Câu 8 (VD): Cho hai tập hợp Am m; 2 và B 1; 2
Điều kiện của m để A B là
20.3
Câu 10 (VD): Giá trị của m để phương trình m1x4 mx2m2 1 0
có ba nghiệm phân biệt là
A m 1. B m 1. C m 0. D m 1.
Câu 11 (TH): Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt Số vectơ (khác 0
) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ
Câu 14 (VD): Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB AC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của2
AC, AB Tích vô hướng BM CN.
Trang 3M
C
41.16
M
D
81.64
Trang 4m
C m 1. D m 2.
Câu 29 (NB): Cho hàm số y ax b có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định
nào sau đây đúng?
A a0,b0. B a0,b0.
C a0,b0. D a0,b0.
Câu 30 (NB): Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau” Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
B Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
C Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
D Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
Câu 31 (VD): Tổng S tất cả các nghiệm của phương trình x23x 2 1x bằng:
T
C
3.2
T
D
3.2
T
Câu 33 (NB): Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm hai đường chéo Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 5cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật
đứng yên Cho biết cường độ của F F1, 2 đều bằng 50N và góc AMB60 Tính cường độ lực của F3
a
C
2.3
a
D
2.2
Trang 6BC , trực tâm H 1; 1 Tìm tọa độ điểm A biết hoành độ của điểm A là số âm.
Trang 7Câu 46 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD Biết A1;3 , B3;1 , C2;2.
x
và x 0 C x 3 và x 0. D
12
Trang 10có ba nghiệm phân biệt 2
có hai nghiệm phân biệt, trong đó một nghiệm bằng 0 và một nghiệmdương
m m
Trang 11Có ba vectơ có điểm đầu là A là:
AB AC AD.Tương tự cũng có mỗi điểm B, C, D cũng có thể tạo nên ba vectơ với B, C, D là các điểm đầu.
Vậy có thể tạo thành 12 vectơ
Thay x1 vào phương trình ta được: 1 1 1 1 1 1 0 vô lý
x1 không là nghiệm của phương trình, do đó phương trình vô nghiệm.
2 2.2 2.cos180 2 2.1.cos45 1.2 2 cos45 1.1.cos90
Trang 16Câu 28: Đáp án A
Phương pháp:
Lập phương trình hoành độ giao điểm *
của hai đồ thị hàm số
Tìm điều kiện của m để phương trình *
có hai nghiệm phân biệt
Áp dụng định lý Vi-et để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức OA2OB2
Trang 17 và cắt trục tung tại điểm 0;b
.Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm
Trang 18Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
Trang 20AM BM AMB
1
Cách giải:
Trang 23Cách giải:
Gọi M là trung điểm BC IM IB2 BM2 52 42 3.
Vì H là trực tâm tam giác ABC AH 2IM 6.
Trang 2403
Trang 25mx x
Phương trình * có nghiệm duy nhất khi xảy ra một trong ba trường hợp sau:
TH1: Phương trình mx 2 0 vô nghiệm m0
Câu 1 Cho phương trình x2 5x 4 0 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Phương trình có 2 nghiệm cùng dương B Phương trình có 2 nghiệm cùng âm.
C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu D Phương trình có nghiệm kép.
S
83
S
83
S
Câu 5 Điều kiện xác định của phương trình x - 1 + x- 2 = 3 x- là:
Câu 6 Cho a0;b0;c0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình ax2bx c 0có một nghiệm duy nhất
B Phương trình ax2bx c 0có hai nghiệm dương phân biệt
C Phương trình ax2bx c 0có hai nghiệm âm phân biệt
Trang 26D Phương trình ax2bx c 0có hai nghiệm trái dấu.
Câu 7 Với điều kiện nào của tham số m thì phương trình (m2- 1)x= +m 1 có nghiệm thực duynhất?
A m ¹ 0 B m ¹ ±1 C m ¹ - 1 D m ¹ 1
Câu 8. Phương trình x2 4x m 5 0 (ẩn x ) vô nghiệm khi và chỉ khi
A m 9 B m 9 C m 9 D
92
10
m m
m m
Trang 27Câu 16 Trong các công thức sau, công thức nào xác định tích vô hướng của hai vectơ a b,
cùng khác 0
?
Bài 3: (1.0 điểm)Giải hệ phương trình sau: { 3 √ x+ 3 √ y=4(1) ¿¿¿¿
Bài 4: (2.5 điểm) Cho ABC có A(-1;2); B(1;4); C(1;0)
a (1.0 điểm) Tính độ dài các cạnh củaABC? Tính chu vi củaABC
b (1.0 điểm) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c (0.5 điểm) Tìm tọa độ điểm D có hoành độ âm sao cho ADC vuông cân tại D
Bài 5: (0.75 điểm) Giải phương trình 2x23x 44x 3 3 x 1
A Đường trung trực của IG B Đường tròn tâm I , bán kính BC
C Đường tròn tâm G, bán kính BC D Đường trung trực của BC
Câu 2. Giá trị x 2 là điều kiện của phương trình nào sau đây?
x x
Trang 28Nhóm mình vừa soạn xong nhiều đề cương ôn tập và rất nhiều đề thi thử HK1 môn toán 3 lớp
10-11-12 tất cả giải chi tiết, thầy cô cần file word liên hệ zalo nhóm 0988 166 193
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của m để hai đồ thị hàm số yx2 2x3 và y x 2 m có điểm
chung?
A
72
m
72
m
72
m
72
Trang 29Câu 11. Véctơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là:
Câu 12. Cho đồ thị hàm số y x 2 2x1 P (hình vẽ sau) Dựa vào đồ thị P xác định số giá trị
nguyên dương của m để phương trình x2 2x2m 2 0 có nghiệm x 1; 2 ?
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A5;3 , B2; 1 , C1;5 Gọi H a b ;
là trực tâm của tam giác ABC Tính tổng a b ?
Trang 30310
Câu 24. Phương trình 2x 3 1 tương đương với phương trình nào dưới đây?
134
A Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC
B Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC
C Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB
D Đường tròn đường kính AB
Trang 31Câu 31. Số nghiệm phương trình 2 5x45x27 1 2 0
Câu 34. Cho hàm số yf x ax2bx c có đồ thị sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để ax2b x c m có bốn nghiệm phân biệt?1
Câu 35. Cho tam giác ABC Điểm M thỏa mãn AB AC 2AM
Chọn khẳng định đúng?
A M trùng với A B M là trọng tâm của tam giác ABC
C M trùng với B hoặc C D M là trung điểm của BC
Câu 36. Nghiệm của hệ phương trình:
a
22
a
Trang 32Câu 40. Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm A3; 2 , B4;5
Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho A , B , M thẳng hàng?
A
24
;07
M
17
;07
M
Câu 41. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A , B
, C , D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x 22x 1 B y3x26x 1 C yx2 2x 1 D y3x2 6x
Câu 42. Cho 3 điểm M , N , P thẳng hàng trong đó N nằm giữa M và P khi đó các cặp véc tơ nào
sau đây cùng hướng?
Câu 43. Số nghiệm của phương trình : x2 4x3 x 2 0
là:
Câu 44. Cho hàm sốyf x( )mx22(m 6)x Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để2
hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng ;2
?
Câu 45. Tập xác định của hàm số
13
Câu 46. Cho góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. tan 0 B. cos 0 C.cot 0 D sin 0.
Câu 47. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A2; 5 và B4;1
Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
A I3; 2 B I3;2
D I 1; 3
Câu 48. Trong một lớp học có 100 học sinh, 35 học sinh chơi bóng đá và 45 học sinh chơi bóng
chuyền, 10 học sinh chơi cả hai môn thể thao Hỏi có bao nhiêu học sinh không chơi môn thểthao nào? (Biết rằng chỉ có hai môn thể thao là bóng đá và bóng chuyền)
A.60 B 70 C 30 D 20
Câu 49. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ của điểm N trên cạnh BC của tam giác ABC biết:
2; 1
A , B3;4
, C0; 1 và SABN 3SACN (Trong đó SABN, SACN lần lượt là diện tích
các tam giác ABN và ACN) ?
Trang 33LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Cho tam giácABC, trọng tâm G , gọi I là trung điểm BC , M là điểm thỏa mãn:
2MA MB MC 3MB MC
Khi đó tập hợp điểm M là:
A Đường trung trực của IG B Đường tròn tâm I , bán kính BC
C Đường tròn tâm G, bán kính BC D Đường trung trực của BC
Lời giải Chọn A
Theo tính chất trọng tâm và trung điểm ta có: MA MB MC 3MG
; MB MC 2MI
Khi đó: 2MA MB MC 3MB MC
2 3MG 3 2MI
MG MI M thuộc đường trung trực của đoạn IG
Câu 2. Giá trị x 2 là điều kiện của phương trình nào sau đây?
x x
m
72
m
72
m
72
m
Lời giải
\
Trang 35Dựa vào đồ thị hàm parabol
212
y x
ta có hoành độ điểm M là 4.
Chiều cao
2482
Vậy phương trình của parabol cần tìm là y x 2 x 1
Câu 7. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm E2; 1 và song song với đường thẳng ON
Trang 36Vì d song song với ON nên a3,b 0
Trang 37I Phần trắc ngiệm: ( 20 câu, mỗi câu 0.3 điểm )
Câu 1: Cho 3 điểm A, B, C bất kì, đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng
A AB AC BCuuur uuur uuur
B. AB BCuuur uuur uuur AC
C AB CBuuur uur uuur AC
D.
AB AC BC
uuur uuur uuur
Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình:
C 1 D.
76
Trang 38Câu 12: Cho điểm M1 2 ;1 t t
Tìm tọa độ điểm M sao cho x M2 y2M
Trang 39A (– 1; 3] B [2; 4] C (0; 2] D (0; 3] Câu 20:Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 cĩ tọa độ là:
Câu 22: Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu định lý P Q ?
A Nếu P thì Q B P kéo theo Q
C P là điều kiện đủ để có Q D P là điều kiện cần để có Q
Câu 23: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
A y = 2x -1 B y = x2 + |x| C y = x3 + x D y = x
Câu 24: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 cĩ đỉnh là:
A I(–2 ; 1) B. I(2 ; – 1) C I(2 ; 1) D I(–2 ; –1)
II Phần tự luận (4 điểm, Mỗi câu 1 điểm)
b) Viết phương trình đường thẳng y = ax + b Biết nĩ đi qua điểm A(1; - 1) và song song với Ox
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy
, cho tam giác ABC biết A4;1 , B2;4 , G2; 2 Tìm tọa độ điểm Csao cho G là trọng tâm tam giác ABC
Câu 4: Giải phương trình |2x – 3 | - (x + 1) = 0
I Phần trắc ngiệm: ( 20 câu, mỗi câu 0.3 điểm )
Câu 1: Cho ABC cĩ A(1;2),B( 2;1),C(3;3) Trọng tâm G của ABC là :
Trang 40Câu 4: Chỉ ra vectơ tổng củaAB AC CD DE EF FG
uuur uuur uuur uuur uur uur
là vectơ nào sau đây?
A CGuuur B BGuuur C GCuuur D GBuur
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A1; 4
Trang 41Câu 13: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng:
A Song song hoặc trùng nhau B Cắt nhau C Song song với nhau D.
Câu 17: Cho 4 điểm phân biệt A,B,C,D. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Trang 42x x
b) Viết phương trình Parabol (P) y = x2 + bx + c Biết (P) đi qua O(0; 0) và trục đối xứng x = 1
Câu 3 Tìm m thuộc đoạn để phương trình m 1 x 3m2 1 x m 1
nghiệm đúng với mọi x
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7.0 điểm).
Câu 1: Cho parabol (P): y x 2 2x2. Tìm tọa độ đỉnh I của parabol?
Trang 437( 1)
A d trùng 1 d2 B d vuông góc1 d2 C d cắt1 d2 D. d song song 1 d2
Câu 8: Khẳng định nào sau đây về hàm số y2x4là sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ). B Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm ( 2;0).
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ). D Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm(0; 4).
Câu 9: Cho tập hợp A 1, 2,3 .Tính số tập con gồm 2 phần tử của tập A ?
Trang 44Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1;5), ( 2;1)B và C(4; )y có trọng tâm
m
C.
9.4
m
D
9.4
AM
B
13.2
AM
C
13 2.4
AM
D.
13.4
Trang 45Câu 25: Cho hàm số y x 2 2x , mệnh đề nào sau đây sai?1
A Hàm số đồng biến trên khoảng (1;). B Đồ thị hàm số nhận điểm I(1; 2) làm đỉnh
C Đồ thị hàm số có trục đối xứng làx 2. D Hàm số nghịch biến trên khoảng( ;1).
Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
m
và
1.2
m
C
3.2
m
D
3.2
Trang 46A
1
.4
m
B
17.4
m
C
1.4
m
D
1.4
m
D
25.4
m
Câu 34: Cho tam giác ABC , E là điểm trên cạnh AB sao cho
14
II PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm).
Câu 1(0,5điểm) Tìm m để hàm số y( 3 m 2).x2m 5 nghịch biến trên R
Câu 2(1 điểm) Giải phương trình a)
2) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(5;3), (2; 1), ( 1;5)B C
a) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn CM2AB 3AC
Trang 47(Học sinh viết đáp án các câu trắc nghiệm và làm bài tự luận vào giấy thi của mình)
E
D E 1;2Câu 4: Cho tập hợp A 1, 2,5,6
Số tập con có hai phần tử của Alà
Câu 5 :Lớp 10A có 15 học sinh học giỏi môn Toán, 20 học giỏi môn Vật lý, trong đó có 10 học sinhhọc giỏicả hai môn Toán và Vật lý Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh được khen thưởng, biết rằngmuốn được khen thưởng thì bạn đó phải là học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Vật lý
Câu 11: Cho Parabol (P): yx2 4x Phát biểu nào sau đây đúng:5
A (P) đồng biến trên khoảng ( 2; ) B (P) có trục đối xứng là:
x
Trang 48A y x24x3 B yx24x3:
C yx2 4x3 D yx2 3x2:
Câu 13: Cho hai hàm số yx2 và y2x m 2 có đồ thị lầ lươt là Parabol P
và đường thẳng d Có
bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng d và Parabol P
cắt nhau tại 2 điểm phânbiệt:
m
C
12
A 2 B 4 C 0 D Không tồn tại Câu 19: Trong ngày hội mua sắm trực tuyến Online Friday, cửa hàng T đã tiến hành giảm giá và bán
đồng giá nhiều sản phẩm Các loại áo bán đồng giá x (đồng), các loại mũ bán đồng giá y (đồng), các loạitúi xách bán đồng giá z (đồng) Ba người bạn Nga, Lan, Hòa đã cùng nhau mua sắm trực tuyến tại củahàng T Nga mua 2 chiếc áo, 1 mũ, 3 túi xách hết 1450000 (đồng); Lan mua 1 chiếc áo, 2 mũ, 1 túi xáchhết 1050000 (đồng); Hòa mua 3 chiếc áo, 2 túi xách hết 1100000 (đồng) Hỏi x, y, z lần lượt là baonhiêu?
Trang 49A Hai vec tơ trên cùng phương B Hai vec tơ trên ngược hướng.
C Hai vec tơ trên cùng hướng D
12
Câu 29: Cho tam giác cân ABC ,ABAC5, góc BAC 1200 Tính AB AC.
A 25 B
252
b) Biết (P) cắt đường thẳng d y: = -x 3tại hai điểm phân biệtA B, Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Câu 2 Giải Phương trình x2 x 1 x 1
Câu 3 Cho các điểm A2;1 , B4;0 , C2;3
1, Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một tam giác
2,Tính chu vi của tam giác ABC
Trang 503, Tìm điểm M thuộc trục Oy sao MA vuông góc với BC.
Câu 4.Cho x y, là các số thực dương và thỏa mãn x y+ ³ 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 51A y x 2 6x 7 B y2x 3 C yx24x 3 D y x 2 3.
Câu 6: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng 1; .
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 và đồng biến trên khoảng 0;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng 1;
D Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và nghịch biến trên khoảng 0; .
Câu 7: Cho hàm số yf x có tập xác định 3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây
x y
x y