1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

R bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022

67 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Môn Toán 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 3,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 (TH): Điều kiện của tham số m để phương trình có nghiệm duy nhất là A. B. C. D. Câu 2 (NB): Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề sai? A. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi. B. Tam giác cân có một góc bằng là tam giác đều. C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông. D. Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân. Câu 3 (NB): Cho hàm số có tập xác định là và có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. B. Hàm số đồng biến trên khoảng và . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số đồng biến trên khoảng và .

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 10

Câu 1 (TH): Điều kiện của tham số m để phương trình m2 9x3m m  3

có nghiệm duy nhất là

A m 3. B m 0. C m 3. D m 3.

Câu 2 (NB): Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

B Tam giác cân có một góc bằng 60 là tam giác đều.

C Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

D Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân.

Câu 3 (NB): Cho hàm số yf x  có tập xác định là 3;3và có đồ

thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân

biệt

B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1và 1;4

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1

D Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1  và 1;3

15

5.2

5

f    

 

Trang 2

Câu 8 (VD): Cho hai tập hợp Am m; 2 và B   1; 2

Điều kiện của m để A B  là

20.3

Câu 10 (VD): Giá trị của m để phương trình m1x4  mx2m2 1 0

có ba nghiệm phân biệt là

A m 1. B m 1. C m 0. D m 1.

Câu 11 (TH): Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt Số vectơ (khác 0

) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ

Câu 14 (VD): Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB AC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của2

AC, AB Tích vô hướng BM CN.

Trang 3

M 

C

41.16

M 

D

81.64

Trang 4

m 

C m 1. D m 2.

Câu 29 (NB): Cho hàm số y ax b  có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định

nào sau đây đúng?

A a0,b0. B a0,b0.

C a0,b0. D a0,b0.

Câu 30 (NB): Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau” Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.

B Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.

C Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.

D Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.

Câu 31 (VD): Tổng S tất cả các nghiệm của phương trình x23x 2 1x bằng:

T 

C

3.2

T 

D

3.2

T 

Câu 33 (NB): Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm hai đường chéo Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 5

cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật

đứng yên Cho biết cường độ của  F F1, 2 đều bằng 50N và góc AMB60  Tính cường độ lực của F3

a

C

2.3

a

D

2.2

Trang 6

BC  , trực tâm H   1; 1 Tìm tọa độ điểm A biết hoành độ của điểm A là số âm.

Trang 7

Câu 46 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD Biết A1;3 ,  B3;1 ,  C2;2.

x 

x 0 C x 3 và x 0. D

12

Trang 10

có ba nghiệm phân biệt   2

có hai nghiệm phân biệt, trong đó một nghiệm bằng 0 và một nghiệmdương

m m

Trang 11

Có ba vectơ có điểm đầu là A là:

  

AB AC AD.Tương tự cũng có mỗi điểm B, C, D cũng có thể tạo nên ba vectơ với B, C, D là các điểm đầu.

Vậy có thể tạo thành 12 vectơ

Thay x1 vào phương trình ta được: 1 1 1  1 1 1 0 vô lý

x1 không là nghiệm của phương trình, do đó phương trình vô nghiệm.

2 2.2 2.cos180 2 2.1.cos45 1.2 2 cos45 1.1.cos90      

Trang 16

Câu 28: Đáp án A

Phương pháp:

Lập phương trình hoành độ giao điểm  *

của hai đồ thị hàm số

Tìm điều kiện của m để phương trình  *

có hai nghiệm phân biệt

Áp dụng định lý Vi-et để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức OA2OB2

Trang 17

  và cắt trục tung tại điểm 0;b

.Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm

Trang 18

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.

Trang 20

AM BM AMB

1

Cách giải:

Trang 23

Cách giải:

Gọi M là trung điểm BCIMIB2 BM2  52 42 3.

Vì H là trực tâm tam giác ABCAH 2IM 6.

Trang 24

03

Trang 25

mx x

Phương trình  * có nghiệm duy nhất khi xảy ra một trong ba trường hợp sau:

TH1: Phương trình mx  2 0 vô nghiệm  m0

Câu 1 Cho phương trình x2 5x 4 0 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Phương trình có 2 nghiệm cùng dương B Phương trình có 2 nghiệm cùng âm.

C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu D Phương trình có nghiệm kép.

S   

83

S   

83

S   

 

Câu 5 Điều kiện xác định của phương trình x - 1 + x- 2 = 3 x- là:

Câu 6 Cho a0;b0;c0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phương trình ax2bx c 0có một nghiệm duy nhất

B Phương trình ax2bx c 0có hai nghiệm dương phân biệt

C Phương trình ax2bx c 0có hai nghiệm âm phân biệt

Trang 26

D Phương trình ax2bx c 0có hai nghiệm trái dấu.

Câu 7 Với điều kiện nào của tham số m thì phương trình (m2- 1)x= +m 1 có nghiệm thực duynhất?

A m ¹ 0 B m ¹ ±1 C m ¹ - 1 D m ¹ 1

Câu 8. Phương trình x2 4x m  5 0 (ẩn x ) vô nghiệm khi và chỉ khi

A m 9 B m 9 C m 9 D

92

10

m m

m m

Trang 27

Câu 16 Trong các công thức sau, công thức nào xác định tích vô hướng của hai vectơ a b,

 

cùng khác 0

 ?

Bài 3: (1.0 điểm)Giải hệ phương trình sau: { 3 √ x+ 3 √ y=4(1) ¿¿¿¿

Bài 4: (2.5 điểm) Cho ABC có A(-1;2); B(1;4); C(1;0)

a (1.0 điểm) Tính độ dài các cạnh củaABC? Tính chu vi củaABC

b (1.0 điểm) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c (0.5 điểm) Tìm tọa độ điểm D có hoành độ âm sao cho ADC vuông cân tại D

Bài 5: (0.75 điểm) Giải phương trình 2x23x 44x 3 3 x 1

A Đường trung trực của IG B Đường tròn tâm I , bán kính BC

C Đường tròn tâm G, bán kính BC D Đường trung trực của BC

Câu 2. Giá trị x 2 là điều kiện của phương trình nào sau đây?

x x

Trang 28

Nhóm mình vừa soạn xong nhiều đề cương ôn tập và rất nhiều đề thi thử HK1 môn toán 3 lớp

10-11-12 tất cả giải chi tiết, thầy cô cần file word liên hệ zalo nhóm 0988 166 193

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của m để hai đồ thị hàm số yx2 2x3 và y x 2 m có điểm

chung?

A

72

m 

72

m  

72

m  

72

Trang 29

Câu 11. Véctơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là:

Câu 12. Cho đồ thị hàm số y x 2 2x1  P (hình vẽ sau) Dựa vào đồ thị  P xác định số giá trị

nguyên dương của m để phương trình x2 2x2m 2 0 có nghiệm x   1; 2 ?

Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA5;3 , B2; 1 ,  C1;5 Gọi H a b ; 

là trực tâm của tam giác ABC Tính tổng a b ?

Trang 30

310

Câu 24. Phương trình 2x  3 1 tương đương với phương trình nào dưới đây?

134

A Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

B Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC

C Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB

D Đường tròn đường kính AB

Trang 31

Câu 31. Số nghiệm phương trình 2 5x45x27 1  2 0

Câu 34. Cho hàm số yf x ax2bx c có đồ thị sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để ax2b x c m   có bốn nghiệm phân biệt?1

Câu 35. Cho tam giác ABC Điểm M thỏa mãn AB AC  2AM

Chọn khẳng định đúng?

A M trùng với A B M là trọng tâm của tam giác ABC

C M trùng với B hoặc C D M là trung điểm của BC

Câu 36. Nghiệm của hệ phương trình:

a

22

a

Trang 32

Câu 40. Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm A3; 2 , B4;5

Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho A , B , M thẳng hàng?

A

24

;07

M  

17

;07

M  

Câu 41. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A , B

, C , D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y x 22x 1 B y3x26x 1 C yx2 2x 1 D y3x2 6x

Câu 42. Cho 3 điểm M , N , P thẳng hàng trong đó N nằm giữa M và P khi đó các cặp véc tơ nào

sau đây cùng hướng?

Câu 43. Số nghiệm của phương trình : x2 4x3 x 2 0

là:

Câu 44. Cho hàm sốyf x( )mx22(m 6)x  Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để2

hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng  ;2

?

Câu 45. Tập xác định của hàm số

13

Câu 46. Cho góc  tù Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. tan 0 B. cos 0 C.cot 0 D sin 0.

Câu 47. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A2; 5  và B4;1

Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

A I3; 2  B I3;2

D I   1; 3

Câu 48. Trong một lớp học có 100 học sinh, 35 học sinh chơi bóng đá và 45 học sinh chơi bóng

chuyền, 10 học sinh chơi cả hai môn thể thao Hỏi có bao nhiêu học sinh không chơi môn thểthao nào? (Biết rằng chỉ có hai môn thể thao là bóng đá và bóng chuyền)

A.60 B 70 C 30 D 20

Câu 49. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ của điểm N trên cạnh BC của tam giác ABC biết:

2; 1

A  , B3;4

, C0; 1  và SABN 3SACN (Trong đó SABN, SACN lần lượt là diện tích

các tam giác ABNACN) ?

Trang 33

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Cho tam giácABC, trọng tâm G , gọi I là trung điểm BC , M là điểm thỏa mãn:

2MA MB MC     3MB MC

Khi đó tập hợp điểm M là:

A Đường trung trực của IG B Đường tròn tâm I , bán kính BC

C Đường tròn tâm G, bán kính BC D Đường trung trực của BC

Lời giải Chọn A

Theo tính chất trọng tâm và trung điểm ta có: MA MB MC    3MG

; MB MC 2MI

Khi đó: 2MA MB MC  3MB MC

2 3MG 3 2MI

  

   MG MI  M thuộc đường trung trực của đoạn IG

Câu 2. Giá trị x 2 là điều kiện của phương trình nào sau đây?

x x

m 

72

m  

72

m  

72

m 

Lời giải

\

Trang 35

Dựa vào đồ thị hàm parabol

212

y x

ta có hoành độ điểm M là 4.

Chiều cao

2482

Vậy phương trình của parabol cần tìm là y x 2 x 1

Câu 7. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b  đi qua điểm E2; 1  và song song với đường thẳng ON

Trang 36

d song song với ON nên a3,b 0

Trang 37

I Phần trắc ngiệm: ( 20 câu, mỗi câu 0.3 điểm )

Câu 1: Cho 3 điểm A, B, C bất kì, đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng

A AB AC BCuuur uuur uuur 

B. AB BCuuur uuur uuur AC

C AB CBuuur uur uuur AC

D.

AB AC BC 

uuur uuur uuur

Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình:

C 1 D.

76

Trang 38

Câu 12: Cho điểm M1 2 ;1 tt

Tìm tọa độ điểm M sao cho x M2 y2M

Trang 39

A (– 1; 3] B [2; 4] C (0; 2] D (0; 3] Câu 20:Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 cĩ tọa độ là:

Câu 22: Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu định lý P  Q ?

A Nếu P thì Q B P kéo theo Q

C P là điều kiện đủ để có Q D P là điều kiện cần để có Q

Câu 23: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A y = 2x -1 B y = x2 + |x| C y = x3 + x D y = x

Câu 24: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 cĩ đỉnh là:

A I(–2 ; 1) B. I(2 ; – 1) C I(2 ; 1) D I(–2 ; –1)

II Phần tự luận (4 điểm, Mỗi câu 1 điểm)

b) Viết phương trình đường thẳng y = ax + b Biết nĩ đi qua điểm A(1; - 1) và song song với Ox

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy

, cho tam giác ABC biết A4;1 , B2;4 , G2; 2  Tìm tọa độ điểm Csao cho G là trọng tâm tam giác ABC

Câu 4: Giải phương trình |2x – 3 | - (x + 1) = 0

I Phần trắc ngiệm: ( 20 câu, mỗi câu 0.3 điểm )

Câu 1: Cho ABC cĩ A(1;2),B( 2;1),C(3;3) Trọng tâm G của ABC là :

Trang 40

Câu 4: Chỉ ra vectơ tổng củaAB AC CD DE EF FG    

uuur uuur uuur uuur uur uur

là vectơ nào sau đây?

A CGuuur B BGuuur C GCuuur D GBuur

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A1; 4 

Trang 41

Câu 13: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng:

A Song song hoặc trùng nhau B Cắt nhau C Song song với nhau D.

Câu 17: Cho 4 điểm phân biệt A,B,C,D. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

Trang 42

x x

 b) Viết phương trình Parabol (P) y = x2 + bx + c Biết (P) đi qua O(0; 0) và trục đối xứng x = 1

Câu 3 Tìm m thuộc đoạn để phương trình m 1 x  3m2 1 x m 1  

nghiệm đúng với mọi x

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7.0 điểm).

Câu 1: Cho parabol (P): y x 2 2x2. Tìm tọa độ đỉnh I của parabol?

Trang 43

7( 1)

A d trùng 1 d2 B d vuông góc1 d2 C d cắt1 d2 D. d song song 1 d2

Câu 8: Khẳng định nào sau đây về hàm số y2x4là sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; ). B Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm ( 2;0).

C Hàm số đồng biến trên khoảng (  ; ). D Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm(0; 4).

Câu 9: Cho tập hợp A 1, 2,3 .Tính số tập con gồm 2 phần tử của tập A ?

Trang 44

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1;5), ( 2;1)B C(4; )y có trọng tâm

m 

C.

9.4

m 

D

9.4

AM 

B

13.2

AM 

C

13 2.4

AM 

D.

13.4

Trang 45

Câu 25: Cho hàm số y x 2 2x , mệnh đề nào sau đây sai?1

A Hàm số đồng biến trên khoảng (1;). B Đồ thị hàm số nhận điểm I(1; 2) làm đỉnh

C Đồ thị hàm số có trục đối xứng làx 2. D Hàm số nghịch biến trên khoảng( ;1).

Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

m 

1.2

m 

C

3.2

m 

D

3.2

Trang 46

A

1

.4

m 

B

17.4

m 

C

1.4

m  

D

1.4

m 

D

25.4

m 

Câu 34: Cho tam giác ABC , E là điểm trên cạnh AB sao cho

14

II PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm).

Câu 1(0,5điểm) Tìm m để hàm số y( 3 m 2).x2m 5 nghịch biến trên R

Câu 2(1 điểm) Giải phương trình a)

2) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(5;3), (2; 1), ( 1;5)BC

a) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn CM2AB 3AC

Trang 47

(Học sinh viết đáp án các câu trắc nghiệm và làm bài tự luận vào giấy thi của mình)

E   

 D E 1;2Câu 4: Cho tập hợp A 1, 2,5,6

Số tập con có hai phần tử của A

Câu 5 :Lớp 10A có 15 học sinh học giỏi môn Toán, 20 học giỏi môn Vật lý, trong đó có 10 học sinhhọc giỏicả hai môn Toán và Vật lý Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh được khen thưởng, biết rằngmuốn được khen thưởng thì bạn đó phải là học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Vật lý

Câu 11: Cho Parabol (P): yx2 4x Phát biểu nào sau đây đúng:5

A (P) đồng biến trên khoảng ( 2;  ) B (P) có trục đối xứng là:

x

Trang 48

A y x24x3 B yx24x3:

C yx2  4x3 D yx2 3x2:

Câu 13: Cho hai hàm số yx2 và y2x m 2 có đồ thị lầ lươt là Parabol  P

và đường thẳng d Có

bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng d và Parabol  P

cắt nhau tại 2 điểm phânbiệt:

m 

C

12

A 2 B 4 C 0 D Không tồn tại Câu 19: Trong ngày hội mua sắm trực tuyến Online Friday, cửa hàng T đã tiến hành giảm giá và bán

đồng giá nhiều sản phẩm Các loại áo bán đồng giá x (đồng), các loại mũ bán đồng giá y (đồng), các loạitúi xách bán đồng giá z (đồng) Ba người bạn Nga, Lan, Hòa đã cùng nhau mua sắm trực tuyến tại củahàng T Nga mua 2 chiếc áo, 1 mũ, 3 túi xách hết 1450000 (đồng); Lan mua 1 chiếc áo, 2 mũ, 1 túi xáchhết 1050000 (đồng); Hòa mua 3 chiếc áo, 2 túi xách hết 1100000 (đồng) Hỏi x, y, z lần lượt là baonhiêu?

Trang 49

A Hai vec tơ trên cùng phương B Hai vec tơ trên ngược hướng.

C Hai vec tơ trên cùng hướng D

12

Câu 29: Cho tam giác cân ABC ,ABAC5, góc BAC 1200 Tính AB AC.

 

A 25 B

252

b) Biết (P) cắt đường thẳng d y: = -x 3tại hai điểm phân biệtA B, Tính độ dài đoạn thẳng AB.

Câu 2 Giải Phương trình x2  x    1 x 1

Câu 3 Cho các điểm A2;1 , B4;0 , C2;3

1, Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

2,Tính chu vi của tam giác ABC

Trang 50

3, Tìm điểm M thuộc trục Oy sao MA vuông góc với BC.

Câu 4.Cho x y, là các số thực dương và thỏa mãn x y+ ³ 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 51

A y x 2 6x 7 B y2x 3 C yx24x 3 D y x 2 3.

Câu 6: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 và nghịch biến trên khoảng 1; .

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;0 và đồng biến trên khoảng 0; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 và đồng biến trên khoảng 1; 

D Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 và nghịch biến trên khoảng 0; .

Câu 7: Cho hàm số yf x  có tập xác định 3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây

x y

x y

Ngày đăng: 25/11/2021, 03:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Hình bình hành cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau là hình thoi. - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
Hình b ình hành cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau là hình thoi (Trang 1)
A. x2 x− =3 3x x− 3. B .2 - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
x2 x− =3 3x x− 3. B .2 (Trang 3)
Câu 29 (NB): Cho hàm số y ax b= + cĩ đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 29 (NB): Cho hàm số y ax b= + cĩ đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? (Trang 4)
Câu 39 (TH): Cho hình vuơng ABCD tâm O, cạnh a. Tích vơ hướng AB OC. - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 39 (TH): Cho hình vuơng ABCD tâm O, cạnh a. Tích vơ hướng AB OC (Trang 5)
Câu 43 (NB): Hàm số y =− +x 22 x +3 cĩ đồ thị là hình nào trong các hình sau? - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 43 (NB): Hàm số y =− +x 22 x +3 cĩ đồ thị là hình nào trong các hình sau? (Trang 6)
Câu 46 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD. Biết A( )( 1;3 ,B −3; 1, )( C −2;2 ). - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 46 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD. Biết A( )( 1;3 ,B −3; 1, )( C −2;2 ) (Trang 7)
Sử dụng tính chất hình bình hành. - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
d ụng tính chất hình bình hành (Trang 19)
Sử dụng tính chất của hình vuơng. - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
d ụng tính chất của hình vuơng (Trang 21)
Dùng tính chất hình bình hành. - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
ng tính chất hình bình hành (Trang 23)
Câu 5. Một chiếc cổng hình parabol dạng - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 5. Một chiếc cổng hình parabol dạng (Trang 28)
Câu 12. Cho đồ thị hàm số y x= 2− 2x −1 )P (hình vẽ sau). Dựa vào đồ thị P - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 12. Cho đồ thị hàm số y x= 2− 2x −1 )P (hình vẽ sau). Dựa vào đồ thị P (Trang 29)
Câu 33. Hình vẽ sau đây là biểu diễn trên trục số của tập hợp nào sau đây? - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 33. Hình vẽ sau đây là biểu diễn trên trục số của tập hợp nào sau đây? (Trang 31)
Câu 5. Một chiếc cổng hình parabol dạng - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 5. Một chiếc cổng hình parabol dạng (Trang 34)
Câu 10: Cho hình vuơng ABCD cạnh a. Tính | uuuur uuur AB AC ? - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 10: Cho hình vuơng ABCD cạnh a. Tính | uuuur uuur AB AC ? (Trang 43)
Câu 18:Cho hình bình hành ABCD cĩ A( 2;3), (0; 4), (5; 4) −B C− .Tìm tọa độ đỉnh ? - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 18:Cho hình bình hành ABCD cĩ A( 2;3), (0; 4), (5; 4) −B C− .Tìm tọa độ đỉnh ? (Trang 44)
Câu 12: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 12: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào (Trang 47)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MƠN TỐN 10 - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
10 (Trang 50)
Câu 6: Cho hàm số y= f x( ) cĩ bảng biến thiên sau: - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 6: Cho hàm số y= f x( ) cĩ bảng biến thiên sau: (Trang 50)
Câu 7: Cho hàm số y= f x( ) cĩ tập xác định [ −3;3] và đồ thị của nĩ được biểu diễn như hình dưới đây. - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 7: Cho hàm số y= f x( ) cĩ tập xác định [ −3;3] và đồ thị của nĩ được biểu diễn như hình dưới đây (Trang 51)
Câu 13 (TH) Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào? - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 13 (TH) Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào? (Trang 52)
Câu 10: Cho hàm số y ax b= + cĩ đồ thị như hình vẽ bên. f(x)=-x-2 - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 10: Cho hàm số y ax b= + cĩ đồ thị như hình vẽ bên. f(x)=-x-2 (Trang 52)
Câu 20 (VDC) Cổng trường đại học Bách Khoa Hà Nội cĩ hình dạng là 1 parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 9 m - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 20 (VDC) Cổng trường đại học Bách Khoa Hà Nội cĩ hình dạng là 1 parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 9 m (Trang 53)
Câu 43: Trong mặt phẳng Oxy cho A(− 2;0) ;B (5; 4− ); C( −5;1 ). Để tứ giác ABCD là hình bình hành - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 43: Trong mặt phẳng Oxy cho A(− 2;0) ;B (5; 4− ); C( −5;1 ). Để tứ giác ABCD là hình bình hành (Trang 57)
Câu 2. Cho hàm số y ax =2 ++ bx ca ≠) cĩ bảng biến thiên sau: - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 2. Cho hàm số y ax =2 ++ bx ca ≠) cĩ bảng biến thiên sau: (Trang 59)
của hình bình hành ABCD. Chọn khẳng định đúng. - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
c ủa hình bình hành ABCD. Chọn khẳng định đúng (Trang 62)
Câu 7: Cho hình thoi ABCD. Vectơ nào bằng CB uuur ? - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 7: Cho hình thoi ABCD. Vectơ nào bằng CB uuur ? (Trang 63)
Câu 1: Cho hàm số y ax = 2+ bx c+ cĩ đồ thị như hình vẽ. khẳng định nào sai? - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 1: Cho hàm số y ax = 2+ bx c+ cĩ đồ thị như hình vẽ. khẳng định nào sai? (Trang 63)
Câu 11: Cho hàm số y ax =2 ++ bx ca (≠ 0) cĩ bảng biến thiên như hình vẽ - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
u 11: Cho hàm số y ax =2 ++ bx ca (≠ 0) cĩ bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 64)
1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= 2− 2x+ 2. - R  bo de thi HK1 toan 10 nam 2021 2022
1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= 2− 2x+ 2 (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w