TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT... TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT... TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT... TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT- Sự tăng sinh TTL gây kích thích
Trang 1TĂNG SINH LÀNH TÍNH
TUYẾN TIỀN LIỆT
Trang 2TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT
Trang 3TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT
Trang 6NGUYÊN NHÂN BỆNH SINH
Trang 72 HORMON
- Androgens
- Estrogen
Có thể đóng vai trò đơn lẻ hoặc kết hợp trong nguyên nhân gây BPH.
Trang 8NGUYÊN NHÂN BỆNH SINH
3 CHẾT TẾ BÀO THEO CHƯƠNG TRÌNH
Trang 9NGUYÊN NHÂN BỆNH SINH
4 TƯƠNG TÁC MÔ TUYẾN (STROMAL EPITHELIAL INTERACTION): Đánh thức dậy các quá trình trong thời kỳ phôi thai gây ra sự phát triển tế bào biểu mô (Mc Neal 1990).
5 YẾU TỐ TĂNG TRƯỞNG: GROWTH FACTORS
Trang 10NGUYÊN NHÂN BỆNH SINH
6 VAI TRÒ CỦA VIÊM VÀ CÁC
CYTOKIN
7 HC CHUYỂN HÓA VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN LỐI SỐNG
Trang 11TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT
- Sự tăng sinh TTL gây
kích thích các thụ cảm
vùng cổ bàng quang, vỏ
bao TLT gây co thắt cơ
trơn tạo ra: hội chứng
kích thích bàng quang.
- Khối lượng TLT và các
mô xơ phát triển nhiều
chèn ép niệu đạo, gây ra
tắc nghẽn cơ học tạo ra :
hội chứng tắc nghẽn.
Sinh lý bệnh của tăng sản lành tính TTL
Trang 12CÁC BỆNH LÝ CÓ LUTS
Trang 13TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT
Triệu chứng lâm sàng tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt
Hội chứng tắc nghẽn Hội chứng kích thích bàng quang
Trang 14TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT
Trang 19Thay đổi về tên gọi
• Thay đổi về thuật ngữ
Bướu, U Tăng sinh lành tính Triệu chứng đường tiết niệu dưới
Tumor BPH LUTS
• THAY ĐỔI TÊN GỌI : THAY ĐỔI QUAN ĐIỂM
• THAY ĐỔI VỀ QUAN ĐIỂM : NGOẠI KHOA NỘI KHOA
• ƯU TIÊN ĐIỀU TRỊ NỘI KHOA
• CHÚ TRỌNG CHẤT LƯỢNG
• CÁ THỂ HÓA ĐIỀU TRỊ
BPH: Benign Prostatic Hyperplasia
LUTS: Lower Urinary Tract Symptoms
TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT
Trang 20Cá thể hóa – Nới rộng điều trị nội khoa
• Thay đổi về thuật ngữ
Bướu, U Tăng sinh lành tính Triệu chứng đường tiết niệu dưới
Tumor BPH LUTS
• Thay đổi về thuật ngữ
Bướu, U Tăng sinh lành tính Triệu chứng đường tiết niệu dưới
Tumor BPH LUTS
Male LUTS/BPH Female LUTS
I-PSS: International Prostate Symptom Score
AUA-PSS I-PSS
• Chẹn alpha
• Kháng muscarinic
• Demopressin
Trang 21TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT
Trang 22ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 23Kích thước lớn
BPE
Bế tắc BOO
Kích thích OAB
Kháng muscarinic
Điều trị phù hợp – tùy triệu chứng
(individualization)
BPH = tăng sinh TTL BPE = phì đại TTL BOO = bế tắc từ cổ BQ OAB = BQ tăng hoạt
ED = rối loạn cương
RL cương ED
Ức chế PDE5
Trang 24LỊCH SỬ ĐIỀU TRỊ TĂNG SINH LÀNH TÍNH TTL
α1A uro-selectiveA uro-selective
- ức chế 5 alpha reductase BPE
- kháng muscarinic OAB
- desmopressin
- ức chế PDE5 ED
GIẢM KÍCH THƯỚC KÍCH THÍCH
TIỂU ĐÊM TÌNH DỤC
(Tá
c dụ
ng p hụ)
CÁ
TH
Ể H ÓA
(Y
êu c
ầu, V
ai trò)
Trang 25Phân loại thụ thể α
Trang 26NHÓM 1: CHẸN ALPHA
Không chuyên biệt vào thời gian
tác dụng ngắn ít được sử dụng
Loại thời gian tác dụng dài được
ưa chuộng hơn
Về hiệu quả : tương tự
α1 , tác dụng dài
Terazosin 5 – 10 mg chỉnh liều Doxazosin 4 – 8 mg chỉnh liều Alfuzosin SR
Tamsulosin
10 mg 0,4 mg
Trang 27CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG SINH LÀNH
TÍNH TTL
Trang 28NHÓM 1: CHẸN ALPHA
Trang 29TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT
Trang 30ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 31ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 32ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 33ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 34ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 35Comparison of tamsulosin with alfuzosin in the treatment of patients with lower urinary tract symptoms suggestive of bladder outlet obstruction (symptomatic benign prostatic hyperplasia) The European Tamsulosin Study Group.
Buzelin JM1A uro-selective, Fonteyne E, Kontturi M, Witjes WP, Khan A
Br J Urol 1A uro-selective998 Mar;81A uro-selective(3):51A uro-selective0
partly explain why tamsulosin, in contrast to other currently available alpha 1A adrenoceptor antagonists, can be administered without dose titration Another advantage compared with alfuzosin (and prazosin) is the once-daily dosing regimen of tamsulosin
uro-selective-TÁC DỤNG TRÊN TIM MẠCH CỦA TAMSULUSIN VÀ ALFUZOSIN
Tamsulosin ocas 0,4 mg ít gây tác dụng
hạ huyết áp hơn so với Alfuzosin 10mg.
Trang 36TÁC DỤNG TRÊN TIM MẠCH CỦA TAMSULUSIN VÀ ALFUZOSIN
Trang 37TÁC DỤNG TRÊN CHỨC NĂNG TÌNH DỤC
TAMSULUSIN VÀ ALFUZOSIN
Trang 38THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU CombAT
Trang 39TÁC DỤNG PHỤ CỦA TAMSULOSIN NGHIÊN CỨU CombAT
Trang 40ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 41ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Chẹn alpha được khuyến cáo là thuốc đầu tiên được chọn điều trị LUTS/BPH, mức độ tắc nghẽn từ trung bình đến nặng trên cả 2 triệu chứng tống xuất và chứa đựng.
Trang 42ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 43ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
NHÓM 2 : ức chế 5 alpha reductase
Trang 44NHÓM 2 : ức chế 5 alpha reductase
ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 46ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 47ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 48ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 49ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH THUỐC CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT
Trang 50ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
NHÓM 3 : Kháng thụ thể muscarinic
VESICARE
Trang 51ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 52ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 53ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 54ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 55THUỐC ỨC CHẾ PDE5
ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 56ĐIỀU TRỊ LUTS/ BPH
Trang 57TĂNG SINH LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT
Trang 58KẾT LUẬN