TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNGBao gồm: 200 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỀ THI THỬĐược tổng hợp đầy đủ, sát sườn những nội dung đã được học và nâng cao, được cập nhật mới nhất.Trình bày dễ hiểu, chất lượng sắc nét, được biên soạn bởi giảng viên chuyên nghành, có sẵn câu trả lời tham khảo.
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI HẾT MÔN
PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
Trang 3>
>
Trang 7>
>
>
Trang 13>
>
>
Trang 19>
>
Trang 21>
>
>
Trang 23>
>
>
Trang 27>
>
>
Trang 29>
>
>
Trang 361
C
a Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử
b Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp
c Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp
d Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc
C
a Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp
b Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác
c Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp
d Cả a,b,c
C C
a Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội
b Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại
c Quyền ban hành văn bản pháp luật
d Cả a,b,c
C 4 C á o ộ v ứ ă ộ
a Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại
b Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia
c Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao
d Cả a,b,c
C ộ o o á
4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
4 – ch nô – chiếm h u nô ệ – tư bản - XHCN
4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN
Trang 37c Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp
Tôn tr ng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
Trang 38 t buộc – quốc hội – lý tư ng – kinh tế xã hội
ắt buộc chung – nhà nư c – ch – kinh tế x hội
C ứ á á ứ
á o o ứ á
4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
3 – tập quán pháp, tiền ệ pháp, văn bản qu ph m pháp uật
2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
1 – văn bản quy phạm pháp luật
C 4 á o
v o v o v
á
t buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
t buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
t buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
ắt buộc chung – nhà nư c – quan hệ x hội
C C á o
Chế tài h nh sự và chế tài hành chính
Chế tài h nh sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
Chế tài h nh sự, chế tài hành ch nh, chế tài k uật và chế tài d n sự
Trang 39b iến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật
c iến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật
d Cả a,b,c
C 7 C ộ
a Hội đ ng dân tộc
b y ban Quốc hội
c ban thường vụ u c hội
d Cả a, b, c đều đ ng
C Ô A v ẩ á v ộ á
a Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ
b Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghi m tr ng
c Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghi m tr ng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này
d Người nào quảng cáo gian d i về hàng hóa, d ch vụ g hậu quả nghi m trọng đ b xử ph t hành ch nh về hành vi nà hoặc đ b kết án về tội nà , chưa được xóa án t ch mà còn vi ph m
Trang 405
d Tất cả đều sai
C ă o
a Năng ực pháp uật và năng ực hành vi
b Năng lực pháp luật và năng lực công dân
c Năng lực hành vi và năng lực nhận thức
d Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức
C C C C V
a ầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
b ầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
c ầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trư ng VKSND tối cao
d ầu, miễn nhiệm, b i nhiệm các ộ trưởng
C Mộ ô ô á o ô ễ ặ ô á á á v ô
a Phó thủ tướng không nhất thiết phải là Đại biểu quốc hội
b Năng lực pháp luật xuất hiện từ khi con người được sinh ra
c Năng ực ao động xuất hiện từ khi công d n đ 16 tuổi
d Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi
C o á á
Quyền s hữu căn nhà của người mua
Quyền s hữu số tiền của người bán
Căn nhà, số tiền
và b đ ng
Trang 41 Quy định giao quyền
Tất cả đều sai
C 7 Cá ứ á o
Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
Tu n th pháp uật, thực thi pháp uật, sử dụng pháp uật và áp dụng pháp uật
C o C o ĩ v á
a Công bố Luật, Pháp lệnh
b Thực hiện các chuyến công du ngoại giao
c Tuy n bố t nh trạng chiến tranh
d u ền n xá
C ô ò
a u ền tru t cá nh n, tổ chức ra trư c pháp uật
b Quyền khiếu nại tố cáo của công dân
c Quyền xác định tội phạm
d Cả a, b, c
C o ô
a Đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng trong từng thời kỳ
b Tổ chức Đảng trong các cơ quan nhà nước
c Đào tạo và giới thiệu những Đảng vi n vào cơ quan nhà nước
d Cả a, b, c
C ộ ẩ é
a Tham gia xét hỏi người tham gia tố tụng
Trang 44a t buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
b t buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
c t buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
d ắt buộc chung – nhà nư c – quan hệ x hội
C C á o
a Chế tài h nh sự và chế tài hành chính
b Chế tài h nh sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
c Chế tài h nh sự, chế tài hành ch nh, chế tài k uật và chế tài d n sự
d Chế tài h nh sự, chế tài hành chính, chế tài k luật, chế tài dân sự và chế tài b t buộc
a Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội
b Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại
c Quyền ban hành văn bản pháp luật
d Cả a,b,c
C ộ o o á
a 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
b 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
c 4 – ch nô – chiếm h u nô ệ – tư bản - XHCN
d 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN
Trang 45c Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp
a Một người tâm thần thực hiện hành vi giết người
b Một người 14 tuổi điều khiển xe má không bằng ái
c Một người thu mướn trẻ em dưới 15 tuổi làm việc
b Có lỗi cố ý gián tiếp
c Vô v quá tự tin
Trang 463
C ứ á ứ ộ á v á ứ
a Tôn tr ng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
b Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
c Cả hai c u tr n đều đ ng
d Cả hai câu tr n đều sai
C
a Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp
b Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác
c Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp
d Cả a,b,c
C 4 Cá ứ á o
a Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
b Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
c Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
d Tu n th pháp uật, thực thi pháp uật, sử dụng pháp uật và áp dụng pháp uật
C ứ á á ứ
á o o ứ á
a 4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
b 3 – tập quán pháp, tiền ệ pháp, văn bản qu ph m pháp uật
c 2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
Trang 47b Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia
c t buộc – quốc hội – lý tư ng – kinh tế xã hội
d ắt buộc chung – nhà nư c – ch – kinh tế x hội
C C á o ộ v ứ ă ộ
a Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại
b Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia
c Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao
d Cả a,b,c
C á á
a iến đổi nh ng tục ệ, tập quán có sẵn thành pháp uật
b iến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật
c iến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật
d Cả a,b,c
C
a Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử
b Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp
c Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp
Trang 49e Quản lý – giai cấp thống trị – toàn xã hội
f Quản lý – giai cấp thống trị – một bộ phận người trong xã hội
g Quyền lực – giai cấp thống trị – một bộ phận người trong xã hội
h u ền ực – giai cấp th ng tr – toàn x hội
Trang 507
C ặ
a 2 – tính xã hội và tính giai cấp
b 3 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia và đ t ra pháp luật
c 4 – qu ền ực công cộng, ch qu ền qu c gia, thu thuế và đặt ra pháp uật
d 5 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế, đ t ra pháp luật và tính giai cấp
Trang 51a ổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
b ổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
c ổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trư ng VKSND tối cao
d ổ nhiệm, miễn nhiệm, b i nhiệm các ộ trưởng
Trang 521
C u h i
C Cá ứ á o
a Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
b Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
c Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
d Tu n th pháp uật, thực thi pháp uật, sử dụng pháp uật và áp dụng pháp uật
C ă o
a Năng ực pháp uật và năng ực hành vi
b Năng lực pháp luật và năng lực công dân
c Năng lực hành vi và năng lưc nhận thức
d Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức
C C C C V
a ổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
b ổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
c ổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trư ng VKSND tối cao
d ổ nhiệm, miễn nhiệm, b i nhiệm các ộ trưởng
C 4 á o
v o v o v
á
a t buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
b t buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
c t buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
d ắt buộc chung – nhà nư c – quan hệ x hội
C C á o
a Chế tài h nh sự và chế tài hành chính
b Chế tài h nh sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
c Chế tài h nh sự, chế tài hành ch nh, chế tài k uật và chế tài d n sự
d Chế tài h nh sự, chế tài hành chính, chế tài k luật, chế tài dân sự và chế tài b t buộc
Trang 53o
a 4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
b 3 – tập quán pháp, tiền ệ pháp, văn bản qu ph m pháp uật
c 2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
d 1 – văn bản quy phạm pháp luật
a Sử dụng b nh gas không đảm bảo an toàn
b Không tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm
c Gây thương tích cho khách
d Không có hành vi khách quan
C S á o á á
a Trách nhiệm hành chính
Trang 543
a Tài sản
b Công việc phải làm
c Công việc không được làm
d Cả ba c u tr n đều đ ng
C á
a Hệ th ng cấu tr c c a pháp uật và hệ th ng văn bản qu ph m pháp uật
b Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật
c Tập hợp hóa và pháp điển hóa
d Tất cả đều sai
C
a Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử
b Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp
c Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp
d Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc
C 4
a Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp
b Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác
c Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp
d Cả a,b,c
C C
a Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội
b Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại
c Quyền ban hành văn bản pháp luật
d Cả a,b,c
C C á o ộ v ứ ă ộ
a Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại
b Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia
c Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao
d Cả a,b,c
Trang 55b 4 – chủ nô – phong kiến – tƣ sản – XHCN
c 4 – ch nô – chiếm h u nô ệ – tư bản - XHCN
d 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tƣ bản – XHCN
C á
a Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp
b Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị
c Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp
a Tôn tr ng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
b Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
Trang 56c t buộc – quốc hội – lý tư ng – kinh tế xã hội
d ắt buộc chung – nhà nư c – ch – kinh tế x hội
a iến đổi nh ng tục ệ, tập quán có sẵn thành pháp uật
b iến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật
c iến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật
d Cả a,b,c
C C ọ á
a Phó thủ tướng không nhất thiết phải là Đại biểu quốc hội
b Năng lực pháp luật xuất hiện từ khi con người được sinh ra
Trang 57C o á á
a Quyền s hữu căn nhà của người mua
b Quyền s hữu số tiền của người bán
c Căn nhà, số tiền
d a và b đ ng
C ặ o á
a u đ nh dứt khoát
b Quy định tùy nghi
c Quy định giao quyền
b Thực hiện các chuyến công du ngoại giao
c Tuy n bố t nh trạng chiến tranh
d u ền n xá
Trang 601
các bạn tham khảo chuẩn bị cho k thi nha
1 Người nhận cầm cố tài sản có quyền g đối với tài sản?
3 yếu tố nào sau đây không thể hiện nội dung mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và
sự thiệt hại của xã hội
a Hành vi trái pháp luật là nguy n nhân trực tiếp
b Sự thiệt hại của xã hội là kết quả tất yếu
c Hậu quả của vi phạm pháp luật phù hợ với mục đích của chủ thể
d Hành vi xảy ra trước sự thiệt hại
4 Khi người chết thuộc thế hệ thứ 2 th người thụôc hàng thừa kế thứ nhất là:
5 Hợp đ ng lao động không xác định thời hạn là
a Không xác định đựơc thời điểm kết th c
Trang 61d Cả a và c đ ng
e Tất cả đều đ ng
7 Nội dung của trách nhiệm pháp lý thể hiện
a Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia
b Thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý
c Căn cứ truy cứu trách nhiệm pháp lý
d Việc chủ thể vi phạm pháp luật có nghĩa vụ gánh chịu hậu quả bất lợi
8 Thời hạn chuẩn b5i xét xử đối với tội rất nghi m tr ng là
a 60 ngày
b 45 ngày
c 2 tháng
d 3 tháng
9 Đối tượng không thuộc trường hợp có thể áp dụng tạm giữ là người bị b t khi
a Người phạm tội tự th , đầu th
b Trường hợp khẩn cấp
c Phạm tội quả tang
d Phạm tội đ c biệt nghi m tr ng
10 Trong thời hạn 15 đến 30 ngày phải m phi n toà xét xử được tính từ
a Ngày thẩm phán nhận đựơc h sơ vụ án
b Ngày Viện kiểm sát chuyển h sơ sang toà án
c Ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử
d Ngày có quyết định truy tố
11 H nh phạt … đựơc áp dụng khi
a ản án có hiệu lực pháp luật