đánh giá chung Là một CC th ờng gặp ường gặp 3 nhóm đối t ợng dễ NĐC: ường gặp TE 1- 4 tuổi tai nạn, ng ời lớn không cẩn thận Ng ời lớn có nghề liên quan đến chất độc ưười lớn có
Trang 1nguyên tắc khám và chẩn đoán bệnh
nhân ngộ độc cấp
Trang 2i đánh giá chung
Là một CC th ờng gặp ường gặp
3 nhóm đối t ợng dễ NĐC: ường gặp
TE 1- 4 tuổi (tai nạn, ng ời lớn không cẩn thận)
Ng ời lớn có nghề liên quan đến chất độc ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
Bệnh nhân tự tử (stress, bệnh mãn tính, tâm thần )
Trang 3 Hỏi bệnh sử để định h ớng: chất độc là g ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc ì, thời gian NĐ, số
l ợng, có thêm chất độc khác? ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
Đ ờng vào C ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc Đ: TH, HH, da, MM
Tai sao NĐ: tự tử, nhầm, tai nạn, đầu độc
Trang 4H«n mª: N§ nhãm c¸c thuèc an thÇn, thuèc ngñ, thuèc mª nhãm opioids, hoÆc:
- HËu qu¶ cña thiÕu O2, SHH, h¹ ® êng huyÕt, toan chuyÓn hãa, t¨ng ¸p lùc thÈm thÊu
phæi cÊp, tÝm m«i, tÝm toµn th©n, rèi lo¹n ý thøc,
kh¹c bät hång, cã thÓ gÆp trong N§C, hay hËu qu¶ cña mét bÖnh lý cÊp tÝnh
Trang 5Co giật: là triệu chứng CC cần đ ợc xử trí ngay, vưười lớn có nghề liên quan đến chất độc ì nhanh dẫn đến thiếu O2, hỏng não, tiêu cơ vân, suy thận cấp
Hạ huyết áp: do NĐC, nh ng cũng có thể do hậu quả của thiếu O2, giảm thể tích, cần nhanh chóng truyền dịch, thuốc vận mạch để nâng HA
Rối loạn nhịp tim nguy hiểm: nhịp nhanh trên thất, nhịp nhanh thất, block nhĩ thất, ngoại tâm thu thất nhiều ở nhịp chậm, xoắn đỉnh
Tìm các hội chứng tự động bao gồm: HA, mạch, nhịp thở, đồng tử, mồ hôi, nhu động ruột,
da, phản xạ
Trang 6giảm co bóp cơ trơn, ứ tiểu, kích thích co giật,
ảo giác, suy HH
Thuốc và chất độc: atropin, beladone,
scopolanin, antihistamine chống trầm cảm, homatropine, lá cà độc d ợc ược
Trang 7o Nicotin: co giËt, yÕu, liÖt c¬, chuét rót, suy
HH, phï phæi cÊp, tim nhanh, t¨ng HA
Trang 8ii các hội chứng LS
Hội chứng kháng men Cholinesteraza
Triệu chứng (tiếp):
o Thần kinh trung ơng: ường gặp vật vã kích thích, mất
điều hoà vận động, co giật, mất ngủ, hôn mê, mất phản xạ thần kinh
Thuốc và độc chất:
o Thuốc trừ sâu Phospho hữu cơ
o Carbamate
o Physostigmin
Trang 10ii các hội chứng ls
Hội chứng Opioids
Triệu chứng: lờ đờ, trì trệ, đồng tử co nhỏ, thở
chậm hay ngừng thở, hạ HA Với
normeperidine: run rẩy, phấn kích, co giật
Trang 11ii các hội chứng ls
Hội chứng ngoại tháp
Triệu chứng của Parkinson: nói khó, loạn
ngôn, cơn vận nh n cầu, cứng đơ, run rẩy, vẹo ã
cổ, ỡn cong ng ời, la hét, cứng hàm, co thắt ược ược thanh hầu.
Thuốc và độc chất:
o Acetophennazin, butaperazin, chlopromazine,
haloperidol, promazine, trifluoperazine, CO.
Trang 12ii các hội chứng ls
Hội chứng bệnh Hemoglobine:
Triệu chứng: đau đầu, nôn, buồn nôn, chóng
mặt, khó thở, co giật, hôn mê, da tím đỏ, viêm dạ dày ruột, máu màu chocolate
(methemoglobine).
Thuốc và độc chất: carbon monocide, sắn
(methemoglobin), máu màu đỏ t ơi ược
Trang 13ii các hội chứng ls
Hội chứng sốt khói kim loại
Triệu chứng: xanh, sốt, nôn, đau cơ, khô
họng, đau đầu, mệt lả, yếu cơ, bạch cầu tăng, suy HH
Khói oxide của: đồng than (Brass), cadmium,
đồng (cupper), sắt, magnê, thuỷ ngân, nickel, kẽm, titanium, tungsten
Trang 14ii các hội chứng ls
Hội chứng thèm thuốc
Triệu chứng: ỉa chảy, d n đồng tử, sởn gai ốc, ã
tăng HA, tim nhanh, mất ngủ, chảy n ớc mắt, ược ngáp co cơ, sôi bụng, vật v ảo giác Trì trệ với ã
cocain.
Thuốc và chất độc: r ợu, barbiturates, ược benzodiazepines, chloralhydrate, cocain, meprobamate, opi, paraldehyde, nicotin
Trang 15ii c¸c héi chøng LS
Héi chøng thÌm thuèc (tiÕp):
Khi mét BN nghi ngê N§ hËu qu¶ ®e do¹
tö vong:
o HÖ h« hÊp: suy h« hÊp
o HÖ tim m¹ch: m¹ch, HS, nhÞp tim
o HÖ TKTW: co giËt, h«n mª
Trang 16 Định h ớng tác nhân gây độc
Thuốc điều trị (thuốc ngủ), chất gây
nghiện (ma tuý, r ợu)
Hoá chất (HCTS, diệt chuột, muỗi)
Trang 18 Nhịp chậm (liên quan đến CH nh toan máu, thiếu oxy) Hạ HA kết hợp giảm tr ơng lực thành ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc mạch, ức chế TKTW, dãn mạch, tăng HA, BC chảy máu não
Trang 19ii các hội chứng ls
Biến chứng thần kinh:
Thay đổi ý thức: kích thích, ảo giác, trì trệ, hôn
mê dẫn đến TV.
Liên quan đến SHH, biến chứng tim mạch
Co giật là biến chứng nặng nhất ở BN NĐ, cũng
có thể do chuyển hoá, thừa dịch, RL điện giải
Trang 20ii c¸c héi chøng ls
BÖnh lý cã s½n:
§¸nh gi¸ ngay t×nh tr¹ng cña BN v× cã thÓ lµm t¨ng c¸c DH nÆng VD: hen PQ hay COPD lµm t¨ng yÕu tè nguy c¬ cho HH BÖnh tim t¨ng yÕu
tè rèi lo¹n nhÞp ë BN rÊt trÎ vµ giµ.
Trang 22iii các xét nghiệm cơ bản
Phân tích khí máu:
Đánh giá tình trạng HH, RL kiềm
Đo độ thẩm thấu huyết t ơng:
Đánh giá khoảng trống thẩm thấu (giữa đo và tính đ ợc) để tính nồng độ 1 số chất: ethanol, ethylen glycol, isopropannolol
Trang 23iii các xét nghiệm cơ bản
Các XN độc chất
Rất quan trọng nhằm tìm ra các ĐC, ĐL đ ợc độc chất.
Các PP:
Sắc kí lớp mỏng:
o Chạy silicagel với mẫu chuẩn để định tính
độc chất: thuốc ngủ và an thần, thuốc trừ
sâu
Các máy quang phổ khối, sắc ký khí
Trang 24IV Tiên l ợng và cách phòng
Tiên l ợng phụ thuộc vào: ượng phụ thuộc vào:
Loại độc chất, số l ợng độc chất
Thời gian tiếp xúc với độc chất
Các biện pháp cấp cứu loại bỏ chất độc, hồi sức, thuốc giải độc
Tình trạng cơ thể ng ời bệnhưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
Nên tôn trọng và thực hiện các biện pháp dự phòng ngộ độc
Trang 252 Đ a ng ời bệnh ra khỏi vùng có độc chất ượng phụ thuộc vào: ượng phụ thuộc vào: bay hơi, có thể hít phải hơi độc
Trang 26Rửa mắt
Trang 273 Uống than hoạt:
Than hoạt là chất bột màu đen, hấp thụ độc chất cao, làm từ 1 sản phẩm cất ra của gỗ đ ợc nghiền nát Than hoạt trải khắp bề mặt dạ dày ruột, hấp phụ gần hết các chất độc
Chỉ định dùng:
Cho tất cả các loại chất độc đi qua đ ờng tiêu ưười lớn có nghề liên quan đến chất độchóa (kể cả thuốc uống) bị than hoạt hấp phụ, không cho đi vào máu
Liều nhắc lại than hoạt cũng có thể tăng đào thải 1 số thuốc trong máu
Trang 28Than hoạt
Trang 29 Chống chỉ định dùng:
Khi ngộ độc chất ăn mòn (axit và kiềm mạnh), than hoạt không có hiệu quả, lại bám vào những nơi tổn th ơng niêm mạc.ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
Uống xăng, dầu hỏa, ng ời bệnh th ờng nôn và ưười lớn có nghề liên quan đến chất độcsặc nhiều, không nên cho than hoạt
ở những bệnh nhân hôn mê, co giật, phải đặt ống nội khí quản, cắt cơn giật, đặt xông dạ dày rồi mới đ ợc đ a than hạt qua xôngưười lớn có nghề liên quan đến chất độc ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
Trang 30 Tác dụng phụ của than hoạt:
Gây táo bón, do đó th ờng phải cho thêm thuốc nhuận tràng nh Sorbitol
Hấp thụ các thuốc khác trong dạ dày và ruột, nếu cho cùng thời điểm (ipeca, benzodiazepine)
Trang 314 B¨ng Ðp trªn vÕt c¾n:
nuèt ® îc ưîng phô thuéc vµo:
Trang 32R¾n hæ
Trang 33C¹p nia C¹p nong
Trang 34Lôc tre
Trang 36B Tại Bệnh viện và y tế tuyến cơ sở:
1 Gây nôn và rửa dạ dày (nếu ăn, uống chất
Không gây nôn: nếu đã uống, ăn chất độc trên
1 giờ, có rối loạn ý thức, biết chắc chất độc ấy
sẽ gây co giật, hoặc đối với trẻ nhỏ d ới 1 tuổiưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
Trang 373 Rửa dạ dày:
Là một thủ thuật xâm nhập có thể áp dụng sớm, ngay khi không gây nôn cho bệnh nhân hoặc
sau uống một liều than hoạt vẫn cần phải rửa dạ dày, tuy nhiên cần đ ợc thực hiện biện pháp ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
này trong bệnh viện một cách an toàn bằng bộ rửa dạ dày kín
Trang 38Túi đựng dịch vào có chia vạch thể tích
(Bộ RDD kín)
Trang 39Túi đựng dịch ra có chia vạch thể tích
(Bộ RDD kín)
Trang 40Chạc ba có đ ờng bơm chất kháng độc
(Bộ RDD kín)
Trang 41T thÕ nghiªng tr¸i, ®Çu thÊp 150 (PP
RDD c¶i tiÕn)
Trang 42HÖ thèng kÝn khi b¾t ®Çu tiÕn hµnh RDD
(PP RDD c¶i tiÕn)
Trang 43 Chỉ định:
Lấy các dịch, thuốc, chất độc trong dạ dày, khi
ng ời bệnh vừa uống một số l ợng quá mức ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc ưười lớn có nghề liên quan đến chất độchoặc một chất độc nguy hiểm Rửa dạ dày có hiệu quả nhất 30-60 phút sau khi ăn, uống chất
độc, tuy nhiên cũng còn hiệu quả sau 2, 3 giờ, nếu số l ợng chất độc uống, ăn vào lớn
Đ a than hoạt và thuốc nhuận tràng vào dạ dày sau khi rửa nhằm đ a nốt phần chất độc còn lại hấp thụ vào than hoạt và đào thải qua phân
Trang 44 Chống chỉ định:
Bệnh nhân có rối loạn ý thức, hôn mê, co giật Muốn rửa dạ dày phải đặt ống nội khí quản có bóng chèn, bảo vệ đ ờng dẫn khí, dùng thuốc chống co giật tr ớc.ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
Bệnh nhân uống một l ợng chất bào mòn lớn, thủ thuật rửa dạ dày dễ có khả năng làm thủng
đ ờng tiêu hóa.ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
Trang 45 Tác dụng phụ:
Chảy máu mũi trong khi đ a ống qua
Khó đặt khi có ống nội khí quản
Nôn gây sặc phổi, nhất là nếu không đặt ống nội khí quản bơm bóng chèn tr ớcưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
Trang 46 Kỹ thuật:
Đặt NKQ bơm bóng, thuốc chống co giật nếu cần.
Để BN nằm nghiêng trái, đầu không kê gối Đ a ống
RDD (30-40F NL), (26-32F TE) qua mũi hay mồm vào
DD Kiểm tra vị trí ống bằng ống nghe
Dùng bơm tiêm hút dịch DD, hoặc hệ thống 3 chạc có
túi đựng dịch đ a vào để cao 1m2, túi dịch ra để thấp 1m
so với vị trí BN nằm Mỗi lần dịch vào 200ml (TE
50-100 ml) rồi cho ra.
Tổng dịch vào 1 lần rửa từ 5-10lít Rửa xong cho than
hoạt 1g/kg và Sorbitol 1g/kg vào DD Tránh đ a nhiều dịch rửa, gây BC thừa dịch và sặc phổi
Trang 495 Truyền dịch lợi tiểu đồng thời kiềm hóa n
ớc tiểu:
ường gặp
Sao cho có một l ợng n ớc tiểu 2,5-4lít/ngày ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
Bù dịch và điện giải đầy đủ
Trang 50C T¹i BÖnh viÖn/Y tÕ tuyÕn tØnh:
Trang 512 Các thuốc giải độc cho những loại độc chất đặc biệt:
a Quá liều Opiates: Dùng Naloxon 0,4 mg ống/1-2 ống tiêm t.m, theo dõi đáp ứng sau 5ph, có thể nhắc lại sau 5ph và duy trì truyền t.m
b Ngộ độc r ợu ethanol ưười lớn có nghề liên quan đến chất độc
Trang 523 Các biện pháp hồi sức:
a Hỗ trợ hô hấp: Thở O2, đặt NKQ, thở máy nếu cần thiết
b Duy trì tuần hoàn: Với các biện pháp truyền dịch, thuốc vận mạch (Dopamin, Noradrenalin, Dobutamin)
c Xử trí rối loạn nhịp tim, nhịp chậm: Với Lidocaine, Atropin hay đặt máy tạo nhịp
d Xử trí hôn mê, suy hô hấp, và chống co giật
4 Khám tâm thần trong và tr ớc khi ra viện
Trang 53Co bóp ruột
Mồ hôi, da HC độc
1 Anticholinergic
- Giãn
Atropin, Belladon, Antihistamin,
6 Withdrawal
(thèm ma túy ) Giãn Ướt
Thèm r ợu, opiate, Benzodiazepin, Barbiturat
7 Kháng men
Cholinesteraza
(Nicotinitmuscarin)
+ Liệt cơ
hô hấp, tăng tiết
Co Ướt,
tím
Organophotphat, Carbamate
Trang 541-5mg TM/TB/KQ/mçi 15p nh»m lµm kh« dÞch
12,5g (50ml dd 25%) 4g tuyÒn TM
10-20mg TM chËm
Trang 55Digoxin - Anti digoxin
Kim lo¹i nÆng (As, Cu,
Trang 56500ml (G 5%, 10%)14h
Trang 57xin c¶m ¬n