TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG = Xét mét Ong dan séng dién mdi p =0, J=0 phẳng rộng 2d, chiết suất nạ, lý tưởng dang hướng, tuyến tính, không suy hao: = S6ng dién ti truyén
Trang 17 KY THUAT THONG TIN QUANG
MODE SONG
Trang 3CƠ SỞ TOÁN HỌC
m Hệ toạ độ vuông øóc OXxyz:
A = A(X y,Z) = A,e, + Aye, + A,e,
Trang 6HE PHUONG TRINH MAXWELL
V-B = O
Trong do:
— EE: vectd cudng do dién trudng (V/m); H: vectơ cường độ từ trường (4⁄27?)
— _D: vectơ cảm ứng điện (2): D=ecE=e,caE
— B: vectd cam ứng từ (7⁄22): B=kH =L thạhH
— £ạ: hằng số điện môi của chân không: — gạ = (1/367).102 (#2)
—_ £: hằng số điện môi tương đối của môi trường so với chân không
— Hạ: độ từ thẩm của chân không: Lọ = 4z.107 (Hn)
— u: độ từ thẩm tuơng đối của môi trường so với chân không
—_p: mật đô điện tích của môi trường (C/m)
— J: mật độ dòng điện (4⁄22 J=oE với ø(A/V.m) là dộ dẫn điện của môi trường
6
Trang 7HE PHUONG TRINH MAXWELL
trong do n= JEL, là chiết suất của môi trường
„Quan hệ giữa, tần số f, tần số góc œ và bước sóng À „.:
trong đó, 3 và 4„ là bước sóng của ánh sáng trong chân
không và trong môi trường có chiết suất n „= 3⁄2
Trang 8TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG
= Xét mét Ong dan séng dién mdi (p =0, J=0) phẳng (rộng 2d), chiết suất
nạ, lý tưởng (dang hướng, tuyến tính, không suy hao):
= S6ng dién ti truyén trong 6ng dan song dién méi phang nay 14 séng dién ty ngang TEM: vecto dién trường E và vectơ từ trường H vuông sóc với nhau và vuông góc với hướng truyền
= Chon hé truc toa d6 Oxyz nhu trên hình vẽ, trong đó z là hướng truyền
sóng, mặt dẫn sóng nằm trong mặt phẳng y-z,„ ta có:
E.=U E =0 L(x,y,z)=E, OE —- (0)
(đốnŠ nhất theo hướng v) s
Trang 9TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG
„Sóng điện từ (hay ánh sáng) phẳng có tần số f lan truyền
trong ống dẫn sóng (theo hướng z) thay đổi theo thời gian
và không øian, có thể được biểu diễn bởi phương trình
y= œ+§ là hệ số truyền dẫn; œ là hệ số suy hao; B = 2z ^ là hệ số
truyền dần pha của sóng điện từ trong môi trường đang Xét
Trong môi trường truyền dẫn lý tưởng œ =0 y=
m ])o đó:
E(z,t) = E.(z,f) — Ae) PF?
H(z,t) — A (z,t) — Au,eme
Trang 10TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG
Hệ PT Maxwell dùng cho ống dẫn sóng phẳng đang xét,
có thé được viết lai như sau:
Vx FE = - JœmñH (1)
V xX H = JoeéE (2 )
V-D = 0 (3 ) V-B = 0 (4 )
Lay rot hai vế của PT (1) ta có:
Trang 11TRUYEN ANH SANG
TRONG ONG DAN SONG PHANG
OE, OE, OE,
Trang 12TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG
và PT sóng cho thấy:
Sóng điện từ thay đối đồng thời theo thời gian (t) và không gian (2)
Các sóng điện từ khác nhau được đặc trưng bởi tần số f (hay tần số
øóc œ=27rf) và bước sóng À„ trong một môi trường xác định (hay hệ
số truyền pha B=27/ 2.) Chỉ những sóng điện từ E(z.t) nào thoả PT sóng mới có thể truyền
được trong ống dẫn sóng > sóng truyền dẫn Với một ống dẫn sóng cho trước, nghiệm của PT sóng tương ứng
với các giá trỊ (œ@, B) khác nhau được goi la mode song
Số lượng mode sóng truyền được trong ống dẫn sóng phụ thuộc vào điều kiện cho trước của môi trường và ống dẫn sóng
Phân bố trường của các mode sóng trong ống dẫn sóng có thể xác
định từ nghiệm của PT sóng lẻ
Trang 13TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG
m Định nghĩa: Mode sóng là một trạng thái truyền ổn định
của sóng điện từ trong ống dân sóng
m Giải PT sóng (6):
—_ Trong ống dẫn sóng (-d<x < d), nghiệm của PT (8) có dạng:
E, = Acos(ux) hoặc E, = Asin(ux)
với A: hằng số cường độ diện trường:
uˆ=“¿-B“ với ¡=@(£¡H¡)”“* œn/€
— Ngoài ống dẫn sóng (x<-d hoặc x>d), nghiệm của PT (8) có dạng:
E,=Ce** (x2d) hoặc E,=Ce**_ (X<-d)
với C: hằng số cường độ diện trường:
we = - P với ÿ;= @(£¿H;) “= @ nz/c
—- Đối với sóng dẫn u và w phải là các số thực, nghĩa là:
Trang 14TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG
E,(d) = A.cos(ud) = C.e-“4 (9)
dE (d)/dx = -u.A.sin(ud) = -w.C.e wd (10)
> tg(ud) = (wd)/(ud) (11)
tg (ud ) = vY _ t4) it — |
> ud ud (12) với V = (u2 + w2)1⁄2 d = (2zd/ A)(n,? — n,7)! : tần số chuẩn hóa
— Tương tự cho trường hợp nghiệm là hàm lẽ E, = Asin(ux), ta có:
tg(ud) = — Wwe ud =_— [vi 08 :
14
Trang 15TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG
Tim nghiém cua PT (12) va (13)?
15
Trang 16TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG
Trang 17TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG
— Với V=ó, ta thấy PT sóng có 4 nghiệm gồm hai nghiệm lẻ o,, o„
và hai nghiệm chan e,, e,
+ 4mode sóng có thể truyền được trong ống dẫn sóng cho trước (tương ứng với V=ó6)
+ e¡ được gọi là mode sóng cơ bản
> Điều kiện để truyén don mode: V<17/2
17
Trang 18TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG
Trang 19
TRUYEN ANH SANG TRONG ONG DAN SONG PHANG
— Phân bố năng lượng của các mode trong ống dẫn sóng:
Trang 20
TRUYEN ANH SANG TRONG SGI QUANG
„Xét một ống dẫn sóng hình trụ điện môi (p =0, J=0) đường kính 2a, chiết suất n,, lý tưởng (đẳng hướng, tuyến tính,
không suy hao):
Trang 21TRUYEN ANH SANG TRONG SGI QUANG
= Viéc xác định mode truyén trong ống dẫn sóng hình trụ lý
tuớởng được thực hiện qua các buớc sau:
— Giải hệ PT Maxwell cho ống dẫn sóng hình trụ, hệ toạ độ (r,È,z)
— Nshiệm của PT sóng có dạng:
E(r<a)=AJ(ur)coskø EP(r>a)= A,K(wr)cos kở
với A,, A›: hằng số điện trường
— Giải hệ PT sóng tại biên r=a > nghiệm của PT > số mode sóng
Trang 22TRUYEN ANH SANG TRONG SGI QUANG
„Một số kết quả rút ra từ việc giải PT sóng:
— Tần số chuẩn hóa: V = (2ma/ A).(n,2 — n;?)!⁄2 = (27 À).a.NÑA
— Các mode sóng được gọi là các mode phân cực tuyến tinh: LP,
(linearly polarized mode) với Ï = 0,1,2, ; m= 1,2,3,
— Mode LPạ, được gọi là mode cơ bản
— Số lượng mode sóng phụ thuộc vào giá trị của V:
+ Đối với soi SI, tong s6 mode M xV2/2 (đúng với M>20)
+ Mode LP, tồn tại khi V > V
Trang 23TRUYEN ANH SANG TRONG SGI QUANG
„Phân bố năng lượng củaÌmột số mode sóng trong sợi quang :
-
,
0.81 1.0
Trang 24TRUYEN ANH SANG TRONG SGI QUANG
= Phan bố năng lượng của một số mode sóng trong sợi quang :
24
Trang 25TRUYEN ANH SANG TRONG SGI QUANG
= Phan bố năng lượng của một số mode sóng trong sợi quang :
Trang 26
Khi nào thì sợi quang truyền ở trạng thái đơn mode?
Điều kiện để sóng điện từ có thể truyền trong sợi quang? Trình bày ý nghĩa của tần số chuẩn hoá V?
Từ công thức tính tần số chuẩn hoá V, có thể rút ra được
sư khác biệt ø1ữa sợi quang đơn mode và sợi quang da mode không?
Tu cong thức tính tần số chuẩn hoá V, có thể rút ra được
đặc điểm của sợi quang đơn mode SMEF không?
26