1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng mô hình hoạt động công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dịch vụ kỹ thuật truyền thông htv (tms), đài truyền hình thành phố hồ chí minh (htv)

105 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYỄN NGỌC ĐỨC XÂY DỰNG MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT TRUYỀN THÔNG HTV TMS, ĐÀI TRUYỀN HÌNH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH HTV Ngành : Quản lý bá

Trang 1

NGUYỄN NGỌC ĐỨC

XÂY DỰNG MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT TRUYỀN THÔNG HTV (TMS), ĐÀI TRUYỀN

HÌNH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (HTV)

Ngành : Quản lý báo chí truyền thông

Mã số : 60 32 01 01

LUẬN VĂN THẠC SĨ BÁO CHÍ HỌC

Người hướng dẫn khoa học: TS VŨ THỊ KIM HOA

Thành phố Hồ Chí Minh - 2017

Trang 2

học của riêng tôi dưới sự hướng dẫn của TS Vũ Thị Kim Hoa Các thông tin, số liệu được sử dụng trong luận văn là

rõ ràng và xác thực Các kết quả nghiên cứu trong luận văn chưa từng được công bố trong công trình khoa học nào trước đây

Tác giả

Nguyễn Ngọc Đức

Trang 3

ă ị

ồng nghi ộ

nên lu ă ấ ủ ồng nghi ể ă

Hồ h inh ngày 17 th ng 1 năm 20 7

Tác giả

Nguyễn Ngọc Đức

Trang 4

Chương 1: MỘT SỐ Ý UẬN C B N VỀ XÂY DỰNG MÔ HÌNH

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT TRUYỀN THÔNG TẠI ĐÀI

1.2 Vai trò của Công ty trách nhi m h u h n một thành viên Dịch v

kỹ thu t truy n thông lý lu n chính trị v Công ty trách

nhi m h u h n một thành viên Dịch v kỹ thu t truy n thông t i

1.3 Các nhân t ộng và nh ng thách th i v i ho ộng của

Công ty trách nhi m h u h n một thành viên Dịch v kỹ thu t

1.4 Mô hình ho ộng của công ty trách nhi m h u h n một thành

viên và cách th c xây d ng mô hình công ty trách nhi m h u

h n một thành viên Dịch v kỹ thu t truy n thông 25

Chương 2: THỰC TRẠNG MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY

TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

Trang 5

BHTVC : Công ty TNHH truy n hình cáp Bình HTVC HTV : Đ Phát thanh - Truy n hình Thành ph Hồ Chí Minh MTV : Một thành viên

PT - TH : Phát thanh - Truy n hình

SDTV : Công ty TNHH Truy n hình Kỹ thu t s Mi n Nam TMS : Công ty TNHH MTV Dịch v Kỹ thu t truy n thông HTV TNHH : Trách nhi m h u h n

TP HCM : Thành ph Hồ Chí Minh

TT : Trung tâm

Trang 7

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

M i quan h gi a kinh t báo chí và tôn ch m c chất ng nội dung của t báo là m i quan tâm của lu n c vấn quy ho ch báo chí ặc bi t là vi c hình thành các t p báo chí Nhi u i lo ng i

vi c hình thành các t p báo chí sẽ d n d n nguy coi tr ng l i nhu n

mà sao nhãng nội dung Th m i lo ấy sẽ c gi i quy t n u có

ội cán bộ lãnh o v ng và ch qu n lý chặt chẽ, m b o cân bằng

m i quan h gi a kinh t báo chí và tôn ch của t báo Đ u này hỏi các

vị báo chí làm sao ủ m nh v tài chính, nhân l c, kỹ thu t ể phát triển

ng, ng nhu c u ngày càng l n của công chúng

V i mong mu n không ngừng ổi m i và phát triển, Đ n hình Thành ph Hồ Chí Minh (HTV) thành l p Công ty TNHH MTV Dịch v Kỹ thu t Truy n thông HTV (g i t t là TMS) v i 100% v Đ doanh nghi u tiên củ Đ n hình Thành ph Hồ Chí Minh v i nhi u

é ặc bi t trong ho ộng Th nhấ u tiên trong c

c ho ộ ĩ c truy n thông, s n xuấ

n quy n truy n hình, kinh doanh trang thi t bị chuyên ngành phát thanh truy n hình, kinh doanh dịch v truy n hình tr

ti … Th u tiên trong c ủ u ki n cung cấp dịch v truy n hình tr ti n trên tất c các h t ng truy n d n kỹ thu t s

hi n nay bao gồm truy n hình cáp, truy n hình mặ ất, truy n hình v tinh và truy n hình Internet Th ị ph trách toàn bộ ch c

ă n d n tất kênh truy n hình qu ng bá và truy n hình tr ti n v i

u dịch v HTVC

3 ă p, tuổ i còn trẻ, v i nh ng ho ộng kinh doanh m u, m i l N c

Trang 8

còn gặ ă : th ă n pháp lý củ quan qu p nh t phù h p v i các công ngh truy n d n

hi i Hay Q ịnh Pháp lu t củ N c v o và

ho ộ ủ và th ng nhấ Đặc bi t là vi c tìm ra mô hình ho ộng hi u qu ng truy n thông liên t c bi n ộng và c nh tranh gay g t là vấ ă

V i nh ng lý do trên, tác gi a ch tài "Xây d ng mô hình

ho ộng Công ty Trách nhi m h u h n Một thành viên Dịch v kỹ thu t truy n thông H ( ) Đ n hình Thành ph Hồ Chí Minh (HTV)." ể tìm hiểu v nh ịnh củ N c v lo i hình dịch v truy n thông, phân tích th c tr ng ho ộng của công ty, từ

nh n xét xác th c mô hình ho ộng

m i h p lý, logic giúp Công ty TMS ngày càng hoàn thi n và phát triển,

ng t u của công chúng

2 Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài

Cùng v i s phát triển kinh t thị ng và xu th toàn c u hóa, truy n

ột vị trí quan tr ng b n vi c truy p, nâng cao hình nh mà nó còn tr thành một dịch v c n thi t trong xã hộ Đ t h n d n s xuất hi n của các công ty dịch

v truy ể ộng t t c n t một

mô hình tổ ch c thông minh, logic Vì v y nhi u cu tài nghiên c u

mô hình công ty truy i v i nh ng góc nhìn và phân tích khoa h c:

Về đề tài nghiên cứu khoa học:

Đ tài nghiên c u "Phân tích mô hình tổ chức hoạt động của tập đoàn

giải trí SM Entertainment (Hàn Quốc) và bài học kinh nghiệm" Đỗ

Thị Thu Hằng và Ph ng th c hi õ ặ hình ho ộng của công ty trên

Trang 9

nghiên c u "Nghiên cứu mô hình hoạt động của công ty

truyền thông net edia và t c động đến thị trường âm nhạc của giới trẻ nước ta hiện nay” (Kh o sát qua phân tích s n phẩm truy n thông trên kênh

CBS, trang Youtobe và m ng xã hộ F ă 2011) Đỗ Thị Thu Hằng và Lê Thị c hi nh ng gi i pháp hi ă u qu

ho ộng truy n thông chuyên nghi p

Đ tài nghiên c u "Mô hình tổ chức hoạt động của công ty truyền thông

tại Việt Nam" của tác gi Nguy Đ c Ti ổng quan, ch ra

m ị ng trong tổ ch c, ho ộng của công ty truy n thông - công ty Cổ ph n Qu ng cáo Nhất (UNIAD JSC)

Đ tài "Tập đoàn truyền thông đa phương tiện - phân t ch và đ nh gi

chiến lược kinh doanh" do anh Nguy n Minh Tuấn l p MBA -EV3 - Hà Nội

th c hi xuất chi c kinh doanh của Đ ấp nhi u công c ể t ộng kinh doanh của công ty

Đ tài "Mô hình hoạt động của công ty truyền thông ở Việt Nam" do

PG Đỗ Thị Thu Hằng làm chủ biê m, y u t ộng

n các công ty truy n thông t i Vi t Nam và ch ra và các mô hình ho ộng tiêu biể Đ tà ột mô hình công ty truy n thông hi u qu v i ví d th c ti n từ các công ty truy n thông t i Vi t Nam

Về sách:

Cu n "PR lý luận và ứng dụng" Đ ị Thúy Hằng chủ biên

(Nhà xuất b L ộng Xã hội, 2008) là một công trình nghiên c u khoa h c cấp bộ ă 2006 ủa t p thể gi ng viên, nghiên c u viên khoa Quan h công chúng và Qu ng cáo, H c vi n Báo chí và Tuy n truy n Cu

ch ra kỹ ă p c thể, các chi c qu n lý khủng ho ng, quá

ng các m i quan h v i công chúng và các vấn pháp lu ể giúp các nhà ho ộng PR

Trang 10

l p k ho ch nhằm nghiên c u và ng d ng quan h ĩ

v c trong xã hội

Cu n "Bí quyết để có một thương hiệu mạnh, tốc độ tăng trưởng nhanh"

(Nhà xuất b n tri th 2008) i thi u một s chi n c

thông minh củ u nổi ti ng Vi N : N Q

ộ o Minh, Y h c Phúc Lâm, Ausdoor, B o hiểm nhân th AAA … u g i m một s vấ m i mẻ v t m quan tr ng củ i v i s ă ng của doanh nghi p Cu n "Xây dựng thương hiệu dành cho doanh nghiệp Việt Nam đương đại" của TS Lý Quí Trung (Nhà xuất b n Trẻ 2007)

một s ể ị

ộ ằ

ă ộ ủ

Bên c ủa Ông Lê Qu c Vinh - Chủ tịch Hộ ồng

qu n trị Lê Holding Copporation Group là mộ ịa ch cung cấp nhi u nh n ịnh, thông tin h u ích v công ty truy n thông

Qua nghiên c u, tìm hiểu các công trình khoa h tài, tác gi nh n thấy mỗ tài mang một nh ịnh, ng d ng khoa h c riêng,

ch ra các ki n th c quan tr n mô hình công ty truy n thông

Đ tài lu ă nghiên c u v c hình

ểm là doanh nghi p dịch v kỹ thu t truy n thông 100% v n nhà n Đ n hình TP Hồ Chí Minh làm chủ s h Đ u tiên trong c c v i tính chất ho ộng kinh doanh, hình th c s h u khác bi t so v i các doanh

nghi p Vì v y, "Xây dựng mô hình

hoạt động công ty TNHH MTV Dịch vụ Kỹ thuật Truyền thông HTV (TMS) - Đài truyền hình TP.HCM ( HTV)" tài m i, ph m vi hẹ c

nghiên c ặc bi ộ nghiên c u phù h p v i th c t

Trang 11

3 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu

3.1 Mục đích nghiên cứu

h th ng hóa nh ng vấ lý lu n v mô hình ho t ộng của công ty TMS lu ă c tr ng ho t ộng của công ty TMS từ ộng hi u qu

ty TMS

3.2 Nhiệm vụ nghiên cứu

- H th ng hóa các vấ lý lu n, h th ng khung lý thuy t của tài, bao gồm các vấ n truy n thông, dịch v truy n thông,

mô hình ho ộng của công ty TNHH truy ặc bi t là công ty TMS

- Kh o sá c tr ng ho ộng của công ty TMS

- Từ nh ng nh ng kh ểm, khuy ểm của mô hình hi n t i củ xuất mô hình ho ộng m i

v i công ty TMS

4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

4.1 Đối tượng nghiên cứu

Đ ng nghiên c u củ tài là mô hình ho ộng của công ty TNHH MTV TMS 3 ă ộng bao gồm: quy mô,

ủ N n thông và doanh nghi p C thể tác gi

d a trên khung lý thuy t liên qu n lu t báo chí, lu t doanh nghi p và

ể ng l i của Đ c v doanh nghi p TNHH MTV 100% v c v ĩ c truy n thông

Trang 12

- P án thành l p doanh nghi p do UBND TP.HCM phê duy t

c s chấp thu ểm củ ă hòng Chính phủ, Bộ TTTT, Ban TGTW, Bộ Tài Chính, Bộ Đ Đ n hình Thành ph Hồ Chí

ểm mô hình Chủ s h i v i Công ty TNHH Một thành viên Dịch v Kỹ thu t Truy n thông HTV (vi t t t là TMS)

5.2 Phương pháp nghiên cứu

Để th c hi c m u và nhi m v nghiên c u, tác gi :

- hương ph p nghiên cứu tài liệu:

6 Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận văn

6.1 Ý nghĩa lý luận

Lu ă n cung cấp thêm nh ng lu n c n công ty dịch v truy n thông, mô hình ho ộng của công ty truy ặc bi t là Q góp ph ộng hi u qu

cấ ể các doanh nghi p ho t ộ o xây d ng

mô hình cho riêng mình

6.2 Ý nghĩa thực tiễn

V i k t qu nghiên c u sẽ giúp công ty ho ộng ngày càng hi u qu

Trang 13

K t qu của lu ă ể v n d ng vào vi c v n hành của công ty

ủa Bộ và S Thông Tin Truy n Thông trong vi ịnh

ng, qu o chung

Lu ă ể là tài li u tham kh Đ n hình khác trong

c c khi thành l p công ty dịch v truy ẩy m nh vi c phát triển kinh t củ Đ

7 Kết cấu của luận văn

N m k và danh m c t , nội dung

lu ă ồm 3 , 10 ti t

Trang 14

Chương 1 MỘT SỐ Ý UẬN C B N VỀ XÂY DỰNG MÔ HÌNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT TRUYỀN THÔNG TẠI ĐÀI TRUYỀN HÌNH

1.1 Một số khái niệm

1.1.1 Khái niệm Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch

vụ kỹ thuật truyền thông

Công ty TNHH MTV Dịch v kỹ thu t truy n thông là công ty nằm trong mô hình Công ty TNHH MTV, nh ặ ểm, tính chất, nh ng quy ịnh của pháp lu t v lo i hình công ty này v n không có nét khác bi t

l n so v i nh ng mô hình công ty TNHH ă u làm nên s khác bi ĩ c kinh doanh: Dịch v truy n thông Để hiể õ Công ty TNHH MTV Dịch v kỹ thu t truy n thông, tác gi c d n d t từ nh ng khái ni n v Công ty

N ể c tái hi n nh ặ c ho t

ộ õ

1.1.1.1 ông ty Tr ch nhiệm hữu hạn

Trên th gi i: Mô hì N i sau hình th c công ty cổ

ph n và các lo i hình i nhân Các công ty theo mô hình của công ty TNHH ch th c s xuất hi n cu i th kỷ 19 và phát triển m nh th kỷ 20 Nhi u nhà nghiên c u cho rằng mô hình công ty trách nhi m h u h n xuất

hi ột s n phẩm của ho ộng l p pháp Đ "sáng

t o" ra mô hình Gesellschaft mit beschränkter Haftung - GmbH theo mộ o

lu t v ă 1892

Mô hình công ty TNHH thích h p cho kinh doanh quy mô vừa và nhỏ

Mô hình công ty này vừa có y u t quan h nhân thân g

i nhân, vừ ộ trách nhi m h u h n

Trang 15

củ ổ ph n Vì th ộng tất c ển hình n A ă 2001 có t i 99% trong tổng s 1,5 tri u công ty c này là công ty TNHH Vào cu 6 ă 2002, Úc

có t i 98,3% trong tổng s 1,248 tri u các công ty là công ty TNHH

T i Vi t Nam: Pháp lu  i Pháp n

Vi t Nam từ cu i th kỷ 19 và n u th kỷ 20 Vì th , các hình th c công

i củ P ất hi n trong các Bộ lu t từ th i Pháp thuộ t thi hành t i các tòa án Nam B c kỳ 1931, Bộ lu t

i Trung Kỳ 1942 Hai bộ lu ịnh v các mô hình

c g i là hội hay công ty, mà chúng ta thấy ngày nay trong lu t ịnh Vi N c áp d n khi Bộ lu c Vi t Nam Cộ ă 1972 u l m

h u h n (hội trách nhi m h u h n) v n ti p t c ghi nh n bên c nh các hình th c công ty khác

Từ nh ặ ển của Công ty

TNHH, Lu t Doanh nghi p ch ra: Công ty trách nhiệm hữu hạn là loại hình

doanh nghiệp có tư c ch ph p nhân được pháp luật thừa nhận Chủ sở hữu công ty và công ty là hai thực thể pháp lý riêng biệt c pháp lu t, công ty

là pháp nhân, chủ s h u công ty là thể nhân v i các quy ĩ

ng v i quy n s h u công ty Công ty trách nhi m h u h n là lo i hình doanh nghi p có không quá 50 thành viên cùng góp v n thành l p, công ty ch chịu trách nhi m v các kho n n ĩ tài chính Các thành viên trong công ty TNHH ch chịu trách nhi m v các kho n n của công ty trong

ph m vi ph n v n củ

1.1.1.2 Công ty tr ch nhiệm hữu hạn một thành viên

Theo M c 2 Đ u 73 Lu t Doanh nghi Q ộ ộ

ộ ủ ĩ N 26 11 ă 201 :

Trang 16

Công ty TNHH MTV là doanh nghiệp do một cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công ty); chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm hữu hạn về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty

ông ty TNHH TV có tư c ch ph p nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

ông ty TNHH TV không được quyền phát hành cổ phần ra công chúng để tăng vốn điều lệ Đối với công ty Công ty TNHH MTV là tổ chức là doanh nghiệp do cá nhân làm chủ sở hữu và tự chịu trách nhiệm bằng các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của công ty bằng số vốn điều lệ

Công ty TNHH MTV là tổ chức kinh doanh do một tổ chức khác làm chủ

sở hữu và chịu trách nhiệm các khoản nợ nghĩa vụ tài sản của công ty bằng

số vốn điều lệ

ểm chung mà bất kỳ N

ể hiể c v Công ty TNHH MTV Dịch v kỹ thu t truy n thông,

ừ nh ng khái ni n v Dịch v và Truy ể thấ é ặc thù củ ĩ c này, từ ấ ể ặc bi t khi

chúng k t h p v i nhau:

Dịch vụ

Trong kinh t h c, dịch v c hiểu là nh ng th

t chất

Theo nội dung Bài gi ng Marketing Dị - Bộ môn Qu n trị Kinh

doanh của PGS.TS Nguy ă cho rằng: Dịch v là một ho t

ộng lao ộng sáng t o nhằm bổ sung giá trị cho ph n v t chất và làm

d ng hoá, phong phú hoá, khác bi t hoá, nổi trội … mà cao nhất tr thành nh ng hi u, nh ng nét ă hoá kinh doanh và làm hài lòng cao cho i tiêu dùng ể h sẵn sàng tr ti n cao, nh kinh doanh có

hi u qu

Trang 17

Công ty Dịch vụ truyền thông

là cá nhân, tổ ch p hoặc báo chí nhằm thúc

ẩy hi u qu n thông gi ng này v i khán gi , khách hàng hoặc công chúng m c tiêu [24, tr.18]

N y có thể hiểu rằng: Công ty TNHH MTV Dịch vụ kỹ thuật truyền

thông là công ty không trực tiếp sản xuất ra các sản phẩm truyền thông để cung cấp cho công chúng ông ty như một cầu nối, cung cấp các trang thiết

bị kỹ thuật hiện đại mang các dịch vụ của c c cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đến với người tiêu dùng là công chúng mục tiêu của c c cơ quan doanh nghiệp đó nhằm mục đ ch nâng cao hiệu quả truyền thông, sức t c động, tương t c giữa hai đối tượng này và tạo ra giá trị thặng dư cho xã hội

1.1.2 Mô hình hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ kỹ thuật truyền thông

Mu n có một mô hình ho ộng t t c n có một mô hình kinh doanh phù

h ể nhà qu n lý d ổ nguồn l c, ho ị ấu tổ ch c một các tr n vẹ Chính vì v y, t c tiên chúng ta c n bi t mô hình kinh nào v i mô hình ho ộng

Mô hình kinh doanh là một khái niệm trừu tượng của một tổ chức, nó có thể là một khái niệm văn bản, đồ hoạ của cấu tạo tương quan hợp tác, sự sắp xếp tài ch nh được thiết kế và phát triển bởi một tổ chức hiện tại và trong tương lai cũng như tất cả các sản phẩm chính, các dịch vụ mà công ty cung cấp, hoặc sẽ cung cấp, dựa vào sự sắp xếp cần thiết đó để đạt được mục tiêu

và mục đ ch chiến dịch của nó Khái ni t b i Al - Debei,

Trang 18

El - Haddadeh và Avison (2008) trong Strategy markup language (StratML) -

Ph n 1: StratML core elements (ISO 17469-1) is an international standard for the documentation of strategic goals and objectives

Các c s d ể mô t và phân lo i các lo i

ặc bi t là cấu t o doanh nghi c s

d ng b i các nhà qu ể phát hi n các kh ă ển trong ai của công ty Sẽ không có mô hình kinh doanh bất bi n mà nó là s ng d ng linh ho t của nhà qu n lý d a vào nh ng nguồn l cho công ty của mình Nhi u nhà nghiên c u ch ra rằng, xoay quanh mô hình kinh doanh

sẽ có nh ng y u t chính sau:

Thứ nhất, yếu tố đi đúng hướng kinh doanh từ đầu chính là vi c tìm ra giá

trị cho khách hàng, giúp khách hàng th c hi n một công vi c quan tr ng bằng chính s n phẩm của mình bằ t nhất, v i giá c ph ă

Thứ hai, công thức lợi nhuận là k ho ịnh công ty có thể t o ra

giá trị cho b nào trong khi cung cấp giá trị cho khách hàng

Y u t này cho phép doanh nghi ấu chi phí, mô hình l i nhu n, từ t áp d ng quy mô và s d ng các nguồn l c c n thi ể

c m c tiêu l i nhu n mong mu n

Thứ ba, các nguồn lực chủ yếu là nh ng tài s i, công ngh ,

s n phẩ , thi t bị, kênh phân ph u c n thi ể t o ra giá trị cho khách hàng m c tiêu M c tiêu u t chính t o ra giá trị cho khách hàng và công ty và cách mà cách y u t i nhau

Thứ tư, các quá trình chủ yếu bao gồm quá trình v n hành và qu n lý

Nh ng quá trình này có thể bao gồm nh ng nhi m v ịnh kỳ o, phát triển, s n xuất, phân bổ ngân sách, l p k ho ch, bán hàng và dịch v ồng

th ồm các quy t u lu u l c của công ty

B n y u t này t o thành mô hình chung cho bất c doanh nghi p nào Tuy nhiên, s c m nh của nó nằm s t gi a các thành

Trang 19

ph n Nh ổi l n t i bất kì một trong b n y u t u ng

n nh ng y u t còn l i và c mô hình

Để ra, doanh nghi p c n có một mô hình

ho ộng công ty h p lý, rõ ràng Mô hình ho ộng giúp nh n di c

ĩ c mà công t ấu nhân s , cho thấ c nh ng yêu c u c n thi t khi ho ộ t là thể hi c

é é ặc bi t và ti ă é ng nhu

c u hi n t i củ ể có k ho ch kinh doanh phù h p Mô hình

ho ộng còn ph thuộ u ki ị u ki n th i gian tài chính và nhân l c, khi có s dung hòa của các yêu t ẽ n một mô hình ho t ộng hoàn thi n, linh ho t và d kiểm soát

Đ i v i mô hình ho ộng của công ty dịch v kỹ thu t truy n thông l i

là s i d ng mô hình nh é ặc thù trong tổ ch c, ho ộng của từ ổ ch c, doanh nghi p truy n thông Mô hình ho ộng của công ty truy n thông giúp chúng ta nh n di c công ty truy n thông có

nh ặc thù v nh ĩ c quan tr ng nhất của doanh nghi p truy n thông bao gồ : ĩ ị c tổ ch c

ho ộ ặ ể ộ nhân l c qu n lý và th c hi n [24, tr.19]

Một mô hình ho ộng t t sẽ n hi u qu kinh doanh t Q

ể m mô hình ho ộng công ty TNHH MTV Dịch

v kỹ thu t truy : Mô hình hoạt động của Công ty TNHH

MTV Dịch vụ kỹ thuật truyền thông, mô hình hoạt động là cách bố trí, sắp xếp các nguồn lực của công ty sao cho phù hợp với tiềm năng tài ch nh nhân lực, khoa học kỹ thuật phù hợp với mục tiêu đề ra để đạt được lợi nhuận cao nhất Hay nói cách khác mô hình hoạt động là cách thức hoạt động để doanh nghiệp kiếm ra nhiều lợi nhuận nhất

Một mô hình ho ộng t t ph n, ch c n một l n sáng ch , mang l i nh ng s n phẩm t t, chi phí phù h p, có kh ă i l i ích cho công ty

Trang 20

PG Đỗ Thị Thu Hằ ra các mô t mô hình tổ ch c ho t ộng của công ty truy n thông:

Thứ nhất: Mô t ĩ n của công ty

Thứ hai:X ị ịa bàn ho ộng s n xuất kinh doanh, quy mô,

c tổ ch c th c hi n, các th c triển khai các ho ộng s n xuất kinh doanh trong các th i kỳ khác nhau, v ĩ c kinh doanh khác nhau, v i nhóm công chúng hoặ ị … ể mô t các nguyên t c trong qu c thừa nh n và tôn tr ng của công ty

Thứ ba: Nhân l c qu n lý và th c hi n: s ộ chuyên môn

nghi p v trong vi c th c hi n và qu n lý truy n thông, doanh nghi p truy n thông của công ty

Thứ tư: Chi c phát triể ă ổ ch c truy u

doanh nghi p, s n phẩm

Q ể thấy rằng mu n nghiên c u th c tr ng và xu th phát triển của nghành truy n thông của một qu c gia nói chung và c ta nói riêng, nhất thi t ph i th c hi n nghiên c u mô hình tổ ch c ho ộng truy ổ ch c ho ộng của các công ty truy n thông dịch v ĩ ng

Xét v dịch v truy n thông mà các công ty cung cấp, có thể chia ra các

mô hình công ty truy :

Một là, mô hình chuyên bi t hoá: Nh ổi mô hình này

ch t p trung vào mộ ĩ h v c dịch v ặc thù của truy n thông, nhằ

ng một nhu c u chuyên bi t của khách hàng

Hai là, m : ĩ c truy n thông có m i

quan h m t thi t v i nhau nên nhi u công ty tích h p một s dịch v ể t n

d ng nguồn l c nội t i và cung cấp gói dịch v ủ Các dịch v ỗ tr l n nhau giúp cho các ho ộng truy n thông di n ra nhanh, g n k t và hi u qu Ch ng h n có nh ng công

Trang 21

ty truy n thông vừa nghiên c u khách hàng, nghiên c u thị ng và marketing Các công ty k t h p c tổ ch c s ki n và quan h công chúng

ất phổ bi n

Ba là, mô hình công ty tất c trong một: Một s t n

thông l n, có ti m l c m c tổ ch c theo mô hình "tất c trong một" hay

"một cho tất c " Các công ty này ho ộng trong tất c ĩ c, cung cấp nhi u lo i dịch v truy n thông khác nhau Mô hình này áp d ng v i các công

ty có qui mô l n, có kinh nghi m và ti m l ể dịch v tr n gói cho khách hàng

1.1.3 Xây dựng mô hình hoạt động Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ kỹ thuật truyền thông

Trong kinh doanh, khái ni m mô hình kinh doanh hay còn g i là

c dùng rất phổ bi n b ột vấ c t lõi của một doanh nghi p Chính vì v y vi c b t tay vào phác th o, xây d ng một mô hình kinh doanh (Business Model) là rất c n thi t N u b n phác th o, xây d ng

c một Business Model t c s rấ thi hay không kh thi, b n ng của mình ch không ch dừng m ĩ n

Khi có mộ ng, thỏa mãn các yêu c ra, doanh nghi p c n b t tay luôn vào vi c xây d ng mô hình ho ộ ể chúng

ă p v ỗ tr l n nhau, giúp doanh nghi p ho t ộng t c xây d ng mô hình ho ộng t ội cho tất c hộ ồng thành viên trong công ty có thể tham gia ý ki n, ph … là nó giúp b n ra quy ịnh cho nh ng u

mà từ c t i gi m i v ng ch có thể c m nh n hoặ ĩ

n th ng nhất cu Đặc bi t v ĩ c dịch vu

kỹ thu t truy n thông, vi c xây d ng mô hình sẽ là cách t t nhất giúp nhà

Trang 22

c ho ộng h p lý, c nh tranh v i thủ kinh doanh cùng mặt hàng

Vì v y có thể cho rằng: Xây dựng mô hình hoạt động công ty TNHH

MTV Dịch vụ kỹ thuật truyền thông là việc phác thảo, xây dựng cách thức hoạt động của công ty dựa trên những tiềm lực có sẵn, góp nhặt những yếu tố riêng lẻ thành một hệ thống hoàn chỉnh góp phần hình thành một hệ thống

hoàn chỉnh, phù hợp với hiện tại

1.2 Vai trò của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch

vụ kỹ thuật truyền thông và cơ sở lý luận chính trị về Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ kỹ thuật truyền thông tại Đài truyền hình

1.2.1 Vai trò của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch

vụ kỹ thuật truyền thông

Xét trong khía c nh kinh t , có thể nói nh ng chuyể ộng trong khu

v c báo chí di n ra ch u so v i các khu v c kinh doanh, s n xuất của xã hộ u nh ă 90 ủa th kỷ c, khi quan h thị

c kh ị õ ỏi s phát triển của các doanh nghi p thì h u

l m v i vấ t chủ tài chính Tuy nhiên, vào th ểm hi ă

t chủ v tài chính, t m b c nguồn l c kinh t - kỹ thu t cho các ho t ộng nghi p v ă rộng quy mô s n phẩm và nâng t m

Trang 23

ịch v i tiêu dùng Các doanh nghi n báo chí

ể h p tác qu ng các s n phẩm của chính mình khi h nh n thấy có s ồng

ng tiêu dùng

Và vi i các công ty dịch v truy n thông có vai trò quan tr ng

ể n kinh t thị ng hi n nay: Công ty Dịch v truy n thông mang l i nguồn l c tài chính quan tr ng,

m b o cho s ti p t c phát triể ă v t chấ ổi m i thi t bị

kỹ thu t công ngh Vi c các công ty truy ộng sẽ là c u

n i gi quan báo chí và các doanh nghi ội ti p c n

nh ng thi t bị hi i, công ngh tiên ti ội mang l i nguồn l i ừ u ki n nâng cấp trang thi t bị v t chấ c nhu c u thông tin ngày càng hi i của công chúng

Mang thêm các nguồn thông tin, tài li tài m i cho báo chí hi n nay Nh có ho ộng liên k t, h p tác và k t n i mà các công ty truy n thông, sẽ ng góc ti p c n, nh ng chủ mà công chúng củ n, nh ng vấ và cách triển khai nào sẽ thu

o b i xem nhất

Vi ịch v truy n thông

ộ ội l n cho phóng viên luy n t p, nâng cao tay ngh khi ti p

c n nh ng công ngh hi i, nh ng dịch v tiên ti n mà công ty mang l i

Đ ội cho vi c rèn ngh ộ chuyên môn, nghi p v

i làm báo

G ộ Mỗi một l n h p tác v i các doanh nghi p là một l c g n

u, hình ộ li u hay c thể

s lặ ặp l i nhi u l n nh ng hình nh, chi ti t và cách th c tổ ch c quen thuộc

sẽ giúp công chúng nh n ra và hiể nh ng s n phẩm của mình

Trang 24

Nh khoa h c kỹ thu t và công ngh phát triển một cách tiên ti ặc

bi t là công ngh c nhi u thành t u vào cu i nh ă 70 th ng máy tính toàn c c k t n i, m ng Internet, cùng v i h th n truy làm xuất hi n khái ni m “ngôi nhà toàn c u” Truy thể nhanh chóng bi n các s ki n bất kỳ gi i thành

vấ mà toàn c u qu c l i

S phát triển của các doanh nghi p, khoa h c công ngh và nh ng yêu

c u m i trong n n kinh t toàn c n cho báo chí chuyển mình và phát triển theo Có thể xem, m i quan h gi a báo chí và doanh nghi p là m i quan

h ỗ cùng phát triển vì m c tiêu chung củ ấ c

S phát triển của các công ty dịch v truy n thông n c quan tâm và ch o mộ c sẽ d n s xuất hi n nh ng s n phẩm báo chí thu n túy hàng hóa, ch quan tâm thu l i nhu n, không quan

n ch ă n hoặc coi ch ă truy ỏ b c cho ho ộng dịch v , truy n thông, n uy tín của t báo

1.2.2 Cơ sở lý luận chính trị về Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ kỹ thuật truyền thông tại Đài truyền hình

i s ng của phóng viên còn nhi ă ( n khác trong

b i c ) ừ c vào s nghi Đổi m i (từ 1986)

Trang 25

n n kinh t - xã hội có nhi u chuyển bi n tích c t nhi u thành t u quan

tr ĩ ịch s tr 30 ă ừa qua Báo chí truy n thông theo

ẩy ho ộng và s phát triển của các thành ph n kinh t trong xã hộ Đ quan tr ng, c n thi ể báo chí truy ộng kinh t , kinh doanh

Mặc dù ( o chí Vi N quan ngôn lu n củ Đ N c và các tổ ch c chính trị - xã hội, là di n

ủ ) c phép tham gia vào một s khâu trong ho ộ ấn, phát hành, kinh doanh các ấn phẩm, cung cấp thông … n xã hội hóa các s n phẩm báo chí truy

ng nhu c ng, phong phú của công chúng

Đ ịnh, báo chí vừa phải làm công tác thông tin tuyên

truyền, vừa làm kinh tế, kinh doanh và thực hiện các chức năng kh c đảm bảo hài hòa các mục tiêu đảm bảo lợi ích của đất nước và nhân dân Lu t

, chính sách củ N ị ng

d n báo chí ho ộng kinh doanh, kinh t trong n n kinh t thị ịnh

ng xã hội chủ ĩ ổi m i và hội nh p qu c t ột phá v

Trang 26

nh n th ổi vào gi i báo chí truy n thông làn gió m i, s c m nh và

ội m ể v ộng và phát triển Từ một n n báo chí bao cấp, chủ y u làm công tác "tuyên truy n, cổ ộng và tổ ch c t p thể" (L ) ển sang n n báo chí v thị ị ng XHCN, có s

qu u ti t củ N c, th c hi n nhi u ch ă

ă , kinh doanh Tất nhiên, v mặt lý lu n hi n v n còn tranh lu n v một s khái ni m, thu t ng m i trong kinh t báo chí truy n thông “ báo chí là hàng hóa”, “ i hóa báo chí”, “ tài chính”… ng h n

PG Đ : “ i hóa báo chí” ấ gây không ít tranh lu ồi k ổi lên hai quan ni Q m th nhất cho rằng “ i hóa” là một biểu hi ng, h p quy lu t của một n thị

ng (kể c thị ị ng XHCN) Chính nh i hóa, báo thành một lo i hàng hóa và n ă c s ng phát

ă c qu ng cáo thì sẽ góp ph i s ng v t chất và tinh

th n xuấ L y

ă ng s c m nh cho h th ng báo chí cách m ng, ph c v t cho s nghi ổi m ấ Q ểm th hai nhấn m nh nh ng tác ộng từ mặt trái của “ i hóa báo chí” Đ ng h thấp vai trò, ch ă ủa báo chí cách m ng, bi n nó từ chỗ là công c chính trị,

ă ủ Đ N c thành th ng, có lúc “t m ng” nhằ t l i ích kinh t c c bộ củ i làm vi ĩ c này Nh ng tiêu c c từ mặt trái củ i hóa ộng xấu t i s ng tinh th c xã hội, gây b c xúc trong

n [19, tr.23-24]

“ tài chính” hi ng, phong phú và ph c t p tài chính chủ y u là s nghi p có thu,

Trang 27

t i và t h ch toán Mỗ ă n l i riêng , tuy

ng chung là gi m bao cấp, ti n t i t i và h ể vừa

gi m ngân sách, vừa góp ph n bổ c

N y, cho dù có nhi u quan ni c t thấy rằ thị ng, báo chí ho ộng sôi nổ ă ộ ổi

m i, sáng t o, c nh tranh và có nhi u kh i s c Mặc dù không tránh khỏi

nh ng sai l m, khuy ể t v n là nh ng thành t u nổi b t

ặc bi quan tâm củ Đ N c ngày càng sâu sát và c i

m i v i báo chí, t u ki ể v ộng, phát triển, làm kinh t trong nh u ki n, khuôn khổ nhấ ịnh

1.3 Các nhân tố tác động và những thách thức đối với hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ kỹ thuật truyền thông

1.3.1 Các nhân tố tác động tới hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ kỹ thuật truyền thông

Trong kho ng th i gian từ 5- 7 ă phát triển của các công ty truy n thông tr ng nổi b t trong các ho ộ Để t vào s bi ổi nhanh chóng củacác y u t : ng

lu t pháp, kinh t ă - xã hội và khoa h c công ngh Và chính các y u t ộng t i các mô hình của các công ty truy n thông

Thứ nhất, thể chế pháp luật: Đ u t ng t i tất c các

ngành kinh doanh trên một qu c gia và vùng lãnh thổ Các thể ch pháp lu t

có s ộng l n t i kh ă ồn t i và phát triển của bất c ngành ngh nào Khi kinh doanh trên mộ ị hành chính, các doanh nghi p sẽ ph i tuân theo pháp lu ịnh t i khu v

S c i m v i v ĩ c truy n thông trong nh ă

g y chính là ti quan tr ể các công ty truy n thông Vi t Nam phát triể Đặc bi t từ gi a nh ă 2000 ủ ồng ý chủ

ộ é p tác v

Trang 28

quan báo chí s n xuất nộ h, nhi u công ty truy i, tham gia tích c c vào công tác s n xuất nội dung, cung cấ Đ u

n hình, các t báo, t … c v cho nhu c u gi i trí của nhân dân Kinh t hoá truy n thông, mộ ĩ c từ ng c chính trị hoá, tr thành một xu th tất y u Trong một n n kinh t truy n thông rộng m , công chúng sẽ có nhi u s l a ch n tùy theo s thích và kh ă ủa mình Chính vì v y, các công ty truy i nâng cao chấ ng và

h g ể ă c c nh tranh, từ

g n, chấ ng, phù h p v i th c t ể ng nhu c u của công chúng Nhà

ng l i thông qua chính sách thu

Thứ hai, là yếu tố kinh tế u t mà các doanh nghi p c ể

c trong kho ng th i gian ng n h n và dài h n và s can thi p của Chính phủ v i

n n kinh t ng các doanh nghi p sẽ nghiên c u thị ng, xem xét các y u t kinh t ể quy ị các ngành, các khu v c:

- Tình tr ng n n kinh t : Bất c n n kinh t ỳ, trong

mỗ n nhấ ịnh của chu kỳ kinh t , doanh nghi p sẽ có nh ng quy t ịnh phù h p cho riêng mình

- Các y u t ộ n n n kinh t : Lãi suất, l m phát

- Các chính sách kinh t của chính phủ: ti n, các chi c phát triển kinh t : m thu , tr cấ …

- Triển v ng kinh t : ộ ă ng, m ă GDP, t suất GDP trên v … N ng bi ộng của n n kinh t ,

ặc bi t ng kinh doanh khi n các doanh nghi p ph i

ổi chi c truy n thông của mình Chính vì v y, kinh t là y u t then ch t ng t i các mô hình truy n thông và công ty truy n thông

Thứ ba, văn ho xã hội, mỗi qu c gia, vùng lãnh thổ u có nh ng giá trị

ă ặ ị ặ ểm riêng củ i tiêu dùng qu N ng giá trị ă ng giá trị làm nên một xã hội,

Trang 29

có thể p cho xã hộ ồn t i và phát triển Vì v y, các y u t ăn hoá

c gìn gi một cách quy mô và chặt chẽ ặc bi ă n Tuy nhiên s giao thoa gi a các n ă ẽ góp ph ổi tâm lý tiêu dùng, l i s ng và t o ra triển v ng phát triển v i các ngành Bên c ă

ặ ểm v xã hộ i quan tâm của doanh nghi p khi nghiên c u thị ng, nh ng y u t xã hội sẻ chia cộ ồng thành các nhóm khách hàng, mỗi nhóm có nh ặ ểm khác nhau v :

- Tuổi th trung bình, tình tr ng s c khoẻ, ch ộ ng

- Thu nh p trung bình, phân ph i thu nh p

c khoa h c công ngh ổi th gi i, từ i giao

ti n vi c x lý thông tin

Trong ho ộng truy ng là nhân t then ch t, còn kỹ thu t

và công ngh là công c ể bi ng thành hi n th ộ c

l ể hình thành nh ng m i, c p nh

ổ ể các mô hình truy n thông ẩy quá trình sáng

t ổi m i của các công ty truy n thông Vi c làm chủ công ngh m ồng

ĩ i vi o l c l i th c nh tranh trong xã hội thông tin N n thông không bi ổ ể thích ng v i s ổi m i công ngh ch c ch n sẽ bị i nhanh chóng

Thứ năm yếu tố hội nhập, toàn c của th gi i Xu

th n thu n l ă nghi p trong phát triển s n xuất, kinh doanh

Trang 30

Toàn c u hoá t o ra s c ép c i thủ n từ m i khu v c Quá trình hội ngh p sẽ khi n các doanh nghi p ph u ch nh phù h p v i các l i th ộng của khu v c và của th gi i

Khi hội nh p, các rào c n v i sẽ d c g bỏ, các doanh nghi ội buôn bán v i tác cách xa v kho ịa lý, khách hàng của các doanh nghi p này không ch là thị ng nộ ị doanh nghi n từ kh

khách hàng l n nhấ ng giao phó các ho ộng truy n thông của mình cho nh ng công ty chuyên nghi p, có uy tín trên toàn

th gi a ch n một nhà cung cấp dịch v ị công ty truy c l i có nh ng l i th ể ă

i s ị ể cung cấp dịch v giá trị thấp

Vì th , s xuất hi n của các t c ngoài t i Vi t Nam vừa là thách th ộ ể các công ty Vi t Nam h c hỏi, nâng cao tính chuyên nghi p hoá và t n d ng nh ng l i th sẵn có của mình

Việc áp dụng công nghệ thông tin vào hoạt động truyền thông chưa được khai thác tối đa Hi ng truy n thông s c

truy n thông hi ổ bi n và d dàng ti p c c công chúng thông qua các thi t bị thông minh Tuy nhiên nhi u công ty Truy n thông Vi N t s quan tâm hoặ c cách th c hi u

qu ể triển khai các ho ộng truy n thông qua các thi t bị s hay thi t bị c m tay Đ ặt ra thách th c ph ộ

Trang 31

truy n thông nh y bén, sáng t ng v i th i bùng nổ công ngh thông tin

Việc quản lý nhà nước về vấn đề truyền thông chưa được quan tâm đúng mức, dễ dẫn đến tư nhân hóa và lợi dụng truyền thông cho mục đ ch riêng

Chính s c i m v chính sách t u ki

s n xuất nộ n truy i chúng chính th ng

ch o và giám sát chặt chẽ nên một s n vị l i d ng chính sách c i m củ N ể s n xuất các nội dung gi i trí không phù

h p hoặc sai ph m lỗi v ng Th ng h p công

ty truy n thông s d ng các tác phẩm củ ể bôi xấ i thủ hoặ i thủ của khách hàng Hi n nay, Vi N n ra sai ph

t n từ các công ty truy ất c n s giám sát chặt chẽ

ể ng h p xấu x y ra

1.4 Mô hình hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và cách thức xây dựng mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ kỹ thuật truyền thông

1.4.1 Mô hình Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Trong công ty TNHH MTV là tổ ch c, chủ s h u công ty bổ nhi m một

hoặc một s i di n theo ủy quy n v i nhi m kỳ không quá 5 ă

Đối với trường hợp hủ sở hữu công ty ủy quyền cho ít nhất hai người

làm đại diện

Trong ủ công ty có ủ cho ít ấ hai làm thì mô hình ổ lý công ty bao ồ : ộ ồ thành viên, giám ặ ổ giám là theo pháp

ủ công ty

Trang 32

Sơ đồ 1.1: Sơ đồ mô hình tổ chức quản lý công ty TNHH MTV là tổ chức

- (1) ộ ồ thành viên bao ồ ấ i theo ủ

Hộ ồ thành viên ( Đ ) nhân danh ủ công ty các

và ĩ ủ ủ công ty ộ ồ thành viên ị trách pháp và ủ công ty các và c giao ủ ị ộ ồ thành viên do ủ công ty ị

- (3) Giám ( ổ giám ): do Đ ( ủ ị ) thuê ặ ổ

ỳ không quá 5 ă ộ hành kinh doanh ủ công ty ị trách pháp và Đ ( ủ ị công ty)

- (4) ể soát viên: ộ giúp ộ ồ thành viên ể soát

ộ ủ Ban giám các phòng ban ể công ty có ể ộ

Trang 33

danh ủ ị công ty Mô hình ổ lý công ty bao ồ : ủ

ị công ty, giám hoặ ổ giám công ty TNHH ộ thành viên

Đ công ty quy ị ủ ị công ty, giám ( ổ giám ) là theo pháp ủ công ty

Sơ đồ 1.2: Sơ đồ mô hình tổ chức quản lý công ty TNHH MTV

( hủ sở hữu ủy quyền cho một người làm đại diện)

- (1): ộ ồ thành viên bao ồ ấ theo ủ

ộ ồ thành viên ( Đ ) nhân danh ủ công ty các

và ĩ ủ ủ công ty ộ ồ thành viên ị trách pháp và ủ công ty các

và giao ủ ị ộ ồ thành viên do ủ công

ty ị

- (2) ủ ị công ty nhân danh ủ ổ và

ĩ ủ ủ công ty, có nhân danh công ty các

và ĩ ủ công ty Q ủ ủ ị công ty quy ị ể trong Đ công ty

- (3) Giám ( ổ giám ): do Đ ( ủ ị ) thuê ặ ổ

ỳ không quá 5 ă ộ hành kinh doanh

Trang 34

ủ công ty ị trách pháp và Đ ( ủ ị công ty)

Trong công ty TNHH MTV là cá nhân, mô hình ổ ộ

Đ 85 L Doanh 2014 quy ị :

1 Công ty TNHH ộ thành viên do ột cá nhân làm ủ

có ủ ị công ty, Giám ặ ổ giám

2 ủ ị công ty có ể kiêm ặ thuê khác làm Giám ặ ổ giám

3 Q ĩ ủ Giám ặ ổ giám quy

ị Đ công ty, ồ lao ộ mà Giám ặ

mà Giám ( ổ giám ) ký ủ ị công ty)

1.4.2 Các bước xây dựng mô hình hoạt động cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ kỹ thuật truyền thông

Đ c thành l p d a trên nh ặ ủa Công ty TNHH MTV và

ặ ủa lo i hình Dịch v kỹ thu t truy n thông, mô hình ho ộng của Công ty TNHH MTV Dịch v kỹ thu t truy n thông chính là s k t k t h p khéo léo, linh ho t thông qua quá trình xây d ng mô hình v i các trình t c thể :

Bước 1: L ng và phác th ng: M i ho ộng kinh doanh

u là k t qu của mộ y, hãy li t kê ra tất c

Trang 35

m t ch ng ki c nh ng tồ ng c n kh c ph ồng nghi p và c vấn

sẽ d dàng cho b n l Đừng c thể hi n mô hình một cách c u kỳ,

n hóa bằng tất c ký hi u, hình nh b ể tất c m u hiểu b ĩ n làm gì

Bước 2: Giá trị của s n phẩm dịch v truy n thông mà công ty mong

mu n cho khách hàng d a trên quá trình nghiên c u và tìm hiểu ịch v truy n thông hay bất kỳ mộ u

có nh i thủ c nh tranh riêng, có nh ng chi c phát triển của riêng Đ u củ ng giá trị mang

t i cho khách hàng S n phẩm kinh doanh có thể cùng chủng lo ất

ng và hi u qu s n phẩm sẽ ằ ộ hài lòng của công chúng Công ty TNHH MTV Dịch v kỹ thu t truy n thông mang trong mình nh ng

Trang 36

trình nghiên c u, tìm hiểu kỹ ể có nh é phân tích rõ ràng trong bất c ng h p và mô hình ho ộng nào

Giá trị cu s n phẩm dịch v truy n thông ngoài giá trí kinh t thu n tuý còn mang một giá trị ặc bi ị của một “s n phẩm báo chí” G trị ủ ch ă m v của một s n phẩm báo chí

Vi ịnh giá trị một s n phẩm dịch v truy ă

u ki n th c t củ c ta hi n nay, nó ph thuộc nhi u y u t khách quan

và chủ quan, tuy nhiên giá trị ịnh vào s thỏa thu n của các bên bên liên quan, s hài lòng của khách hàng, s ủ o và

ị là chủ y u

Bước 3: Xây d ng m i liên k t s n phẩm - khách hàng: Li t kê nh ng

giá trị khác bi ặc bi t mà s n phẩm dịch v ng t i nhóm khách hàng trong quá trình kinh doanh V i mỗi s n phẩm truy n

n sẽ thuộc các nhóm công chúng khác nhau, có nh ng khu c u, s ặ ểm tâm lý hoàn toàn riêng bi t Vi c xây d ng m i liên k t s n phẩm - khách hàng chính là vi ng t u của

i tiêu dùng Khách hàng n thông tin mà còn là các u mong mu n qu ng bá hình nh Vi c làm thỏa mãn nh ng yêu c u củ u tiên kh ịnh giá trị ấ ng s n phẩ ể b n li t kê ra

nh ng gì mình có thể n cho khách hàng, nh ng gì riêng mình m i có

N c 2 là nh ng gì mong mu n mang t 3 ỏi nhà qu n lý sáng su t quy ịnh và tìm ra nh ng gì trong t m tay mình có thể làm thỏa mãn

ể sẵ n phẩm của công ty dịch v truy ng thông qua rất nhi u kênh phân ph m i truy n hình cáp, truy n hình truy n th ng (free to air), m ng internet, nên vi c xây

d ng m i liên k n ph ng và linh ho t vào từng th ểm

ph thuộ ng khách hàng mà s n phẩ ng t i

Trang 37

Bước 4: ấu doanh thu: V i giá trị mà công ty cung cấp cho từng

nhóm khách hàng m c tiêu, thu nh p d ki n sẽ n từ nh ng nguồn nào? Một công ty mu n tồn t ấu doanh thu ph i rõ ràng, kinh doanh ph i

a là nguồn thu nh ng Vi ị õ ấu doanh thu

sẽ giúp nhà qu ị c nh ng gì nên làm và không nên làm,

nh ng gì c ể ặc bi c nguồn thu có l i nhấ ấu doanh thu không thể tách r i ho ộng kinh doanh của doanh nghi ủa công ty

Bước 5: Ho ịnh nguồn l c: Cho bi t nh ng nguồn l c c n thi ể

ấu ho ộng của công ty v i các phòng ban ch ă thể

Để có một công ty ho ộng t t không th bỏ qua các nguồn l c thi t y u : t bị, tài chính, nhân l … N ịch v kỹ thu t truy n thông ng cấp các trang thi t bị hi i ph c v quá trình chuyển hóa và cung cấ ng khách hàng

Đ c coi là nguồn l c tiên quy t mang l i s khác bi t của công ty so v i

nh ng khác cùng mặt hàng kinh doanh Ti p theo là nguồn l c tài

ể c nh ng trang thi t bị hi i, c p nh t, tài chính là một

u ki n không thể thi i v i công ty dịch v truy n thông, giúp c p

nh t nh ng máy móc t t nhấ ng ho ộ trình phát triển hi i của xã hộ ể có một mô hình trôi ch y rất c n

mộ ộ c hi u qu , thông minh, sáng t o Một mô hình công ty rõ ràng, vi c s p x p nhân l c khoa h c sẽ giúp quá trình v n hành linh ho t, mang l i l i nhu n cho doanh nghi p Vì v y vi c nguồn l c quan tr ịnh nh ng kho n chi phí c nhà qu n lý sẽ c một mô hình tồ ch c ho ộng phù h p

Bước 6: Tổ ch c ho ộng: Nh ng ho ộng chính của công ty sẽ gồm

nh ể phân bổ một cách có hi u qu nguồn l c thành giá trị cho khách hàng? Mỗi công ty sẽ ho ộng trên nh ĩ c chính v ặc thù

Trang 38

riêng Vi c xây d ng mô hình ho ộng bám sát các ho ộ m

b o vi c phân bổ nhân l õ ể ho ộng t t nhất mang l i giá trị cho khách hàng

Bước 7:Xây d ng m i tác chi c: Đ i tác của công ty sẽ

gồm nh ng ai trong chuỗi giá trị cung cấp c ? Để lan tỏa s c

ng của công ty, rất c n s h p tác, hỗ tr củ ị Một m i h p tác hi u qu giúp công ty t n d c nguồn l ội

m rộng thị ội h p tác, liên k t h c hỏi, ti p thu kinh nghi m Và m i tác sẽ là nguồn cung cấp các d án kinh doanh l n,

t ội duy trì và phát triển công ty

Bước 8: ị ấu chi phí: V i tổng thể nguồn l c c n thi ể

hi n th c hóa mô hình kinh doanh, chi phí phân bổ bằng ti n cho từng lo i d

ki n sẽ là bao nhiêu? Cu i cùng là tài chính, nguồn l c th c hi n hóa mô hình kinh doanh, mô hình ho ộng củ 7 ịnh rõ ràng

nh ng nhân t quan tr ng cho mô hình phát triển thì vi c cân nh c chi tiêu, phân bổ tài chính cho từng nguồn l c, từ ĩ c kinh doanh sẽ giúp nhà

qu ịnh nguồn v n c n thi ịnh ch

ng kinh doanh t

8 c t o l p một mô mình ho ộng, nhà kinh doanh sẽ có cho mình một cấu trúc chặt chẽ t o nên s c m nh liên k t cho công ty trong quá trình hòa nh ng kinh doanh

Tiểu kết chương 1

Qua nh lý lu n tác gi ể thấy, mô hình công ty dịch v truy n thông hi Đ N c quan tâm b i nó s c ng m nh mẽ n toàn xã hội chúng ta ngày nay Tuy nhiên, các y u t ộ ĩ c truy ổi

ặc bi t là kinh t ng kinh doanh c nh tranh, ph c t p v i nhi u thách th Đ ỏ Đ ng N n

Trang 39

lý ph i luôn luôn v ộng, c p nh t tình hình m ra các chính sách, chủ

p t u ki n cho các công ty dịch v truy n thông có môi

ng ho ộng h p lý, thu n l Đồng th i, các công ty dịch v truy n thông ph i ho ộ ổ, k t h p chặt chẽ v

m b ồng th i tôn ch m u qu kinh t

Tuy nhiên, Mô hình công ty TNHH MTV thuộ hình rất m i Vi t Nam, hi n nay còn tồn t i nhi ịnh chồng chéo,

õ : N u công ty này là công ch c hay viên ch c, ph i ho ộng theo lu t doanh nghi p hay lu t báo chí, m i nhu n hay vì m n, ch ộ ừ khó có thể xây d c mô hình ho ộng phù h p, hi u qu u

Trang 40

Chương 2 THỰC TRẠNG MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DỊCH VỤ KỸ THUẬT TRUYỀN THÔNG HTV

2.1 Giới thiệu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ

kỹ thuật truyền thông HTV (TMS)

2.1.1 Hoàn cảnh ra đời

0 ă Đ n hình thành ph

Hồ Chí Minh c Thành ủy và Ủy ban nhân dân thành ph Hồ Chí

ị , cùng v ộ, công nhân viên không ngừng phát huy tinh th ă ộng, sáng t o, phấ ấ t qua nhi ă , tổ ch c, tài … ể phát triển s nghi p; th c hi n t t nhi m v tuyên truy n

ng l i, chủ ủ Đ ng và N c; từ ng nhu c ng th ă c, gi i trí, nâng cao dân trí cho khán gi Đ ừ chấ ng cao củ o ra kh ă ể phát triển dịch v ă ồ ội ng ,

ă v t chất kỹ thu t, nhằm th c hi n chi c phát triển truy n hình Vi t Nam ngang t c khu v c và th gi i

Song song v i các d án phát triển nội dung, vi c phát triể h

t Đ t s c chú tr ng t Nằm trong mộ ịa bàn là một trong nh ng trung tâm kinh t ă ội củ ấ Đ

ủ, t n d ng l i th ể ng d ng các công ngh tiên ti n ngang t m khu v c và th gi ĩ c s n xuấ truy n d n phát sóng

Đ n hình Thành ph Hồ Chí Minh là một trong nh ị u

án s hóa h t ng truy n d c s chấp thu n của

o các cấp Tuy nhiên theo quy ho c cấp phép

Ngày đăng: 24/11/2021, 15:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w