1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tìm điều kiện của x để phương trình mũ logarit đúng với y thỏa mãn điều kiện cho trước

14 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy có 2000 giá trị nguyên của y thỏa mãn yêu cầu bài toán... Vậy có 8413 giá trị nguyên của x thỏa mãn yêu cầu bài toán.. 4 Do y không thỏa mãn bất phương trình nên 1 x3 không thỏa mã

Trang 1

BÀI TOÁN TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA x ĐỂ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LÔGARIT

ĐÚNG VỚI y THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC

PHƯƠNG PHÁP Bước 1 : Biến đổi bất phương trình về dạng

          ;    ;   

f a  f b f a  f b f a  f b f a  f b

Câu 1 Có bao nhiêu bộ  x y; với ,x y nguyên và 1x y, 2020 thỏa mãn

A 2017 B 4034 C 2 D 2017 2020

Lời giải

Chọn B

+ Điều kiện

*

* , : , 2020

, : , 2020



x y x y

x y x y

Do y , y nguyên dương nên: 0

x

x

x

x

Như vậy trường hợp này cho ta đúng 2017 bộ    x y;  x;1 với 4 x 2020,x

+ Xét y  thì thành 2 4x4 log 1 0 3  , BPT này cũng luôn đúng với mọi x mà

4 x 2020,x

Trường hợp này cho ta 2017 cặp  x y; nữa

+ Với y2,x thì 3 VT * 0 nên không xảy ra

Vậy có đúng 4034 bộ số  x y; thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 2 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương  x y; thỏa mãn điều kiện x2020 và

3

3 9y2y  x log x1  ? 2

Lời giải Chọn D

3 9y2y  x log x1  2 3.9y6y x 3log x  1 2

2 1

3

3y 3 2y 1 x 1 3log x 1

Trang 2

Xét hàm số f t  3t 3t có f t 3 ln 3 3 0, t   t

Suy ra hàm số f t  3t 3t đồng biến trên 

*  f 2y 1 f log x1 2y 1 log x 1 3y   1 x

2

Với giả thiết y nguyên dương suy ra y 1; 2

Với y có 1 26 x 2020 suy ra có 1995 cặp số  x y thỏa mãn ;

Với y có 2 242 x 2020 suy ra có 1779 cặp số  x y; thỏa mãn

Vậy có tất cả 3774 cặp số  x y; thỏa mãn đề bài

Câu 3 Cho các số nguyên dương x, y không lớn hơn 4022 Biết mỗi giá trị của y luôn có ít nhất

2021 giá trị của x thỏa mãn bất phương trình 32 x y 3 logy 3x 2 y 3x

x y

giá trị của y ?

Lời giải

Chọn A

Do x, y nguyên dương nên ĐKXĐ là x2

Ta có: 32 x y 3 logy 3x 2 y 3x

x y

x y

+ Nếu y  : Không thỏa mãn 1

+ Nếu y : 2  1  3 3 3 3  2

Xét hàm số   3 3

ln

f t

t

 trên 2; 

3 3 ln 3.ln 3 3 2.3 ln 2 3 3 ln 4 3

Hàm số f t  đồng biến trên trên 2; 

Do đó  2  f x  f y   x y 2   y x 1 4021

4021 1 2021

y y

   

 2 y 2001

Vậy có 2000 giá trị nguyên của y thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 4 Có bao nhiêu số nguyên x để không có quá 25 giá trị nguyên của y thỏa mãn bất phương

log xlog x y y 2 y  ? 1

Lời giải

Chọn C

ĐKXĐ: x1

+ Nếu x1: không có giá trị y thỏa mãn BPT đã cho nên y thỏa mãn 1

+ Nếu x2:

log xlog x y 1  y 1 1 Xét hàm số f t  t3 t trên 1; 

Trang 3

  32 1 0 1; 

f t  t      t Hàm số f t  đồng biến trên trên 1; 

2

2

2

log x 1 13 2

2

log x170log2x 170  x2 170 x8413 1 x 8413 Vậy có 8413 giá trị nguyên của x thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 5 Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để bất phương trình

log 2 x 2xy y 2 x y  1 log y 2 log y 2y4 thỏa mãn với mọi y ?

Lời giải

Chọn D

ĐK: 2x22xy y 22x y   0; y   y22x1y2x22x  0; y 

  2  2 

1

x x

  

ĐK cần: Với y : Bất phương trình có dạng: 0  2 

log 2x 2x  1 log 4

log 2x 2x log 12 2x22x12  2  x 3

 x  2;2;3

ĐK đủ:

+ Với x 2: Bất phương trình có dạng:

log y 6y12  1 log y 2 log y 2y4

log y 6y12 log 3y 6y12  1 log y 2y4 

nên bất phương trình thỏa mãn với mọi y

 x 2 thỏa mãn

+ Với x2: Bất phương trình có dạng:

log y 2y4  1 log y 2 log y 2y4

log y 2y4 log 3y 6y12  1 log y 2y4 

nên bất phương trình thỏa mãn với mọi y

x2 thỏa mãn

+ Với x3: Bất phương trình có dạng:

log y 4y12  1 log y 2 log y 2y 4

Do y không thỏa mãn bất phương trình nên 1 x3 không thỏa mãn

Vậy có 2 giá trị nguyên của x thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 6 Cho ,a b là những số thực dương thỏa mãn điều kiện 2a b 2 Có bao nhiêu số nguyên x

sao cho tồn tại 1;10

3

y   để 3 .3 .92

y

ax by  a xb ?

Lời giải

Chọn A

Ta có 2a b    2 b 2 2a

.9

2

y

ax by  a xb    a x a y   a x  y  a

Trang 4

Đặt t x 2y f t 3ata.3t  a 1 0,t

  3 ln 3at 3 ln 3t ln 3 3 at 3t 0 0

Ta có bảng biến thiên:

3

f t   x y   Vậy có 4 số nguyên x là x3;4;5;6

Câu 7 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của y sao cho tồn tại số thực x7; thỏa mãn:

 

log11

y

Lời giải

Chọn A

11 log11

log log

y x

y

y  x  y   x

Đặt ylog 11 x 7 t t 7

Phương trình trở thành: tlog 11 y    x 7 x tlog 11 y7

TH1: Xét thấy y1 thì x {thỏa mãn} 8

TH2: Xét y1

Suy ra: t x ylog 11 xylog 11 t t ylog 11 t  x ylog 11 x

Xét hàm đặc trưng f u  ylog u 11 u trên 0;

  log 11 ln

.ln11

u

Xét: y1 Hàm số f u đồng biến và liên tục trên 0;

Do đó, f x  f t  x t

Vì thế, ta đưa về xét phương trình: x ylog 11 x  7 x xlog 11 y   7 x 7 xlog 11 y

11

log 7

log

x

11

log 7

log

x

x

11

log y   1 y 11

Trang 5

Xét hàm số   11 

11

log 7 log

x

g x

x

11

log

g x

x

nghiệm nên g x   0, x 7

Từ bảng biến thiên của g x  ta thấy với 1 y 11 phương trình  * luôn có nghiệm nên ta được y2,3, 4 10

Kết luận: y1, 2,3, 4 10 Vậy có 10 giá trị y thỏa mãn

Câu 8 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại 1 ;2

2

  thỏa mãn 2  

8y  xy  1 2xy 8y?

Lời giải

Chọn A

Phương trình đã cho tương đương với 23 y2 3 xy  3 y  1 2xy

2

y

y   x

+ Nếu x  0 thay vào phương trình ban đầu ta được 8y2 8y  y 1 (vì 1 ;2

2

 ) (thỏa mãn)

+ Nếu x  1 thay vào phương trình ban đầu ta được 2   2

8y  y  1 2 8y y 8y  1 2y Khảo sát hàm số   2

8y 1 2

f y    y ta có

' 8 ln 8.2 2 8 ln 8.2 2 0,

y

Do đó hàm số đồng biến trên 1 ;2

2

2

f y  f 

  (pt vô nghiệm)

+) Nếu x  2, xét phương trình tương đương là 23 y23 xy3 y  1 2xy

2

y  xy y y  y x    

Xét hàm g t   2t t 1 Khảo sát hàm số ta thấy g t   0 t 1

Vì vậy 2t    Áp dụng bất đẳng thức này với t 1 t 1 t3y23xy3y 1

ta có 23 y23 xy3 y 3y23xy3y1

Trang 6

Mà  2    2 2   2 1

2

y  xy y  xy  y xy y y y x  y    y y Suy ra 23 y23 xy3 y 2xy1 nên phương trình ban đầu vô nghiệm

Vậy chỉ có x0thỏa mãn đề bài

Câu 9 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi giá trị của y , bất phương trình

log3x x 11ylog3x0 có nghiệm nguyên x và có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn?

Lời giải

Chọn B

Điều kiện x0

Ta có log3x x 11ylog3x0

 

 

3 3 3 3

log

log

x x

I

x x

II



 Đặt f x log3x x 11   1 1 0 0

.ln 3

x

Nên hàm số f x đồng biến trên   0;  Mặt khác  f 9 0 Khi đó ta có:

+ Hệ (I) : 3

3

log

x x

  

3y

x x

 

 

Hệ  I có nghiệm nguyên và đồng thời có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn thì

3y    Mà y nguyên dương nên 9 y 2 y1

+ Hệ (II): 3

3

log

x x

x y

  

9

3y

x x

 

Hệ  II có nghiệm nguyên và đồng thời có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn thì

9 3 y 202 y log 20 2,73  Mà y nguyên dương nên không có giá trị y thỏa mãn Vậy có đúng một nguyên dương y thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 10 Có bao nhiêu số nguyên dươngyđể bất phương trình2x x 20212x y có đúng 0 5

nghiệm nguyên dương của x?

Lời giải

Chọn B

Xét hàm số f x 2x x 2021 với x1

  2 ln 2 1 0x  1

f x      Hàm số đồng biến trên x  1;  

Do đó   x 1 f x  f 1 2022 0

Khi đó bất phương trình:2x x 20212xy 0

2

2x y 0 2x  y x log y

Để bất phương trình có đúng5nghiệm nguyên dương của x x1; 2;3;4;5 thì ta cần

2

33;34; ;64

y

 

 Vậy có 32 giá trị y thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 7

Câu 11 Có bao nhiêu số nguyên y sao cho bất phương trình

2

log

2

đúng với mọi x3

Lời giải

Chọn C

ĐK: y 0

2

log

2

2

log

2

2

2

Xét hàm số:   1 2

3

t

f t    t

 

t

 

f t

 là hàm số nghịch biến trên 

2

2

2 2

log y 2x y 2 x y 4x

Bất phương trình đã cho có nghiệm với mọi x3  y 43  y 64

1; 2; ;63 y

Vậy có 63 số nguyên y thỏa mãn bài toán

Câu 12 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 728 số nguyên y thỏa mãn

 2 

log x  y log (x y )?

A 59 B 58 C 116 D 115

Lời giải Chọn C

log (x y ) log x y  (1)0

( ) log ( ) log

f y  x y  x y Tập xác định D    ( ; x )

Với mọi x ta có x2 x nên

( )

f y

 đồng biến trên khoảng ( x; )

Do y là số nguyên thuộc ( x; ) nên y  x k k,  

Giả sử y  x k là nghiệm của bất phương trình (1) thì f y( ) f( x k) 0

Mà         x 1 x 2 x k và f y( ) đồng biến trên khoảng ( x; ), suy ra

( 1) ( 2) ( ) 0

f   x f    x f  x k  , nên các số nguyên    x 1, x 2, ,  x k đều là nghiệm của (1), hay nói cách khác bất phương trình (1) sẽ có k số nguyên y thỏa mãn yêu cầu ứng với mỗi x

3367 0

Mà x nên x  57, 56, , 58 

Vậy có 116 số nguyên x thỏa yêu cầu bài toán

Trang 8

Câu 13 Tích các giá trị của a để bất phương trình    

2 2

2 3 log2 3 1 log

2

x

a

x

 

 có nghiệm đúng với mọi

x thực dương là

A 3

Lời giải

Chọn C

Logarit cơ số 2 hai vế của bất phương trình đã cho, ta được bất phương trình tương đương:

2

3 1 log

3 log

x

Đặt: tlog2x; t thì (1) trở thành:

t

a t

f t  t  a  a t  , ta có: t  

 

0,

f

  





 Suy ra t 1 là điểm cực tiểu của hàm số f t  Do đó: f   1 0

  6 1  1  2 2 3 2 

1

2

a

a

 

Thử lại: với

1 1 2

a a

 

thì (2) trở thành  2

2 t1  đúng với 0  t 

Vậy a1 và 1 2 1

2

a  là các giá trị thỏa mãn ycbt Do đó: 1 2 1

2

a a 

Câu 14 Có bao nhiêu bộ  x y; với x y nguyên và , 1x y, 2020 thỏa mãn

A 2017 B 4034 C 2 D 2017 2020

Lời giải Chọn B

+ Điều kiện

*

*



x

x

3 0, log 1 log 0 1 0, 3 4 0, log 0

x

x

Như vậy trường hợp này cho ta đúng 2017 bộ    x y;  x;1 với 4 x 2020,x

Trang 9

+ Xét y2 thì thành 4x4 log 1 0 3  , BPT này cũng luôn đúng với mọi x mà

4 x 2020,x

Trường hợp này cho ta 2017 cặp  x y; nữa

+ Với y2,x3 thì VT * 0 nên không xảy ra

Vậy có đúng 4034 bộ số  x y; thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 15 Gọi Slà tập tất cả các giá trị nguyên của y để bất phương trình

xy  xy   y Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để tập hợp S có đúng 9

phần tử?

C Không tồn tại giá trị x D 9

Lời giải

Chọn C

Điều kiện: x0;y0

Bất phương trình tương đương với:

Xét hàm đặc trưng f t  t log3t, t0 Ta có:   1 1 0

ln 3

f t

t

    với t0 nên hàm số

 

f t đồng biến trên 0;  Khi đó ta được:

3 y log 2log log log log 2log

ln 3 ln 3 ln 3

g y   y   (nhận) y

Để S có đúng 9 nghiệm nguyên (gồm các nghiệm là:1; 2;3; ;9) thì

2 3

log 10 2log 10 2

0 log xlog 10 2log 10   1 x 3  1,247

Do x nên không tồn tại giá trị x thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 16 Có bao nhiêu giá trị nguyên của x sao cho x2022 và ứng với mỗi giá trị của x có đúng 6

giá trị nguyên của y để 2y 2  2 y8 3 y 2x 0

C Không tồn tại giá trị x D 2022

Lời giải

Chọn C

+ Trường hợp 1: x0

Ta có: 3y2  nên bất phương trình tương đương với x 0

2y  y  8 y 2y      3 0 1 y 3

Do y nên ta chọn y  1;0;1; 2;3, có 5 giá trị nguyên của y (không thỏa đề bài)

Trang 10

+ Trường hợp 2: x1 (do x)

3

y

   

3y   1 0 y    0 y 0

Ta có bảng xét dấu sau:

Vậy các giá trị nguyên của y thỏa mãn bất phương trình là y  1;0;1; 2;3, có 5 giá trị nguyên của y (không thỏa đề bài)

+ Trường hợp 3: x2 (do x)

3

3

log

log

  

 

Do số giá trị nguyên của y thỏa mãn bất phương trình là 6 nên ta có bảng xét dấu như sau:

Dựa vào bảng xét dấu, để bất phương trình có 6 giá trị nguyên của y thỏa mãn bất phương

4 log x 5 16 log x253  x 3

Do x và x2022 nên không tồn tại giá trị của x thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 17 Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn ln 1 ln , 0, 1

x

Lời giải

Chọn D

Bất phương trình đã cho tương đương với 2 ln2 1, 0, 1

1

y y

Xét hàm số   2

2 ln

1

y y f

y

y   y y

Ta có:

2 2

1

2 ln

1

( )

y

f y

y y

Xét hàm số

2 2

1

1

y

Ta có:

( 1)

( 1)

y

y y

Suy ra ( )g y g(1) 0 khi y và ( )1 g y g(1) 0 khi y 1

Do đó ta có bảng biến thiên

Trang 11

Từ bảng biến thiên suy ra (1)      x 1 1 x 0

Vậy có vô số giá trị nguyên của x thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 18 Cho các số , ,x y a thoả mãn 1 x 2048, y1,a và

2

2

x xy x y   x a  y   Có bao nhiêu giá trị của a a100 để luôn

có 2048 cặp số nguyên  x y; ?

A 89 B 90 C 11 D 10

Lời giải

Chọn B

2

x xy x y   x a  y   a  1

x 1x y 1 x 1 log 2x y 1 x 1 2  a a

2

2

2 x y  log x y 1 2a a

      (do x 1 2,   ) x 1  *

Xét hàm số f t  2t t t 0

Vì f t 2 ln 2 1 0,t    t 0 nên hàm số f t  đồng biến trên 0;)

 * log2x y      1 a x y 1 2a  x 2a y 1

Mà 1 x 2048 nên suy ra: 1 2 a  y 1 20482a2047 y 2a

Do y , mỗi giá trị của y có một giá trị của 1 x và trong đoạn 2 a2047; 2a có 2048 số nguyên nên để có 2048 cặp số nguyên  x y; thoả mãn  1 thì 2a2047 1   a 11

Mà a100,a nên a11;12; ;100

Vậy có 90 giá trị của a thoả mãn yêu cầu bài toán

Câu 19 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương  x y; thỏa mãn 1 x 106 và

log 10x 20x20 10y y x 2x ? 1

Lời giải

Chọn B

Điều kiện:10x220x20 0 , luôn đúng  x 

Ta có log 10 x220x2010y 2y2x22x 1

x2 2x 1 log 10 x2 2x 2 10y 2 y2

         x22x2logx22x210y 2y2

10 x  x log x 2x 2 10y y

Xét hàm số f t 10tt trên 

Ta có f t 10 ln10 1 0t   ,  t  Do đó f t  đồng biến trên 

Khi đó (1) f logx22x2 f y 2 logx22x2 y2

Trang 12

1 1 10y

x

Vì 1 x 106 nên  2 2  6 2

1 x1  1 10y  10 1 1 2  6 2

0 y log 10 1 1

Vì y nên  y1;2;3

Với y1 x22x 2 10  x22x 8 0 2

4

x x

 

  

 Ta được    x y;  4;1 thỏa mãn Với y2 x22x 2 104 x22x9998 0 (không có x nguyên nào thỏa mãn) Với y3x22x 2 109x22x999999998 0 (không có x nguyên nào thỏa mãn) Vậy có một cặp nguyên dương    x y;  4;1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 20 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y ;  thỏa mãn 1x y, 2020 và

A 4034 B 2017 C 2020 D 4040

Lời giải

Chọn A

Từ giả thiết kết hợp điều kiện xác định, ta có: 1 y 2020 và 4 x 2020 với x y, 

x

 Với y1:

Thay vào  * , ta được   3   2

x

x

 có 2017 bộ số nguyên x y ; 

 Với y2:

Thay vào  * , ta thấy luôn đúng  x 4; 2020 có 2017 bộ số nguyên x y ; 

 Với 3 y 2020:

Ta có y 2 0

Vậy có 4034 bộ số nguyên x y ; 

Câu 21 Có bao nhiêu cặp số thực x y thỏa mãn ;  2 2 3 log 5 3  4

3x   x 5 y

4 y   y 1 y3  ? 8

Lời giải

Chọn B

Ta có: 2 2 3 log 5 3  4  3 2 2 3

3x   x 5 y 5 y 3x  x

Vì 3x2 2x 3 305 y 3        1 y 3 0 y 3

Trang 13

Lại có  2

4 y   y 1 y3  8

Vậy y 3

3

x x

x

    

Vậy các cặp số thực thỏa mãn là   và 1; 3 3; 3 

Câu 22 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 242 số nguyên y thỏa mãn

log x y log x y ?

A 55 B 28 C 29 D 56

Lời giải Chọn D

Điều kiện 2

0 0 ,

x y

x y

 

  

log x y log x y  x2 y 4log 3x y  2  log 4 3

 log 4 3  

2

Đặt t    thì x y t 1  1 được viết lại là x2 y tlog 4 3  t  2

Với mỗi x nguyên cho trước có không quá 242 số nguyên y thỏa mãn bất phương trình  1

Tương đương với bất phương trình  2 có không quá 242 nghiệm t

Nhận thấy f t tlog 4 3 t đồng biến trên 1;  nên nếu x2 y 243log 4 3 243 781 thì sẽ

có ít nhất 243 nghiệm nguyên t1

Do đó yêu cầu bài toán tương đương với x2 x 781 27 x 28

Mà x nguyên nên x nhận các giá trị 27, 26, , 27, 28 

Vậy có tất cả 56 số nguyên x thỏa yêu cầu bài toán

Câu 23 Có bao nhiêu bộ  x y; với x y nguyên và , 1x y, 2020 thỏa mãn

A 2017 B 4034 C 2 D 2017 2020

Lời giải Chọn B

+ Điều kiện

*

*



x

x

3 0, log 1 log 0 1 0, 3 4 0, log 0

x

x

Ngày đăng: 24/11/2021, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w