Dựa vào sơ đồ trang 135 SGK, hãy trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ?... -Trình độ phát triển kinh tế - Năng suất lao động xã hội.[r]
Trang 1BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
VÀ ĐẶC ĐIỂM
PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
CHƯƠNG IX: ĐỊA LÍ DỊCH VỤ
Trang 2PHẦN NỘI DUNG
I.Cơ cấu và vai trò của các ngành dịch vụ
II.Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển
và phân bố các ngành dịch vụ
III Đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới
Trang 3Em hãy kể tên một số ngành sản xuất không thuộc lĩnh vực nông nghiệp, công nghiệp?
Trang 4Nông nghiệp Công nghiệp
Dịch vụ
Ngành công nghiệp và nông nghiệp khác ngành dịch vụ ở điểm nào?
Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
không trực tiếp sản xuất
ra của cải vật chất
Trang 5DỊCH VỤ LÀ GÌ?
Trang 6KHÁI NIỆM
Dịch vụ là ngành không trực tiếp sản xuất
ra của cải vật chất mà chỉ góp phần phục
vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của con người
Trang 7I CƠ CẤU VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH DỊCH VỤ.
1 Cơ cấu
DỊCH VỤ CÔNG
Trang 8GTVT, b¸n bu«n, b¸n lÎ, du lÞch, d ch v ịch vụ ụ nghề nghiệp, y tÕ, gi¸o dôc, tµi chÝnh, b¶o hiÓm, ng©n hµng, hµnh chÝnh c«ng
vụ nghề nghiệp,…
- Dịch vụ tiêu dùng: bán buôn, bán lẻ,du lịch, các dịch vụ cá nhân ( y tế, giáo dục, thể dục thể thao)….
- Dịch vụ công : Hành chính công, hoạt động đoàn thể,…
CƠ CẤU
Trang 9DỊCH
VỤ
CÔNG
Trang 102 Vai trò
Quan sát những bức tranh sau, từ
đó cho biết vai trò của ngành dịch vụ
Trang 11Vận chuyển nguyên vật liệu đến nơi sản xuất
Vận chuyển hàng hoá đến nơi tiêu thụ
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất
Trang 12Tư vấn việc làm
Có vai trò gì ?
Sử dụng tốt lao động, tạo việc làm
cho người dân.
Trang 13Khai thác tốt hơn nguồn tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hóa, lịch sử và thành tựu khoa học – kĩ thuật.
Trang 14Vai trò:
Dịch vụ có vai trò rất quan trọng:
- Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất
- Sử̉ dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo việc làm cho người dân
- Khai thác tốt hơn nguồn tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hóa, lịch sử và các thành tựu khoa học – kĩ thuật.
Trang 1570
Dịch vụ Nông - Công nghiệp
Biểu đồ về cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế giữa hai nhóm nước năm 2008
Nhóm nước phát triển Nhóm nước đang phát triển
? Nhận xét về cơ cấu lao động trong các ngành giữa hai
nhóm nước?
Trang 16Cơ cấu lao động trong lĩnh vực dịch vụ ở nước ta
năm 2012-2014
Năm 2012 2013 2014
Dịch vụ 30.3 31.93 32.5
Trang 17- Ở các nước phát triển lao động trong
lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ lệ cao: Hoa Kì (>80%); các nước ở Bắc Mĩ, Tây Âu (50- 79%)
- Ở các nước đang phát triển tỉ lệ lao
động trong khu vực dịch vụ thường chỉ trên dưới 30%.
- Ở nước ta lao động trong lĩnh vực dịch
vụ có xu hướng tăng: 2014 (32.5%)
Trang 18II CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
Dựa vào sơ đồ trang 135 SGK, hãy trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố các ngành dịch vụ?
Trang 19II CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
-Trình độ phát triển kinh tế
- Năng suất lao động xã hội
- Quy mô, cơ cấu dân số.
Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch
vụ
Nhịp độ phát triển và
cơ cấu ngành dịch vụ
Trang 20II CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT
TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
- Phân bố dân cư và
mạng lưới quần cư.
- Truyền thống văn hoá,
- Sức mua, nhu cầu dịch vụ.
- Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch.
Trang 21-Trình độ phát triển kinh tế
-Năng suất lao động xã hội
-Đầu tư, bổ sung lao động
cho ngành dịch vụ
Trang 22- Quy mô, cơ cấu dân số -Nhịp độ phát triển và
cơ cấu ngành dịch vụ
-Dân số trẻ => Các dịch mua sắm, làm đẹp, thông tin liên lạc… -Dân số già => Các dịch vụ về y tế,…
Trang 23Thành phố
-Phân bố dân cư và mạng
lưới quần cư - Mạng lưới ngành dịch vụ
Nông thôn
Trang 24-Truyền thống văn hoá,
phong tục tập quán
-Hình thức tổ chức mạng
lưới ngành dịch vụ
Trang 25- Mức sống và thu nhập
thực tế - Sức mua, nhu cầu dịch vụ
Trang 26-Tài nguyên thiên nhiên
-Di sản văn hoá lịch sử
- Cơ sở hạ tầng du lịch
-Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch
Vịnh Hạ Long
Trang 27Hãy quan sát lược đồ sau, nhận xét về sự phân hóa tỉ trọng cuả các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của
các nước trên thế giới?
III ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC NGÀNH
DỊCH VỤ TRÊN THẾ GIỚI
Trang 28Hình: 35 Tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước, năm 2001
Trang 29III ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
TRÊN THẾ GIỚI
cấu GDP (>60%), ở các nước đang phát triển, tỉ trọng của dịch
vụ thường chỉ dưới 50%.
- C¸c thµnh phè cùc lín chÝnh lµ c¸c trung t©m dÞch vô lín cã vai trß to lín trong nÒn kinh tÕ toµn cÇu.
H·y kÓ tªn c¸c thµnh phè chuyªn m«n hãa
vÒ mét vµi lo¹i hình dÞch vô mµ em biÕt ?
Trang 30“Thành phố giải trí” – Las Vegas
Trang 31Thành phố thời trang Milan (Italia)
Trang 32Kinh đô điện ảnh và giải trí
Trang 34Câu 2: Dịch vụ không phải là ngành:
a, Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
b, Làm tăng giá trị hàng hoá nhiều lần
c, Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống cho con người
d, Góp phần giải quyết việc làm
Trang 35Câu 3:Nhân tố phân bố dân cư ảnh hưởng đến:
a, Nhịp độ phát triển ngành dịch vụ.
b, Nhu cầu dịch vụ.
c, Mạng lưới ngành dịch vụ.
d, Cơ cấu ngành dịch vụ.
Trang 36Bài tập về nhà
Bài tập 4 SGK trang 137.
Chuẩn bị bài 36: Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển, phân bố ngành giao thông vận tải.