II.Hóa tính Chì : có tính khử yếu Phi kim Pb -Trong kk, Chì có lớp màng oxit bảo vệ.. Khi đung nóng bị oxh tạo ra PbO -Chì không td với nước.[r]
Trang 182Pb : [Xe] 4f14 5d10 6s2 6p2
Z = 82 : STT ô 82
6 lớp e- : chu kì 6
4 e- lớp ngoài cùng : nhóm IVA
Số oxh phổ biến là +2: Pb2+ [Xe] 4f14 5d10 6s2 ngoài ra +4: Pb4+: [Xe] 4f14 5d10
Trang 2I.Lý tính
Chì :
Màu trắng hơi xanh, mềm, dễ dát mỏng và kéo sợi
D = 11,33g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy : 327,4o C
Nhiệt độ sôi : 17450C
EPb2+/Pb = -0,13VPb2+
Pb H2
H +
Kim loại nặng
Trang 3II.Hóa tính
Chì : có tính khử yếu
Phi kim
Pb
HCl, H2SO4 l do PbCl2 , PbSO4 che
chì
Pb + O2 + H2O Pb(OH)2
Pb Pb(OH)2
Na2PbO2 NaOH nóng
HNO3 l NO HNO3 đ NO2
-Trong kk, Chì có lớp
màng oxit bảo vệ Khi
đung nóng bị oxh tạo
ra PbO
-Chì không td với
nước Khi có mặt kk,
nước sẽ ăn mòn chì tạo
ra Pb(OH)2
+ Pb(NO3)2
Pb + O2 t0 PbO
Pb Pb(HSOH2 SO4 đặc nóng 4)2 tan
NaOH Pb(OH)2 lưỡng
tính
Trang 4III Điều chế
Chế biến quặng:
Quặng sunfua và silicat của chìHỗn hợp sunfat
Chì oxit
Kim Loại khác
Chì
Chì kim loại + tạp chất (Cu, Ag, Au, Zn, )
Điện phân chì nóng chảy:
Catot là chì tinh khiết Anot là chì ko tinh khiết Chất điện li là PbSiF6 hoặc H2SiF6
Thiêu kết
Khử trong lò cao bằng than cốc
Loại bỏ tạp chất
Trang 5III.Ứng dụng
Thi công phòng x-quang, phòng chụp cắt lớp vi tính, phòng xạ trị…
Trang 6IV.Ứng dụng
Chế tạo điên cực trong acquy chì
Trang 7III.Ứng dụng
Thiết bị sản xuất axit sunfuic
Trang 8III.Ứng dụng
Thiếc hàn ( hợp kim Sn_Pb)
Trang 9III.Ứng dụng
Áo chì sử dụng trong phòng X quang
Trang 10III.Ứng dụng
Đạn gồm lõi chì và vỏ đồng
Trang 11III.Ứng dụng
Thành phần trong tạo màu cho son môi
Trang 12Ngộ độc chì
Những người làm nghề tái chế ắc quy có nguy cơ nhiễm độc chì cao
Trang 131 vài hậu quả
Trang 14Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
Sự cố vỡ bể chứa bùn chì và kẽm của cty CKC tại Cao Bằng ngày 5/1/2016