+ Liệt kê những mặt có ích và những mặt có hại của động vật sống trong môi trường tự nhiên đối với con người?. + Hãy đề xuất các biện pháp bảo vệ động vật hoang dã?..[r]
Trang 1BÀI 21: QUAN HỆ GIỮA ĐỘNG
VẬT VỚI CON NGƯỜI
BÀI GIẢNG KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
PHẦN: SINH HỌC
GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TOẢN ĐƠN VỊ: TRƯỜNG PTDTBT THCS MƯỜNG NHÀ,
HUYỆN ĐIỆN BIÊN, TỈNH ĐIỆN BIÊN
NĂM HỌC: 2017-2018
Trang 2Điền tên các con vật (bò, gà, lợn, vịt) vào trong mỗi hình sau:
A
D
B
C Hình 21.1 Động vật nuôi
A
Ngoài các động vật trong hình trên, hãy kể thêm những vật nuôi trong nhà mà em biết? Trả lời câu hỏi: Những vật nuôi này có liên quan gì với các động vật hoang dã và con người?Nếu động vật bị tuyệt chủng sẽ ảnh hưởng tới đời sống con người như thế nào?
Trang 3Hoàn thiện bảng sau:
Tên vật nuôi Môi trường sống Vai trò (liệt kê cả mặt có
ích và có hại của vật nuôi
đối với con người)
………… ……… ………
………… ……… ………
………… ……… ………
………… ……… ………
………… ……… ………
………… ……… ………
Trang 4Tên vật nuôi Môi trường sống Vai trò (liệt kê cả mặt có ích và có hại của
vật nuôi đối với con người)
Lợn Trên cạn Có ích: Cung cấp thực phẩm, mĩ nghệ
Có hại: Có thể truyền bệnh cho người
Gà Trên cạn Có ích: Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu
cho công nghiệp, làm cảnh
Có hại: Có thể truyền bệnh cho người Trâu bò Trên cạn Có ích: Cung cấp thực phẩm, sức kéo
Có hại: Có thể truyền bệnh cho người
Cá Dưới nước Có ích: Cung cấp thực phẩm, làm cảnh
Có hại: Có thể truyền bệnh cho người Chim bồ câu Trên cạn Có ích: Làm cảnh
Có hại: Có thể truyền bệnh và gây ô nhiễm môi trường cho người
Trả lời câu hỏi:
– Vật nuôi trong nhà có những lợi ích gì đối với con người?
– Vật nuôi trong nhà gây nên tác hại gì đối với con người?
– Nêu các biện pháp chăm sóc và bảo vệ vật nuôi trong gia đình
Trang 5Điền tên các con vật (gấu, chim cánh cụt, đười ươi, lạc đà, báo, chim gõ kiến) vào mỗi
hình sau:
Hình 21.2 Động vật hoang dã
A
Ngoài các động vật trong hình trên, hãy kể thêm những vật sống trong môi trường tự nhiên mà em biết?
Trang 6Hoàn thiện bảng sau:
Tên động vật
sống trong môi
trường tự nhiên
Môi trường sống Vai trò (liệt kê cả mặt có ích và có
hại của động vật sống trong môi trường tự nhiên đối với con người)
1 Hổ ……… ………
2 Voi ……… ………
3 Ngựa ……… ………
4 Cá thu ……… ………
5 Chim bồ câu ……… ………
6 Cá chép ……… ………
Trang 7Tên động
vật sống
trong môi
trường tự
nhiên
Môi trường sống Vai trò
1 Hổ Trong rừng (sơn lâm)
Có lợi:
- Cung cấp thực phẩm
- Nấu cao, làm thuốc
- Bảo vệ rừng
Tác hại:
- Đôi khi ăn thịt người
2 Voi
Trong rừng, thuần chủng trong rạp xiếc
Lợi ích:
- Cung cấp thực phẩm cao cấp
- Cho phân bón
- Làm xiếc, phục vụ giải trí
Tác hại:
- Đôi khi truyền bệnh lây nhiễm,
3 Ngựa
Rạp xiếc, vườn quốc gia, cao nguyên
Lợi ích:
- Phục vụ làm xiếc, giải trí
- Cung cấp phân bón
- Cho thực phẩm cao cấp
- Dùng nấu cao, làm thuốc Tác hại:
- Đôi khi lây bệnh truyền nhiễm
Trang 84 Cá thu Biển Có ích:- Cho thực phẩm
5 Chim bồ
câu
Trong chuồng, trên cây
Lợi ích:
- Cho thực phẩm
- Nuôi làm cảnh, bầu bạn
- Dùng làm xiếc
Tác hại:
- Đôi khi lây bệnh truyền nhiễm
6 Cá chép Nước ngọt (sông suối, )
Lợi ích:
- Cung cấp thực phẩm
- Mang ý nghĩa thần linh, cá chép hóa rồng
Tác hại:
- Ăn đi các động vật nhỏ có lợi ở dưới nước
Trang 9Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi sau:
+ Liệt kê môi trường sống của động vật hoang dã?
+ Liệt kê những mặt có ích và những mặt có hại của động vật sống trong môi trường tự nhiên đối với con người?
+ Hãy đề xuất các biện pháp bảo vệ động vật hoang dã?
Trang 10Quang sát các hình sau và nêu ảnh hưởng của các hoạt động của con người đến môi trường sống của các laoì sinh vật, từ đó trình bày quan điểm của em về mỗi hoạt động?
A – Đốt rừng B – Chặt phá rừng C – Đô thị hóa
D – Săn bắn E – Làm ô nhiễm nước G – Phun thuốc trừ sâu
Ngoài các hoạt động của con người tác động lên môi trường thông qua các hình ảnhủa trên, hãy kể thêm các hoạt động khác của con người tác động đến môi trường sống của các loài sinh vật
Trang 11Quan sát hình ảnh về khủng long, voi ma mút, hổ, gấu trúc, hải cẩu, tê giác, rùa, ngựa vằn và thực hiện các hoạt động theo SHD trang 34
Hình 21.4 Một số động vật đã và đang trên đường tuyệt chủng
C
G
Trang 12Tầm quan trọng thực tiễn Tên động vật
Thực phẩm cá, tôm, rùa, lợn, gà,
Dược liệu hươu, nai, gấu, rùa, khỉ vàng Nguyên liệu cá voi, hổ, báo,
Nông nghiệp Trâu, bò, gà, lợn
Làm cảnh vẹt, yểng, họa mi
Vai trò trong tự nhiên chim, chồn, rắn
Có hại với đời sống con người cá nóc, muỗi, ruồi, rắn độc
Có hại với nông nghiệp Chuột, sâu, một số loài chim
Hoàn thành bảng sau:
Trang 13Tên động
vật Cấp độ đe dọa tuyệt chủng Giá trị động vật quý hiếm
1 Ốc xà cừ Rất nguy cấp (CR) Kỹ nghệ khảm trai
2 Hươu xạ Rất nguy cấp (CR) Dược liệu sản xuất nước hoa
3 Tôm hùm
đá Nguy cấp (EN) Thực phẩm ngon, xuất khẩu
4 Rùa núi
vàng Nguy cấp (EN) Dược liệu, đồ kĩ nghệ
5 Cà cuống Sẽ nguy cấp (VU) Thực phẩm, đặc sản gia vị
6 Cá ngựa
gai Sẽ nguy cấp (VU) Dược liệu chữa bệnh hen
7 Khỉ vàng Ít nguy cấp (LR) Giá trị dược liệu, vật mẫu trong y học.
8 Gà lôi trắng Ít nguy cấp (LR) Động vật đặc hữu, làm cảnh
9 Sóc đỏ Ít nguy cấp (LR) Thẩm mĩ, làm cảnh
10 Khướu
đầu đen Ít nguy cấp (LR) Động vật đặc hữu, làm cảnh Hoàn thành bảng sau:
Trang 14- Kể thêm các động vật có ở địa phương.
- Thảo luận nhóm và viết báo cáo về các nội dung sau:
+ Biện pháp giữ gìn vệ sinh chuồng trại cho vật nuôi
+ Biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở địa phương
+ Biện pháp đấu tranh sinh học, cho ví dụ
+ Biện pháp phòng chống các bệnh do động vật gây nên cho con người + Biện pháp tạo lập mối quan hệ bền vững giữa con người và động vật