天津市佰纳德自控仪表技术开发有限公司 安装使用说明书 SÁCH HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LẮP ĐẶT CƠ CẤU CHẤP HÀNH ĐIỆN ĐỘNG LOẠI THÔNG MINH HÀNH TRÌNH GÓC DKJ-DDY-J HÀNH TRÌNH THẲNG DKZ-D CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ TH
Trang 1天津市佰纳德自控仪表技术开发有限公司
安装使用说明书
SÁCH HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LẮP ĐẶT CƠ CẤU CHẤP HÀNH ĐIỆN ĐỘNG LOẠI THÔNG MINH
HÀNH TRÌNH GÓC DKJ-D(DY-J)
HÀNH TRÌNH THẲNG DKZ-D
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ ĐO TỰ ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN Bernard THÀNH PHỐ THIÊN TÂN
Trang 2二、 规格、型号………
三、 主要技术指标、执行标准………
四、 结构组成………
五、 操作与调整 ………
六、 接线图 ………
七、 联系与信息反馈 ………
、 (整体调节型) DKJ-2100DW、 DKJ-3100DW、 DKJ-4100DW、 DKJ-5100DW (户外整体调节型) DKJ-2100DZ、DKJ-3100DZ、DKJ-4100DZ、DKJ-5100D (直联式整体调节型) DKZ-4100D 、DKZ-4200D 、DKZ-4300D 、DKZ-5400D、 DKZ-5400D 、DKZ-5500D 、DKZ-5600D (直行程整体调节型) 尊敬用户,DKJ、DKZ 系列智能数字显示式执行器采 用微电子技术增加新的使用功能,用时请认真阅读使用、操 作、调试、说明书。 天津佰纳德自控仪表 地址:天津市南开区向阳路33号增5号 电话:022-276189679 传真: 022-27642348 目 录 一、 概述………
二、 规格、型号………
三、 主要技术指标、执行标准………
四、 结构组成………
五、 操作与调整 ………
六、 接线图 ………
七、 联系与信息反馈 ………
适用与我公司生产的:
DKJ-2100D、DKJ-3100D、DKJ-4100D、DKJ-5100D、
DKJ-6100D、DKJ-7100D
1
MỤC LỤC
I Khái quát.
II Quy cách, loại
III Các tiêu chuẩn chấp hành, chỉ tiêu công nghệ chính.
IV Thành phần kết cấu.
V Thao tác và điều chỉnh.
VI Sơ đồ đấu nối.
VII Phản hồi thông tin và liên hệ
Phạm vi sử dụng và sản xuất của công ty chúng tôi.
Loại điều tiết tổng thể.
Loại điều tiết tổng thể ngoài trời.
Loại điều tiết tổng thể kiểu liên kết thẳng.
Loại điều tiết tổng thể kiểu hành trình thẳng.
Kính gửi người dùng, bộ chấp hành kiểu hiển thị kỹ thuật số thông minh dòng DKJ, DKZ được sử dụng công nghệ vi điện tử để thêm các chức năng sử dụng mới Vui lòng đọc kỹ thao tác, sử dụng, cân chỉnh hướng dẫn khi sử dụng.
Trang 3电子技术的飞速发展,新的电子及电力元器件不断产生,使
得控制系统功能及性能产生很大的飞跃,传统的模拟电路电动执行
器已不能满足控制系统的需要,新颖的智能型数字电动执行器,以
其丰富的功能,优异的性能,极好的人机界面,已获得广泛应用。
智能型数字电动执行器的机械设计与传统模拟电动执行器基本相
同,构成智能型数字电动执行器,将伺服放大器、位置发送器结合
在一起,组成了新的电子电路,完成输入与接口技术,增加了独特
的 CPU 故障诊断,识别及逻辑判断,在性能方面,利用软件技术,
完成了自适应定位计算,使得定位误差更小,控制精度提高,弥补
了机械设计上的不足,单项伺服电机控制采用了过零触发可控硅器
件,控制方法简单,现场调试极为方便,提高了整机运行可靠性,
其电气控制特点如下:
天津佰纳德自控仪表 地址:天津市南开区向阳路33号增5号 电话:022-276189679 传真: 022-27642348
二、规格、型号
I Khái quát.
I Khái quát:
Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ điện tử, sản xuất liên tục các linh kiện điện tử mới, đã tạo ra một bước nhảy vọt về chức năng và hiệu suất của các hệ thống điều khiển, các bộ chấp hành điện mạch truyền thống không thể đáp ứng nhu cầu của hệ thống điều khiển, bộ chấp hành điện động kỹ thuật số thông minh mới này đã được sử dụng rộng rãi bởi các chức năng phong phú, hiệu suất tuyệt vời và giao diện người với máy tính tốt Thiết kế cơ học của bộ chấp hành điện động kỹ thuật số thông minh về cơ bản giống như bộ chấp hành điện động truyền thống, nó kết hợp bộ khuếch đại servo và bộ phát vị trí để tạo thành một mạch điện tử mới, hoàn thành công nghệ đầu vào và kỹ thuật giao diện, tăng thêm hệ thống chuẩn đoán lỗi CPU độc lập, phân biệt và phán đoán logic, về mặt hiệu suất, tận dụng công nghệ phần mềm để hoàn thành tính toán định vị thích ứng, giúp lỗi định vị nhỏ hơn và độ chính xác của điều khiển được cải thiện, để bù đắp cho việc thiếu thiết kế cơ học, điều khiển động cơ servo đơn sử dụng thiết bị SCR kích, phương pháp điều khiển rất đơn giản, điều chỉnh tại chỗ cực kỳ thuận tiện và độ tin cậy vận hành của máy được cải thiện, các đặc điểm điều khiển điện của nó như sau:
II Quy cách, loại hình:
Trang 4(普通型)
给定信号
(指令)
额定负载 Nm
额定行程
(°)
额定额定
时间 S DKJ-2100D
给定信号
(指令)
4~20mA 阻
抗 100Ω
100 在机械允
许的范围 内,数值大
于 45 度均 对应 4-20mA 阀 位输出
25
DKJ-3100D 250
DKJ-4100D 600
DKJ-5100D 1600
智能数字式角行程电动执行器(户外型)
智能数字式角行程电动执行器(整体调节型)
型号
(普通型)
给定信号
(指令)
额定负载 Nm
额定行程
(°)
额定额定
时间 S DKJ-2100WD
给定信号
(指令)
4~20mA阻
抗 100Ω
100 在机械允
许的范围 内,数值大
于 45 度均 对应 4-20mA 阀 位输出
25
DKJ-3100WD 250
DKJ-4100WD 600
DKJ-5100WD 1600
Bộ chấp hành điện động hành trình góc loại kỹ thuật số thông minh ( loại điều tiết tổng thể)
Loại ( loại phổ thông) Tín hiệu cài đặt ( Chỉ lệnh) Tải định mức Hành trình định mức Thời gian định mức
Tín hiệu cài đặt ( Chỉ lệnh) trở kháng 100 ôm, 4-20mA
Trong phạm vi cho phép của cơ học, trị số lớn hơn 45 độ đều đối ứng với đầu ra van 4-20mA
Bộ chấp hành điện động hành trình góc loại kỹ thuật số thông minh ( loại điều tiết ngoài trời)
Loại ( loại phổ thông) Tín hiệu cài đặt ( Chỉ lệnh) Tải định mức Hành trình định mức Thời gian định mức
Tín hiệu cài đặt ( Chỉ lệnh) trở kháng 100 ôm, 4-20mA
Trong phạm vi cho phép của cơ học, trị số lớn hơn 45 độ đều đối ứng với đầu ra van 4-20mA
Trang 5型号
(普通型)
给定信号
(指令)
输出推力 行程 mm 时间 S
DKZ-4100D
DKZ-4200D
DKZ-4300D
4~20mA
4000N
10 16 25
25
型号
(普通型)
给定信号
(指令)
额定负载 Nm
额定行程
(°)
额定额定
时间 S DKJ-2100ZD
给定信号
(指令)
4~20mA阻
抗 100Ω
100 在机械允
许的范围 内,数值大
于 45 度均 对应 4-20mA 阀 位输出
25
DKJ-3100ZD 250
DKJ-4100ZD 600
DKJ-5100ZD 1600
智能数字式角行程电动执行器(直连型)
Loại ( loại phổ thông) Tín hiệu cài đặt ( Chỉ lệnh) Tải định mức Hành trình định mức Thời gian định mức
Loại ( loại phổ thông) Tín hiệu cài đặt ( Chỉ lệnh) Lực đẩy đầu ra Hành trình Thời gian
Bộ chấp hành điện động hành trình góc loại kỹ thuật số thông minh ( loại liên kết thẳng)
Bộ chấp hành điện động hành trình thẳng loại kỹ thuật số thông minh ( loại điều tiết tổng thể)
Tín hiệu cài đặt ( Chỉ lệnh) trở kháng 100 ôm, 4-20mA
Trong phạm vi cho phép của cơ học, trị số lớn hơn 45 độ đều đối ứng với đầu ra van 4-20mA
Trang 63.不灵敏区设置(死区):
0-25 位数字设定,最小值 0.25%(1/4096)
4.定位误差:0.5~2%设定,正反作用输出,随机设定
5.阻尼特性(制动时间)
数字设定,数值范围 0~20,最小值为 0,初始值 1 为 5ms,
终值 20 为 800ms,可依据输出轴钮矩设定。
6.输入信号(指令)与输出(阀位)电隔离介质耐压 2500V 7.数字显示:分辨率 1%,范围 0~99% 对应电信号 4-20mA 9.断信号可预置执行器全开、全关、或设定位置
10.设置角度 45°~100°范围内任意数值对应 4-20mA
12.工作电源:AC220V±10% AC380V±10% 50HZ
6
三、主要技术指标、执行标准
1.输入信号:模拟量 4-20mA,阻抗 100Ω
13.使用环境: -20℃~80℃ ≤ 85%RH
14 . 执 行 与 参 照 标 准 JB/T8219-1999 、 JB/T8220-1999 、
III Tiêu chuẩn chấp hanhfm chỉ tiêu công nghệ chính
1 Tín hiệu đầu vào: analoh 4-20mA, trở kháng 100 ôm
2 Tín hiệu đầu ra: 4-20aA, trở kháng <=750 ôm
3 Cài đặt khu không linh hoạt ( khu chết ):
cài đặt kỹ thuật số bit 0-25, giá trị nhỏ nhất 0.25% ( 1/4096)
4 Lỗi định vị: cài đặt 0.5 - 2% , đầu tác tác dụng thuận nghịch, cài đặt đi kèm máy
5 Đặc tính giảm sóc ( thời gian hãm)
Cài đặt kỹ thuật số, phạm vi trị só 0-20, giá trị nhỏ nhất là 0, giá trị bắt đầu 1 là 5ms,
giá trị cuối 20 là 800ms, có thể căn cứ vào trục đầu ra mà cài đặt
6 Tín hiệu đầu vào ( chỉ lệnh) với đầu ra ( vị trí van) cách ly điện môi chất chịu áp 2500V
7 Hiển thị kỹ thuật số: độ phân giản 1%, phạm vi 0-99% đối ứng với tín hiệu điện 4-20mA
9 Mất tín hiệu có thể đặt trước bộ chấp hành hoàn toàn mở, hoàn toàn đóng, hoặc cài đặt vị trí
10 Góc cài đặt trong phạm vi 45-100 độ, trị số bất kỳ đối ứng 4-20mA
12 Nguồn điện làm việc: AC220V +- 10%
13 Môi trường sử dụng: nhiệt độ: -20℃ ~80℃, độ ẩm: ≤85%RH
14 Tiêu chuẩn tham khảo JB/T8219-1999 、 JB/T8220-1999
Trang 7机械调整 1:
如果安装位置,运行行程和角度有所变化,需重新对电动执行 器转角位置,行程距离做重新调整,步骤如下:
电气限位调整:在现场根据工艺和系统要求,调整好机械连杆,与 阀门全开、全关的位置。再打开执行器电气盒,机械固定凸轮螺母,
调整下限及上限凸轮,对应联接阀位开和关的位置(正作用),阀门 全关时下限凸轮触动下限限位开关触点动作,下限指示灯亮;阀门 全开时上限凸轮触动上限限位开关触点动作,上限指示灯亮。上述
控制电路方框图
四、结构组成
IV Thành phần cấu tạo
Cài đặt và hiển thị kỹ thuật số tại chỗ
Bằng tay
Tự động
Đóng
Mở Cài đặt
Đóng Mở
1 Giới hạn trên
2 Giới hạn dưới
3 Ngắt tín hiệu.
1 2 3
Tín hiệu điều khiển 4-20mA.
Tín hiệu vị trí van 4-20mA.
Lộ điện CPU
Bộ cảm biến vị trí và mức giới hạn
cơ học.
Đầu ra moomen lực.
Cơ cấu giảm tốc cơ học.
Hình 2 Sơ đồ lộ điện điều khiển
V Thao tác và điều chỉnh ( khi thao tác điều chỉnh điện cần chú ý an toàn điện và các biện pháp phòng ngừa)
Điều chỉnh máy móc 1:
Nếu tại vị trí lắp đặt, hành trình chạy và góc đều bị thay đổi, cần điều chỉnh lại vị trí góc quay và khoảng cách hành trình của bộ chấp hành điện, các bước như sau:
Điều chỉnh giới hạn điện: Theo yêu cầu của hệ thống và công nghệ tại công trường, điều chỉnh thanh kết nối cơ khí để mở và đóng van hoàn toàn Sau đó mở hộp điện của bộ chấp
hành, cố định cơ học bằng đai ốc bánh xe lồi lệch tâm, điều chỉnh giới hạn dưới và giới hạn trên của bánh xe lồi, tương ứng với vị trí đóng và mở van kết nối (tác dụng thuận), khi van
đóng hoàn toàn, thì bánh xe lồi giới hạn dưới sẽ đụng vào điểm tiếp xúc đóng giới hạn dưới và đèn báo giới hạn dưới sáng lên ; Khi van mở hoàn toàn, thì bánh xe lồi giới hạn trên sẽ đụng vào điểm tiếp xúc mở giới hạn trên và đèn báo giới hạn trên sáng lên Mô tả quy trình ở trênphải thống nhất với với hoạt động của các bộ phận móc xích cơ khí và công tắc đóng
mở van, sau đó siết chặt đai ốc cố định Bị lỏng lẻo và hiện tượng nghẽn kẹt tại bất kỳ điểm nào của liên kết cơ học đều sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của toàn bộ máy, không nên lơ là bất cẩn
Đều chỉnh điện 2: Điều chỉnh điện có thể được thực hiện sau khi điều chỉnh chính xác vị trí máy móc (Nhắc nhở: chú ý sử dụng điện an toàn)
Trang 8不可粗心大意。
电气调试 2:机械位置调整准确无误后就可进行电气调整(提示:注
意安全用电)
1.将面板手自动开关拨到“手动”位置
2.将定位器板设定键“SET”键按至““““JJJJ 00 00 00””””后,再按“▲ ▲ ▲”键,显
示为 ““““JJJJ 01 01 01””””。
3.按““““SET SET SET””””键,面板显示“U U U XX XX XX”,按“▼” “▼” “▼”键至下限灯亮(关位
位置), ““““U U U XX XX XX””””显示在“U U U 01 01 01”或““““U U U 02 02 02””””数值。如果为“00”或其它值,
需要调整执行器的位置反馈电位器松开电位器二个固定螺钉轻轻转
动电位器,使 “U U U XX XX XX”显示在“U U U 01 01 01”数值,同时紧固电位器的固定螺
钉不应松动。
4.按““““SET SET SET””””键控制电路软件将自动记录下限位置。与此同时面
板显示 “Π “Π XX XX XX””””。
5.按“▲” “▲” “▲”键至上限指示灯亮,“Π “Π “Π XX XX XX”显示在 18~21 数值。
6.按““““SET SET SET””””键确认上限位置,面板同时显示““““PPPP 99 99 99””””值,表示电动
执行器在全开位置时显示 ““““99 99 99””””对应阀位信号 20mA 电流信号值。
7.按“▼” “▼” “▼”键““““PPPP””””值从显示““““99 99 99””””向减小数值变化,下限指示灯亮时
8.调试过程完毕后,表示执行器在关位与开位范围内对应
4—20mA 阀位信号线性输出,确切的说是电气阀位输出信号与机械
Điều chỉnh giá trị hiển thị vị trí van " PXX" ( Tín hiệu đầu ra vị trí van )
1 Trên bảng điều khiển gạt nút công tắc tự động thủ công qua vị trí " thủ công"
2 Trên bộ định vị cài đặt nút " SET" đến "J00", sau đó lại nhấn nút " hình tam giác màu đen", hiển thị là " J01"
3 Nhấn nút " SET", trên bảng điều khiển hiển thị " UXX", nhấn nút " hình tam giác màu đen ngược" đến khi đèn giới hạn dưới sáng
( vị trí đóng ), thì hiển thị " UXX" là trị số " U01" hoặc " U02" Nếu là " 00" hoặc các giá trị khác, thì cần điều chỉnh nới lỏng
2 con ốc vít cố định của bộ chiết áp phản hồi ngược vị trí của bộ chấp hành, làm cho " UXX" hiển thị trị số là " U01", đồng thời
siết chặt ốc vít cố định của bộ chiết áp không nên để lỏng lẻo
4 Nhấn nút " SET" điều khiển phần mềm lộ điện tự động ghi chép vị trí giới hạn dưới Đồng thời trên bản điều khiển hiển thị " II XX"
5 Nhấn nút " hình tam giá đen" đến khi đèn chỉ thị giới hạn trên sáng, " IIXX" hiển thị trị số từ 18-21"
6 Nhấn nút " SET" xác định vị trí giới hạn trên, đồng thời trên bản điều khiển hiển thị giá trị " P99", thể hiện bộ chấp hành điện động
ở vị trí mở hoàn toàn hiển thị " 99" đối ứng với giá trị tín hiệu dòng điện 20mA tín hiệu của vị trí van
7 Nhấn nút " hình tam giác đen ngược" thì giá trị của " P" hiển thị "99" giảm dần, khi đèn chỉ thị giới hạn dưới sáng thì giá trị "P"
hiển thị là " 00", tín hiệu ở vịt rí van tương ứng là giá trị tín hiệu dòng điện 4mA
8 Sau khi hoàn thành quá trình điều chỉnh, phạm vi vị trí đóng với mở của bộ chấp hành đối ứng với đầu ra tuyến tính tín hiệu vị trí van
4-20mA, nói chính xác là tín hiệu đầu ra của vị trí van điện khí phải trùng khớp với vị trí của máy móc cơ khí
Trang 9(一) 调试 ““““O O O XX XX XX””””给定显示值(指令输入信号)
定位器板在出厂时已对给定信号进行了调整,电动执行器在平 衡状态下阀位信号与给定信号数值是一致的,如两者对应误差超过 实际显示值(控制室至现场线路影响、控制室 D/A 精度转换误差等 其它综合因素)可重新对给定信号调校,步骤如下:
1.将““““SET SET SET””””键按至““““JJJJ 00 00 00””””后连续按“▲” “▲” “▲”键,显示为““““JJJJ 11 11 11””””。
2.按““““SET SET SET””””键,显示““““LLLL XX XX XX””””,由控制室或信号源给出 4mA 信
3.按““““SET SET SET””””键确认记录 4mA 位置,同时数值显示为““““H H H XX XX XX””””,
由控制室或信号源再给出 20mA 信号,““““H H H””””数值显示 18~20 数值。
4.按““““SET SET SET””””键确认记录 20mA 位置。给定数值显示““““oooo 99 99 99””””数字,
说明控制室或信号源给定信号调试完毕。
(二) 改变正反作用 出厂时为正作用,如需要更改为反作用,按以下步骤进行:
1.按““““SET SET SET””””键至显示““““FFFF 00 00 00””””
2.按“▲” “▲” “▲”,改变““““F00 F00 F00”为““““F01 F01 F01””””,即为反作用
3.再按““““SET SET SET””””键至恢复显示““““PXX PXX PXX””””数值,说明在反作用情况下
给定输入 4mA 显示““““00 00 00””””为开阀状态,给定输入 20mA 显示““““99 99 99””””为关
阀状态。
(三) 改变断信号保护位置
( I) Giá trị hiển thị cài đặt của " OXX" ( tín hiệu lệnh vào)
Bảng định vị đã được điều chỉnh tín hiệu cài đặt khi xuất xưởng, tín hiệu vị trí van và giá trị tín hiệu cài đặt của bộ chấp hành phải nhất quán ở trạng thái cân bằng Nếu sai số tương
ứng giữa hai giá trị này vượt quá giá trị hiển thị thực tế (Các yếu tố tổng hợp khác như lỗi chuyển đổi độ chính xác D / A trong phòng điều khiển, ảnh hưởng từ phòng điều khiển đến
tuyến công trường) có thể điều chỉnh lại từ đầu cho các tín hiệu cài đặt, các bước như sau:
1 Nhấn nút " SET" sau khi thành " J00" liên tục nhấn nút " hình tam giác đen", hiển thị là " J11"
2 Nhất nút " SET", hiển thị " LXX", tín hiệu 4mA được cung cấp bởi nguồn tín hiệu hoăc phòng điều khiển, trị số " LXX" hiển thị trị số từ 1-3
3 Nhất nút "SET" xác nhận ghi chép vị trí 4mA, đồng thời trị số hiển thị là " HXX", tín hiệu 20mA được cung cấp lần nữa bởi nguồn tín hiệu
hoặc từ phòng điều khiển, trị số " H" hiển thị trị số từ 18-20
4 Nhất nút " SET" xác nhận ghi chép vị trí 20mA Trị số cài đặt hiển thị chữ số " o 99", nghĩa là hoàn thành điều chỉnh tín hiệu cài đặt của nguồn tín
hiệu hoặc phòng điều khiển
(II) Thay đổi tác dụng thuận ngược
Khi xuất xưởng là cài đặt tác dụng thuận, nếu cần thay đổi thành tác dụng ngược, thì dựa vào các bước sau đây tiến hành:
1 Nhấn nhút " SET" đến khi hiển thị " F00"
2 Nhấn nút " hình tam giác đen" thay đổi " F00" thành " F01", tức là tác dụng ngược
3 Lại nhấn nút " SET" đến khi phục hồi hiển thị trị số " PXX", tức là trong trường hợp tác dụng ngược đầu vào cài đặt 4mA hiển thị " 00" là trạng thái mở van, đầu vào cài đặt 20mA hiển thị " 99" là trang thái đóng van
( III) Thay đổi vị trí bảo vệ ngắt tín hiệu
Trang 10前预置在断信号状态下执行器所要停止的位置。有 3 种位置选择:a、
断信号时执行器停止在原始位置 。 b、断信号时执行器停止在任意
位置。 c、断信号时执行器停止在预先设置好的位置。
1.按““““SET SET SET””””键至显示““““FFFF 00 00 00””””,连续按“▲” “▲” “▲”,显示为““““FFFF 22 22 22””””。
2.按““““SET SET SET””””键至显示““““bbbb XX XX XX””””。
3.按“▲” “▲” “▲”、“▼” “▼” “▼”修改““““bbbb XX XX XX””””值,当““““bbbb XX XX XX””””为““““bbbb 00 00 00””””时,表示
在断信号时电动执行器停止在原始位置。当 “b XX”为“b 01”时,表示
在断信号时电动执行器停止在任意位置。
1.在““““bbbb 01 01 01””””状态下按““““SET SET SET””””键,显示““““C C C XX XX XX””””值,该值表示在断
信号时电动执行器停止在设置位置。
2.按“▲” “▲” “▲”、“▼” “▼” “▼”修改““““C C C XX XX XX””””值。修改范围:0~99。对应执行器
的下限至上限范围内的任意位置。
3.断信号时电动执行器所处的位置处理,应在现场对电动执行器
安装基本调整后,再根据用户对系统控制的要求做相应的调整,确
保控制系统控制的安全性。
(五)制动时间调整
将自动 /手动开关拨至手动位置
1.首先进入调整程序阶段。具体方法如下:按 SET SET SET 键直到显示
进入调整程序。
2.进入制动时间调整阶段,具体方法如下,当显示出现“dxx”
Khi bộ chấp hành không thể nhận được tín hiệu cài đặt (tín hiệu lệnh) từ phòng điều khiển, nó được gọi là ngắt tín hiệu, đồng thời có 1 cụm tiếp điểm
không nguồn được đưa trở lại phòng điều khiển Dựa theo các yêu cầu công nghệ của hệ thống, có thể đưa ra trước trường hợp ngắt tín hiệu thì bộ chấp hành cần vào vị trí ngừng Có 3 loại vị trí: a Khi mất tín hiệu bộ chấp hành dừng ở vị trí ban đầu b Khi tín hiệu bị cắt, bộ chấp hành dừng ở bất kỳ vị trí nào c Khi tín hiệu bị cắt, bộ chấp hành dừng ở vị trí đặt trước
1 Nhấn nút " SET" đến khi hiển thị " F00", liên tục nhấn nút " hình tam giác đen" hiển thị là " F22"
2 Nhấn nút " SET" đến khi hiển thị " bXX"
3 Nhấn nút " tam gia đen", " tam giác đen ngược" thay đổi giá trị " b XX", khi " bXX" đổi thành " b 00", thể hiện khi mất tín hiệu
thì bộ chấp hành điện động ngừng ở vị trí ban đầu Khi " bXX" đổi thành " b01", thì nghĩa là khi mất tín hiệu thì bộ chấp hành điện động ngừng
ở vị trí bất kỳ
1 Trong trạng thái " b 01" nhấn nút " SET" , hiển thị giá trị " CXX", thì giá trị thể hiện khi mất tín hiệu thì bộ chấp hành điện động ngừng ở vị trí
cài đặt
2 Nhấn nút " tam giác đen" và " tam giác đen ngược " thay đổi giá trị " CXX" Phạm vi thay đổi: 0-99 Tương ứng với giới hạn dưới của bộ chấp
hành đến vị trí bất kỳ trong phạm vi giới hạn trên
3 Khi mất tín hiệu thì cần xử lý vị trí của bộ chấp hành điện động, sau khi điều chỉnh cơ bản lắp đặt của bộ chấp hành tại công trường, lại dựa theo
yêu cầu của người dùng đối với hệ thống tiến hành điều chỉnh tương ứng, đmả bảo hệ thống điều khiển được điều khiển 1 cách an toàn
( V) Điều chỉnh thời gian hãm
Gạt công tắc Tự động thủ công qua vị trí thủ công
1 Đầu tiên là giai đoạn chương trình điều chỉnh Phương pháp cụ thể như sau: Nhấn nút " SET" đến khi hiển thị ra " FOO"
Liên tục nhấn nút " tam giác đen", xuất hiện " F22", lại nhấn nút " SET" để vào chương trình điều chỉnh