KHỐI 11 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 20… 20… Môn: Toán, Lớp 11. Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Họ và tên học sinh:…………………………………... Mã số học sinh:…………………………. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn ? A. B. C. D. Câu 2: Tập xác định hàm số là: A. B. C. D. Câu 3: Tập giá trị của hàm số là A. B. C. D. Câu 4: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng A. B. C. D. Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình bên? A. B. C. D. Câu 6: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 7: Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Câu 8: Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Câu 9: Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Câu 10: Nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Trang 1ĐỀ MẪU “THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI VÀ BÁM SÁT BẢNG ĐẶC TẢ VÀ MA TRẬN
CỦA BGD HIỆN NAY CỦA MÔN TOÁN KHỐI 11 – KHỐI 10- KHỐI 12”
* Phần Link ma trận và đặc tả của bộ môn Toán theo hướng dẫn của BGD 2021 anh
chị vào đường Link sau tham khảo ạ:
https://123docz.net/document/7274472-mon-toa-n-k10-k11-k12-nam-2021-ta-p-hua-n-xay-du-ng-ma-tra-n-va-de-theo-huo-ng-do-i-mo-i-mon-toa-n.htm
KHỐI 11
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20… Môn: Toán, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
Trang 2Câu 7: Nghiệm của phương trình cosx cos6
k n
n C
k n k
!
!
k n
n C
Trang 3Câu 17: Cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung
điểm của các cạnh BC CA AB, , . Tìm ảnh của điểm M qua
phép tịnh tiến theo vectơ NP
A Tam giác A B C là tam giác vuông B Tam giác A B C là tam giác nhọn
C Tam giác A B C là tam giác đều D Tam giác A B C là tam giác tù
Câu 20: Ảnh của đường tròn có bán kính bằng 2 qua phép vị tự tâm I tỉ số k 2 là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu ?
1 2
Câu 21: Hàm số nào dưới đây có tập xác định là ?
A ysin 2xcos x B ysinx tan x C ycot x D
1 2cos
sin
x y
Trang 4A Đoạn thẳng AB. B Tam giác ABC C Tam giác AMC D Tứ giác MNCB.
Câu 34: Cho hình vuông MNPQ có tâm O như hình vẽ
bên Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O, góc quay
90 là điểm nào dưới đây ?
2 C 2. D 2.
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Giải phương trình 3 sinx cosx2
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy,cho vectơ u (3;1) và đường thẳng :x 2y 1 0. Phép tịnh tiến theo vectơ u biến thành đường thẳng ,viết phương trình của
Trang 5Câu 3: a) Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20…
Môn: Toán, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
……….
I.TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng của các câu sau và tô vào giấy thi.
Câu 1: Cho dãy số u n
thỏa mãn limu n 1 Giá trị của lim0 u bằng n
Câu 7: Cho dãy số u n
thỏa mãn limu Giá trị của n 5 limu n 2
bằng
Câu 8:
2 1 lim
3
n n
D
1 4
Câu 9: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có u và công bội 1 2 q 12
Câu 10:
1
2 3lim
bằng
Trang 6y x
1 lim
x y x
1 1
x y x
1 1
y x
Câu 25: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?
A y x tan x B y x sin x C y 1 cot x
D
1.sin
y
x
Câu 26: Hình biểu diễn của một hình bình hành không thể là hình nào trong các hình sau đây?
A Hình vuông B Hình thoi C Hình thang cân D Hình chữ nhật Câu 27: Cho ba điểm A B C, , tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 7Câu 28: Cho hình hộp ABCD A B C D. Hỏi . AB AD AA
a
C
2 32
Trang 8Câu 2:( 1 điểm ) Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC và AD, biết
3,
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20…
Môn: Toán, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
……….
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 1; 2 , đường thẳng d’ có phương
trình x 2y 3 0 là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v
B
1 12
C
1 6
D
5 36
Câu 5: Số hạng tổng quát trong khai triển biểu thức
15
2,
A
15 2 15
2k C x k k
B
15 3 15
2k C x k k
C
15 3 15
Trang 9A -2 ≤ m ≤ -1 B
2
2
Câu 7: Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 3 nữ Cần chọn ra 5 học sinh để tham gia đồng
diễn thể dục, với yêu cầu có không quá 1 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Câu 8: Cho n điểm trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng Tìm số n sao
cho số tam giác mà đỉnh trùng với các điểm đã cho gấp đôi số đoạn thẳng được nối
từ các điểm ấy Số n bằng bao nhiêu?
Câu 9: Cho tam giác ABC có trọng tâm G; A B C', ', ' theo thứ tự là trung điểm của các
cạnh BC CA AB, , . Phép vị tự biến tam giác ABC thành tam giác A B C' ' ' là
A Phép vị tự tâm G,tỉ số 2. B Phép vị tự tâm G,tỉ số
1 2
C Phép vị tự tâm G,tỉ số 2. D Phép vị tự tâm G,tỉ số
1.2
Câu 10: Gieo một con súc sắc hai lần và xét biến cố A 1;1 , 1;2 , 1;3 , 1;4 , 1;5 , 1;6
Biến cố nào trong các biến cố được cho dưới đây là biến cố đối của biến cố A?
A N: “Tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 7” B M: “Lần đầu có số chấm lớn hơn
1”
C P: “Tích số chấm hai lần gieo ít nhất là 2” D Q: “Số chấm lần đầu lớn hơn lần
2”
Câu 11: Cho tứ diện ABCD. Mặt phẳng cắt các cạnh AC BC BD AD, , , lần lượt tại các
trung điểm P Q R S, , , Thiết diện tạo bởi mặt phẳng và tứ diện ABCD là
chữ nhật D là một hình vuông.
Câu 12: Chọn ngẫu nhiên 4 bi từ một hộp có 4 bi xanh khác nhau và 5 bi đỏ khác nhau (các
bi cân đối, đồng chất) Xác suất các bi được chọn có đúng 1 bi đỏ bằng
A
10 63
B
5 63
C
8 63
D
25 63
Câu 13: Có bao nhiêu phép thử ngẫu nhiên trong số các phép thử được cho dưới đây?
(a) Gieo một đồng tiền (2 mặt S, N) một lần (b) Chọn một bi từ một hộp có 5 bi
xanh giống nhau
(c) Bắn một viên đạn vào bia (d) Tổng số chấm khi gieo hai consúc sắc một lần
Trang 10Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d' có phương trình x y 2 0 là
ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 90 0 Phương trình đườngthẳng d là
A x y 2 0. B x y 2 0. C x y 2 0. D.
2 0
x y
Câu 16: Cho A, B là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu Phát biểu
nào trong các phát biểu dưới đây là sai?
điểm M3;5 Ảnh của điểm
M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm
A M' 4; 3 B M' 2;7 C M ' 4; 3 D M' 4;3
Câu 18: Trên bàn có bày 2 loại bánh khác nhau, 4 loại mứt khác nhau và 5 loại trái cây
khác nhau để cho khách dùng tráng miệng Hỏi mỗi người khách có thể có baonhiêu cách chọn một loại bánh hoặc một loại mứt hoặc một loại trái cây?
Câu 19: Gieo một con súc sắc hai lần Biến cố nào trong các biến cố dưới đây có xác suất
bằng 1?
chấm hai lần gieo hơn kém ít nhất 1”
số chấm hai lần gieo lớn hơn 1”
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Giao tuyến của hai
mặt phẳng SAC và SBD là
A đường thẳng SC. B đường thẳng SA. C đường thẳng SO. D đường
thẳng SB.
Câu 21: Trong bài thi vấn đáp, giáo viên soạn sẵn 10 câu hỏi trong đó có 7 câu hỏi mức độ
dễ và 3 câu hỏi mức độ khó Xác suất một học sinh chọn ngẫu nhiên 3 câu hỏi mà
có ít nhất một câu hỏi khó bằng
A
1724
B
1924
C
1324
D
524
Câu 22: Cho tứ diện ABCD sao cho BCD và ACD là các tam giác cân lần lượt tại B và
A AB AC CD a M là một điểm trên cạnh AC với AM x0 x a.
là mặt phẳng qua M song song với AB và CD. Mặt phẳng cắt tứ diện
Trang 11ABCD theo thiết diện là hình chữ nhật MNPQ (N P Q, , lần lượt nằm trên các cạnh, ,
BC BD AD) Giá trị của x theo a để diện tích thiết diện MNPQ lớn nhất là:
B A B C', ', ' lần lượt là điểm đối xứng của Hqua A B C, ,
C A B C', ', ' lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AH BH CH, , .
D A B C', ', ' lần lượt là điểm đối xứng của A B C, , qua H.
Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2 sinx là: A 3 B 1 C 2 D 0
Câu 26: Tập xác định của hàm số y sinx 2 là:
SM SB
Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng
MAC
nằm trên đường thẳng nào sau đây?
A Đường thẳng AC. B Đường thẳng MA. C Đường thẳng MC. D Đường
thẳng MO.
Câu 28: Tập giá trị của hàm số y cot x là:
A T B T C T 2;2 D T\ k , k
Câu 29: Trên mặt phẳng cho 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Có bao
nhiêu đoạn thẳng khác nhau được tạo bởi 2 trong 10 điểm nói trên? A 90 B 50
C 20 D 45
Câu 30: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số
đôi một khác nhau sao cho chữ số đứng chính giữa và đứng cuối đều lẻ? A 132
B 120 C 260D 144
Câu 31: Phương trình cos 2x cos3x cos7 x 0 có tập nghiệm là:
Trang 12Câu 32: Cho tứ diện ABCD với M N P, , là 3 điểm lần lượt lấy trên 3 cạnh AB BC CD, , sao
cho MN/ /AC. Giao điểm S của đường thẳng AD và mặt phẳng MNP nằm trênđường thẳng nào sau đây?
A Đường thẳng đi qua D và song song với MN.
B Đường thẳng đi qua P và song song với AC.
C Đường thẳng AP. D Đường thẳng MN.
Câu 33: Cho A, B là hai biến cố đối nhau của cùng một phép thử Biết rằng xác suất xảy ra
biến cố A là 30% Xác suất xảy ra biến cố B bằng
A
3 10
B
2 5
C
3 5
D
7 10
Câu 34: Nếu C3n 10thì n có giá trị là: A 5 B 7 C 8
x y
Trang 13Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x – 3y + 6 = 0 và
đường tròn tâm I (2; 1) bán kính 3.Tìm phương trình ảnh của đường thẳng dqua phép tịnh tiến theo vectơ v 2;4
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của SB và SD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABCD) và(AMN)
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi H,K lần lượt là
trung điểm của SA,SB
a Chứng minh HK // (SCD)
b Gọi M là điểm tùy ý trên cạnh CD, ( α ) là mp qua M và song song SA,BC Xác định thiết diện tạo bởi mp( α ) và hình chóp
-HẾT
-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 20… - 20… Môn: Toán, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
……….
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Cho các dãy số u n , v n
và limu n a, limv n thì
lim n n
u
v bằng
A 1 B 0 C D
Câu 2: Cho tứ diệnABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD vàBC Khẳng
định nào sau đây sai?
1
Trang 14Câu 6: Hàm số 5 6
1)
x x
m
1 2
9lim
x
x x
Câu 13 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2
A y 9x 27 B y 9x 11 C y 9x 11 D y 9x 27
Câu14 Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong
3 2
(x 2)
31
(x 2)
31
(x 2)
31
(x 2)
Trang 15Câu 17: Cho hàm số y = 2
11
x Đạo hàm y’ của hàm số là
( 1)1
x x x
q
Tổng của cấp số nhânlùi vô hạn đã cho bằng
D 3.
Câu 20
2 5lim
2 15lim
C
2
a
Câu 23 Ta có
2 3
Câu 24 Tính
11
2
2 10 lim
Trang 16A 5 B C – 5 D Câu 28 Tính 3
8 1 lim
3
x
x x
Câu 30 Cho hai dãy số u n , v n
thỏa mãn limu n 5 và limv n 3. Giá trị của
3
3lim
y
Trang 17Bài 4 Cho hàm số y x 4 x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a) Tại điểm có tung độ bằng 3
b) Vuông góc với d: x 2y 3 0
Bài 5 Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC) Tam giác ABC vuông tại B
a)Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
b)Từ A kẻ AH SB tại H, AK SC tại K Chứng minh rằng SC (AHK)
Chứng minh rằng tam giác AHK là tam giác vuông
-HẾT
-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 20… - 20 Môn: Toán, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
A
1 2
k
32
k
1 2
k
32
k
Câu 5: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
Trang 18A 8 B 4 C 2 D Vô số
nghiệm
Câu 8: Cho tứ diện ABCD có AB CD và ACBD Gọi H là hình chiếu vuông góccủa A lên mp BCD( ) Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A H là trực tâm tam giác BCD B CD(ABH).
11
y x
mà người gửi nhận được gần với số tiền nào trong các số tiền dưới đây?
Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông
góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
Trang 19A BC (SAJ) B BC(SAB).
Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số
2 74
Câu 17: Cho hàm số
2 1
x y x
có đồ thị C và điểm A0;a Hỏi có tất cả bao nhiêu giátrị nguyên của a trong đoạn 2018; 2018 để từ điểm A kẻ được hai tiếp tuyếnđến C sao cho hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành?
-Câu 22:
1
4.3 7im
Trang 20Câu 25: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD).Gọi
A y ' x sin x 2cos x B y ' x cos x sin x
Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, AD a 3 Cạnh bên SA (ABCD) và SA = a Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) là
A 300 B 450 C 900 D 600
Câu 28: Cho hình hộpABCD A B C D. Mặt phẳngAB D song song với mặt phẳng nào
trong các mặt phẳng sau đây?
A ; 3 2; B 3;2 C 2;3 D ; 4 3;
Câu 32: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường này thì song song với đường kia
B Cho đường thẳng a , mọi mặt phẳng chứa a thì
C Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b, luôn luôn có mặt phẳng chứa đường này
và vuông góc với đường thẳng kia
D Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng chứa a và mặt phẳng chứa b thì
Câu 33: Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng ABC và ABD cùng vuông góc với
DBC
Gọi BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD, DK là đường cao của tamgiác ACD Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
Trang 21A (ABE)(ADC) B (ABD)(ADC)
Câu 34: Cho cấp số nhân u n
có u 1 8 và biểu thức 4u32u215u1 đạt giá trị nhỏ nhất Tính S10
Câu 3 Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh bên bằng 2a Giao điểm của AC và BD là O,
gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD SO a 3
a) Chứng minh CD (SON), (SAC) (SBD)
b) Tính sin của góc hợp bởi hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) Tính d(AB,(SCD))
A
Trang 22KHỐI 10
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20… Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
……….
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề?
A Hà Nội là thủ đô của Việt Nam B Hôm nay là thứ mấy?
Câu 2: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A 5 là số tự nhiên chẵn B 5 là số nguyên tố
C 5 là số nguyên âm D 5 là số chia hết cho 3.
Câu 3: Cho mệnh đề P:" x :x2 2 0" Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề phủ
Trang 23Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, đồ thị của hàm số yx2 2x3 có trục đối xứng là
đường thẳng nào dưới đây?
Câu 18: Hàm số f x x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0;. B 4;. C ;0 D ; 1
Câu 19: Cho hàm số bậc hai có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2;. B ; 1 C ; 2 D 1;.
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, đỉnh của parabol yx2 2x1 có tọa độ là
A 1; 2 B 1; 2 C 2; 1 D 1; 2
Câu 21: Cho hàm số yf x x24x2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A y giảm trên 2; B y giảm trên ;2
C y tăng trên 2; D y tăng trên ;
Câu 22: Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ khác 0, có điểm đầu và điểm cuối là
các đỉnh của tam giác ABC?
Trang 24D Vectơ AB
là đoạn thẳng AB có hướng từ Ađến B
Câu 24: Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Câu 25: Hai vectơ bằng nhau khi hai vectơ đó có
A cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
B song song và có độ dài bằng nhau.
C cùng phương và có độ dài bằng nhau.
D Thỏa mãn cả ba tính chất trên.
Câu 26: Chọn khẳng định đúng
A Hai vectơ cùng phương thì bằng nhau.
B Hai vectơ ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau.
C Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.
D Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau.
Câu 27: Xét ba điểm A B, và C tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Vectơ k a cùng hướng với vectơ a.
B Vectơ k a ngược hướng với vectơ a.
C Vectơ k a là vectơ đối của vectơ a.
GM
2 3
AM
1 2
Trang 25A u2a3b và
1 3 2
PHẦN TỰ LUẬN (chọn 4 câu trong 7 câu)
Bài 1 Cho A = [3; +), B = (0; 4).Tìm A B, A B, A \ B, B \ A và biểu diễn trên trục
số
Bài 2 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f x x4 3x21
Bài 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) y x 2 4x3 ; b) y x22x 3
Bài 4 Tìm toạ độ giao điểm của parabol (P): y x 2 3x2với đường thẳng (d): y x 1
Bài 5 Lớp 10A có 36 học sinh, trong đó mỗi học sinh đều biết chơi ít nhất một trong haimôn thể thao đá cầu hoặc cầu lông Biết rằng lớp 10A có 25 học sinh biết chơi đá cầu, có
20 học sinh biết chơi cầu lông Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh biết chơi cả hai môn
đá cầu và cầu lông?
Bài 6 Cho parabol ( ) :P yx2 2x Xác định đường thẳng :3 d y ax b đi quađỉnh của ( )P và cắt hai tia , Ox Oy lần lượt tại , M N sao cho diện tích tam giác OMN
bằng 4
Bài 7 Cho tứ giác ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD.
Chứng minh rằng AC BD 2MN.
-HẾT
-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 20… - 20… Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
……….
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Trong các câu sau câu nào là mệnh đề ?
A Thầy ơi, mấy giờ rồi ?
Trang 26Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A2;0 , (2;6). B
Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB
Câu 7 Hai véctơ đối nhau khi hai véctơ đó
A ngược hướng và có độ dài bằng nhau.
B song song và có độ dài bằng nhau.
C cùng phương và có độ dài bằng nhau.
D cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
Câu 8 Tìm tập nghiệm của phương trình 5x 10 0.
Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho
(1;5),
(2;3)
b Tìm tọa độ của vectơ
x 1
Câu 11 Phương trình 3x 2y 5 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
5
0 ;2
Trang 27Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho
Câu 19 Tập xác định D của hàm số
3
x y
Trang 28A 20 chiếc B 18 chiếc C 19 chiếc D 17 chiếc.
Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A (3;5),B(2;6),C(6; 10) , gọi D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD Chọn khẳng định đúng
m
D m 3.
Câu 28 Biết parabol ( ) :P y ax 2 4x c cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 và
có trục đối xứng là đường thẳng x 2 Hỏi điểm nào sau đây thuộc (P)?
M( 2;1 ) P( 3;0 ) N( 2; 1) Q( 0;1 ).
Trang 29Câu 29 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Khi đó:
A Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC
B Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC
C Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để ax2b x c m 1 có bốn nghiệm phânbiệt?
Câu 35 Cho tam giác ABC Điểm M thỏa mãn AB AC 2AM
Chọn khẳng địnhđúng?
A Mtrùng vớiA B M là trọng tâm của tam giác ABC
C M trùng với B hoặc C D M là trung điểm của BC
TỰ LUẬN
Câu 1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 2 2x 3.
Câu 2 Giải phương trình: 2x 2 3x 1 x 1.
Trang 30Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 1; 3 ,B 2;4 ,C 5;6 Tìm tọa độ điểm M
thỏa: AM 2AB BC .
-HẾT
-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 20… - 20… Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
Câu 7 Các giá trị xuất hiện nhiều lần nhất trong mẫu số liệu thống kê được gọi là:
A Số trung bình B Mốt C Số trung vị D Độ lệch chuẩn.
sai của dãy số liệu trên ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm )
Trang 31Câu 9 Cho tam giác có độ dài ba cạnh là , , Tính độ dài đường trung tuyến , với là trung điểm của
công thức tính diện tích của hình bình hành đó?
ìï + - >ïí
ï - + <ïî
x
325; 2
x x
Trang 32A B
Câu 17.Miền nghiệm được cho bởi hình bên (không kể bờ là đường thẳng ,
không bị gạch chéo) là miền nghiệm của bất phương trình nào?
Hỏi f x( ) là tam thức nào dưới đây ?
Trang 33A
1 0
Câu 28: Tam giác ABC có AB = 8, AC = 10 và BC = 6 Độ dài đường trung tuyến xuất
phát từ đỉnh B của tam giác bằng:
A 1;2 B 0;0 C 3;0 D 8; 4
Câu 31: Tam giác ABC có AB = 3, AC = 6 và góc A 600 Tính độ dài đường cao kẻ từ
A của tam giác
A h a 3 3 B h a 3
C h a 3. D h a 32
Câu 32: Tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = a Tính bán kính r của đường tròn nội
tiếp tam giác đã cho
Trang 34A Song song B Trùng nhau.
C Vuông góc D Cắt nhau nhưng không vuông góc.
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Xét dấu nhị thức f (x )=−2 x+8
Câu 2 : Giải bất phương trình
x2+3 x−4 x−2 ≥0
Câu 3 : Cho tam giác ABC có A 600,AB5cm , AC=7cm Tính cạnh BC và diện tíchtam giác ABC
Câu 4 (1 điểm): Tìm tất cả các giá trị m để hệ bất phương trình
-HẾT
-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 20… - 20…
Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:
……….
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC có các cạnh BC a CA b AB c , , . Hệ thức nào sau đây đúng?
Trang 35 Giá trị của cos 2 là
C
7
7 25
Câu 8: Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau (giả sử rằng tất cả các biểu thức lượng
giác đều có nghĩa)
A tana tana B sin sin 2sin 2 .sin 2
A cosa b cos cosa b sin sin a b B cosa b cos sina bsin cos a b
C cosa b cos sina b sin cos a b D cosa b cos cosa bsin sin a b
Câu 11: Hệ thức nào sau đây đúng với mọi giá trị của a?
A sin4acos4a1. B sin2acos2a1.
C sin4a cos4a1. D sin2a cos2a1.
Câu 12: Một đường tròn có bán kính Độ dài cung 40 trên đường tròn gần
bằng
A B C D
Câu 13: Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn cung có số đo 2rad
là
A B0;1 B A1;0 C B' 0; 1 D A ' 1;0 Câu 14: Cho dãy số liệu thống kê: 48,36,33,38,32, 48, 42,33,39 Số trung vị của các sốliệu thống kê đã cho là
10
Trang 36Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tiếp tuyến của đường tròn
x x
A x27x 5. B x25x 7. C x27x5. D x2 5x7.
Câu 21: Thống kê điểm thi môn Toán trong một kì thi của 400 học sinh thấy có 12 học sinh được điểm 10 Tần suất của giá trị x i 10 là
Câu 22: Cho bảng phân bố tần số.
Tiền thưởng( triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty.
A 60 B 45 C 30 D 15
Câu 25: Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn số đo của góc lượng giác
Ox OM , 500 nằm ở góc phần tư thứ
A I. B II. C.III. D IV.Câu 26: Nếu
3
5
thì cos
4
3.5
C x: 2y2 2x 2y 2 0
Trang 37A 4. B 2. C 6. D 6.Câu 28: Công thức nào sau đây đúng?
A sin sina b2 cos a b cosa b
B sin sina b2 cos a b cosa b
C sin sin 1cos cos
Câu 29: Cho số thực a. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A cos 2acos2a sin 2a B cos 2a2sin2a1.
C cos 2a 1 2cos 2a D cos 2asin2a cos 2a
Câu 30: Cho tan 2 Giá trị của tan 4
Câu 32: Cho ABC có a4, c5, B 150 Diện tích tam giácABC bằng
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Biết
12sin
13
a
,
4cos