1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai toan gtln gtnn bieu thuc mu logarit nhieu bien so

36 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Toán GTLN - GTNN Biểu Thức Mũ – Logarit Hai Biến Số
Tác giả Nhóm Toán VDC&HSG THPT
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TOÁN GTLN - GTNN BIỂU THỨC MŨ – LOGARIT HAI BIẾN SỐ PHƯƠNG PHÁP Cách 1: Đánh giá, áp dụng BDT cơ bản đã biết như BĐT Côsi và BĐT Bunhiacopxki.. Thông thường ta thực hiện theo các bướ

Trang 1

BÀI TOÁN GTLN - GTNN BIỂU THỨC MŨ – LOGARIT HAI BIẾN SỐ

PHƯƠNG PHÁP Cách 1: Đánh giá, áp dụng BDT cơ bản đã biết như BĐT Côsi và BĐT Bunhiacopxki

Cách 2: Áp dụng phương pháp hàm số, hàm đặc trưng

Thông thường ta thực hiện theo các bước sau :

Biến đổi các số hạng chứa trong biểu thức về cùng một đại lượng giống nhau

Đưa vào một biến mới t, bằng cách đặt t bằng đại lượng đã được biến đổi như trên.

Xét hàm số f t( ) theo biến t Khi đó ta hình thành được bài toán tương đương sau: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f t( ) với t D

Lúc này ta sử dụng đạo hàm để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f t( ) với

Nếu hàm số y f x= ( ) luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) và liên tục trên D thì

Trang 2

Vậy GTNN của g x là ( ) 8 khi 1, 1

x= y=

Câu 2. Cho hai số thực dương a b thỏa mãn hệ thức: ,

2log2a−log2b≤log2(a+6b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2

ab b P

Max f t = khi t =2 Vậy 1

x y

xy≤ +  =

Khi đó P=(2x2+y)(2y2+ +x) 9xy=2(x3+y3)+4x y2 2+10xy

Trang 3

≤ − + + = + + − ≤ VậyP = khi max 18 x y= = 1

Câu 4. Cho hai số thực a b > thỏa mãn , 0 log 22( a+ +1 log 3 1 6 0) 2( b+ − ≥) Giá trị nhỏ nhất của biểu

thức 2a+3b

Lời giải

Chọn B

Ta có log 22( a+ +1 log 3 1 6 0) 2( b+ − ≥) ⇔log2(2 1 3 1a+ )( b+ )≥6⇔(2a+1 3 1 64)( b+ ≥)

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương 2a +1 và 3 1b + , ta được

Câu 5. Trong các nghiệm (x y; ) thỏa mãn bất phương trình

logx2+2y2(2x y+ )≥ Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức 1 T =2x y+ là

2

T = x y+ =

Câu 6. Xét các số nguyên dương a b sao cho phương trình , aln2 x b x+ ln + = có hai nghiệm phân 5 0

biệt x x và phương trình 1, 2 5log2x b+ logx a+ = có hai nghiệm phân biệt 0 x x thỏa mãn 3, 4

Trang 4

Điều kiện để hai phương trình aln2x b x+ ln + = và 5 0 5log2x b+ logx a+ = có hai nghiệm 0phân biệt là: b2−20a> 0

Từ đó suy ra S=2a b+3 ≥30⇒Smin =30 khi và chỉ khi 3

8

a b

log a b+logb a −9a +81 log≥ a b+log 18b a −9a =log a b+2log 3b a≥2 2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 4

2 3

3 1, 1

3

9log a 2log 3b

a a

Trang 5

( ) ( ) ( )

2

2 2

Câu 10 Cho hai số thực dương x y thỏa mãn , 2ln 2 5ln ( ) 2ln5

Trang 6

x = Từ đó ta có bảng biến thiên như sau:

Dựa vào BBT, ta suy ra 1 3 ( )

Biết rằng, giá trị của x3+ được viết dưới dạng y4 m

n với m,n là các số nguyên dương và

Trang 8

x y

x y x

2

M m− = D M m− =3 Lời giải

Trang 9

Câu 15. Cho các số thực x, y thỏa mãn 5 16.4+ x2 − 2y =(5 16+ x2 − 2y).72y x− + 2 2 Gọi M và m lần lượt là

giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 10 6 26

11

a b

t b

Trang 10

3 2

Một bất đẳng thức mà ta hay gặp: ( )( )( ) ( )3

3

1+a 1+b 1+ ≥ +c 1 abc

Trang 11

Có bổ đề sau: Cho các số thực dương a b c x y z m n p, , , , , , , , khi đó ta luôn có:

Cộng 3 bất đẳng thức trên có điều phải chứng minh

Quay lại bài khi đó phương trình trở thành: ( )( )( ) ( )3

Với bài toán này nếu đặt 2x y+ =a,2x y+ 2 =b,2x y− 3 = ⇒c 3abc = , đây chính là dạng trên 2x

Dấu " "= xảy ra khi và chỉ khi 2x y+ =2x y+ 2 =2x y− 3 ⇔ = = Vậy khi đó P e x y 0 =

Câu 19 Cho 2 số thực a b, không âm thỏa mãn log2( ) ( )ab ∈ 0;1 đồng

+ Biết rằng a b4 10 được viết dưới dạng

m n với a,b là các số nguyên dương Hỏi có tất cả bao nhiêu bộ số (m n như vậy? ; )

A m∈( )0;1 B m∈( )1;2 C m∈( )2;3 D m∈( )3;5

Lời giải Chọn C

Bất đẳng thức Jensen và tính chất của hàm lồi

Cho hàm số f x liên tục trên đoạn ( ) [ ]a b và n điểm tùy ý nên ; [ ]a b Ta có ;

Vế trái viết lại là x x+ y y

Trang 12

Vế trái của bất đẳng thức này có dạng '( ) '( ) ''( )( )

Vậy VT VP≥ Dấu “=” xảy ra khi x y= = 42⇒x y4 10 = 128 2 32 4 8 8 2= = =

Câu 20 Cho 2 số thực x y >, 1 thỏa mãn điều kiện:

Ý tưởng ở bài này là sẽ kiếm một điều kiện ràng buộc giữa x,y rồi sau đó chỉ ra giả thiết chỉ nhận duy nhất 1 bộ nghiệm Dưới đây là cách giải quyết của bài toán trên

Biến đổi giả thiết ta được: 1 log 32 2log 3 3 log 32 ( 2 ) 9log 2

loglog 38log3

x a

y b c xy

2c 5c 4 18 2 1c 2 1c c 4c 2

Chú ý với điều kiện x y >, 1 ta sẽ có a b c >, , 0 Mặt khác a b c+ + = ⇒ < 3 c 3

Suy ra ∆ ≤ , điều này đồng nghĩa 0 VT ≥ 0

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

2 2 2

Trang 13

Từ đây suy ra 76 12 2 10;11[ ]

9

Câu 21 Cho hàm số y f x= ( ) (= x+1)(x+2)(x+3)(x+ + Khi đó, giá 4) m

trị m để giá trị cực tiểu của hàm số f x bằng với giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( )

P=log 3a( b+ +2 log 3) b( a+ với 2) ∀a b, ∈(1;2]nằm trong khoảng nào sau đây

A [ ]3;4 B [ ]5;6 C [ ]7;8 D [9;10 ]

Lời giải Chọn C

Cách 1: Ta có:

3 4 3

4 3

Suy ra P = khi và chỉ khi min 6 a b= =2

Khúc sau làm tương tự như cách 1 đã trình bày

Câu 22 Lần lượt cho hai số thực dương x y thỏa mãn phương trình sau đây: ,

Trang 14

Lời giải Chọn A

13

30 2 3013

Trang 15

Câu 24 Cho 2 số thực x,y thay đổi thỏa mãn x y+ + =1 2( x− +2 y+3)

Giá trị lớn nhất của biểu thức S=3x y+ − 4+ + +(x y 1 2) 7 − −x y −3(x2+y2) là a

b với a,b là các số nguyên dương và a

b tối giản Tính P a b= +

A P =8 B P =141 C P =148 D P =151

Lời giải Chọn A

Đây chính là đề thi THPT Quốc Gia 2016 đã được biến tấu để trở thành 1 câu hỏi trắc nghiệm

Trang 16

Vậy x2+y2 ≥5 148 148

1513

3

a a

b b

P= a+ b+ a b+ − a b+ đạt giá trị lớn nhất, giá trịa b− thuộc khoảng nào sau đây?

A ( )3;4 B ( )5;6 C ( )4;5 D.(2;3)

Lời giải Chọn D

P đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi S đạt giá trị lớn nhất

Giả sử S có giá trị lớn nhất Suy ra phương trình Sk2+(2S−1)k S+ + =1 0 có nghiệm

4 log 3

4

log a b− =t=log 3⇔ − =a b 2 ≈2,56

Câu 26 Cho hai số thực xy thỏa mãn: x y+ = x+ +2 2y−4 Khi ấy,

giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 6

Trang 18

BÀI TOÁN GTLN - GTNN BIỂU THỨC MŨ – LOGARIT NHIỀU BIẾN SỐ

Câu 1. Cho x y z, , lần lượt là các số thực dương và thỏa mãn hệ phương trình sau

3log 3x y =3log 27x z =log xy 81yz > Khi biểu thức0 P x y z= 5 4 đạt giá trị nhỏ nhất thì

giá trị của 1000P nằm trong khoảng nào ?

Lời giải

Chọn B

Ta có hệ phương trình sau: 3log 3x( )y =3log 273x( z)=log3xy(81yz)≠0 (*)

Từ phương trình (*), ta có: 3log 3x( )y =3log 273x( z)=log3xy(81yz)= >k 0

Đặt:

( ) ( ) ( )

13

33log 3

3 1

− − +

2 10 17

3

Câu 2 Cho các số thực không âm a b c, , thỏa mãn 2a+4 8b+ c=4 Gọi M m,

lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a= +2b c+3 Giá trị của biểu thức

Đặt a=log , 22x b=log , 32 y c=log2z Ta có S =log2( )xyz

3 3

Trang 19

2

4 3log 3

4 3log 3

Câu 3 Cho ba số thực thay đổi a b c > thỏa mãn , , 1 a b c+ + =6 Gọi x x là 1, 2

hai nghiệm của phương trình ( ) (2 )

loga x − +2 loga b+3loga c loga x−2022 0= Khi đó giá trị lớn nhất của x x là 1 2

A −2022 B 216 C 12 6log 3+ 2 D 108

Lời giải Chọn C

Do phương trình ( ) (2 )

loga x − +2 loga b+3loga c loga x−2022 0= có hai nghiệm x x nên ta suy 1, 2

ta hệ thức Viét như sau: (loga x1) (+ loga x2)=loga(x x1 2)= +2 loga b+3loga c

x x =a bc ≤ Như vậy giá trị lớn nhất của x x là1 2 108

Câu 4 Cho ba số thực không âm x y z thỏa mãn , , 2 2 2

2x +3y +5z =6 Giá trị lớn nhất của biểu thức T x= +3y+4znằm trong khoảng nào sau đây

A ( )4;5 B ( )5;6 C ( )6;7 D ( )7;8

Lời giải Chọn C

Trang 20

Câu 6 Cho ba số thực x y z ∈, , [ ]1;4 và đồng thời thỏa điều kiện xyz = Giá 16

trị lớn nhất của biểu thức T =2x+2y+2z−3 log( 2x+log2 y+log2 z) tương ứng là:

A 3 B 6 C 6 3 3+ D 4 2 6+

Lời giải Chọn D

Đầu tiên, ta khảo sát hàm số f x( )= −x 3log4 x−1 trên đoạn [ ]1;4 như sau:

=

 =

Tương tự như thế ta cũng thu được [ ]

[ ]

4 4

3log 1 0, 1;43log 1 0, 1;4

xx+ x+ = x+ xx−Xét hàm số sau: y f x= ( )= −x 2log3x− ∀ ∈1 x [ ]1;3

Trang 21

Câu 8.Cho ba số thực a > , 1 b > , 1 c > Biết rằng tồn tại số thực dương 1

x ≠ thỏa mãn hệ thức 1 alogb x =bloga x9 Khi đó, biểu thức T =log ( ) logc ab + b( )a bc2 đạt giá trị nhỏ nhất tương ứng bằng

Lời giải Chọn A

Với ba số thực a > , 1 b > , 1 c > , ta có: 1

( )log logb c log loga c b a loga c b a logb a

Do tồn tại số thực x > , 0 x ≠ thỏa mãn hệ thức 1 alogb x =bloga x9 nên áp dụng tính chất trên ta

được: alogb x =bloga x9 ⇔xlogb a =x9loga b

4logc b+logb c≥2 4logc b.logb c=4

Suy ra T ≥ Đẳng thức xảy ra khi 11 4log 23

log 3

logb

c b

Trang 22

Suy ra 2log ( ) log 1 , 1;1

Suy ra T =max 1 khi và chỉ khi (a b c =; ; ) (1;1;2) và các hoán vị

Câu 11. Cho x y z, , lần lượt là các số nguyên dương thỏa mãn hệ thức sau đây

Trang 23

Áp dụng bất đẳng thức Svac-Xo (hay gọi là cộng mẫu): 2 2 2 ( )2

Đầu tiên, ta có: log2(abc) 1 8 4ab log 42( ab) (4ab) log2 8 8

   

   Xét hàm số ( ) log2 , ( ) 1 1 0, ( )

Trang 24

Lời giải Chọn A

Trang 25

Lời giải Chọn A

Câu 16 Cho các số thực a b c, , lớn hơn 1 thỏa mãn

log2a≥ −(1 log log2b 2c)log 2bc Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

Biến đổi giả thiết ta được log2a≥ −(1 log log2b 2c)log 2bc

logloglog

Tiếp theo, ta cần tìm giá trị nhỏ nhất của S =10x2+10y2+z2

Bây giờ ta cần tìm số k dương sao cho 10x2+10y2+z2 ≥2k xy yz xz( + + )

Trang 26

Mà mặt khác log log2a 2b+log log2a 2c+log log2b 2c xy yz zx= + + ≥1

Nên suy ra 10x2+10y2+z2 ≥4(xy yz xz+ + )=4.1 4= Vậy S = min 4

Câu 17 Cho 3 số thực dương a,b,c thỏa mãn

log loga b+log logb c+3log logc a=1 Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=log2a+log2b+log2c là m n

không thể áp dụng phương pháp làm của bài trên, khi đó ta sẽ cần phải nghĩ ra cách đặt khác

Cách 1:

Đặt (log ;log ;loga b c) (→ ix jy kz, , )⇒ijxy jkyz+ +3kixz= 1

Tìm i j k sao cho thỏa mãn , , 3

3

j

ij kj= = ki⇒ = =i k (Cân bằng hệ số) Chọn j= ⇒ = =3 i k 1

Khi đó ta được (log ;log ;log ) ( ,3 , ) 3 3 3 1 1

3

a b cx y zxy+ yz+ xz= ⇒xy yz xz+ + =Khi đó ta có được đánh giá như sau:

Chú ý rằng ở giả thiết và yêu cầu của bài toán vai trò của 2 biến a c, là như nhau nên dấu

" "= sẽ xảy ra tại a c = , đây chính là điểm rơi mấu chốt của bài toán trên Khi đó ta có:

Trang 27

Câu 18 Cho các số thực dương x y z khi biểu thức , ,

P log 102( x2 7y2 15z2) 2log xy yz zx 2(x y z) 2log( )xyz

Trang 28

41

xy y z y

2 2

Trang 29

ab bc ac

Vậy suy ra không có bộ (a b c; ; )nào thỏa mãn

Câu 21 Hỏi có tất cả bao nhiêu bộ số thực (a b c; ; ) với a b c ∈, , [ ]0;1 , thỏa mãn a b c+ + =2và đồng

thời làm cho biểu thức T =34 4a a− 2 +16b b− 2 + +3 8c a2+4b2−6a−2bđạt giá trị lớn nhất ?

A 4 B 18 C.6 D. 6

Lời giải Chọn A

Để làm được câu hỏi trên, ta cần áp dụng bất đẳng thức: a x≤ +1 (a−1)x với ∀ ∈x [ ]0;1 và dấu bằng xảy ra tại 0

1

x x

=

 =

 Khi đó ta suy ra:

- 34 4a a− 2 ≤ +1 2 4( a−4a2) ⇒Dấu bằng xảy ra tại 22

=

 =

Suy ra T =34 4a a− 2 +16b b− 2 + +3 8c a2+4b2−6a−2b

Câu 22 Xét các số a b c > thỏa mãn log, , 1 a b+2logb c+3logc a=8 Khi đó giá trị lớn nhất của biểu

thức 2loga c+3logc b+12logb a nằm trong khoảng nào ?

A (15;20 ) B (25;30) C.(20;25) D. (30;35)

Lời giải Chọn D

Trang 30

x x

P= + + − + − + − được viết dưới dạng m

n với m,n là các số nguyên không âm

và m

n là phân số tối giản Hỏi m n+ có giá trị bằng bao nhiêu?

A 86 B 87 C.88 D. 89

Lời giải Chọn D

Từ đó, ta có tổng quát cho dạng này như sau:

Cho n số x x1; ; ;2 x n∈[ ; ],a b c>1 Khi đó ta luôn có

Trang 31

Cơ sở của phương pháp

Nếu đường thẳng y ax b= + là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x= ( ) tại điểm

( 0; 0)

A x y , A không phải điểm uốn thì khi đó tồn tại một khoảng D chứa x sao cho 0

( )

f xax b+ hoặc f x( )≤ax b+ Đẳng thức xảy ra khi x x= 0

Nếu đường thẳng y ax b= + là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x= ( ) tại điểm

( 0; 0)

A x y thì ta luôn phân tích được f x( ) (− ax b+ ) (= x x− 0) ( )k g x k, ≥ 2Sau đây ta áp dụng lý thuyết trên vào bài toán trên Chú ý ta có ∑ln(a +2 1) là một biểu thức đối xứng theo bốn biến a,b,c,d đồng thời giả thiết cũng là đối xứng nên ta sẽ dự đoán dấu " "=

4

a b c d= = = = Quay lại bất đẳng thức phụ mà ta đang đi tìm hệ số ln(t2+ ≥1) mt n+ , ta sẽ tìm m n sao cho ,hai đồ thị hàm số y=ln(t2+1 ,) y mt n= + tiếp xúc nhau tại điểm có hoành độ 1

4

t = ta được

817

Trang 32

Với dạng toán này ta sẽ xét tới bất đẳng thức phụ 4tmt n t+ ∀ ∈, [ ]2;3

Thay t=2,t= ta được hệ phương trình 3 16 2 48

Như vậy Smax =16 khi t =2 với t a b c= + + ⇒ +m 2n=16 2.1 18+ =

Câu 26. Cho bốn số thực dương a b c d lớn hơn 1 thay đổi thoả mãn , , ,

a b c d+ + + =2021 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2

(loga x) ( logb x) (− +1 2loga b+3loga c+5loga d).logb x−logb a2020=0 Tìm giá trị biểu thức

Trang 33

2 3 5

2021

b c d a

Lời giải Chọn A

Trang 34

Câu 28 Cho x y z là các số thực dương với , , x y z ∈, , [ ]1;2 Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức P log log2 x 2 2 log log2 y 2 2 log log2z 2 2

a b c

Câu 29 Cho ba số thực x y z thỏa: , , 2 log2z+log2y=log log log2 x 2y 2z Giá trị nhỏ nhất của biểu

thức P=3log2 x +4 log2 y +5log2 z

yz xz xy có dạng m n Tính giá trị của biểu thức

M

N P

Trang 35

3log 4log 5log

Bên cạnh đó ta suy ra được 1( ) 1(1000 ), 1(1000 )

a c+ = h k l m+ + + = −n b d+ = − h

Trang 36

2 2996

Ngày đăng: 23/11/2021, 21:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cách 3: Áp dụng hình học giải tích. - bai toan gtln gtnn bieu thuc mu logarit nhieu bien so
ch 3: Áp dụng hình học giải tích (Trang 1)
Bảng biến thiên - bai toan gtln gtnn bieu thuc mu logarit nhieu bien so
Bảng bi ến thiên (Trang 7)
+ . Bảng biến thiên như sau: - bai toan gtln gtnn bieu thuc mu logarit nhieu bien so
Bảng bi ến thiên như sau: (Trang 9)
Đạo hà m+ Lập bảng biến thiên, ta dễ dàng suy ra - bai toan gtln gtnn bieu thuc mu logarit nhieu bien so
o hà m+ Lập bảng biến thiên, ta dễ dàng suy ra (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w