1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng hội chứng ruột kích thích (irritable bowel syndrome IBS)

40 43 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU  Mô tả được triệu chứng của IBS điển hình  Nêu được các bước tiếp cận, chẩn đoán và nêu được tiêu chuẩn ROME IV  Nêu được các thuốc dùng trong IBS và điều trị IBS thể ỉa chảy, táo bón, đau bụng I. ĐẠI CƯƠNG  Rối loạn chức năng ruột : đau bụng, khó chịu vùng bụng, thay đổi thói quen đi ngoài, không có tổn thương thực thể tại ống tiêu hóa  rối loạn chức năng khác: đau cơ, đau đầu, đau lưng, các rối loạn chức năng của hệ tiết niệu và sinh dục  Rối loạn chức năng ruột mạn tính bao gồm đau bụng, cảm giác đầy bụng rối loạn đại tiện (ROME III)  Rối loạn chức năng ruột mạn tính gồm: Đau bụng rối loạn đại tiện (Rome IV 2016)

Trang 1

HỘI CHỨNG RUỘT KÍCH THÍCH (Irritable Bowel Syndrome:

IBS)

Trang 2

và nêu được tiêu chuẩn ROME IV

 Nêu được các thuốc dùng trong

IBS và

điều trị IBS thể ỉa chảy, táo bón, đau

bụng

Trang 3

thực thể tại ống tiêu hóa

 rối loạn chức năng khác: đau cơ, đau đầu, đau lưng,các rối loạn chức năng của hệ tiết niệu và

Trang 6

HỆ

QUẢ IBS: 12-50% số lần khám của BS tiêu hóa lq

IBS Drossman (1997), Harvey

 Miller & cs (2004): 38% từng có ý tưởng tự sát

 Chi phí xét nghiệm, điều trị hàng năm: 30

tỷ USD

Miller et al (2004), Clin Gastroenterolo Hepatol, 2, 1064-1068.

Trang 8

PHÂN

LOẠI+ Theo triệu chứng:

 HCRKT có rối loạn đại tiện

trội

 HCRKT có đau bụng trội

 HCRKT có đầy bụng trội

+ Dựa vào yếu tố khởi phát

 Sau nhiễm khuẩn (PI - IBS)

 HCRKT- táo bón trội (IBS - C)

 HCRKT- tiêu chảy trội (IBS - D)

 HCRKT phối hợp hoặc xen kẽ (IBS - M)

 HCRKT không xác định (IBS – U)

Trang 9

II TRIỆU

CHỨNG

 Đau

bụng Vị trí: 25% vùng hạ vị, 20% nửa bụng phải, 20% nửabụng trái, 10%

thượng vị

 Đau thành cơn, quặn thắt

 tăng: khi ăn và stress Giảm: khi đi ngoài hoặc đánh hơiTăng : thời kỳ kinh

nguyệt

 Thay đổi thói quen đi ngoài: nổi bật và

hằng định Táo bón xen kẽ ỉa chảy, thường 1 triệu

chứng ưu thế

 Táo bón: thành đợt, liên tục, nặng dần và kháng với

nhuận tràng Xen kẽ với các đợt ỉa chảy

 Iả chảy: lượng phân ít (<200ML)

Trang 10

II TRIỆU

CHỨNG

 Đầy bụng, trướng

hơi Đầy tức căng trướng hơi bụng.

 Tổn thương về vận chuyển và dung

nạp khí

 Cảm giác sôi bụng

 Triệu chứng đường tiêu

hóa trên Khó tiêu: 31.7% Khó tiêu có IBS (7.9% Không khó tiêu

có IBS) IBS 55.6% có triệu chứng khó tiêu

 Cảm giác nóng rát sau xương ức,

 Nôn và buồn nôn:

Trang 12

anti-antivinculin): IBS - PI

 Acide mật trong phân,SeHCAT, đô C4

Trang 15

A ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC

 Thiết lập mối quan hệ thầy thuốc -

Trang 16

B ĐIỀU TRỊ BẰNG THUỐC

Trang 18

2 THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM

• Td giảm đau bụng độc lập với td cải thiện về tâm thần

Trang 19

2 THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM

Fluoxetine: 20-40 mg/ngày

Sertraline: 50-100 mg/ngày

Liều: Khởi đầu liều thấp,

tăng

dần mỗi 1-2 tuần theo

dung

nạp & đáp ứng

Trang 21

1 CHỐNG TIÊU CHẢY

Loperamide

(Imodium® )

Hiệu quả điều trị tiêu chảy (NICE 2008: đầu tay ở bn IBS-D)

Không hiệu quả trong điều trị đau bụng

Chỉ định khi cần >> kê toa đều đặn

Trang 22

 Rifaximine: cải thiện các triệu chứng

HCRKT nóichung và chướng bụng (tỷ lệ có đáp ứng #

75%)

 Cơ chế: thay đổi thành phần khuẩn chí ruột

 Liều lượng: (550mg) 1 viên x 3 lần/ ngày x 14

ngày

 Triệu chứng tái phát: Lặp lại 14 ngày đến 2

lần

 TDP: Buồn nôn, tăng men gan

 Nguy cơ chọn lọc khuẩn chí đề

kháng?

 Thận trọng: bệnh nhân tăng men gan, phối hợp thuốc

ức chế P-glycoprotein

Trang 24

ALOSETRON

(Lotronex ® )

Được dùng lần đầu năm 2000: ở bn IBS-D

NC ngẫu nhiên đối chứng: 1mg uống 2

lân/ngày/12 tuần

1 Cải thiện tiêu chảy & triệu chứng toàn thân

2 Hiệu quả ở phụ nữ IBS-D

3 Biến chứng: liệt ruột, cục nghẽn phân, viêm đại tràng

thiếu máu cục bộ (0,15% so với 0,06% của Giả dược)

Được sử dụng lại năm 2002 nhưng phải dưới hướng dẫn

nghiêm ngặt cho các phụ nữ IBS-D có tr chứng kéo dài >6

tháng, không đáp ứng điều trị thông thường

Trang 26

5 Thuốc thoái giáng

acide mật

(Bile acide sequestrants)

Colestipol 8 tuần điều trị cải thiện đáng kể triệu :

chứng IBS ở bệnh nhân IBS có rối lọan hấp thu acide mật

Trang 27

THUỐC ĐIỀU TRỊ IBS-C

1.Chất tạo xơ, nhuận

Trang 28

1.CHẤT TẠO XƠ, NHUẬN

Trang 29

2

LUBIPROSTON

E − Cơ chế: kênh hoạt hóa

clo tại chỗ làm dịch ruột

giàu clo

− FDA (2006):

• HCRKT có táo bón ở

phụ nữ ≥ 18 tuổi

• Táo bón mạn vô căn

− Liều IBS-C: 8µg, 2l/ngày

(liều thấp hơn trong điều

trị táo bón mạn)

Trang 30

3 LINACLOTIDE

(Linzess ® )+ Đồng vận guanylate

cyclase:

Gắn thụ thể GC-C trên tb ruột

+ Tăng mức cGMP: Tăng tiết dịch

Tăng nhu

động + Cải thiện tính nhạy cảm

tạng

Táo bón vô căn IBS – C ở người lớn

Trang 31

4 CÁC ĐỒNG VẬN 5-HT4

dụng phụ lên tim mạch  rút khỏi thị trường

2007+ 3 thuốc mới: Prucalopride (Naronapride,

Trang 32

CÁC LIỆU PHÁP THAY THẾ KHÁC

Trang 33

WGO: 3 MỨC ĐỘ TIẾP CẬN

TRONG ĐIỀU TRỊ IBS

Trang 34

Bước 1

 Tâm lý, tiết thực, thay đổi lối

 Táo bón: tiết thực bổ sung xơ

 Tiêu chảy: Thuốc chống tiêu chảy thông thường

Trang 35

Bước 2

 Tâm lý, tiết thực, thay đổi lối

 Táo bón: tiết thực bổ sung xơ

 Tiêu chảy: Thuốc chống tiêu chảy thông

thường

Trang 36

Bước 3

 Tâm lý, tiết thực, thay đổi lối

sống

 Probiotics

 Điều trị triệu chứng: Đau: thuốc chống co thắt +/- kháng trầm cảm ba

vòng liều thấp hoặc nhóm SSRI.

 Táo bón: tiết thực bổ sung xơ +/- nhuận tràng thẩm

thấu hoặc Lactulose +/- Lubiproston

 Tiêu chảy: Thuốc chống tiêu chảy thông

thường

+/-Alosetron

 Tiêu chảy, đầy bụng: Rifaximin

Tiếp cận tâm lý: thôi miên, tâm lý trị liệu, điều trị nhóm

Trang 38

V TÓM TẮT

1 IBS: rất phổ biến, ảnh hưởng rất nhiều đến chất

lượng sống của người bệnh cũng như làm

Trang 39

4 Phối hợp điều trị không dùng thuốc và điều trị bằng

thuốc góp phần cải thiện đáng kể triệu chứng, nâng

Trang 40

XIN CHÂN THÀNH CÁM

ƠN !

Ngày đăng: 23/11/2021, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w